Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 15/2015/QĐ-UBND

Quyết định 15/2015/QĐ-UBND về phân công nhiệm vụ kiểm tra, chứng nhận, quản lý cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, sản phẩm nông lâm thủy sản tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 15/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 30/06/2015
Người ký Cao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 10/07/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 30/06/2015 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2015/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 30 tháng 6 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN, QUẢN LÝ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP, SẢN PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

Căn cứ Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1596/TTr-SNN ngày 16 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân công nhiệm vụ kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre cho các cơ quan, đơn vị theo quy định của Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Bến Tre quy định của Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi các cơ quan, đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ theo đúng quy định của Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT, Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT và theo phân công tại quyết định này.

Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm cho các cơ quan, đơn vị được phân công theo quy định.

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo cơ quan, đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ theo đúng quy định của Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, phòng Kinh tế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Cục QLCL NLS và TS - Bộ NN&PTNT;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Website tỉnh;
- Báo Đồng Khởi; Đài PT-TH tỉnh;
- Trung tâm TTĐT;
- Trung tâm Thông tin điện tử;
- Ban Tiếp dân (để niêm yết);
- Chánh, PCVP (NC);
- Phòng NC: KTN, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN THEO QUY ĐỊNH CỦA THÔNG TƯ SỐ 45/2014/TT-BNNPTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp

STT

NHÓM SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CÔNG

(1)

(2)

(3)

1

Giống cây

1.1

Giống cây lâm nghiệp

Chi cục Kiểm lâm

1.2

Giống cây lương thực, cây ăn quả, rau; Giống hoa, cây cảnh

Chi cục Bảo vệ thực vật

1.3

Giống cây công nghiệp

Chi cục Bảo vệ thực vật

2

Giống vật nuôi

2.1

Động vật trên cạn

Chi cục Thú y

2.2

Động vật thủy sản

Chi cục Nuôi trồng thủy sản

2.3

Động vật hoang dã

Chi cục Kiểm lâm

3

Thức ăn chăn nuôi

 

3.1

Động vật trên cạn

Chi cục Thú y

3.2

Động vật thủy sản

Chi cục Nuôi trồng thủy sản

4

Thuốc

4.1

Thuốc bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật

4.2

Thuốc thú y, hóa chất, kháng sinh, ... dùng phòng, trị bệnh (động vật trên cạn và dưới nước)

Chi cục Thú y

5

Hóa chất xử lý môi trường

5.1

Động vật trên cạn

Chi cục Thú y

52

Động vật thủy sản

Chi cục Nuôi trồng thủy sản

5.3

Trồng trọt

Chi cục Bảo vệ thực vật

6

Phân bón hữu cơ và phân bón khác (trừ phân vô cơ)

Chi cục Bảo vệ thực vật

7

Nước sinh hoạt nông thôn

Chi cục Thủy lợi

2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

STT

NHÓM SẢN PHẨM/ SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CÔNG

Cơ sở sản xuất ban đầu có đăng ký kinh doanh, chứng nhận đầu tư, trang trại, VietGAP; tàu cá từ 90 CV trở lên

Cơ sở thu gom, sơ chế/ giết mổ

Cơ sở chế biến

Cơ sở kinh doanh, vận chuyển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Sản phẩm trồng trọt

 

1.1

Sản phẩm nông sản:

- Rau, củ, quả

- Giá, rau mầm

- Nấm dùng làm thực phẩm

- Sản phẩm các loại cây công nghiệp (dừa, tiêu, điều, cacao, cà phê,...)

- Sản phẩm cây lương thực

Chi cục BVTV

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

1.2

Sản phẩm lâm sản

Chi cục Kiểm lâm

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

2

Sản phẩm thủy sản

 

2.1

Nuôi trồng

Chi cục NTTS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

2.2

Khai thác/ đánh bắt

Chi cục Khai thác và BVNLTS (bao gồm Cảng cá)

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

3

Sản phẩm động vật trên cạn

3.1

Động vật (kể cả trứng) và sản phẩm động vật trên cạn dùng làm thực phẩm

Chi cục Thú y

Chi cục Thú y

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục Thú y

3.2

Ong và sản phẩm của ong

Chi cục Thú y

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

3.3

Yến và sản phẩm của yến

Chi cục Thú y

Chi cục Thú y

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

3.4

Sữa tươi nguyên liệu

Chi cục Thú y

Sở Công thương

Sở Công thương

Chi cục Thú y

4

Muối ăn

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

5

Sản phẩm đặc thù

5.1

Gia vị

Chi cục QLCL NLS&TS

5.2

Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm gắn liền với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

Chi cục QLCL NLS&TS

5.3

Nước đá dùng bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản

Chi cục QLCL NLS&TS

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú:

Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.

 

PHỤ LỤC 2

PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ THEO QUY ĐỊNH CỦA THÔNG TƯ SỐ 51/2014/TT-BNNPTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

NHÓM SẢN PHẨM/ SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CÔNG

Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ (không có đăng ký kinh doanh, chứng nhận đầu tư, trang trại, VietGAP), tàu cá dưới 90 CV

(1)

(2)

(3)

1

Sản phẩm trồng trọt

 

1.1

Sản phẩm nông sản:

- Rau, củ, quả

- Giá, rau mầm

- Nấm dùng làm thực phẩm

- Sản phẩm các loại cây công nghiệp (dừa, tiêu, điều, cacao, cà phê,…)

- Sản phẩm cây lương thực

UBND xã, phường, thị trấn

1.2

Sản phẩm lâm sản

UBND xã, phường, thị trấn

2

Sản phẩm thủy sản

 

2.1

Nuôi trồng

UBND xã, phường, thị trấn

2.2

Khai thác/ đánh bắt

- Phòng NN&PTNT/ Phòng kinh tế: tàu cá dưới 20 CV.

- Chi cục Khai thác và BVNLTS: tàu cá từ 20 CV đến dưới 90 CV.

3

Sản phẩm động vật trên cạn

 

3.1

Động vật (kể cả trứng) và sản phẩm động vật trên cạn dùng làm thực phẩm

UBND xã, phường, thị trấn

3.2

Ong và sản phẩm của ong

UBND xã, phường, thị trấn

3.3

Yến và sản phẩm của yến

UBND xã, phường, thị trấn

3.4

Sữa tươi nguyên liệu

UBND xã, phường, thị trấn

4

Muối ăn

UBND xã, phường, thị trấn

* Ghi chú:

Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.

Từ khóa:
15/2015/QĐ-UBND Quyết định 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Quyết định 15/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định 15 2015 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 15/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 30/06/2015
Người ký Cao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 10/07/2015
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 15/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 30/06/2015
Người ký Cao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 10/07/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan