Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›1098/QĐ-UBND

Quyết định 1098/QĐ-UBND năm 2019 về Danh mục phân loại đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1098/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành06/05/2019
Người kýNguyễn Văn Phương
Ngày hiệu lực 06/05/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/05/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1098/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 06 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC PHÂN LOẠI ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 623/SNNPTNT-TL ngày 23 tháng 4 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục phân loại đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kèm theo phụ lục I, II, III).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục Thủy lợi (để báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế;
- Công báo tỉnh Thừa Thiên Huế;
- VP: LĐ và các CV: TH, CT, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phương

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI LỚN
(Kèm theo Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Tên hồ

Địa điểm (xã - huyện)

Dung tích toàn bộ (106 m3)

Chiều cao đập lớn nhất (m)

Chiều dài lớn nhất của đập (m)

Đơn vị quản lý

1

Truồi

Xã Lộc Hoà, huyện Phú Lộc

55,21

49,10

215,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Quản lý khai thác công, trình thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế

2

Khe Ngang

Phường Hương Hồ, thị xã Hương Trà

15,07

15,80

473,00

3

Hòa Mỹ

Xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền

9,67

29,30

143,00

4

Thủy Yên

Xã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc

8,75

34,00

842,00

5

Phú Bài 2

Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy

6,00

18,00

1.032,00

6

Thọ Sơn

Phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà

5,47

15,30

778,70

7

Mỹ Xuyên

Xã Phong Hoà, huyện Phong Điền

4,44

4,20

407,00

8

ALá

Xã ANgo, huyện ALưới

0,38

19,00

175,00

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI VỪA
(Kèm theo Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Tên hồ

Địa điểm (xã-huyện)

Dung tích toàn bộ (106 m3)

Chiều cao đập lớn nhất (m)

Chiều dài lớn nhất của đập (m)

Đơn vị quản lý

1

Châu Sơn

Phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy

2,65

10,00

220,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

2

Trằm Nãi

Xã Phong Bình, huyện Phong Điền

2,28

3,50

345,40

Huyện Phong Điền

3

Thiềm Lúa

Xã Phong Hoà, huyện Phong Điền

1,72

4,00

245,10

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

4

Trầm Giàng

Xã Phong Bình, huyện Phong Điền

1,43

3,10

211,30

Huyện Phong Điền

5

Thôn Niêm

Xã Phong Hoà, huyện Phong Điền

1,41

4,40

214,60

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

6

Khe Rưng

Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà

1,38

9,20

268,00

Thị xã Hương Trà

7

Khe Nước

Phường Hương Hồ, thị xã Hương Trà

1,17

10,00

70,00

Thị xã Hương Trà

8

Thiềm Cát

Xã Phong Hoà, huyện Phong Điền

1,02

6,00

318,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

9

Tà Rinh

Xã Thượng Nhật, huyện Nam Đông

0,82

14,00

130,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

10

Của

Xã Hương Vân, thị xã Hương Trà

0,71

4,00

300,00

Thị xã Hương Trà

11

Nam Giảng

Xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền

0,62

4,95

556,50

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

12

Năm Lăng

Phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy

0,61

12,50

230,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

13

Phụ Nữ

Xã Phong An, huyện Phong Điền

0,60

4,00

350,00

Huyện Phong Điền

14

Lương Mai 2

Xã Phong Chương, huyện Phong Điền

0,54

4,00

220,00

Huyện Phong Điền

15

Ba Cửa

Thị trấn Phú Bài, thị xã Hương Thủy

0,50

11,00

250,00

Thị xã Hương Thủy

16

Võ Xá

Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy

0,25

10,00

114,35

Thị xã Hương Thủy

17

Ông Ninh

Xã Phú Sơn, thị xã Hương Thủy

0,10

10,70

118,73

Thị xã Hương Thủy

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI NHỎ
(Kèm theo Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Tên hồ

Địa điểm (xã - huyện)

Dung tích toàn bộ (106 m3)

Chiều cao đập lớn nhất (m)

Chiều dài lớn nhất của đập (m)

Đơn vị quản lý

1

Cây Mang

Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

0,46

4,50

182,00

Huyện Phong Điền

2

Cây Cơi

Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền

0,43

5,00

25,00

Huyện Phong Điền

3

Lương Mai 1

Xã Phong Chương, huyện Phong Điền

0,42

4,00

168,00

Huyện Phong Điền

4

Bến Ván 1

Xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc

0,35

8,10

130,00

Huyện Phú Lộc

5

La Ngà

Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

0,28

3,00

176,00

Huyện Phong Điền

6

Hà Rỏi

Xã Phong Thu, huyện Phong Điền

0,20

6,00

250,00

Huyện Phong Điền

7

Khe Bội

Xã Bình Thành, Thị xã Hương Trà

0,30

8,50

260,00

Thị xã Hương Trà

8

Cửa Lăng

Phường Hương An, thị xã Hương Trà

0,20

4,00

40,00

Thị xã Hương Trà

9

Đồng Bào

Xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền

0,25

4,50

539,00

Huyện Quảng Điền

10

Đập Bao

Xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền

0,20

5,30

360,00

Huyện Quảng Điền

11

Ông Môi

Xã Phong Hoà, huyện Phong Điền

0,18

3,50

291,15

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

12

Khe Sòng

Xã Dương Hoà, thị xã Hương Thủy

0,14

5,50

86,00

Thị xã Hương Thủy

13

Thủy Lập

Xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền

0,12

4,00

781,60

Huyện Quảng Điền

14

Ka Tư

Xã Hương Phú, huyện Nam Đông

0,10

8,50

390,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

15

Cơn Thôn

Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà

0,10

7,50

69,00

Thị xã Hương Trà

16

Khê Râm

Xã Bình Thành, thị xã Hương Trà

0,09

4,50

96,65

Thị xã Hương Trà

17

Thôn 1

Xã Hương Lộc, huyện Nam Đông

0,06

5,00

54,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

18

Tam Vinh

Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà

0,05

4,40

102,00

Thị xã Hương Trà

19

Châu Chữ

Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

0,04

7,00

50,00

Thị xã Hương Thủy

20

Kăn Đôm A

Xã ANgo, huyện ALưới

0,06

5,00

120,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

21

Kăn Đôm B

Xã ANgo, huyện ALưới

0,02

5,00

137,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

22

A Nin I

Xã Hồng Bắc, huyện ALưới

0,09

3,80

137,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

23

A Nin II

Xã Hồng Bắc, huyện ALưới

0,06

6,00

294,50

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

24

A Rưng

Xã Hồng Thượng, huyện ALưới

0,38

3,00

200,00

nt

25

Am Bàu

Xã Phong Chương, huyện Phong Điền

0,19

2,10

110,00

Huyện Phong Điền

26

Trằm Sen

Xã Phong Chương, huyện Phong Điền

0,20

4,00

100,00

Huyện Phong Điền

27

Trằm Lung

Xã Phong Chương, huyện Phong Điền

0,05

2,00

211,00

Huyện Phong Điền

28

Khe Mạ

Xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền

0,29

7,10

120,00

Huyện Phong Điền

29

Ba Làng

Xã Phong Thu, huyện Phong Điền

0,20

4,00

150,00

Huyện phong Điền

30

Ra Ho

Thị trấn ALưới, huyện ALưới

0,01

6,00

187,00

Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên QLKTCTTL Thừa Thiên Huế

Ghi chú:

- Đối với đập, hồ chứa nước Tả Trạch là hồ chứa nước quan trọng đặc biệt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Đối với các hồ thủy điện trên địa bàn tỉnh do Sở Công thương quản lý.

- Đối với đập có chiều cao dưới 5m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ dưới 50.000 m3 thuộc địa phương nào thì Ủy ban nhân dân cấp huyện của địa phương đó quản lý, trừ các đập, hồ chứa nước tại huyện Nam Đông và ALưới do Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh quản lý.

Từ khóa:
1098/QĐ-UBNDQuyết định 1098/QĐ-UBNDQuyết định số 1098/QĐ-UBNDQuyết định 1098/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 1098/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 1098 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1098/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành06/05/2019
                            Người kýNguyễn Văn Phương
                            Ngày hiệu lực 06/05/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1098/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành06/05/2019
                                                  Người kýNguyễn Văn Phương
                                                  Ngày hiệu lực 06/05/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan