Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 101/QĐ-UBND

Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng mới và bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 101/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 18/01/2019
Người ký Lâm Thị Sang
Ngày hiệu lực 18/01/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 18/01/2019 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BẠC LIÊU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 101/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 18 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẠC LIÊU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 711/QĐ-BTP ngày 23 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 13/TTr-STP ngày 11 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng mới ban hành và bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành gồm 12 (mười hai) thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, đã được Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố tại Quyết định số 711/QĐ-BTP ngày 23 tháng 5 năm 2017 (Phụ lục 1).

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ gồm 10 (mười) thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, tại Quyết định số 915/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (Phụ lục 2).

Điều 2. Giao Sở Tư pháp triển khai, hướng dẫn các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện và theo dõi, tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện thủ tục hành chính được nêu tại Quyết định này, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (theo kỳ báo cáo tình hình, kết quả công tác kiểm soát TTHC hằng quý, năm).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (để báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: Tr.phòng NC;
- Cổng TTĐT tỉnh
- Lưu: VT, KSTTHC-05 (TT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lâm Thị Sang

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THỜI HẠN GIẢI QUYẾT

ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

CÁCH THỨC THỰC HIỆN

PHÍ, LỆ PHÍ (nếu có)

CĂN CỨ PHÁP LÝ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

01

Công chứng bản dịch

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

10.000 đồng/trang với bản dịch thứ nhất. Trường hợp người yêu cầu công chứng cần nhiều bản dịch thì từ bản dịch thứ 2 trở lên thu 5.000 đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ 2; từ trang thứ 3 trở lên thu 3.000 đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. (Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên

02

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

Theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 4 Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

03

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

Theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 4 Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

04

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

Theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 4 Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

05

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

06

Công chứng di chúc

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí: 50.000 đồng (năm mươi ngàn đồng)/trường hợp

(Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

07

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

08

Công chứng văn bản khai nhận di sản

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

09

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí: 20.000 đồng (hai mươi ngàn đồng)/trường hợp

(Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

10

Công chứng hợp đồng ủy quyền

Thời hạn công chứng không quá 02 (hai) ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 (mười) ngày làm việc

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí: 50.000 đồng (năm mươi ngàn đồng)/trường hợp

(Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

11

Nhận lưu giữ di chúc

Không quy định

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí: 100.000 đồng (một trăm ngàn đồng)/trường hợp
(Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

12

Cấp bản sao văn bản công chứng

Không quy định

Tại tổ chức hành nghề công chứng

Trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng

Phí:

5.000 đồng/trang, từ trang thứ ba (3) trở lên thì mỗi trang thu 3.000 đồng nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản

(Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

Tổng số: 12 thủ tục hành chính./.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số
101/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

SỐ TT

SỐ HỒ SƠ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CĂN CỨ PHÁP LÝ

(1)

(2)

(3)

(4)

 

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

01

T-BLI-224086-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn

Quyết định số 711/QĐ-BTP ngày 23/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp

02

T-BLI-288035-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

(nt)

03

T-BLI-288036-TT

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

(nt)

04

T-BLI-288037-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

(nt)

05

T-BLI-288038-TT

Công chứng di chúc

(nt)

06

T-BLI-288039-TT

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

(nt)

07

T-BLI-288040-TT

Công chứng văn bản khai nhận di sản

(nt)

08

T-BLI-288041-TT

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

(nt)

09

T-BLI-288043-TT

Nhận lưu giữ di chúc

(nt)

10

T-BLI-224273-TT

Cấp bản sao văn bản công chứng

(nt)

Tổng số: 10 thủ tục hành chính./.

Từ khóa:
101/QĐ-UBND Quyết định 101/QĐ-UBND Quyết định số 101/QĐ-UBND Quyết định 101/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định số 101/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định 101 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 101/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 18/01/2019
Người ký Lâm Thị Sang
Ngày hiệu lực 18/01/2019
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 101/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 18/01/2019
Người ký Lâm Thị Sang
Ngày hiệu lực 18/01/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan