Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›113/2001/QĐ-BNN

Quyết định 113/2001/QĐ-BNN ban hành Danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở là hàng hoá thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu113/2001/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành28/11/2001
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 13/12/2001
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:28/11/2001Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 113/2001/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

SỐ 113/2001/QĐ-BNN NGÀY 28/11/2001 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TỐI THIỂU BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ KHI XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CƠ SỞ LÀ HÀNG HOÁ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về việc quản lý thức ăn chăn nuôi;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học học công nghệ và chất lượng sản phẩm,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở là hàng hoá thức ăn chăn nuôi.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Bùi Bá Bổng

(Đã ký)

 

DANH MỤC

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TỐI THIỂU BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ KHI XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CƠ SỞ LÀ HÀNG HOÁ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 113/2001/QĐ-BNN này 28/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Hình thức
công bố

 

1. Đối với hàng hoá là thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

1

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

2

Năng lượng trao đổi

Kcal/kg

Không nhỏ hơn

3

Protein thô

%

Không nhỏ hơn

4

Xơ thô

%

Không lớn hơn

5

Canxi

%

Trong khoảng

6

Photpho tổng số

%

Không nhỏ hơn

7

Natri clorua (NaCl)

%

Trong khoảng

8

Lizin

%

Không nhỏ hơn

9

Metionin + Xixtin

%

Không nhỏ hơn

10

Treonin

%

Không nhỏ hơn

11

Khoáng không tan trong axit Clohydric (cát sạn)

%

Không lớn hơn

12

Aflatoxin tổng số

ppb

Không lớn hơn

13

Dược liệu hoặc kháng sinh (nếu sử dụng phải nêu tên và hàm lượng cụ thể)

mg/kg

Không lớn hơn

14

Hoócmon

 

Không được phép

15

Các chỉ tiêu khác

 

Theo quy định hiện hành

 

2. Đối với hàng hoá là thức ăn đậm đặc

1

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

2

Năng lượng trao đổi

Kcal/kg

Không nhỏ hơn

3

Protein thô

%

Không nhỏ hơn

4

Xơ thô

%

Không lớn hơn

5

Canxi

%

Trong khoảng

6

Photpho tổng số

%

Không nhỏ hơn

7

Natri clorua (NaCl)

%

Trong khoảng

8

Lizin

%

Không nhỏ hơn

9

Metionin + Xixtin

%

Không nhỏ hơn

10

Treonin

%

Không nhỏ hơn

11

Khoáng không tan trong axit Clohydric (cát sạn)

%

Không lớn hơn

12

Aflatoxin tổng số

ppb

Không lớn hơn

13

Dược liệu hoặc kháng sinh (nếu sử dụng phải nêu tên và hàm lượng cụ thể)

mg/kg

Không lớn hơn

14

Hoócmon

 

Không được phép

15

Các chỉ tiêu khác

 

Theo quy định hiện hành

 

3. Đối với hàng hoá là premix vitamin

1

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

2

Chất mang (tên và hàm lượng cụ thể)

%

 

3

Các loại vitamin có trong sản phẩm

 

Không nhỏ hơn

4

Khoáng không tan trong axit Clohydric (cát sạn)

%

Không lớn hơn

5

Dược liệu, kháng sinh hoặc chất phụ gia (nếu sử dụng phải nêu tên và hàm lượng cụ thể)

 

Không lớn hơn

6

Hoócmon

 

Không được phép

 

4. Đối với hàng hoá là premix khoáng:

1

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

2

Các loại nguyên tố khoáng chủ yếu có trong sản phẩm

% hoặc mg/kg

Trong khoảng

3

Khoáng không tan trong axit clohydric (cát sạn)

%

Không lớn hơn

4

Kim loại nặng khác

mg/kg

Theo quy định hiện hành

5

Hoócmon

 

Không được phép

 

5. Đối với hàng hoá là premix vitamin - khoáng:

1

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

2

Các loại vitamin có trong sản phẩm

 

Không nhỏ hơn

3

Các loại nguyên tố khoáng chủ yếu có trong sản phẩm

% hoặc mg/kg

Trong khoảng

4

Chất mang (tên và hàm lượng cụ thể)

%

 

5

Khoáng không tan trong axit Clohydric (cát sạn)

%

Không lớn hơn

6

Kim loại nặng khác

mg/kg

Theo quy định hiện hành

7

Dược liệu, kháng sinh hoặc chất phụ gia (nếu sử dụng phải nêu tên và hàm lượng cụ thể)

 

Không lớn hơn

8

Hoócmon

 

Không được phép

 

6. Đối với hàng hoá là phụ gia thức ăn chăn nuôi:

1

Dạng sản phẩm

 

 

2

Các chỉ tiêu cảm quan

 

 

3

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

4

Tên, công thức hoá học (nếu có) và hàm lượng hoạt chất chính

 

 

5

Hoócmon

 

Không được phép

6

Những chỉ tiêu đặc trưng khác

 

 

 

Từ khóa:
113/2001/QĐ-BNNQuyết định 113/2001/QĐ-BNNQuyết định số 113/2001/QĐ-BNNQuyết định 113/2001/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 113/2001/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 113 2001 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
------------

No: 113/2001/QD-BNN

Hanoi, November 28, 2001

 

DECISION

PROMULGATING THE LIST OF MINIMUM TECHNICAL NORMS WHICH MUST BE ANNOUNCED WHEN ELABORATING BASE STANDARDS FOR GOODS BEING ANIMAL FEEDS

THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Pursuant to the Government’s Decree No. 73-CP of November 1, 1995 on the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;Pursuant to the Government’s Decree No. 86-CP of December 8, 1995 prescribing the responsibilities for the State management of goods quality;Pursuant to the Government’s Decree No. 15-CP of March 19, 1996 on the management of animal feeds;At the proposals of the director of the Agriculture and Forestry Promotion Department and the director of the Department of Science, Technology and Product Quality,

DECIDES:

Article 1.- To promulgate together with this Decision the list of minimum technical norms which must be announced when elaborating base standards for goods being animal feeds

Article 2.- This Decision takes effect 15 days after its signing.

Article 3.- The director of the Ministry’s Office, the director of the Agriculture and Forestry Promotion Department, the director of the Department of Science, Technology and Product Quality, the directors of the provincial/municipal Agriculture and Rural Development Services, and organizations and individuals engaged in the production of and trading in animal feeds shall have to implement this Decision.

 

 

FOR THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
VICE MINISTER




Bui Ba Bong

 

LIST

 OF MINIMUM TECHNICAL NORMS WHICH MUST BE ANNOUNCED WHEN ELABORATING BASE STANDARDS FOR GOODS BEING ANIMAL FEEDS(Issued together with Decision No. 113/2001/QD-BNN of November 28, 2001 of the Minister of Agriculture and Rural Development)

1. For goods being complete mixed feeds

Ordinal number

Norms

Calculation unit

Announcement form

1

Moisture

%

No larger than

2

Exchanged energy

Kcal/kg

No smaller than

3

Raw proteins

%

No smaller than

4

Coarse fibers

%

No larger than

5

Calcium

%

Between

6

Total amount of phosphorus

%

No smaller than

7

Sodium chloride (NaCl)

%

Between

8

Lysine

%

No smaller than

9

Methionine + Cysteine

%

No smaller than

10

Triene

%

No smaller than

11

Minerals undissolved in hydrochloric acid (gravelly sand)

%

No larger than

12

Total amount of alfatoxin

ppb

No larger than

13

Pharmaceuticals or antibiotics (if being used, their specific names and contents must be inscribed)

mg/kg

No larger than

14

Hormone

 

Not permitted

15

Other norms

 

According to current regulations

 

2. For goods being strongly-concentrated feeds

Ordinal number

Norms

Calculation unit

Announcement form

1

Moisture

%

No larger than

2

Exchanged energy

Kcal/kg

No smaller than

3

Raw proteins

%

No smaller than

4

Coarse fibers

%

No larger than

5

Calcium

%

Between

6

Total amount of phosphorus

%

No smaller than

7

Sodium chloride (NaCl)

%

Between

8

Lysine

%

No smaller than

9

Methionine + Cysteine

%

No smaller than

10

Triene

%

No smaller than

11

Minerals undissolved in hydrochloric acid (gravelly sand)

%

No larger than

12

Total amount of alfatoxin

ppb

No larger than

13

Pharmaceuticals or antibiotics (if being used, their specific names and contents must be inscribed)

mg/kg

No larger than

14

Hormone

 

Not permitted

15

Other norms

 

According to current regulations

 

3. For goods being premixed vitamins

Ordinal number

Norms

Calculation unit

Announcement form

1

Moisture

%

No larger than

2

Carriers (specific names and concrete contents)

%

 

3

Assorted vitamins in the products

 

No smaller than

4

Minerals undissolved in hydrochloric acid (gravelly sand)

%

No larger than

5

Pharmaceuticals, antibiotics or additives (if being used, their specific names and contents must be inscribed)

 

No larger than

6

Hormone

 

Not permitted

 

4. For goods being premixed minerals

Ordinal number

Norms

Calculation unit

Announcement form

1

Moisture

%

No larger than

2

Major minerals in the products

% or mg/kg

Between

3

Minerals undissolved in hydrochloric acid (gravelly sand)

%

No larger than

4

Other heavy metals

mg/kg

According to current regulations

5

Hormone

 

Not permitted

 

5. For goods being premixed vitamins-minerals

Ordinal number

Norms

Calculation unit

Announcement form

1

Moisture

%

No larger than

2

Assorted vitamins in the products

 

No smaller than

3

Assorted major minerals in the products

% or mg/kg

In between

4

Carriers (specific names and contents)

%

 

5

Minerals undissolved in hydrochloric acid (gravelly sand)

%

No larger than

6

Other heavy metals

mg/kg

According to current regulations

7

Pharmaceuticals, antibiotics or additives (if being used, their specific names and contents must be inscribed)

 

No larger than

8

Hormone

 

Not permitted

 

6. For goods being additives to animal feeds

Ordinal number

Norms

Calculation unit

Announcement form

1

Type of products

 

 

2

Assorted perceptible norms

 

 

3

Moisture

%

No larger than

4

Names, chemical formula (if any) and contents of major active elements

 

 

5

Hormone

 

Not permitted

6

Other typical norms

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu113/2001/QĐ-BNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành28/11/2001
                            Người kýBùi Bá Bổng
                            Ngày hiệu lực 13/12/2001
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu113/2001/QĐ-BNN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành28/11/2001
                                                  Người kýBùi Bá Bổng
                                                  Ngày hiệu lực 13/12/2001
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở là hàng hoá thức ăn chăn nuôi.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan