Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 10/2015/QĐ-UBND

Quyết định 10/2015/QĐ-UBND ban hành mức trần thù lao công chứng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 01/06/2015
Người ký Nguyễn Thành Trí
Ngày hiệu lực 11/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/06/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2015/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 01 tháng 6 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Công chứng số 53/2014/QH13 ngày 20/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 47/TTr-STP ngày 06/5/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Quyết định này quy định mức thu đối với người yêu cầu công chứng khi yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng thực hiện việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng.

b) Mức trần thù lao công chứng được áp dụng thống nhất đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Mức trần thù lao công chứng: (Biểu mức kèm theo).

3. Nguyên tắc áp dụng mức trần thù lao công chứng

a) Mức trần thù lao công chứng được tính trên tính chất, mức độ phức tạp của công việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch; đánh máy; sao chụp giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng.

b) Tổ chức hành nghề công chứng xác định thù lao công chứng đối với từng loại việc nhưng không vượt quá mức trần thù lao công chứng được quy định tại Quyết định này.

c) Mức thu thù lao công chứng cho tất cả công việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch; đánh máy; sao chụp và các việc khác liên quan đến việc công chứng đối với 01 hợp đồng, giao dịch không vượt quá 400.000 đ/trường hợp.

d) Mức thù lao công chứng khi thực hiện công chứng hợp đồng, giao dịch được quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

đ) Trường hợp thực hiện yêu cầu ngoài giờ làm việc thì mức thù lao không quá 150% mức thù lao quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện mức thu thù lao công chứng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn.

2. Các tổ chức hành nghề công chứng

a) Tổ chức niêm yết công khai mức trần thù lao công chứng tại văn phòng và thực hiện tư vấn, giải thích cho người yêu cầu công chứng về mức thu thù lao khi thực hiện công chứng.

b) Có chính sách hỗ trợ, miễn, giảm mức thù lao trong thực hiện công chứng hợp đồng, giao dịch đối với các đối tượng gia đình chính sách, người có công với cách mạng và đối tượng khác được pháp luật quy định về chính sách hỗ trợ.

c) Đối với thù lao công chứng phát sinh trong thực hiện công chứng mà chưa được quy định tại Quyết định này thì các tổ chức hành nghề công chứng căn cứ vào điều kiện thực tế và các chi phí hợp lý để áp dụng thu thù lao công chứng nhưng không vượt quá mức thù lao cao nhất quy định tại Quyết định này.

3. Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa có trách nhiệm thông báo công khai mức trần thù lao công chứng và tổ chức triển khai theo dõi việc thực hiện Quyết định này tại địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Trí

 

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

CÔNG VIỆC

MỨC THÙ LAO

1

Soạn thảo, đánh máy hợp đồng, giao dịch đơn giản

1.1

Giấy ủy quyền

50.000 đ/trường hợp

1.2

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng; phụ lục hợp đồng (trừ sửa đổi, bổ sung hoặc phụ lục hợp đồng kinh tế, đầu tư, kinh doanh, thương mại)

50.000 đ/trường hợp

1.3

Văn bản hủy hợp đồng đã công chứng

50.000 đ/trường hợp

1.4

Văn bản cam kết

50.000 đ/trường hợp

1.5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ôtô

50.000 đ/trường hợp

1.6

Các hợp đồng, văn bản khác

50.000 đ/trường hợp

2

Soạn thảo, đánh máy hợp đồng, giao dịch theo quy định pháp luật liên quan đến Luật Đất đai và Luật Nhà ở

2.1

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

100.000 đ/trường hợp

2.2

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.3

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

100.000 đ/trường hợp

2.4

Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.5

Hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư

100.000 đ/trường hợp

2.6

Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.7

Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

100.000 đ/trường hợp

2.8

Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.9

Hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư

100.000 đ/trường hợp

2.10

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.11

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

100.000 đ/trường hợp

2.12

Hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.13

Hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư

100.000 đ/trường hợp

2.14

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.15

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

100.000 đ/trường hợp

2.16

Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.17

Hợp đồng thế chấp căn hộ nhà chung cư

100.000 đ/trường hợp

2.18

Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.19

Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

100.000 đ/trường hợp

2.20

Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất

100.000 đ/trường hợp

2.21

Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ nhà chung cư

100.000 đ/trường hợp

2.22

Hợp đồng ủy quyền

100.000 đ/trường hợp

2.23

Di chúc

100.000 đ/trường hợp

2.24

Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế

100.000 đ/trường hợp

3

Soạn thảo, đánh máy hợp đồng, giao dịch phức tạp

3.1

Hợp đồng kinh tế, đầu tư, kinh doanh, thương mại

200.000 đ/trường hợp

3.2

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng kinh tế, đầu tư, kinh doanh, thương mại

200.000 đ/trường hợp

3.3

Văn bản phân chia tài sản thừa kế

200.000 đ/trường hợp

3.4

Văn bản nhận tài sản thừa kế

200.000 đ/trường hợp

4

Đánh máy hợp đồng, giao dịch theo yêu cầu và sao chụp tài liệu

4.1

Đánh máy hợp đồng, giao dịch theo yêu cầu

10.000 đ/trang A4

(01 trang A4 tương đương 500 chữ)

4.2

Sao chụp (photocopy) tài liệu, giấy tờ

500 đ/trang A4

(hoặc tương đương)

4.3

Kiểm tra, chỉnh sửa hợp đồng, giao dịch đã được người yêu cầu công chứng soạn thảo sẵn

50.000 đ/trường hợp

 

 

 

Từ khóa:
10/2015/QĐ-UBND Quyết định 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Quyết định 10/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 10 2015 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 01/06/2015
Người ký Nguyễn Thành Trí
Ngày hiệu lực 11/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 01/06/2015
Người ký Nguyễn Thành Trí
Ngày hiệu lực 11/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan