Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›1127/QĐ-UBND

Quyết định 1127/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính năm 2016 cho các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thủy lợi và khối thủy nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1127/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành13/05/2016
Người kýĐặng Ngọc Sơn
Ngày hiệu lực 13/05/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/05/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
HÀ TĨNH

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1127/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH, KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 2016 CHO CÁC CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI VÀ KHỐI THỦY NÔNG CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/04/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/09/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 51/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, Giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng trong Công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, số 178/2014/TT-BTC ngày 26/11/2014 về việc hướng dẫn đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi, số 219/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp; Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH ngày 09/9/2013 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 51/2013/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt diện tích miễn thủy lợi phí năm 2016 cho các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính (sau khi thống nhất với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và PTNT, Lao động Thương binh và Xã hội, Nội vụ và các Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi) tại Văn bản số 1278/STC-TCDN-HX ngày 09/5/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Giao chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính năm 2016 cho các Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi (như Phụ lục 01 kèm theo) và khối thủy nông cơ sở trên địa bàn tỉnh (như Phụ lục 02 kèm theo).

Việc cấp phát kinh phí miễn thủy lợi phí năm 2016 cho các đơn vị căn cứ vào thông báo của Bộ Tài chính phân bổ trong năm.

Điều 2.Tổ chức thực hiện.

Các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Nội vụ theo chức năng nhiệm vụ hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các doanh nghiệp thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch được giao đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Các Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi: Nam Hà Tĩnh, Bắc Hà Tĩnh; UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ diện tích được miễn thủy lợi phí để tổ chức thực hiện tưới, tiêu, cấp nước phục vụ sản xuất, sinh hoạt cho Nhân dân, lập hồ sơ, dự toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi: Nam Hà Tĩnh, Bắc Hà Tĩnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Chủ tịch, PCT UBND tỉnh Đặng Ngọc Sơn;
-
Phó VP/UB tỉnh (theo dõi NL);
-
Trung tâm CB-TH;
-
Lưu: VT, NL1.
Gửi: + VB giấy (28b): Như Điều 3 và các TP không nhận VB điện tử.
+ VB điện tử: Các TP còn lại.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH, THU, CHI TÀI CHÍNH NĂM 2016 CỦA CÁC CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI
(Kèm theo Quyết định số: 1127/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu

Kế hoạch SXKD, thu, chi tài chính năm 2016

Đơn vị tính

Kế hoạch (theo NĐ 67/2012/ NĐ-CP)

Kế hoạch tạm giao (theo QĐ 4945/QĐ- UBND ngày 24/12/2015)

Số còn thiếu (được cấp khi có nguồn bổ sung của BTC)

A

Công ty TNHH MTV Thủy Lợi Nam Hà Tĩnh

 

 

 

 

I

Tổng diện tích tưới cả năm

Ha

42.789,1

42.789,1

0,0

1

Vụ Xuân

Ha

22.072,0

22.072,0

0,0

2

Vụ Hè Thu

Ha

20.294,3

20.294,3

0,0

3

Nuôi trồng thủy sản

Ha

422,8

422,8

0,0

II

Kế hoạch doanh thu

Tr.đ

54.128,5

47.379,9

6.748,6

1

Thu cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

Tr.đ

42.178,5

35.429,9

6.748,6

2

Thu kinh doanh khai thác tổng hợp

Tr.đ

10.600,0

10.600,0

0,0

3

Thu hoạt động tài chính

Tr.đ

350,0

350,0

0,0

4

Thu khác

Tr.đ

1.000,0

1.000,0

0,0

III

Lao động

Người

335

335

0,0

IV

Kế hoạch chi

Tr.đ

51.882,8

45.294,8

6.588,0

a

Chi hoạt động khai thác công trình thủy lợi

Tr.đ

41.174,8

34.586,8

6.588,0

1

Lương và phụ cấp

Tr.đ

18.241,9

18.241,9

0,0

-

Lương và phụ cấp CBCNV-LĐ

Tr.đ

16.405,7

16.405,7

0,0

-

Quỹ tiền lương viên chức quản lý chuyên trách và kiêm nhiệm

Tr.đ

1.836,2

1.836,2

0,0

2

Bảo hiểm xã hội, y tế,TN, công đoàn

Tr.đ

4.103,3

4.103,3

0,0

3

Chi phí làm thêm giờ

Tr.đ

1.781,1

1.157,9

623,2

4

Ăn giữa ca

Tr.đ

2.013,5

1.309,0

704,5

5

Chi khấu hao TSCĐ

Tr.đ

1.893,0

1.230,7

662,3

6

Tiền điện, nhiên liệu dự phòng phục vụ đầu mối, xả lũ

Tr.đ

40,0

26,0

14,0

7

Chi sửa chữa thường xuyên

Tr.đ

5.350,0

3.478,2

1.871,8

8

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tr.đ

2.100,0

1.365,3

734,7

9

Chống hạn, chống lụt

Tr.đ

800,0

520,1

279,9

10

Chi phí phân cấp, bàn giao, cắm mốc, hành lang công trình

Tr.đ

100,0

65,0

35,0

11

Chi phí đào tạo, ứng dụng công nghệ mới

Tr.đ

250,0

162,5

87,5

12

Bảo hộ lao động

Tr.đ

200,0

130,0

70,0

13

Chi phí điều tưới cho HTX Xuyên Hà trên kênh N3-3

Tr.đ

97,0

63,1

33,9

14

Chi khác

Tr.đ

800,0

520,1

279,9

15

Chi sửa chữa lớn công trình

Tr.đ

2.680,0

1.742,3

937,7

16

Chi phí phối kết hợp tưới tiêu, điều tra diện tích tưới tiêu

Tr.đ

200,0

130,0

70,0

17

Chi phí tổ chức kỷ niệm 40 năm người đi xây hồ Kẻ Gỗ

Tr.đ

525,0

341,3

183,7

b

Chi kinh doanh khai thác tổng hợp

Tr.đ

10.001,0

10.001,0

0,0

c

Chi hoạt động tài chính

Tr.đ

7,0

7,0

0,0

d

Chi khác

Tr.đ

700,0

700,0

0,0

V

Cân đối thu - chi (lợi nhuận trước thuế)

Tr.đ

2.245,7

2.085,1

160,6

1

Lãi (lỗ) khai thác công trình thủy lợi

Tr.đ

1.003,7

843,1

160,6

2

Lãi (lỗ) kinh doanh tổng hợp

Tr.đ

599,0

599,0

0,0

3

Lãi (lỗ) hoạt động tài chính

Tr.đ

343,0

343,0

0,0

4

Lãi (lỗ) khác

Tr.đ

300,0

300,0

0,0

VI

Kinh phí cấp bù

Tr.đ

42.178,5

35.429,9

6.748,6

1

Cấp bù miễn TLP

Tr.đ

42.178,5

35.429,9

6.748,6

B

Công ty TNHH MTV Thủy Lợi Bắc Hà Tĩnh

 

 

 

 

I

Tổng diện tích tưới cả năm

Ha

53.378,4

53.378,4

0,0

1

Vụ Xuân

Ha

27.367,8

27.367,8

0,0

2

Vụ Hè Thu

Ha

24.262,8

24.262,8

0,0

3

Vụ mùa

Ha

372,0

372,0

0,0

4

Nuôi trồng thủy sản

Ha

1.375,7

1.375,7

0,0

II

Kế hoạch doanh thu

Tr.đ

51.377,0

43.684,7

7.692,3

1

Thu cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

Tr.đ

48.077,0

40.384,7

7.692,3

2

Thu kinh doanh khai thác tổng hợp

Tr.đ

3.050,0

3.050,0

0,0

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Thu bán nước thô; qua cống

 

1.900,0

1.900,0

 

 

Thu kinh doanh dịch vụ Trại Tiểu

 

1.150,0

1.150,0

 

3

Thu hoạt động tài chính

Tr.đ

100,0

100,0

0,0

4

Thu khác

Tr.đ

150,0

150,0

0,0

III

Lao động

Người

360

360

0

IV

Kế hoạch chi

Tr.đ

48.881,0

41.460,4

7.420,6

a

Chi hoạt động khai thác công trình thủy lợi

Tr.đ

46.379,0

38.958,4

7.420,6

1

Lương và phụ cấp

Tr.đ

16.739,0

16.739,0

0,0

-

Lương và phụ cấp CBCNV-LĐ

Tr.đ

14.646,0

14.646,0

0,0

-

Quỹ tiền lương viên chức quản lý chuyên trách và kiêm nhiệm

Tr.đ

2.093,0

2.093,0

0,0

2

Bảo hiểm xã hội, y tế, TN, công đoàn

Tr.đ

3.691,0

3.691,0

0,0

3

Chi phí làm thêm giờ

Tr.đ

1.149,0

820,4

328,6

4

Ăn giữa ca

Tr.đ

1.808,0

1.291,0

517,0

5

Chi khấu hao TSCĐ

Tr.đ

742,0

529,8

212,2

6

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tr.đ

1.510,0

1.078,2

431,8

7

Chống hạn, chống lụt

Tr.đ

500,0

357,0

143,0

8

Chi sửa chữa thường xuyên

Tr.đ

8.600,0

6.140,7

2.459,3

9

Chi phí đào tạo

Tr.đ

50,0

35,7

14,3

10

Bảo hộ lao động

Tr.đ

70,0

50,0

20,0

11

Tiền điện

Tr.đ

3.400,0

2.427,7

972,3

12

Chi sửa chữa lớn công trình

Tr.đ

7.700,0

5.498,0

2.202,0

13

Ứng dụng, đổi mới công nghệ và thiết bị làm việc

Tr.đ

30,0

21,4

8,6

14

Chi khác

Tr.đ

390,0

278,5

111,5

b

Chi kinh doanh khai thác tổng hợp

Tr.đ

2.402,0

2.402,0

0,0

c

Chi hoạt động tài chính

Tr.đ

30,0

30,0

0,0

d

Chi khác

Tr.đ

70,0

70,0

0,0

V

Cân đối thu - chi (lợi nhuận trước thuế)

Tr.đ

2.496,0

2.224,3

271,7

1

Lãi (lỗ) khai thác công trình thủy lợi

Tr.đ

1.698,0

1.426,3

271,7

2

Lãi (lỗ) kinh doanh tổng hợp

Tr.đ

648,0

648,0

0,0

3

Lãi (lỗ) hoạt động tài chính

Tr.đ

70,0

70,0

0,0

4

Lãi (lỗ) khác

Tr.đ

80,0

80,0

0,0

VI

Kinh phí cấp bù

Tr.đ

48.077,0

40.384,7

7.692,3

1

Cấp bù miễn TLP

Tr.đ

48.077,0

40.384,7

7.692,3

 

PHỤ LỤC 02

DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP BÙ THỰC HIỆN MIỄN THỦY LỢI PHÍ NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1127/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Địa phương

Diện tích miễn TLP (ha)

Dự toán kinh phí theo NĐ 67/2012/NĐ-CP

Dự toán tạm giao (theo QĐ 4945/QĐ-UBND)

Dự toán tạm giao phân bổ cho các địa phương, trong đó:

Số còn thiếu

Thực hiện xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật

Tạm ứng cho các địa phương

 

1

2

3

4

5

6 = 4 - 5

7 = 3 - 4

 

Cộng

51.174,4

70.754,4

59.433,7

1.054,1

58.379,5

11.320,7

1

Thị xã Kỳ Anh

156,8

217,2

182,4

3,9

178,5

34,7

2

Huyện Kỳ Anh

2.450,1

3.201,4

2.689,2

61,0

2.628,2

512,2

3

Huyện Cẩm Xuyên

3.659,5

5.359,2

4.501,7

91,1

4.410,6

857,5

4

Thành phố Hà Tĩnh

860,0

1.232,4

1.035,2

21,4

1.013,8

197,2

5

Huyện Thạch Hà

8.236,5

10.918,7

9.171,7

205,1

8.966,6

1.747,0

6

Huyện Can Lộc

10.360,9

14.849,7

12.473,7

189,0

12.284,7

2.376,0

7

Huyện Đức Thọ

8.500,5

10.938,4

9.188,3

155,1

9.033,2

1.750,1

8

Huyện Nghi Xuân

1.761,4

2.518,1

2.115,2

32,1

2.083,1

402,9

9

Huyện Hương Sơn

4.368,2

6.498,0

5.458,3

79,7

5.378,6

1.039,7

10

Huyện Hương Khê

2.747,6

3.284,3

2.758,8

68,4

2.690,4

525,5

11

Thị xã Hồng Lĩnh

2.066,4

3.152,6

2.648,2

37,7

2.610,5

504,4

12

Huyện Vũ Quang

1.634,8

2.023,7

1.699,9

29,8

1.670,1

323,8

13

Huyện Lộc Hà

4.371,7

6.560,7

5.511,0

79,7

5.431,2

1.049,7

 

Từ khóa:
1127/QĐ-UBNDQuyết định 1127/QĐ-UBNDQuyết định số 1127/QĐ-UBNDQuyết định 1127/QĐ-UBND của Tỉnh Hà TĩnhQuyết định số 1127/QĐ-UBND của Tỉnh Hà TĩnhQuyết định 1127 QĐ UBND của Tỉnh Hà Tĩnh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1127/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
                            Ngày ban hành13/05/2016
                            Người kýĐặng Ngọc Sơn
                            Ngày hiệu lực 13/05/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1127/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
                                                  Ngày ban hành13/05/2016
                                                  Người kýĐặng Ngọc Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 13/05/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan