Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›1293/QĐ-UBND

Quyết định 1293/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu năm 2017 của địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1293/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành12/07/2017
Người kýTrần Ngọc Căng
Ngày hiệu lực 12/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/07/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1293/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 07 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU NĂM 2017 CỦA MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012; Thông tư số 178/2014/TT-BTC ngày 26/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1900/TTr-SNNPTNT ngày 26/6/2017 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu năm 2017 của một số địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu năm 2017 của một số địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích điều chỉnh, bổ sung trong năm 2017: 158,50 ha. Cụ thể:

- Địa bàn các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng tăng 219,28 ha.

- Địa bàn các xã đồng bằng thuộc huyện đồng bằng giảm 60,78 ha.

2. Phân theo biện pháp tưới:

a) Đối với địa bàn các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng:

a1) Diện tích trồng lúa tăng 219,28 ha, cụ thể:

- Phần diện tích biến động tăng:

+ 187,08 ha tưới chủ động bằng trọng lực.

+ 32,20 ha tưới chủ động bằng động lực.

- Phần diện tích biến động giảm: 0 ha.

a2) Diện tích trồng rau, màu, cây CNNN: 0 ha.

b) Đối với địa bàn các xã đồng bằng thuộc huyện đồng bằng:

b1) Diện tích trồng lúa giảm 126,94 ha, cụ thể:

- Phần diện tích biến động tăng:

+ 19,35 ha tưới chủ động bằng động lực 1 cấp.

+ 14,20 ha tưới chủ động bằng động lực 2 cấp.

+ 38,82 ha tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực.

- Phần diện tích biến động giảm:

+ 131,82 ha tưới chủ động bằng trọng lực.

+ 67,49 ha tưới tạo nguồn bằng trọng lực.

b2) Diện tích trồng rau, màu, cây CNNN tăng 66,16 ha, cụ thể:

- Phần diện tích biến động tăng: 106,32 ha tưới chủ động bằng trọng lực.

- Phần diện tích biến động giảm: 40,16 ha tưới tạo nguồn bằng trọng lực.

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Diện tích, biện pháp tưới, tiêu điều chỉnh, bổ sung nêu trên và diện tích, biện pháp tưới, tiêu đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 là căn cứ để nghiệm thu, thanh quyết toán hợp đồng đặt hàng cấp bù thủy lợi phí năm 2017; đồng thời để xây dựng dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí năm 2018 cho các địa phương, đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu diện tích, biện pháp tưới, tiêu nêu trong hồ sơ trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới năm 2017.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 về việc phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu cấp bù thủy lợi phí giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức hợp tác dùng nước và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Tổng cục Thủy lợi;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Thủy lợi;
- VPUB: PCVP(NL), KH, TH, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNndt347.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

PHỤ LỤC 1:

BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ TRONG NĂM 2017

(Đối với địa bàn các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng)

(Kèm theo Quyết định số: 1293/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên đơn vị quản lý, khai thác

Tổng diện tích miễn thu TLP (ha)

DIỆN TÍCH TRỒNG LÚA (HA)

DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (HA)

Cộng diện tích lúa

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Cộng diện tích cây CNNN

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Chủ động

Chủ động  1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động  1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động  1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động  1 phần

Tạo nguồn

I

Công ty TNHH MTV KTCTTL Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

32,20

32,20

 

 

 

32,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

16,10

16,10

 

 

 

16,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

16,10

16,10

 

 

 

16,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

32,20

32,20

 

 

 

32,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

16,10

16,10

 

 

 

16,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

16,10

16,10

 

 

 

16,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các TCHTDN thuộc địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

5,92

5,92

5,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

2,96

2,96

2,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

2,96

2,96

2,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

5,92

5,92

5,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

2,96

2,96

2,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

2,96

2,96

2,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

145,30

145,30

145,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

73,60

73,60

73,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

71,70

71,70

71,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

145,30

145,30

145,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

73,60

73,60

73,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

71,70

71,70

71,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Trà Bồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

18,22

18,22

18,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

9,11

9,11

9,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

9,11

9,11

9,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

3,42

3,42

3,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

1,71

1,71

1,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

1,71

1,71

1,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

14,80

14,80

14,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

7,40

7,40

7,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

7,40

7,40

7,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Sơn Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

2,94

2,94

2,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

1,47

1,47

1,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

1,47

1,47

1,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-2,94

-2,94

-2,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-1,47

-1,47

-1,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-1,47

-1,47

-1,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Tây Trà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

24,00

24,00

24,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

12,00

12,00

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

12,00

12,00

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

24,00

24,00

24,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

12,00

12,00

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

12,00

12,00

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

219,28

219,28

187,08

 

 

32,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

110,59

110,59

94,49

 

 

16,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

108,69

108,69

92,59

 

 

16,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Phần diện tích, biện pháp tưới, tiêu có biến động (tăng, giảm) nêu trên là so với diện tích, biện pháp tưới, tiêu đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016.

 

PHỤ LỤC 2:

BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ TRONG NĂM 2017

(Đối với địa bàn các xã đồng bằng thuộc huyện đồng bằng)

(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên đơn vị quản lý, khai thác

Tổng diện tích miễn thu TLP (ha)

DIỆN TÍCH TRỒNG LÚA (HA)

DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (HA)

Cộng diện tích lúa

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực 1 cấp

Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

Cộng diện tích cây CNNN

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

I

Công ty TNHH MTV Khai thác TCTTLQN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

136,06

57,36

 

 

 

4,34

 

 

14,20

 

 

38,82

 

 

78,70

78,70

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

60,93

21,58

 

 

 

2,17

 

 

0,00

 

 

19,41

 

 

39,35

39,35

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

75,13

35,78

 

 

 

2,17

 

 

14,20

 

 

19,41

 

 

39,35

39,35

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

289,03

248,87

181,38

 

67,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,16

 

 

40,16

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

151,60

131,52

90,60

 

40,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,08

 

 

20,08

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

137,43

117,35

90,78

 

26,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,08

 

 

20,08

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-152,97

-191,51

-181,38

 

-67,49

4,34

 

 

14,20

 

 

38,82

 

 

38,54

78,70

 

-40,16

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-90,67

-109,94

-90,60

 

-40,92

2,17

 

 

0,00

 

 

19,41

 

 

19,27

39,35

 

-20,08

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-62,30

-81,57

-90,78

 

-26,57

2,17

 

 

14,20

 

 

19,41

 

 

19,27

39,35

 

-20,08

 

 

 

II

Các TCHTDN thuộc địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

71,25

63,63

49,56

 

 

14,07

 

 

 

 

 

 

 

 

7,62

7,62

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

36,45

32,64

32,64

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,81

3,81

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

34,80

30,99

16,92

 

 

14,07

 

 

 

 

 

 

 

 

3,81

3,81

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

0,00

0,00

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

71,25

63,63

49,56

 

 

14,07

 

 

 

 

 

 

 

 

7,62

7,62

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

36,45

32,64

32,64

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,81

3,81

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

34,80

30,99

16,92

 

 

14,07

 

 

 

 

 

 

 

 

3,81

3,81

 

 

 

 

 

2

Huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

0,00

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

1,64

1,64

 

 

 

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

0,82

0,82

 

 

 

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

0,82

0,82

 

 

 

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-1,64

-1,64

 

 

 

-1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-0,82

-0,82

 

 

 

-0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-0,82

-0,82

 

 

 

-0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TP Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

0,00

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

28,50

28,50

 

 

 

28,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

14,25

14,25

 

 

 

14,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

14,25

14,25

 

 

 

14,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-28,50

-28,50

 

 

 

-28,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-14,25

-14,25

 

 

 

-14,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-14,25

-14,25

 

 

 

-14,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Đức Phổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

31,08

31,08

 

 

 

31,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

15,54

15,54

 

 

 

15,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

15,54

15,54

 

 

 

15,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

31,08

31,08

 

 

 

31,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

15,54

15,54

 

 

 

15,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

15,54

15,54

 

 

 

15,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Lý Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

20,00

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

10,00

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

10,00

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

20,00

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

10,00

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

10,00

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

-60,78

-126,94

-131,82

 

-67,49

19,35

 

 

14,20

 

 

38,82

 

 

66,16

106,32

 

-40,16

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-43,75

-76,83

-57,96

 

-40,92

2,64

 

 

0,00

 

 

19,41

 

 

33,08

53,16

 

-20,08

 

 

 

 

-Vụ Hè Thu

-17,03

-50,11

-73,86

 

-26,57

16,71

 

 

14,20

 

 

19,41

 

 

33,08

53,16

 

-20,08

 

 

 

Ghi chú: Phần diện tích, biện pháp tưới, tiêu có biến động (tăng, giảm) nêu trên là so với diện tích, biện pháp tưới, tiêu đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 09/6/2016.

Từ khóa:
1293/QĐ-UBNDQuyết định 1293/QĐ-UBNDQuyết định số 1293/QĐ-UBNDQuyết định 1293/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 1293/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 1293 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1293/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành12/07/2017
                            Người kýTrần Ngọc Căng
                            Ngày hiệu lực 12/07/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1293/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                  Ngày ban hành12/07/2017
                                                  Người kýTrần Ngọc Căng
                                                  Ngày hiệu lực 12/07/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan