Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 1315/QĐ-UBND

Quyết định 1315/QĐ-UBND năm 2014 về danh mục các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1315/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 06/08/2014
Người ký Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực 06/08/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 06/08/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1315/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 06 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số: 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Quyết định số: 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Kế hoạch số: 150/KH-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về thực hiện Cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2015 của tỉnh Bắc Kạn;

Căn cứ Chỉ thị số: 19/2013/CT-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc chấn chỉnh và đẩy mạnh thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số: 1062/TTr-SNV ngày 30 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

DANH MỤC

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1315/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ chế giải quyết

Thời hạn giải quyết

Quy trình
(các bước)
giải quyết (thực hiện)

Ghi chú

Một cửa

Một cửa liên thông

Trong ngày

Hẹn ngày
(Số ngày làm việc)

I. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ DOANH NGHIỆP

1

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp phải đăng ký đầu tư và trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh).

X

 

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

2

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

3

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

4

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc ưu đãi đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp phải đăng ký đầu tư và gắn với thành lập chi nhánh)

X

 

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

5

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập Chi nhánh)

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

6

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiên (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

7

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp phải đăng ký đầu tư và gắn với thành lập doanh nghiệp).

X

 

 

15 ngày

 

8

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, ban ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

9

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

10

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

11

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

12

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài này sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

13

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

14

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

15

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

16

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp chỉ điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động của chi nhánh trong giấy chứng nhận đầu tư).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

17

Tạm ngừng và giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

X

 

 

07 ngày

 

18

Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

 

19

Chuyển nhượng dự án đầu tư trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

 

20

Thanh lý dự án đầu tư trong các khu công nghiệp

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

 

II. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

1

Thừa nhận nội quy hoạt động cho doanh nghiệp trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

10 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

2

Văn bản xác nhận thang bảng lương cho doanh nghiệp trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

15 ngày

 

3

Thừa nhận thỏa ước lao động tập thể cho doanh nghiệp trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

10 ngày

 

4

Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài

X

 

 

10 ngày

 

5

Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài

X

 

 

03 ngày

 

6

Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài

X

 

 

10 ngày

 

7

Đăng ký kế hoạch đưa người lao động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày

X

 

 

10 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

8

Cấp sổ lao động cho người lao động Việt Nam làm việc trong khu công nghiệp

X

 

 

10 ngày

 

III. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

- Không quá 30 ngày làm việc đối với nhóm B

- Không quá 20 ngày làm việc đối với nhóm C

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

2

Cấp giấy phép xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

Không quá 15 ngày

 

3

Cấp chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

14 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

4

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

05 ngày

 

5

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

05 ngày

 

6

Xác nhận đăng ký bảng cam kết bảo vệ môi trường đối với các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

05 ngày

 

 

Tổng 34 thủ tục

18

16

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1315/QĐ-UBND Quyết định 1315/QĐ-UBND Quyết định số 1315/QĐ-UBND Quyết định 1315/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Kạn Quyết định số 1315/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Kạn Quyết định 1315 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1315/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 06/08/2014
Người ký Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực 06/08/2014
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1315/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 06/08/2014
Người ký Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực 06/08/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan