Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›QCVN8-2:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN8-2:2011/BYT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Y tế
Ngày ban hành13/01/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/01/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

 

 

QCVN 8-2:2011/BYT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM KIM LOẠI NẶNG TRONG THỰC PHẨM

National technical regulation on the limits of heavy metals contamination in food

Lời nói đầu

QCVN 8-2:2011/BYT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm hóa học và sinh học biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 02/2011/TT-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM KIM LOẠI NẶNG TRONG THỰC PHẨM

National technical regulation on the limits of heavy metal contamination in food

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan.

2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với:

2.1. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng.

2.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan.

3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3.1. Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm: mức tối đa (ML-maximum limit) hàm lượng kim loại nặng đó được phép có trong thực phẩm (đơn vị tính: mg/kg hoặc mg/l).

3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng: các thực phẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của quy chuẩn này.

3.3. Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời (Provisional Tolerable Weekly Intake) (PTWI): lượng một chất ô nhiễm kim loại nặng được đưa vào cơ thể hàng tuần mà không gây ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng)

3.4. AOAC (Association of Official Analytical Chemists): Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.

Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời

TT

Kim loại nặng

PTWI

(mg/kg thể trọng)

Ghi chú

1

Arsen (As)

0,015

Tính theo arsen vô cơ

2

Cadmi (Cd)

0,007

 

3

Chì (Pb)

0,025

 

4

Thủy ngân (Hg)

0,005

 

5

Methyl thủy ngân (MeHg)

0,0016

 

6

Thiếc (Sn)

14

 

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

1. Giới hạn ô nhiễm arsen (As) trong thực phẩm

TT

Tên thực phẩm

ML

(mg/kg hoặc mg/l)

1

Các sản phẩm sữa dạng bột

0,5

2

Các sản phẩm sữa dạng lỏng

0,5

3

Các sản phẩm phomat

0,5

4

Các sản phẩm chất béo từ sữa

0,5

5

Các sản phẩm sữa lên men

0,5

6

Dầu và mỡ động vật

0,1

7

Bơ thực vật, dầu thực vật

0,1

8

Rau khô, quả khô

1,0

9

Chè và sản phẩm chè

1,0

10

Cà phê

1,0

11

Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)

1,0

12

Gia vị (không bao gồm bột cà ri)

5,0

13

Bột cà ri

1,0

14

Muối ăn

0,5

15

Đường

1,0

16

Mật ong

1,0

17

Nước khoáng thiên nhiên

0,01

18

Nước uống đóng chai

0,01

19

Nớc chấm

1,0

20

Dấm

0,2

2. Giới hạn ô nhiễm cadmi (Cd) trong thực phẩm

TT

Tên thực phẩm

ML

(mg/kg hoặc mg/l)

1

Các sản phẩm sữa dạng bột

1,0

2

Các sản phẩm sữa dạng lỏng

1,0

3

Các sản phẩm phomat

1,0

4

Các sản phẩm chất béo từ sữa

1,0

5

Các sản phẩm sữa lên men

1,0

6

Thịt trâu, thịt bò, thịt lợn, thịt cừu, thịt gia cầm

0,05

7

Thịt ngựa

0,2

8

Gan trâu, gan bò, gan lợn, gan cừu, gan gia cầm, gan ngựa

0,5

9

Thận trâu, thận bò, thận lợn, thận cừu, thận gia cầm, thận ngựa

1,0

10

Rau họ thập tự (cải)

0,05

11

Hành

0,05

12

Rau ăn quả (không bao gồm cà chua, nấm)

0,05

13

Rau ăn lá

0,2

14

Rau họ đậu

0,1

15

Rau ăn củ và ăn rễ (không bao gồm khoai tây chưa gọt vỏ, cần tây)

0,1

16

Rau ăn thân

0,1

17

Nấm

0,2

18

Ngũ cốc (không bao gồm lúa mì, gạo, cám, mầm)

0,1

19

Gạo trắng

0,4

20

Lúa mì

0,2

21

Chè và sản phẩm chè

1,0

22

Cà phê

1,0

23

Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)

1,0

24

Gia vị (bao gồm bột cà ri)

1,0

25

Muối ăn

0,5

26

Đường

1,0

27

Mật ong

1,0

28

Thực phẩm bổ sung

 

Có nguồn gốc từ rong biển khô hoặc sản phẩm từ rong biển

3,0

 

Không có nguồn gốc từ rong biển khô hoặc sản phẩm từ rong biển

1,0

29

Nước khoáng thiên nhiên

0,003

30

Nước uống đóng chai

0,003

31

Nước chấm

1,0

32

Dấm

1,0

33

Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình, cá đối mục, cá sòng Nhật Bản, cá Luvar, cá mòi, cá trích

0,1

34

Cơ thịt cá kiếm

0,3

35

Giáp xác (không bao gồm phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)

0,5

36

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2,0

37

Nhuyễn thể chân đầu (không bao gồm nội tạng)

2,0

38

Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác

0,05

3. Giới hạn ô nhiễm chì (Pb) trong thực phẩm

TT

Tên thực phẩm

ML

(mg/kg hoặc mg/l)

1

Các sản phẩm sữa dạng bột (tính theo 1000ml sữa pha chuẩn theo hướng dẫn của nhà sản xuất - ready to use)

0,02

2

Các sản phẩm sữa dạng lỏng (sữa tươi nguyên chất thanh trùng, sữa tươi nguyên chất tiệt trùng, sữa tươi thanh trùng, sữa tươi tiệt trùng, sữa tiệt trùng)

0,02

3

Các sản phẩm phomat

0,02

4

Sữa cô đặc (sữa đặc), sữa gầy cô đặc (sữa đặc) có bổ sung chất béo thực vật (tính theo 1000ml sữa pha chuẩn theo hướng dẫn của nhà sản xuất)

0,02

5

Các sản phẩm chất béo từ sữa

0,02

6

Các sản phẩm sữa lên men

0,02

7

Thịt trâu, thịt bò, thịt lợn, thịt cừu, thịt gia cầm

0,1

8

Phụ phẩm của trâu, bò, lợn, gia cầm

0,5

9

Dầu và mỡ động vật

0,1

10

Bơ thực vật, dầu thực vật

0,1

11

Rau họ thập tự (cải) (không bao gồm cải xoăn)

0,3

12

Hành

0,1

13

Rau ăn quả (không bao gồm nấm)

0,1

14

Rau ăn lá (không bao gồm rau bina)

0,3

15

Rau họ đậu

0,2

16

Rau ăn củ và ăn rễ (bao gồm khoai tây đã gọt vỏ)

0,1

17

Nấm

0,3

18

Ngũ cốc

0,2

19

Các loại quả nhiệt đới

0,1

20

Các loại quả mọng

0,2

21

Các loại quả có múi

0,1

22

Các loại quả họ táo, lê

0,1

23

Các loại quả có hạt

0,1

24

Thạch và mứt (mứt quả)

1,0

25

Rau khô, quả khô

2,0

26

Rau, quả đóng hộp

1,0

27

Chè và sản phẩm chè

2,0

28

Cà phê

2,0

29

Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)

2,0

30

Gia vị (bao gồm bột cà ri)

2,0

31

Muối ăn

2,0

32

Đường tinh luyện

0,5

33

Mật ong

2,0

34

Thức ăn công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi (chế biến ăn liền theo hướng dẫn của nhà sản xuất - ready to use)

0,02

35

Thực phẩm bổ sung

3,0

36

Nước ép rau, quả (bao gồm necta, uống liền)

0,05

37

Nước khoáng thiên nhiên

0,01

38

Nước uống đóng chai

0,01

39

Rượu vang

0,2

40

Nước chấm

2,0

41

Dấm

0,5

42

Cơ thịt cá

0,3

43

Giáp xác (không bao gồm phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)

0,5

44

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1,5

45

Nhuyễn thể chân đầu (không bao gồm nội tạng)

1,0

4. Giới hạn ô nhiễm thủy ngân (Hg) trong thực phẩm

TT

Tên thực phẩm

ML

(mg/kg hoặc mg/l)

1

Các sản phẩm sữa dạng bột

0,05

2

Các sản phẩm sữa dạng lỏng

0,05

3

Các sản phẩm phomat

0,05

4

Các sản phẩm chất béo từ sữa

0,05

5

Các sản phẩm sữa lên men

0,05

6

Chè và sản phẩm chè

0,05

7

Cà phê

0,05

8

Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)

0,05

9

Gia vị (bao gồm bột cà ri)

0,05

10

Muối ăn

0,1

11

Đường

0,05

12

Mật ong

0,05

13

Thực phẩm bổ sung

0,1

14

Nước khoáng thiên nhiên

0,001

15

Nước uống đóng chai

0,006

16

Nước chấm

0,05

17

Dấm

0,05

18

Cá vây chân, cá da trơn, cá ngừ, cá chình, cá sơn, cá tuyết, cá bơn lưỡi ngựa, cá cờ, cá bơn buồm, cá phèn, cá nhông lớn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá vây đỏ, cá cờ lá, cá hố, cá bao kiếm, cá vền biển, cá mập, cá thu rắn, cá tầm, cá kiếm

1,0

19

Giáp xác (không bao gồm phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)

0,5

20

Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác

0,5

5. Giới hạn ô nhiễm methyl thủy ngân (MeHg) trong thực phẩm

TT

Tên thực phẩm

ML

(mg/kg )

1

Cá (không bao gồm các loại cá ăn thịt)

0,5

2

Cá ăn thịt (cá mập, cá kiếm, cá ngừ, cá măng và các loại cá khác)

1,0

6. Giới hạn ô nhiễm thiếc (Sn) trong thực phẩm

TT

Tên thực phẩm

ML

(mg/kg hoặc mg/l)

1

Các sản phẩm sữa dạng bột (đựng trong bao bì tráng thiếc)

250

2

Các sản phẩm sữa dạng lỏng (đựng trong bao bì tráng thiếc)

250

3

Các sản phẩm phomat (đựng trong bao bì tráng thiếc)

250

4

Các sản phẩm chất béo từ sữa (đựng trong bao bì tráng thiếc)

250

5

Các sản phẩm sữa lên men (đựng trong bao bì tráng thiếc)

250

6

Thịt nấu chín đóng hộp (thịt băm, thịt đùi lợn, thịt vai lợn), thịt bò muối, thịt chế biến đóng hộp

 

Sản phẩm trong hộp tráng thiếc

200

Sản phẩm trong các loại hộp không tráng thiếc

50

7

Rau, quả đóng hộp

250

8

Đồ uống đóng hộp

150

9

Các thực phẩm đóng hộp khác

250

III. PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

1. Lấy mẫu

Lấy mẫu theo hướng dẫn tại Thông tư số 16/2009/TT-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Phương pháp thử

Yêu cầu kỹ thuật quy định trong Quy chuẩn này được thử theo các phương pháp dưới đây (có thể sử dụng phương pháp thử khác có độ chính xác tương đương):

2.1. Phương pháp xác định hàm lượng arsen

□ TCVN 7601: 2007: Thực phẩm. Xác định hàm lượng arsen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat.

□ TCVN 7770: 2007 (ISO 17239: 2004): Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng arsen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua.

□ TCVN 6626: 2000 (ISO 11969:1996) Chất lượng nước - Xác định hàm lượng arsen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

□ AOAC 973.78 Arsenic (total) Residues in Animal Tissues - Spectrophotometric Method (Tồn dư arsen tổng số trong mô động vật - Phương pháp quang phổ).

□ AOAC 986.15: Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods (Arsen, cadmi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).

2.2. Phương pháp xác định hàm lượng chì

□ TCVN 7602: 2007 (AOAC 972.25): Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

□ TCVN 7766: 2007 (ISO 6633: 1984): Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.

□ TCVN 8126: 2009: Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì, cadmi, kẽm, đồng và sắt. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng.

2.3. Phương pháp xác định hàm lượng cadmi

□ TCVN 7603: 2007 (AOAC 973.34): Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadmi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

□ TCVN 7768-1: 2007 (ISO 6561-1: 2005): Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng cadmi. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit.

□ TCVN 7768-2: 2007 (ISO 6561-2: 2005): Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng cadmi. Phần 2: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

2.4. Phương pháp xác định hàm lượng thiếc

□ TCVN 7788: 2007: Đồ hộp thực phẩm - Xác định hàm lượng thiếc bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử.

□ TCVN 7769: 2007 (ISO 17240: 2004): Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

2.5. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân

□ TCVN 7604: 2007 (AOAC 971.21): Thực phẩm. Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.

□ TCVN 7877: 2008 (ISO 5666: 1999): Chất lượng nước - Xác định thủy ngân.

2.6. Phương pháp xác định hàm lượng methyl thủy ngân

□ AOAC 983.20: Mercury (methyl) in fish and shellfish: Gas chromatographic method (Methyl thủy ngân trong cá và tôm cua - Phương pháp sắc ký khí).

□ AOAC 988.11: Mercury (methyl) in fish and shellfish: Rapid gas chromatographic method (Methyl thủy ngân trong cá và tôm cua - Phương pháp sắc ký khí nhanh).

□ AOAC 990.04: Mercury (methyl) in seafood: Liquid chromatographic - atomic absorption spectrophotometric method (Methyl thủy ngân trong hải sản - Phương pháp sắc ký lỏng - quang phổ hấp thụ nguyên tử).

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Các sản phẩm thực phẩm quy định tại Mục II - Quy định kỹ thuật phải được kiểm tra an toàn để đảm bảo sản phẩm không chứa kim loại nặng vượt quá giới hạn ô nhiễm quy định tại Quy chuẩn này. Việc kiểm tra các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng được thực hiện theo các quy định của pháp luật.

V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Tổ chức các nhân không được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm chứa kim loại nặng vượt quá giới hạn ô nhiễm quy định trong quy chuẩn này.

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

3. Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

 

 

Từ khóa:
QCVN8-2:2011/BYTQuy chuẩn QCVN8-2:2011/BYTQuy chuẩn số QCVN8-2:2011/BYTQuy chuẩn QCVN8-2:2011/BYT của Bộ Y tếQuy chuẩn số QCVN8-2:2011/BYT của Bộ Y tếQuy chuẩn QCVN8 2:2011 BYT của Bộ Y tế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN8-2:2011/BYT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Y tế
                            Ngày ban hành13/01/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN8-2:2011/BYT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Y tế
                                                  Ngày ban hành13/01/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan