Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›1343/QĐ-UBND

Quyết định 1343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch và phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ năm 2016 tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1343/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành23/06/2016
Người kýPhạm S
Ngày hiệu lực 23/06/2016
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:23/06/2016Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1343/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 23 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH VÀ PHÂN BỔ VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ NĂM 2016 TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;

Căn cứ Quyết định số 1895/QĐ-TTg ngày 17/12/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thuộc Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 575/QĐ-TTg ngày 04/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể khu và vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2777/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Phê duyệt danh mục “hành động chính sách chủ chốt” thuộc Dự án tín dụng ngành dựa trên kết quả để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng (từ nguồn vốn vay ODA của tổ chức JICA);

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 1002/SNN-KH ngày 03/6/2016 và ý kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Văn bản số 1204/STC-HCNS ngày 26/5/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch và phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ năm 2016 tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Mục tiêu:

a) Hỗ trợ các địa phương xây dựng đề án hình thành 19 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên các đối tượng cây trồng, vật nuôi chủ lực trên địa bàn tỉnh làm cơ sở để thực hiện thành công nội dung Quyết định số 575/QĐ-TTg ngày 04/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

b) Góp phần nâng diện tích sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đạt 17% so với tổng diện tích đất canh tác nông nghiệp của tỉnh vào cuối năm 2016.

2. Nội dung thực hiện:

a) Hỗ trợ các địa phương thực hiện điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt 19 vùng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (riêng huyện Đam Rông không thực hiện), gồm:

- 05 vùng sản xuất rau công nghệ cao tại các huyện: Đơn Dương (02 vùng), Lạc Dương, Đức Trọng và thành phố Đà Lạt;

- 03 vùng sản xuất hoa công nghệ cao tại thành phố Đà Lạt (02 vùng), huyện Đức Trọng;

- 02 vùng sản xuất chè chất lượng cao tại huyện Bảo Lâm và thành phố Bảo Lộc;

- 04 vùng sản xuất cà phê công nghệ cao tại các huyện: Di Linh (02 vùng), Bảo Lâm, Lâm Hà;

- 02 vùng sản xuất lúa công nghệ cao tại huyện Cát Tiên và huyện Đạ Tẻh;

- 01 vùng sản xuất cây ăn quả công nghệ cao tại huyện Đạ Huoai;

- 02 vùng chăn nuôi bò sữa công nghệ cao tại huyện Đơn Dương và huyện Đức Trọng.

b) Hỗ trợ các địa phương đầu tư xây dựng một số mô hình ứng dụng công nghệ hiện đại, đồng bộ làm nhân tố phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, gắn với ứng dụng công nghệ tự động hóa, bảo quản sau thu hoạch, xây dựng thương hiệu và liên kết sản xuất, thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm tại các vùng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao dự kiến phát triển.

c) Rà soát, điều chỉnh các tiêu chí về sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đối với các đối tượng vật nuôi, cây trồng chủ lực trên địa bàn tỉnh, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn.

d) Hỗ trợ kinh phí thực hiện các thủ tục miễn thuế nhập khẩu nhà kính, nhà lưới và các trang thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận theo Quyết định số 1528/QĐ-TTg ngày 03/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.

đ) Thực hiện các hành động chính sách chủ chốt của lĩnh vực nông nghiệp đã cam kết với Tổ chức JICA theo Quyết định 940/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Phê duyệt danh mục “hành động chính sách chủ chốt” thuộc Dự án tín dụng ngành dựa trên kết quả để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng (từ nguồn vốn vay ODA của tổ chức JICA)

Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.

III. Phân bổ kinh phí:

1. Tổng kinh phí phân bổ: 4.050 triệu đồng (Bốn tỷ, không trăm năm mươi triệu đồng), trong đó:

a) Hỗ trợ các địa phương xây đề án hình thành 19 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: 3.360 triệu đồng;

b) Hỗ trợ xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ thông tin trong việc điều khiển tự động canh tác rau, hoa, do Trung tâm Khuyến nông thực hiện: 180 triệu đồng;

c) Thực hiện các hành động chính sách chủ chốt đã cam kết với Tổ chức JICA; xây dựng các tiêu chí sản xuất và vùng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao: 420 triệu đồng.

d) Kinh phí quản lý: 90 triệu đồng.

2. Phân bổ theo địa phương, đơn vị:

a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 510 triệu đồng;

b) Trung tâm Khuyến nông: 180 triệu đồng;

b) Thành phố Đà Lạt: 610 triệu đồng;

c) Huyện Lạc Dương: 330 triệu đồng;

d) Huyện Đơn Dương: 520 triệu đồng;

đ) Huyện Đức Trọng: 470 triệu đồng;

e) Huyện Lâm Hà: 150 triệu đồng;

g) Huyện Di Linh: 300 triệu đồng;

h) Huyện Bảo Lâm: 300 triệu đồng;

i) Thành phố Bảo Lộc: 200 triệu đồng;

k) Huyện Cát Tiên: 150 triệu đồng;

m) Huyện Đạ Tẻh: 180 triệu đồng;

l) Huyện Đạ Huoai: 150 triệu đồng.

Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm.

3. Nguồn kinh phí: theo Quyết định số 2671/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh.

Điều 2.

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND các địa phương tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn các địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện đúng nội dung và định mức hỗ trợ được phê duyệt; kiểm tra, giám sát, báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch.

2. Sở Tài chính hướng dẫn các sở, ngành, UBND các địa phương có liên quan về trình tự, thủ tục thanh quyết toán theo quy định.

3. UBND các huyện, thành phố:

a) Chỉ đạo các phòng, cơ quan chuyên môn, UBND cấp xã và nhân dân triển khai thực hiện Kế hoạch tại địa phương.

b) Báo cáo tiến độ và kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, đoàn thể có liên quan căn cứ Quyết định thi hành từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các PVP;
- Lưu: VT, NN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Phạm S

 

PHỤ LỤC I

CHI TIẾT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 23/6/2016 của UBND tỉnh)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

STT

Nội dung

Số lượng

Hỗ trợ từ ngân sách

Kinh phí

Định mức hỗ trợ

1

Thành phố Đà lạt

 

 

610

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (rau, hoa)

3

50

150

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo quản lạnh tại vùng sản xuất rau, hoa ứng dụng công nghệ cao

1

180

180

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất cà phê chè công nghệ cao gắn với công nghệ tưới tiết kiệm và trồng cây che bóng

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

d.

Đầu tư mô hình canh tác rau thủy canh

1

180

180

Hỗ trợ 100 chi phí giống và 50% chi phí mua vật tư thiết yếu trên tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

2.

Huyện Lạc Dương

 

 

330

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (rau)

1

50

50

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình canh tác rau ứng dụng đồng bộ công nghệ gắn với liên kết theo chuỗi giá trị

1

180

180

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình trồng cây dược liệu

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

3.

Huyện Đơn Dương

 

 

520

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (rau, bò sữa)

3

50

150

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo quản lạnh tại vùng sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao

1

180

180

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình canh tác rau ứng dụng đồng bộ công nghệ gắn với liên kết theo chuỗi sản phẩm an toàn

1

90

90

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

d.

Hỗ trợ xây dựng mô hình chăn nuôi bò sữa ứng dụng đồng bộ cơ giới hóa các khâu trong chăn nuôi

2

50

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

4.

Huyện Đức Trọng

 

 

470

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (rau, hoa, bò sữa)

3

50

150

100%

b.

Đầu tư mô hình canh tác rau thủy canh

1

180

180

Hỗ trợ 100 chi phí giống và 50% chi phí mua vật tư thiết yếu trên tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất hoa công nghệ cao gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm

1

90

90

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

d.

Hỗ trợ xây dựng mô hình chăn nuôi bò sữa ứng dụng đồng bộ cơ giới hóa các khâu trong chăn nuôi

1

50

50

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

5

Huyện Lâm Hà

 

 

150

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (cà phê)

1

50

50

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình sấy cà phê tự động ứng dụng công nghệ sấy đảo chiều gió SRA.

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

6

Huyện Di Linh

 

 

300

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (cà phê)

2

50

100

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình sấy cà phê tự động ứng dụng công nghệ sấy đảo chiều gió SRA.

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất cà phê với công nghệ cao gắn với công nghệ tưới tiết kiệm và trồng cây che bóng

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

7

Huyện Bảo Lâm

 

 

300

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (chè, cà phê)

2

50

100

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình trồng chè chất lượng cao gắn với ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình sấy cà phê tự động ứng dụng công nghệ sấy đảo chiều gió SRA.

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

8

Thành phố Bảo Lộc

 

 

200

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (chè)

1

50

50

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình trồng chè chất lượng cao gắn với ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch

1

100

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình trồng dâu lai chất lượng cao gắn nuôi tằm bằng công nghệ né tự động

1

50

50

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

9

Huyện Cát Tiên

 

 

150

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (lúa)

1

50

50

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình canh tác lúa giống gắn với phát triển thương hiệu lúa gạo Cát Tiên

1

50

50

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình canh cây Diệp Hạ Châu gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm.

1

50

50

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

10

Huyện Đạ Tẻh

 

 

180

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (lúa)

1

50

50

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình trồng dâu lai chất lượng cao gắn nuôi tằm bằng công nghệ né tự động

1

50

50

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

c.

Hỗ trợ xây dựng mô hình canh tác lúa theo tiêu chuẩn VietGAP gắn với xây dựng cánh đồng lớn

1

80

80

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

11

Huyện Đạ Huoai

 

 

150

 

a.

Hỗ trợ kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng, trình thẩm định, phê duyệt vùng sản xuất NNCNC (cây ăn quả)

1

50

50

100%

b.

Hỗ trợ xây dựng mô hình canh tác cây ăn quả chất lượng cao

2

50

100

Hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

12

Trung tâm Khuyến nông

 

 

180

 

a.

Hỗ trợ xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ thông tin trong việc điều khiển tự động canh tác rau, hoa.

1

180

180

Hỗ trợ 100 chi phí giống và 50% chi phí mua vật tư thiết yếu trên tổng mức đầu tư và không quá 180 triệu/ mô hình

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

510

 

a.

Rà soát, điều chỉnh tiêu chí nông nghiệp công nghệ cao cho các đối tượng cây trồng, vật nuôi chủ lực.

 

 

63

100%

b.

Hỗ trợ kinh phí thực hiện các thủ tục miễn thuế nhập khẩu nhà kính, nhà lưới

 

 

90

100%

c.

Hợp tác, trao đổi kinh nghiệm với các địa phương trong và ngoài tỉnh về lĩnh vực phát triển NNCNC

 

 

63

100%

d.

Thực hiện các hành động chính sách chủ chốt của lĩnh vực nông nghiệp đã cam kết với tổ chức JICA

 

 

154

100%

e.

Hội nghị triển khai cho các địa phương

 

 

50

100%

g.

Kinh phí quản lý

 

 

90

100%

 

Tổng cộng

 

 

4.050

 

 

PHỤ LỤC II

PHÂN BỔ KINH PHÍ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 23/6/2016 của UBND tỉnh)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

STT

Địa phương, đơn vị

Kinh phí

1

Thành phố Đà Lạt

610

2

Huyện Lạc Dương

330

3

Huyện Đơn Dương

520

4

Huyện Đức Trọng

470

5

Huyện Lâm Hà

150

6

Huyện Di Linh

300

7

Huyện Bảo Lâm

300

8

Thành phố Bảo Lộc

200

9

Huyện Cát Tiên

150

10

Huyện Đạ Tẻh

180

11

Huyện Đạ Huoai

150

12

Trung tâm Khuyến nông

180

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

510

 

Tổng cộng

4.050

 

Từ khóa:
1343/QĐ-UBNDQuyết định 1343/QĐ-UBNDQuyết định số 1343/QĐ-UBNDQuyết định 1343/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 1343/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 1343 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1343/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành23/06/2016
                            Người kýPhạm S
                            Ngày hiệu lực 23/06/2016
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1343/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành23/06/2016
                                                  Người kýPhạm S
                                                  Ngày hiệu lực 23/06/2016
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan