Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›QCVN27:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 27:2011/BTTTT về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B sử dụng trên tàu biển do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN27:2011/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành14/04/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/04/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 27:2011/BTTTT

 

VỀ THIẾT BỊ TRẠM MẶT ĐẤT INMARSAT-B SỬ DỤNG TRÊN TÀU BIỂN

 

National technical regulation

on Inmarsat-B ship earth station equipment

 

MỤC LỤC

1. QUYĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3.Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

1.5. Chữ viết tắt

2. QUYĐỊNH KỸTHUẬT

2.1. Các yêu cầu chung và yêu cầu khai thác

2.2. Đặc tính kỹ thuật, phương pháp đo kiểm, kết quả yêu cầu

3. QUYĐỊNHVỀ QUẢN LÝ

4.TRÁCH NHIỆM CỦATỔ CHỨC CÁC NHÂN

5.TỔ CHỨCTHỰC HIỆN

Phụ lụcA(Quy định) Các yêu cầu liên quan đến lắp đặt

Phụ lục B (Quy định)Thu các thông tin an toàn hàng hải (MSI) Phụ lụcA(Quy định) Quét chùm điểm của Inmasat B

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

QCVN27:2011/BTTTTđượcxâydựngtrêncơsởsoátxét,chuyểnđổiTiêu chuẩnNgànhTCN68-247:2006“ThiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Bsửdụng trêntàubiển-Yêucầukỹthuật”banhànhtheoQuyếtđịnhsố30/2006/QĐ-BBCVT ngày 05/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính,Viễn thông (nay là BộThông tin và Truyềnthông).

CácquyđịnhkỹthuậtvàphươngphápđotrongQCVN27:2011/BTTTTphù hợp với tiêu chuẩn IEC 61097-10:1999.

QCVN27:2011/BTTTTdoVụKhoahọcvàCôngnghệbiênsoạn,trìnhduyệt vàđượcbanhànhkèmtheoThôngtưsố10/2011/TT-BTTTTngày14/4/2011củaBộ trưởng BộThông tin vàTruyền thông.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀTHIẾTBỊTRẠM MẶTĐẤTINMARSAT-B SỬ DỤNGTRÊNTÀU BIỂN

National technical regulation

on Inmarsat-B ship earth station equipment

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quychuẩnnàyquyđịnhcácyêucầutốithiểuvềhoạtđộngvàchấtlượng, cácđặctínhkỹthuật,phươngphápkiểmtravàkếtquảkiểmtrađốivớithiếtbị trạmmặtđấtInmarsat-Blớp1sửdụngtrêntàubiển(SES)thuộchệthốngthông tinantoànvàcứunạnhànghảitoàncầuGMDSS,cókhảnăngthuphátthôngtin antoànvàcứunạnsửdụngđiệnthoạivàtelexintrựctiếp,nhưquyđịnhcủađiều IV/10.1và14.1(cácđiểmsửađổinăm1998)trongCôngướcquốctếvềAntoàn sinhmạngtrênbiển-1974(SOLAS),chohệthốngGMDSS.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quychuẩnnàyđượcápdụngđốivớicáctổchức,cánhânViệtNamvànước ngoàicóhoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhcácthiếtbịthuộcphạmviđiềuchỉnhcủa Quy chuẩn này trên lãnh thổViệt Nam.

1.3.Tài liệu viện dẫn

TCVN8241-4-2:2009,Tươngthíchđiệntừ(EMC).Phần4-2:Phươngphápđo và thử. Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện.

TCVN8241-4-3:2009,Tươngthíchđiệntừ(EMC).Phần4-3:Phươngphápđo và thử. Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến.

TCVN8241-4-6:2009,Tươngthíchđiệntừ(EMC).Phần4-6:Phươngphápđo và thử. Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến.

TCVN6989-1:2003,Quyđịnhkỹthuậtđốivớithiếtbịđovàphươngphápđo nhiễuvàmiễnnhiễmtầnsốrađiô.Phần1:Thiếtbịđonhiễuvàmiễnnhiễmtầnsố rađiô.

TCVN8241-4-5:2009,Tươngthíchđiệntừ(EMC)-Phần4-5:Phươngphápđo và thử - Miễn nhiễm đối với xung.

ITU-R SM.329-7:1997, Spurious emissions.

IMOInternationalConventionfortheSafetyofLifeatSea(SOLAS)1974,as amended.

IMO Resolution A.694:1991, General requirements for ship borne radio equipmentformingpartoftheGlobalMaritimeDistressandSafetySystem(GMDSS) and for electronic navigational aids.

IMO Resolution A.808:1995, Performance standards for ship earth stations capable of two-way communications.

IEC60945:1996,Maritimenavigationandradiocommunicationequipmentand systems - General requirements - Methods of testing and required test results.

IEC 61162-1:1995, Maritime navigation and radiocommunication equipment and systems -Digital interfaces - Part 1: Single talker and multiple listeners.

Inmarsat:1997,Inmarsat-Bsystemdefinitionmanual(SDM)-Issue3.0including changenoteCN13-technicalperformancerequirements(module2,partI)andtype approval procedures (module 2, part II).

Inmarsat:1997, Inmarsat-B design and installation guidelines (DIGs).

IEC61097-4,Globalmaritimedistressandsafetysystem(GMDSS)-Part4: INMARSAT-C ship earth station and INMARSAT enhanced group call (EGC) equipment - Operational and performance requirements, methods of testing and required test results.

IEC61097-6,Globalmaritimedistressandsafetysystem(GMDSS)-Part6: Narrowbanddirect-printingtelegraphequipmentforthereceptionofnavigational and meteorological warnings and urgent information to ships (NAVTEX).

IMOResolutionA.701:1991,CarriageofInmarsatenhancedgroupcallSafetyNET receivers under the global maritime distress and safety system (GMDSS).

IEC 60068-2-6, Environmental testing - Part 2-6: Tests - Test Fc: Vibration (sinusoidal).

IEC61000-4-4,Electromagneticcompatibility(EMC)-Part4-4:Testingand measurement techniques - Electrical fast transient/burst immunity test.

ISO694:2000,Shipsandmarinetechnology--Positioningofmagneticcompasses in ships.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Băng L (Lband)

BăngtầnsốcấpphátchodịchvụvệtinhdiđộngtrongđóEUTthuvàpháttừ 1,4 GHz đến 1,7 GHz.

1.4.2.Thiết bị mô phỏng LES (LES simulator)

ThiếtbịkiểmtrađểmôphỏnghoạtđộngkếthợpgiữavệtinhInmarsatvàtrạm mặtđấtInmarsat-B.ThiếtbịmôphỏngLESgiaotiếpvớiEUTtrongbăngL,bằng mộtăngtennhỏhoặcquamộtcápđồngtrục.Thiếtbịnàychophépthiếtlậpcáccuộc gọi thoại vàTelex theo giao thức Inmarsat-B.

1.4.3. SafetyNET

DịchvụcungcấptrênsóngmangdànhchoInmarsat-Cđểphátcácthôngtinan toàn hàng hải, như cảnh báo cứu nạn, dự báo thời tiết và cảnh báo bờ biển.

1.4.4.Tỷ số công suất sóng mang/nhiễu (carrier to noise density ratio)

Tỷsốcôngsuấtsóngmangkhôngđiềuchếtrênmậtđộtạpâmtrongđộrộng băng 1 Hz.

1.4.5. Kiểm tra chất lượng (performance check)

TrongQuychuẩnnày,kiểmtrachấtlượnglàphépkiểmtrachứcnăngngắntiến hànhtronghoặcsauphépkiểmtrakỹthuậtđểxácnhậntìnhtrạnghoạtđộngcủa thiếtbị,baogồmcácphépkiểmtratiêuchuẩnAvàDtrong2.2.3.2,tiếnhànhtrong điều kiện đo kiểm bình thường cho ưu tiên cứu nạn.

1.4.6. Đo kiểm chất lượng (performance test)

Đokiểmchấtlượnglàmộtphépđohaymộtnhómphépđotiếnhànhtronghoặc sauphépkiểmtrakỹthuậtđểxácnhậnthiếtbịtuânthủtheocácthamsốđượcquy định trong tiêu chuẩn của thiết bị, bao gồm các phép kiểm tra tiêu chuẩnA, B, C, D và E trong 2.2.3.2, tiến hành cho cả ưu tiên an toàn và cứu nạn.

1.5. Chữ viết tắt

C/No              Tỷ số mật độ tín hiệu/nhiễu                             Carrier to Noise density ratio in a

                     trong độ rộng băng tần 1 Hz                           1 Hz bandwidth

CR                 Trở về đầu dòng                                            Carriage Return

DIGS             Hướng dẫn thiết kế và lắp đặt (Inmarsat)         Design and installation guidelines (Inmarsat)

EGC              Cuộc gọi chọn nhóm tăng cường                    Enhanced Group Call

EUT               Thiết bị cần kiểm tra                                        Equipment UnderTest

GMDSS         Hệ thống an toàn và cứu nạn                          Global Maritime Distress and

                     hàng hải toàn cầu                                           Safety System

ID                  Mã nhận dạng                                                IDentity

IEC                Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế                         International Electrotechnical Commission

IMO               Tổ chức Hàng hải Quốc tế                              International Maritime Organization

Inmarsat         Tổ chức Vệ tinh Di động Quốc tế                    International Maritime Satellite Organization

ISO                Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế                     International Organization for Standardization

ITU                Liên minhViễn thông Quốc tế                          InternationalTelecommunication Union

LES               Trạm cổng mặt đất Inmarsat                            Land earth Station

LF                 Xuống dòng                                                   Line feed

MES              Trạm mặt đất di động                                     Mobile earth station

MSI               Thông tin an toàn hàng hải                              Maritime safety information

RCC              Trung tâm điều phối cứu nạn                           Rescue co-ordination centre

SAR              Tìm kiếm và cứu nạn                                       Search and rescue

SDM              Sổ tay định nghĩa hệ thống                             System definition manual

SES              Trạm mặt đất sử dụng trên tàu biển                 Ship earth station

SOLAS          Công ước quốc tế về An toàn                         International convention for the

                     sinh mạng trên biển                                        Safety of Life at sea

2. Quy định kỹ thuật

2.1. Các yêu cầu chung và yêu cầu khai thác

2.1.1. Khái quát

Mục2.1nàybaogồmcácyêucầucủaSOLASvàIMOA.808vàA.694,trongđó khôngchỉrõcácphépđo,haynóicáchkháccácphépđochỉgiớihạnởviệcxemxét cáctàiliệudonhàsảnxuấtcungcấp.Nóbaogồmcácphépkiểmtrahoạtđộng,đặc biệtlàcácyêucầuđịnhtínhvàđượctiếnhànhbởinhữngngườicóthẩmquyền.Các yêu cầu dưới đây bổ sung vào các yêu cầu khai thác tương ứng trong IEC 60945.

2.1.2. Các yêu cầu chung

2.1.2.1.ThiếtbịtrạmmặtđấtsửdụngtrêntàubiểnđượcđịnhnghĩalàSEShàng hải lớp 1 theo như Inmarsat-B SDM phải có khả năng:

a) Phát và thu thông tin an toàn và cứu nạn sử dụngTelex in trực tiếp;

b) Phát và thu các cuộc gọi ưu tiên cứu nạn;

c)Duytrìtheodõicáccảnhbáobờ-đến-tàu,baogồmcáccảnhbáohướngđến

cácvùngđịalýđãđượcxácđịnhcụthể.Yêucầunàyđượcthỏamảnkhicungcấp thêm một thiết bị thu EGC;

d)Thuvàphátthôngtinvôtuyếnthôngthường,sửdụngđiệnthoạivôtuyếnhay Telex in trực tiếp.

PhụlụcCcónêuvềđộkhảdụngdựtínhcủacáckhảnăngtheodõicủamộtthiết bị Inmarsat- B SES.

2.1.2.2.ThiếtbịphảiđượcchứngnhậnhợpchuẩnbởitổchứcInmarsatvàphải tuânthủcácđiềukiệnmôitrườngghitrongtàiliệukỹthuậtcủatrạmmặtđấtInmarsat đặt trên tàu biển có khả năng truyền thông tin hai chiều.

2.1.2.3.ThiếtbịphảiđượclắpđặtthỏamãncácyêucầutheotiêuchuẩncủaIMO.

2.1.2.4.Thiết bị phải chỉ rõ trạng thái phát tín hiệu cứu nạn.

2.1.2.5.Thiếtbịphảiđượctrangbịphươngtiệnchophépkiểmtramọichỉthị hoạtđộng(cảnhbáo,báođộngvàthườnglệ),cáchiểnthị,vàcácthiếtbịnghetheo yêu cầu của tiêu chuẩn thiết bị tương ứng.

2.1.3. Các yêu cầu hoạt động của thiết bị SES Inmarsat-B lớp 1

2.1.3.1.Khôngbộđiềukhiểnnàonằmbênngoàithiếtbịcókhảnăngthayđổi mã nhận dạng trạm mặt đất đặt trên tàu biển.

2.1.3.2.Thiếtbịphảicókhảnăngkhởitạovàtạoracáccuộcgọicứunạnbằng điệnthoạihayTelexintrựctiếptừvịtrítàuđangdichuyểnbìnhthườnghaytừbất kỳvịtrínàođượcchỉđịnhchocảnhbáocứunạn.Ngoàira,khicóyêucầuvềphạm vitruyềntảisóngvôtuyến,cácthiếtbịtạocuộcgọicứunạncũngphảiđượclắpđặt phù hợp trong phạm vi đó.

2.1.3.3.Khikhôngcócácphươngtiệnkhácđểthutínhiệuquảngbácứunạn, khẩncấpvàantoànhoặccóthiếtbịchuyểntiếpcảnhbáocứunạnvàmứctínhiệu nghehiệntạicủađiệnthoạihaytelexkhôngđủ,trạmmặtđấttrêntàubiểnphảiđược cấu trúc để khởi động cảnh báo nghe/nhìn theo mức độ phù hợp.

2.1.3.4.Thiếtbịphảicókhảnăngngắtvàkhởitạocáccuộcgọicứunạntạibất kỳ thời điểm nào.

2.1.3.5.Cuộcgọicứunạnphảiđượckíchhoạtbởimộtnútcứunạndànhriêng. NútnàykhôngphảibấtkìphímnàotrongbảngnhậpcủaITU-ThaybảngphímISO cung cấp trên thiết bị.

NútnàykhôngphảibấtkìphímnàotrongbảngnhậpcủaITU-Thaybảngphím ISOgắnliềnvớithiếtbịvàcầnđượctáchrờimộtcáchvậtlývớicácnút/phímsử dụngtronghoạtđộngbìnhthường.Đóphảilàmộtnútđơn,khôngdànhchomục đích nào khác ngoài khởi tạo cuộc gọi cứu nạn.

2.1.3.6. Nút dành riêng này phải:

a) Được xác định rõ ràng; và

b) Được bảo vệ chống lại các hoạt động sơ xuất.

NútcảnhbáocứunạnnêncómàuđỏvàđánhdấuDISTRESS.Nếusửdụngnắp hoặc vỏ không trong suốt, nắp và vỏ này cũng cần được đánh dấu DISTRESS.

Nútcảnhbáocứunạncầnđượcbảovệvớinắphayvỏđínhlòxogắncốđịnh vớithiếtbị,vídụbằngcácbảnlề.Ngườisửdụngkhôngcầnphảibóccáctemdán bổ sung hay phá vỡ nắp hay vỏ để sử dụng nút cảnh báo cứu nạn.

2.1.3.7. Khởi tạo cuộc gọi cứu nạn đòi hỏi ít nhất hai hành động độc lập.

Hànhđộngthứnhấtlànhấcnắphayvỏbảovệ.Hànhđộngthứhailàấnnútcảnh báo cứu nạn theo như chỉ định.

2.1.3.8.Hànhđộngthứhaiđểkhởitạocuộcgọicứunạnbằngcáchấnnútmột lần,trongítnhất3s.Mộtchỉdẫnnhìnthấyđượcphảiphátrangaykhicuộcgọicứu nạnvừađượckhởitạo.Chỉdẫnnàyphảiđượctạoratạimọivịtrítừđócuộcgọi cứunạncóthểđượckhởitạo,khôngkểcuộcgọicứunạnphátratừđầucuốithoại haytelex.Chỉdẫnnàyphảiliêntụcchotớikhiđượcthiếtlậplạibằngtay.Chỉngười đượcủyquyềnmớiđượcthựchiệnviệcthiếtlậplạinày.Cáccuộcgọicứunạnkhác cóthểđượckhởitạomàkhôngcầnphảithiếtlậplạichỉdẫnthứnhất.Chỉdẫnphải có chức năng giống hệt khi đo kiểm chất lượng với ưu tiên cứu nạn.

2.1.3.9.Khikhởitạocuộcgọiưutiêncứunạn,thiếtbịphảingắtbấtkỳcuộcgọi nàocóđộưutiênthấphơn,nếucầnthiết,vàthiếtlậpcuộcgọiưutiêncứunạntự động.

2.1.3.10.Côngsuấtcủabứcxạgiảđovớiđộrộngbăng4kHzphảinhỏhơnhay bằng-43dBWhay-60dBc,tùytheogiátrịnàokémnghiêmngặthơn,đotạiđầunối của ăng ten (ITU-R SM.329-7).

2.1.4. Khả năng hoạt động tương tác

2.1.4.1.Khimộtkhốicủathiếtbịcungcấpmộttínhnăngđặcbiệtbổsung ngoàinhữngyêucầutốithiểutheoQuychuẩnnàyvàđượcchấpnhậnbởinhàsản xuấtEUT,hoạtđộngvàcáctrụctrặccủacáctínhnăngđặcbiệtbổsungnày,chừng nàocònđangthựchiệnmộtcáchhợplý,phảikhônglàmsuygiảmhoạtđộngcủa thiếtbị.

2.1.4.2.Nếumộtkhốicủathiếtbịđượckếtnốivớimộthaynhiềukhốikháccủa thiếtbịđượcchấpnhậnbởinhàsảnxuấtEUT,hoạtđộngcủanhữngkhốithiếtbịsau phải được duy trì.

2.1.5. Các giao diện

2.1.5.1. Phải có lối vào tuân thủ 2.1.3.2.

2.1.5.2.Phảicólốirakíchhoạtcảnhbáonghe/nhìnkhinhậnđượccuộcgọiưu tiên cứu nạn (xem 2.1.3.3).

2.1.5.3.TrạmSESlắpđặttrêncáctàuchởkháchphảicómộtgiaodiệnđểthu thậpthôngtinvềvịtrícủatàuđểcungcấptrongthôngtincảnhbáocứunạnbanđầu. Giao diện này tuân thủ theo IEC 61162-1.

2.1.6.An toàn

2.1.6.1. Nguy hiểm về tần số vô tuyến

Đểhiểnthịcáccảnhbáonguyhiểmtạinhữngvịtríthíchhợp,máichecủamáy phảiđượcđínhkèmnhãnchỉrõkhoảngcáchtạiđómứcbứcxạlà100W/m2,25W/m2 và10W/m2.Nhãnphảibaogồmcácnétchữcaoítnhất20mmvàcóthểđọcrõtại vị trí cài đặt bình thường ở khoảng cách tối thiểu 5 m.

2.1.6.2. Đề phòng an toàn

2.1.6.2.1.Cầnphòngchốngtiếpxúcvớinguồnđiệnápnguyhiểmtrongphạm vicóthể.Tấtcảcácbộphậnvàdâydẫncóđiệnápmộtchiềuhayxoaychiềuhay tổhợpcảhai(khôngphảilàđiệnáptầnsốvôtuyến)cógiátrịcựcđạilớnhơn55 Vchạyquacầnđượcbảovệkhỏitiếpxúcngẫunhiênvàphảiđượcngắtkhỏimọi nguồnđiệnkhimởvỏbảovệ.Thiếtbịcầnđượcthiếtkếsaochochỉcóthểtruynhập vàonguồnđiệnáptrênnếucódụngcụcầnthiếtnhưcờlêhoặctuốcnơvít,vàcác nhãn cảnh báo phải được hiển thị chắc chắn cả ở trên thiết bị và các vỏ bảo vệ.

2.1.6.2.2.Cầnnốiđấtcácthànhphầnkimloạihởcủathiếtbịnhưngkhônggây ra nối đất bất kỳ cực nguồn điện nào.

2.1.6.2.3.Cácbướcthựchiệncầnđảmbảonănglượngsóngvôtuyếnđiệntừ trường không gây ảnh hưởng đến con người.

2.1.6.2.4.ThiếtbịcócácthànhphầngâyratiaXnhưốngchânkhôngcầntuân thủ các yêu cầu sau:

a) Bức xạtia X bên ngoài thiết bịtrong điều kiện hoạt động bình thường không được vượt quá các giá trị giới hạn do nhà quản lý quy định.

b)KhibứcxạtiaXbêntrongthiếtbịcókhảnăngvượtquáquyđịnhcủanhà quảnlý,cảnhbáodễnhìncầnđượcdánbêntrongthiếtbịvànhữngđềphòngkhilàm việc với thiết bị cần được ghi trong sổ tay thiết bị.

c)Nếuviệchoạtđộngsaicủabấtkỳthànhphầnnàocủathiếtbịcóthểgâyra tăngbứcxạtiaX,cầncócácchỉdẫnđầyđủtrongphầncungcấpthôngtinvềthiếtbị, cảnh báo các trường hợp gia tăng đột biến của tia X và các đề phòng cần thực hiện.

2.1.7. Sổ tay thiết bị

2.1.7.1.Phảicungcấpđầyđủthôngtinnhằmđảmbảothiếtbịđượccàiđặt,hoạt động và bảo trì chính xác. Sổ tay phải tuân thủ theo các yêu cầu:

a)Trườnghợpthiếtbịđượcthiếtkếđểviệcchuẩnđoánvàsửachữalỗicóthể thựchiệnởmứclinhkiện,thìcầncungcấpđầyđủcácsơđồmạch,sơđồbốtrílinh kiện và danh sách các linh kiện.

b)Trườnghợpthiếtbịbaogồmcácmôđunphứchợpmàviệcchuẩnđoánvàsửa chữalỗikhôngthểthựchiệnởmứclinhkiệnthìsổtayphảicungcấpđầyđủthông tingiúpđịnhvịmôđunphứchợplỗi,nhậndạngvàthaythế.Cácmôđunkhácvà cáclinhkiệnrờirạckhôngtạothànhmộtphầncủamôđuncũngcầntuânthủcác yêu cầu a) ở trên.

2.1.7.2.Bấtkỳyêucầuvềđộrọibênngoàinàocũngcầnđượcghirõtrongsổ tay thiết bị.

2.1.7.3.SổtaythiếtbịcầnđượcviếtbằngtiếngAnhvàxácđịnhrõloạithiếtbị.

2.1.7.4.Khoảngcáchantoàntốithiểucầnghirõtrongsổtaythiếtbịđốivới thiết bị đặt cố định, và ghi trên vỏ với thiết bị xách tay.

2.1.7.5.ISO694xácđịnh“khuvựcphụcận”,liênquanđếnlabàn,làkhoảng cáchtrongvòng5m.Đốivớithiếtbịkhôngghirõkhoảngcáchantoàntớilabàn,sổ tay thiết bị cần có chỉ dẫn về việc đặt thiết bị ngoài “khu vực phụ cận” trên.

2.1.7.6.Cácchỉđịnh,cáccảnhbáogắncốđịnhtrongvàngoàithiếtbị,vàcácđề phòng cần thực hiện khi làm việc với thiết bị cần được ghi rõ trong sổ tay thiết bị.

2.1.7.7.Nếuhoạtđộngsaicủabấtkỳbộphậnnàocủathiếtbịcóthểlàmgiatăng bứcxạtiaX,cầncócácchỉdẫnđầyđủtrongsổtaythiếtbị,cảnhbáocáctrườnghợp gia tăng đột biến của tia X và các đề phòng cần thực hiện.

2.1.7.8.SổtaythiếtbịcầnghirõcácvịtrícựcđạisovớiEUTmàtạiđómứcmật độ công suất phát xạ sóng vô tuyến là 100W/m² và 10W/m2.

2.1.7.9.Sổtaycũngphảiđềcậpđếnvấnđềthuthôngtinantoànhànghải(MSI) (xem Phụ lục B).

2.1.7.10.SổtayphảibaogồmthôngtinvềlắpđặttuânthủtheocácyêucầuIMO và các yêu cầu trong Phụ lụcA.

2.1.7.11.SổtaycũngphảibaogồmcácghichépphòngngừađểbáochoRCC nhưtạisaocuộcgọilạibịxóa,trướckhixóamộtcuộcgọiưutiêncứunạnđãđược khởi tạo.

2.1.8. Ghi nhãn và mã nhận dạng

Mỗikhốicủathiếtbịphảiđượcghinhãnbênngoàigồmcácthôngtinsau,cóthể đọc được dễ dàng ở vị trí lắp đặt bình thường:

a) Mã nhận dạng nhà sản xuất;

b)Sốhiệukiểuthiếtbịhaymãnhậndạngphânloạitheokiểmtrahợpchuẩn;và

c) Số xê ri của khối thiết bị.

Nhưlàmộtcáchthaythế,phầnnhãncóthểhiệntrênmànhìnhkhithiếtbịkhởi động.Thiếtbịphảiđượcghinhãntrướckhiđưalêntàuhaytạithờiđiểmlắpđặt trêntàu.

Tênvàphiênbảncủacácphầnmềmtronghệthốngphầnmềmcàiđặtphảiđược ghi nhãn hay hiển thị trênthiết bị khithực hiện lệnh. Khi thực hiện ghi nhãn, tên và phiênbảncủaphầnmềmchỉbằngcáchhiểnthịtrênmànhình,cácthôngtinnàycần được đưa bổ sung vào sổ tay thiết bị.

Nhữngkhốithiếtbịthườngđượclắpđặttrongkhoảngphụcậntheomộttiêu chuẩnhoặclabàntừcủathiếtbịláiphảiđượcghinhãnrõràngvềkhoảngcáchan toàn tối thiểu mà thiết bị này có thể được lắp đặt tới la bàn.

Khoảngcáchantoàntốithiểuchothiếtbịlắpđặtcốđịnhcóthểđượcghitrong sổ tay thiết bị, nhưng đối với thiết bị xách tay phải luôn ghi nhãn trên vỏ.

ISO694địnhnghĩa“khoảngphụcận”,liênquanđếnlabàn,làkhoảngcách trong vòng 5 m.Đối với thiết bị không ghi rõ khoảng cách an toàn tới la bàn, sổ tay thiết bị cần có chỉ dẫn về việc đặt thiết bị ngoài “khu vực phụ cận” trên.

2.1.9. Bảo trì

2.1.9.1.Thiếtbịđượcthiếtkếsaochocáckhốichínhcóthểđượcthaythếdễ dàng mà không cần điều chỉnh hay hiệu chuẩn lại phức tạp (A.694/8.1).

2.1.9.2.Thiếtbịđượcxâydựngvàlắpđặtcóthểtruynhậpdễdàngchomụcđích kiểm tra và bảo trì (A.694/8.2).

2.2. Đặc tính kỹ thuật, phương pháp đo kiểm và kết quả yêu cầu

2.2.1. Mục đích

2.2.1.1.Cácyêucầutrongmụcnàybổsungchocácyêucầuchứngnhậnhợp chuẩncủaInmarsat,đượcchotrongInmarsat-BSDM.Trừkhicóthỏathuậnkhác, nhàsảnxuấtphảikhởitạothiếtbị và đảmbảorằngnóhoạtđộngbìnhthườngtrước khi bắt đầu kiểm tra.

NếuvịtríđokiểmchứngnhậnhợpchuẩnlànơiphòngđokiểmInmarsatchấp nhận, hai loại kiểm tra có thể được kết hợp lại, với sự đồng ý trước của Inmarsat.

2.2.1.2.Saukhiđãhoànthànhphépkiểmtrapha1củaInmarsat(xemInmarsat-BSDMmodule2,partII),việctuânthủcácyêucầucủaQuychuẩnnàyđượcchứng minhbằngcáchtiếnhànhcácphépkiểmtramôtảởcácmụcdướiđây.Cácphép kiểmtranàyphảiđượcthựchiệnsửdụngbộmôphỏngLEShaymộtphươngpháp có chức năng tương đương để đạt được cùng một kết quả.

2.2.1.3.Nhàsảnxuấtphảituyênbốcácphầnnàocủathiếtbịlàhởvàphầnnào đượcbảovệ. Thiếtbịbìnhthườngđượcbảovệbởimáichephảiđượckiểmtravới mái che trong điều kiện môi trường chỉ rõ trong IEC 60945.

2.2.1.4.Nhàsảnxuấtphảichỉrõcácđiềukiệncầntrướckhithửmôitrường,ví dụ, kích hoạt các quạt làm lạnh trước khi thử.

2.2.2. Điều kiện đo kiểm

Điềukiệnđokiểmbìnhthườngvàtớihạnđượcđịnhnghĩadướidạngcácđiều kiệnmôitrườngvàcácthamsốnguồnđiệncungcấp.Thuậtngữ“bìnhthường”ở đâytùythuộcvàongữcảnh,vớilưuýcụthểlàcácđiềukiệnđokiểmbìnhthường và tới hạn bao trùm một phạm vi rộng các điều kiện có thể xảy ra trên tàu.

Nguồnđokiểmphảicókhảnăngcungcấpcácđiệnápđokiểmbìnhthường,tới hạnvàcáctầnsốđốivớicácnguồnxoaychiều,chomọigiátrịbiếnthiêncủatảigây ra bởi EUT, nghĩa là điện trở trong của nó phải đủ nhỏ để không ảnh hưởng đến kết quả đo kiểm. Điện áp nguồn và tần số phải được đo tại các cực đầu vào của EUT.

Đốivớithiếtbịsửdụngnguồnlàắcquytíchhợp,việcsửdụngnguồnđokiểm chỉvìmụcđíchtiệnlợi,vàphảiđượcsựđồngýcủanhàsảnxuất.Trongtrườnghợp khôngcósựthốngnhất,kếtquảđokiểmkhisửdụngắcquyphảithaythếkếtquảđo kiểm sử dụng nguồn đo kiểm.

2.2.2.1. Điều kiện đo kiểm bình thường

Điềukiệnmôitrườngbìnhthườnglànhiệtđộtừ+15°Cđến+35°Cvàđộẩm tương đối từ 20% đến 75%.

Khikhôngthểthựchiệnđokiểmởđiềukiệnmôitrườngtrên,cácảnhhưởnggây ra bởi điều kiện đo kiểm thực tế cần được ghi trong biên bản thử nghiệm.

Điệnápđokiểmbìnhthườngphảicódungsai±3%sovớiđiệnápnguồntrên tàudanhđịnh.Vớicácnguồnxoaychiều,tầnsốnguồnđokiểmphảicódungsai±1 Hz so với tần số danh định.

2.2.2.2. Điều kiện đo kiểm tới hạn

Phòngđophảimôphỏngcácđiềukiệnkhônggiantựdotốtnhấtcóthể,bằng việcsửdụngkíchthướclớnsovớiEUThaytạoraluồnglưuthôngkhí.Phòngđo phảiđượcxửlýchốnglạitáibứcxạnhiệtcủaEUT. Tốcđộtănggiảmnhiệtđộcủa phòngđoEUTphảilà1°C/phútvà,ngoạitrừcóđiềukiệnkhácđượcchỉrõ,độẩm trong phòng đo phải được kiểm soát đảm bảo không có ngưng tụ hơi nước.

Biến thiên nguồn được cho ở Bảng 1 sẽ được sử dụng thích hợp cho EUT.

Bảng 1. Biến thiên nguồn tới hạn

Nguồn

Biến thiên nguồn, %

Biến thiên tần số, %

a.c.

± 10

± 5

d.c.

+ 30

- 10

Không áp dụng

Điệnápđokiểmtớihạndướisửdụngchocácắcquytíchhợpsẽphụthuộcvào loại ắc quy sử dụng, cụ thể:

- Sơ cấp: ắc quy alkaline hay lithium: 0,8 lần điện áp danh định của ắc quy;

- Ắc quy thủy ngân: 0,9 lần điện áp danh định của ắc quy;

-Thứ cấp: ắc quy cadmium: 1,2 và 0,9 lần điện áp danh định của ắc quy;

- Các loại ắc quy khác: điện áp chỉ định bởi nhà sản xuất.

Điệnápđokiểmtớihạntrênsửdụngcácắcquytíchhợpsơcấpsẽlàđiệnáp danh định của ắc quy.

Điệnápđokiểmtớihạnđốivớithiếtbịsửdụngnguồnđiệnkhác,haycókhả nănghoạtđộngởnhiềunguồnđiệnkhácnhau,phảiđượcthỏathuậnvớinhàsản xuất và được ghi lại trong biên bản thử nghiệm.

KếhoạchđokiểmchấtlượngvàkiểmtrachấtlượngEUTđượcxácđịnhở Bảng2.

Bảng 2. Kế hoạch đo kiểm chất lượng và kiểm tra chất lượng

Nguồn

Biến thiên nguồn, %

Biến thiên tần số, %

Nóng khô

Đo kiểm chất lượng

Kiểm tra chất lượng

Nóng ẩm

Kiểm tra chất lượng

-

Nhiệt độ thấp

Đo kiểm chất lượng

Kiểm tra chất lượng

Nhiệt độ bình thường

Đo kiểm chất lượng

Đo kiểm chất lượng

2.2.2.3. Điều kiện khắc nghiệt

Cácđiềukiệnnàyvượtcácđiềukiệntớihạnởtrên,trongđóEUTphảihoạt động có hoặc không suy giảm chất lượng như chỉ rõ trong tiêu chuẩn thiết bị. Dòng khắc nghiệt được định nghĩa là dòng lớn hơn so với dòng hoạt động bình thường.

Điện áp khắc nghiệt là điện áp lớn hơn điện áp ở mục 2.2.2.2. Nhà sản xuất cần cungcấpcácbiệnphápbảovệởmứcđộthíchhợpchốnglạiđiềukiệnkhắcnghiệt vàkhikíchhoạtcóthểđòihỏiphảithiếtlậplạiEUT,chẳnghạnbằngcáchthaythế cầuchì.Nguồnđiệnphảiđượcđiềuchỉnhlạiđểkíchhoạtbảovệvàsaukhithiếtlập lại EUT, cần thực hiện kiểm tra chất lượng tại điều kiện đo kiểm bình thường.

Đấunốisainguồncũngđượcxemlàđiềukiệnkhắcnghiệt.EUTphảichịuđược đấunốisaicựcnguồnhaythứtựphatrongvòng5phút.Saukhikếtthúckiểmtra, vàthiếtlậplạiphầnbảovệEUT,nếucầnthiết,phảiđấunốinguồncungcấpbình thường và tiến hành kiểm tra chất lượng.

2.2.3.Thử chất lượng

2.2.3.1. Khái quát

2.2.3.1.1.Phépkiểmtrachấtlượnghoặcđokiểmchấtlượngthôngthườngphải baogồmcácphépkiểmtratruyềnthôngtingiữaEUTvàmộtthiếtbịmôphỏng Inmarsat LES. Các thông tin tiêu đề của tàu có thể cần được cung cấp.

2.2.3.1.2.TấtcảcácphépkiểmtraphảiđượcthựchiệnvớigiátrịC/Nobằng51 dBHz ± 2 dB, đo tại băng L.

2.2.3.1.3.Việckiểmtratuânthủcácyêucầukỹthuậtđượccungcấpbởicác phépđokiểmchấtlượnghaykiểmtrachấtlượngnhưđịnhnghĩatrongmục1.4ở các điều kiện đo kiểm bình thường, trừ khi có các chỉ định khác.

2.2.3.2. Các phép kiểm tra tiêu chuẩn

2.2.3.2.1. Phép kiểm traA: Phép kiểm traTelex song công (tàu khởi tạo)

NgườiđiềukhiểnEUTphảithiếtlậpmộtkênhtelexsongcôngvớiđộưutiên thích hợp.

Trongquátrìnhgiámsát,phảikiểmtratínhchínhxáccủacáctraođổicuộcgọi, trả lời.

Người điều khiển EUT phải phát bản tin thử: TEST A (LF, CR)

THE QUICK BROWN FOX JUMPS OVER THE LAZY DOG (FROM EUT) (LF, CR) 0123456789 (LF, CR)

Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải phát bản tin thử: TEST A (LF, CR)

THE QUICK BROWN FOX JUMPS OVER THE LAZY DOG (FROM LES) (LF, CR) 0123456789 (LF, CR)

Người điều khiển EUT phải ngắt cuộc gọi.

2.2.3.2.2. Phép kiểm tra B: Phép kiểm traTelex song công (bờ khởi tạo)

NgườiđiềukhiểnthiếtbịmôphỏngLESphảithiếtlậpmộtkênhtelexsongcông với độ ưu tiên thích hợp.

Trong quá trình giám sát phải kiểm tra tính chính xác của các trao đổi cuộc gọi, trả lời.

Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải phát bản tin thử: TESTB (LF, CR)

THE QUICK BROWN FOX JUMPS OVER THE LAZY DOG (FROM LES) (LF, CR) 0123456789 (LF, CR)

Người điều khiển EUT phải phát bản tin thử: TEST B (LF, CR)

THE QUICK BROWN FOX JUMPS OVER THE LAZY DOG (FROM EUT) (LF, CR) 0123456789 (LF, CR)

Người điều khiển EUT phải ngắt cuộc gọi.

2.2.3.2.3. Phép kiểm tra C: Phép kiểm traTelex đơn công (bờ khởi tạo)

NgườiđiềukhiểnthiếtbịmôphỏngLESphảithiếtlậpmộtkênhtelexđơncông với độ ưu tiên thích hợp.

Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải phát bản tin thử:

TEST C (LF, CR)

THE QUICK BROWN FOX JUMPS OVER THE LAZY DOG (FROM LES) (LF, CR) 0123456789 (LF, CR)

Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải ngắt cuộc gọi

2.2.3.2.4. Phép kiểm tra D: Phép kiểm tra điện thoại song công (tàu khởi tạo) Người điều khiển EUT phải thiết lập một kênh điện thoại song công với độ ưu tiên thích hợp.

Người điều khiển EUTphải nói rõ ràng:

“ThisistheEUToperatorperformingtestD,delta.Pleasereportmyspeech quality. Over” Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải trả lời:

“ThisistheLESsimulatoroperatorperformingtestD,delta.Yourspeechquality is good/poor. Please report my speech quality. Over” Người điều khiển EUTphải trả lời:

“Your speech quality is good/poor. I am now clearing the channel. Over” Người điều khiển EUTphải ngắt cuộc gọi.

2.2.3.2.5. Phép kiểm tra E: Phép kiểm tra điện thoại song công (bờ khởi tạo)

NgườiđiềukhiểnthiếtbịmôphỏngLESphảithiếtlậpmộtkênhđiệnthoạisong công với độ ưu tiên thích hợp.

Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải nói rõ ràng:

“ThisistheLESsimulatoroperatorperformingtestE,echo.Pleasereportmy speech quality. Over”

Người điều khiển EUTphải trả lời:

“ThisistheEUToperatorperformingtestE,echo.Yourspeechqualityisgood/poor. Please report my speech quality. Over”

Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải trả lời:

“Your speech quality is Good/Poor. I am now clearing the channel. Over” Người điều khiển thiết bị mô phỏng LES phải ngắt cuộc gọi.

2.2.3.3. Các kết quả yêu cầu

2.2.3.3.1.Vớiphépkiểmtrachấtlượng(1.4.5),trongPhépkiểmtraAchotelex, khôngcólỗinàoxảyratrongmỗihướngtruyềnvàtrongPhépkiểmtraDchotruyền thoại, phải có khả năng phân biệt rõ nội dung của bản tin thoại.

2.2.3.3.2.Vớiphépđokiểmchấtlượng(1.4.6),trongPhépkiểmtraA,Bvà Cchotelex,khôngcólỗinàoxảyratrongmỗihướngtruyềnvàtrongPhépkiểm traDvàEchotruyềnthoại,phảicókhảnăngphânbiệtrõràngnộidungcủabản tinthoại.

2.2.4.Thử môi trường

2.2.4.1.EUTphảiđượcthửtuânthủtheocácyêucầuvềmôitrườngtheonhư IMOA.694,chitiếttrongIEC60945.Tuânthủtheocácđiềukiệnthửmôitrường được kiểm tra bởi Inmarsat ngoại trừ thử rung và không cần lặp lại.

2.2.4.2.Thử rung

2.2.4.2.1. Mục đích

Phépthửnảyxácđịnhkhảnăngchịurungcủathiếtbịmàkhôngbịhỏnghóc cơhọchaysuygiảmvềchấtlượng.Phépthửmôphỏngảnhhưởngcủarungxảyra trêntàudohoạtđộngcủachânvịtvàmáymóc.Nóthườngxảyravớitầnsố13Hz theochiềuthẳngđứng.Phépthửởtầnsốcaohơnmôphỏngtrườnghợpchấnđộng mạnhdobãobiểnvàthườngtheophươngngang.Phépthửkhôngmôphỏngcácảnh hưởngkhibiểnởtrạngtháihoạtđộngbìnhthườnggâyracáchiệntượngnhưsóng, đu đưa, nhấp nhô và khi tàu đi chệch hướng, tròng trành hay nhô lên hụp xuống.

2.2.4.2.2. Phương pháp thử

EUT,cùngvớicácbộphậngiảmxócvàrungđộngkèmtheo,phảiđượcgắnliền vớibànrungbằngcácphươngtiệnhỗtrợvàđặtởtưthếbìnhthường.EUTcóthể đượctreođànhồiđểbùtrọnglượngkhôngchịuđựngđượccủabànrung.Cóthể thực hiện bố trí để giảm thiểu hoặc triệt tiêu ảnh hưởng của trường điện từ của thiết bị rung lên hoạt động của EUT.

EUTphải chịu rung theo chiều đứng dạng hình sin tại mọi tần số giữa:

-2Hzđến5Hzvàđến13,2Hzvớiđộlệch±1mm±10%(7m/s2 tốcđộtăng cực đại tại 13,2 Hz);

-Trên 13,2 Hz và tới 100 Hz với tốc độ tăng cực đại không đổi 7 m/s2.

Tốcđộquéttầnsốphảilà0,5octaves/phútchophéppháthiệncộnghưởngởbất kỳ thành phần nào cuả EUT.

Dòcộnghưởngsẽthựchiệntrongsuốtquátrìnhthử.Trongquátrìnhdòcộng hưởng,EUTsẽđượctheodõibênngoàibằngcácdụngcụnghenhìnpháthiệncác dấuhiệucủabấtkỳhiệntượngcộnghưởngnàoởbấtkỳthànhphầnnàocóthểảnh hưởng đến sự toàn vẹn của EUT.

Việctheodõiđóphảiđượcghitrongbiênbảnthửnghiệm.Nếucóbấtkỳhiện tượngcộnghưởngnàoghiđượcbởibộcảmứnggắncốđịnhbênngoàiEUTtại vị trí phát hiện các dấu hiệu rõ ràng của cộng hưởng, có tỷ lệ biên độ dao động đo được≥5sovớibềmặtgắnEUT,EUTphảichịuđượcphépthửrungtạimỗitầnsố cộnghưởngvớimứcrungchỉrõtrongphépthửtrongkhoảng2h.Khicáctầnsố cộnghưởngcóquanhệsónghàivớitỷlệbiênđộdaođộng≥5,chỉcầnkiểmtraở tầnsốchính.Nếukhôngcócộnghưởngvớitỷsốbiênđộdaođộng≥5,phépthửkhả năngchịuđựngphảiđượcthựchiệntạimộttầnsốđơnthuđược.Nếukhôngcócộng hưởng, kiểm tra khả năng chịu đựng được thực hiện ở tần số 30 Hz.

Kiểmtrachấtlượngcầnđượcthựchiệnítnhấtmộtlầntrongmỗiquátrìnhthử khả năng chịu đựng và ít nhất một lần sau khi kết thúc phép thử.

Thủtụcthựchiệnrungcầnđượclặplạiởmộttronghaihướngtrựcgiaotrong mặt phẳng nằm ngang.

Các thông tin khác được cho ở IEC 60068-2-6.

2.2.4.2.3. Kết quả yêu cầu

Các yêu cầu của kiểm tra chất lượng cần được thỏa mãn.

2.2.5. Phát xạ điện từ

2.2.5.1. Khái quát

Trongkhiđophátxạđiệntừ,EUTphảihoạtđộngtrongđiềukiệnđokiểmbình thường,vàcácthiếtlậpđiềukhiểncóthểảnhhưởngđếnmứcphátxạdẫnhayphát xạbứcxạphảiđượcthayđổiđểđạtđượcmứcphátxạlớnnhất.NếuEUTcónhiều trạngtháihoạtđộng,nhưtrạngtháihoạtđộngbìnhthường,trạngtháichờ(stand- by)...trạngtháitạoramứcphátxạcựcđạiphảiđượckíchhoạtvàcácphépđođầy đủphảiđượcthựchiệnởtrạngtháinày.KếtnốiăngtencủaEUT,nếucó,phảiđược kết cuối với ăng ten giả không bức xạ.

Đốivớicácphépđophátxạbứcxạ,thiếtbịcóbộphátsóngvôtuyếnhoạtđộng trong băng tần đo phải ở trạng thái hoạt động nhưng không phát.

Đốivớicácphépđophátxạdẫnvớithiếtbịcóbộphátsóngvôtuyến,phảicó băng loại trừ 200 kHz có tâm tại tần số cơ bản và các hài trong băng đo.

CácgiaodiệnđặcbiệtcủaEUTvớimôitrườngđiệntừbênngoàiđượcgọilà cáccổng.GiớihạnvậtlýcủaEUT quađócáctrườngđiệntừcóthểbứcxạhaytác động là cổng vỏ (Hình 1).

Hình 1.Ví dụ minh họa các cổng trong phép thử miễn nhiễm và phát xạ điện từ

Các điều kiện và phép đo được tóm tắt ở Bảng 3.

Bảng 3. Phát xạ điện từ

 

Xách tay

Phần được bảo vệ

Phần hở

Phần chìm

Phát xạ dẫn

 

10 kHz-150 kHz

150 kHz-350 kHz

350 kHz-30 MHz

63 mV-0,3 mV(96 dBμV-50 dBμV)

1 mV-0,3 mV(60 dBμV-50 dBμV)

0,3 mV(50 dBμV)

Phát xạ bức xạ

150kHz-300kHz

300kHz-30MHz

30 MHz-2 GHz

156 MHz-165 MHz

10mV/m-316μV/m(80dBμV/m-52dBμV/m)

316μV/m-50μV/m(52dBμV/m-34dBμV/m)

500 μV/m (54 dBμV/m) ngoại trừ:

16 μV/m (24 dBμV/m) gần đỉnh

hoặc 32 μV/m (30 dBμV/m) đỉnh

 

2.2.5.2. Phát xạ dẫn

2.2.5.2.1. Mục đích

Phépthửnàyđocáctínhiệudothiếtbịphátratạicổngnguồncóthểdẫnsang nguồn cung cấp của tàu, do đó sẽ gây nhiễu lên các thiết bị khác.

2.2.5.2.2. Phương pháp đo

Phátxạphảiđượcđobởithiếtbịthu đogầnđỉnhnhưchỉrõtrongTCVN6989-1:2003.MạngnguồngiảVtheonhưTCVN6989-1:2003,nhưởHình2,đượcsử dụngđểcungcấptrởkhángxácđịnhởtầnsốcaoquacáccựccủaEUT,vàđểcôlập mạchkiểmtrakhởicáctínhiệutầnsốsóngvôtuyếnkhôngmongmuốntrênmạng nguồn.Độrộngbăngtầnđotrongdảitầntừ10kHzđến150kHzlà200Hz,vàtrong dải tần từ 150 kHz đến 30 MHz là 9 kHz.

Cáccápnguồnđầuvàogiữacáccổngnguồna.c.vàd.c.củaEUTvàmạngnguồn giảphảiđượcchechắnvàkhôngvượtquáđộdài0,8m.NếuEUTcónhiềuhơnmột khốivớicáccổngnguồna.cvà/hoặcd.criêng,cáccổngnguồncủacùngmộtđiệnáp cung cấp danh định có thể được nối song song với mạng cung cấp nguồn giả.

ĐokiểmphảiđượcthựchiệnvớimọithiếtbịđovàEUTđượcđỡvàgắnvớimặt phẳngđất.Trongtrườnghợpkhôngcómặtphẳngđất,cóthểthựchiệncácsắpđặt tương đương sử dụng khung hay thảm kim loại của EUTlàm đất chuẩn.

Hình 2a. Ví dụ mô phông mạng nguồn giả V 50 Ω/50 mH + 5 Ω sử dụng trong dải tần số từ 10 kHz đến 150 kHz

Hình 2b. Ví dụ mô phông mạng nguồn giả V 50 Ω/50 mH + 5 Ω sử dụng trong dải tần số từ 150 kHz đến 30 MHz

Hình 2. Mạng nguồn giả để kiểm tra phát xạ dẫn

2.2.5.2.3. Kết quả yêu cầu

Trongdảitầntừ10kHzđến30MHz,điệnáptầnsốvôtuyếncủacáccựcnguồn cung cấp của EUTkhông được vượt quá giá trị quy định trong Hình 3.

Hình 3. Giới hạn điện áp tại cực tần số vô tuyến cho phát xạ dẫn

2.2.5.3. Phát xạ bức xạ từ cổng vỏ

2.2.5.3.1. Mục đích

Phépthửnàyđobấtkỳtínhiệunàobứcxạtừthiếtbịmàkhôngquaăngtenvà có thể gây nhiễu lên các thiết bị khác của tàu, như các thiết bị thu sóng vô tuyến.

2.2.3.3.2. Phương pháp đo

a)ThiếtbịthuđogầnđỉnhchỉrõtrongTCVN6989-1:2003đượcsửdụng.Độ rộngbăngtầnthiếtbịthutrongdảitầntừ150kHz đến300MHzlà9kHz,vàtrong dải tần từ 30 MHz đến 2 GHz là 120 kHz.

Với các tần số từ 150 kHz đến 30 MHz phép đo phải sử dụng trường từ H. Ăng tenđolàăngtenvòngcómànchắnđiệnvàcókíchthướcsaochocóthểđặtvừakhít trongmộthìnhvuôngcómỗicạnhdài60cm,haymộtthanhferitthíchhợpnhưchỉ rõ trongTCVN 6989-1:2003.

Hệsốhiệuchỉnhcủaăngtenbaogồmhệsố+51,5dBchuyểnđổicườngđộtừ trường thành điện trường tương ứng.

Vớicáctầnsốtrên30MHzphépđophảisửdụngtrườngtừE.Ăngtenđolàăng ten lưỡng cực cân bằng độ dài cộng hưởng, hay lưỡng cực thu gọn thay thế hay ăng tencóđộtăngíchcaonhưchỉrõtrongTCVN6989-1:2003.Kíchthướccủaăngten đotheohướngcủaEUTkhôngđượcvượtquá20%khoảngcáchđếnEUT.Vớicác tầnsốtrên80MHz,cóthểthayđổiđộcaocủatâmăngtenđosovớimặtđấttrong phạm vi từ 1 m đến 4 m.

VịtríđokiểmphảituânthủTCVN6989-1:2003,sửdụngmặtphẳngđấtbằng kim loại và có kích thước sao cho cho phép khoảng cách đo là 3 m.

EUT phảiđượclắpđặthoànchỉnh,đầyđủvớicáccápkếtnốiliênkếtvàđược gắn lên mặt phẳng hoạt động bình thường.

KhiEUTgồmnhiềukhốithìcáccápliênkết(khácvớiphiđơăngten)giữakhối chínhvàcáckhốikhácphảibằnggiátrịcựcđạixácđịnhbởinhàsảnxuấthoặc20 mtùytheogiátrịnàonhỏhơn.Cáccổngvào/rasẵncóphảiđượckếtnốivớicápcó độdàicựcđạiquyđịnhbởinhàsảnxuấthoặc20mtùytheogiátrịnàonhỏhơnvà được kết cuối để mô phỏng trở kháng của thiết bị phụ trợ mà chúng thường nối tới.

Phầnchiềudàivượtquácủacáccápnàyphảiđượcbólạitạiđiểmgiữavớimỗi bótừ30cmđến40cmtrongmặtphẳngnằmngangtừcổngmàchúngkếtnối.Nếu khôngthểthựchiệnđượcđiềunàydokhốicáplớnhaycóđộcứngcao,thìcóthể sắpxếpcápcànggầnvớiyêucầucàngtốtvàsắpxếpnàyphảiđượcnêurõtrong biên bản thử nghiệm.

ĂngtenthửđượcđặtcáchEUT3m.Tâmcủaăngtencáchmặtđấtítnhất1,5m. ĂngtentrườngEđượcđiềuchỉnhđộcaovàhướngquayđểcóphâncựcđứngvà ngang,khiđãsongsongvớimặtđất,đểxácđịnhmứcphátxạcựcđại.Cuốicùng, ăngtenđượcdichuyểnvòngquanhEUT,đểxácđịnhmứcphátxạcựcđạimộtlần nữa,hayEUTcóthểđượcđặttrongmặtphẳngtrựcgiaovớiăngtenthửtạiđiểm giữa và quay để đạt được cùng một kết quả.

b)Hơnnữa,trongbăngtầnsốtừ156MHzđến165MHz,phépđophảiđượclặp lại với độ rộng băng tần thu 9 kHz, các điều kiện khác ở a) sẽ không đổi.

c)Cũngcóthểlựachọncáchkhác,trongbăngtầnsốtừ156MHzđến165MHz, làsửdụngmộtthiếtbịthugiátrịđỉnhhaythiếtbịphântíchtầnsố,tùytheothỏa thuận giữa nhà sản xuất và cơ quan đo kiểm.

2.2.5.3.3. Kết quả yêu cầu

a)Trong dải tần từ 150 kHz đến 2 GHz, giới hạn bức xạ tại khoảng cách 3 m từ cổng vỏ được chỉ rõ ở Hình 4.

b)Trong dải tần từ156 MHzđến 165 MHz, giới hạn bức xạtại khoảng cách3m từ cổng vỏ là 24 dBμV/m.

c)Trongcáchlựachọnkhác,trongdảitầntừ156MHzđến165MHz,giớihạn phát xạ tại khoảng cách 3 m từ cổng vỏ là 30 dBμV/m.

HÌNH 4. GIỚI HẠN PHÁT XẠ BỨC XẠ TỪ CỔNG VỎ

2.2.6. Miễn nhiễm điện từ

2.2.6.1. Khái quát

Trongcácphépthửnày,EUTphảituânthủcấuhìnhhoạtđộng,thủtụclắpđắt vànốiđấtbìnhthường,trừkhicóthayđổiđượcchỉrõ,vàhoạtđộngtrongđiềukiện đo kiểm bình thường.

GiaodiệnđặcbiệtcủaEUTvớimôitrườngđiệntừbênngoàiđượcgọilàcác cổng.GiớihạnvậtlýcủaEUTquađócáctrườngđiệntừcóthểbứcxạhaytácđộng là cổng vỏ (Hình 1).

Cácphépthửchếđộchênhlệchlàcácphépthửđượcápdụnggiữacácđường điện, đường tín hiệu và đường điều khiển.

Cácphépthửchếđộchunglàcácphépthửđượcápdụnggiữacácnhómđường dây và điểm tham chiếu chung, thường là đất.

Đốivớicácphépthửmiễnnhiễm,cáckếtquảđượcđánhgiátheocáctiêuchí chấtlượngphụthuộcvàocácđiềukiệnhoạtđộngvàcácđặctínhchứcnăngcủa EUT, và được định nghĩa như sau:

-TiêuchíchấtlượngA:EUTphảitiếptụchoạtđộngbìnhthườngtrongvàsau khithử.Khôngđượcxảyrasuygiảmchấtlượnghaymấtchứcnăngnhưđãđịnh nghĩa trong tiêu chuẩn thiết bị và chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất cung cấp

-TiêuchíchấtlượngB:EUTphảitiếptụchoạtđộngbìnhthườngsaukhithử. Khôngđượcxảyrasuygiảmchấtlượnghaymấtchứcnăngnhưđãđịnhnghĩatrong tiêuchuẩnthiếtbịvàchỉtiêukỹthuậtdonhàsảnxuấtcungcấp.Trongkhithửcho phépsuygiảmchấtlượnghaymấtchứcnăngnhưngcóthểtựphụchồinhưngkhông cho phép thay đổi trạng thái hoạt động thực tế hay số liệu lưu trữ.

-TiêuchíchấtlượngC:chophépsuygiảmhoặcmấtchứcnăngtạmthờitrong khithử,vớiđiềukiệnchứcnăngcóthểtựphụchồi,hoặccóthểphụchồilạisaukhi kếtthúcphépthửbằngcácbộphậnđiềukhiển,nhưđãđịnhnghĩatrongtiêuchuẩn thiết bị và chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất cung cấp.

Cácđiềukiệnvàphépthửđượctómtắttrongbảng4dướiđây.Bảng4cũngcung cấp các yêu cầu chỉ tiêu chất lượng cho thiết bị vô tuyến và thiết bị định vị.Với các loạithiếtbịkhác,tiêuchíchấtlượngphảiđượccungcấptrongtiêuchuấnthiếtbị tươngứngvàcácchỉtiêukỹthuậtdonhàsảnxuấtcungcấp,tuynhiên,tốithiểuEUT phải tuân thủ tiêu chí chất lượng C.

Bảng 4. Miễn nhiễm điện từ

 

Xách tay

Phần được bảo vệ

Phần hở

Phần chìm

Nhiễu dẫn tần số vô tuyến

*

3Vr.m.s e.m.f 150 kHz - 80 MHz, 10Vr.m.s e.m.f tại các tần số điểm quy định

Các cổng nguồn a.c và d.c, cổng điều khiển và tín hiệu, chế độ chung

Tiêu chí chất lượngA

Nhiễu bức xạ

10V/m 80 MHz - 2 GHz

Cổng vỏ

Tiêu chí chất lượngA

*

Chuyển tiếp nhanh

*

Điện áp 2 kVtrên các cổng nguồn a.c.

Điện áp 1 kVchế độ chung trên các cổng điều khiển và tín hiệu.

Tiêu chí chất lượng B

Chuyển tiếp chậm

 

1 kVđường/đất, 0,5 kVđường/đường

Các cổng nguồnAC

Tiêu chí chất lượng B

Biến đổi nguồn ngắn hạn

*

Điện áp ± 20% cho 1,5 s, tần số ± 10% cho 5 s

Các cổng nguồnAC

Tiêu chí chất lượng B

Lỗi nguồn

*

Ngắt 60 s

Các cổng nguồn a.c và d.c.

Tiêu chí chất lượng C

Phóng tĩnh điện

Tiếp xúc 6 kV

Không khí 8 kV

Tiêu chí chất lượng B

*

*: Không quy định

2.2.6.2.Thiết bị thu sóng vô tuyến

Nếu EUTcó gắn thiết bị thu sóng vô tuyến, các tần số trong băng loại trừ, cùng vớicácđápứngcủathiếtbịthubănghẹp(đápứnggiả),phảikhôngnằmtrongcác phép thử miễn nhiễm với nhiễu bức xạ và nhiễu dẫn.

2.2.6.2.1. Băng loại trừ

Băngloạitrừ củathiếtbị thu đượcđịnhnghĩalàbăngtầnhoạtđộngcủathiếtbị thu, do nhà sản xuất công bố, mở rộng tại các giới hạn thêm 5% giá trị.

2.2.6.2.2. Đánh giá đáp ứng thiết bị thu

Đápứngbănghẹpchophép(đápứnggiả)đượcxácđịnhbằngphươngphápsau: Nếutínhiệuthử(tínhiệukhôngmongmuốn)làmsuygiảmchấtlượngtạimột tầnsốriêng,tầnsốtínhiệuthửphảiđượctăngthêmmộtlượnggấpđôiđộrộngbăng tầncủabộlọcIFmáythunằmngaytrướcbộgiảiđiềuchế,theonhưcôngbốcủanhà sản xuất.Tín hiệu thử sau đó được giảm một lượng tương đương.

Nếu không có suy giảm chất lượng tại cảhaitần số nàythì đáp ứng ởđây được gọilàđápứngbănghẹpchophép.Nếuvẫncósuygiảmchấtlượng,thìcóthểdo phầnthayđổiđãlàmchotầnsốcủatínhiệuthửtươngứngvớimộtđápứngbăng hẹpkhác.Điềunàyđượcxácđịnhbằngcáchlặplạicácthủtụctrênbằngcáchtăng và giảm tần số tín hiệu thử thêm 2,5 lần độ rộng băng tần ở trên.

Nếuvẫncósuygiảmchấtlượngthìđápứngởđâykhôngđượccoilàđápứng băng hẹp cho phép.

2.2.6.3. Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến

2.2.6.3.1. Mục đích

Phépthửnàymôphỏngảnhhưởngcủanhiễuđượcgâyratrênđườngnguồn, đườngtínhiệuvàđiềukhiểntừcácthiếtbịphátsóngvôtuyếntrêntàutạicáctầnsố dưới 80 MHz.

2.2.6.3.2. Phương pháp thử

EUTđượcđặttrênmộttấmđỡcáchđiệncóđộcao0,1msovớimặtphẳngtham chiếuđất(xemHình5).Thiếtbịphụtrợ(AE)cầnthiếtcungcấpnguồnvàcáctín hiệucầnthiếtchoEUTđểhoạtđộngbìnhthườngvàkiểmtrachấtlượngphảiđược kếtnốibằngdâycáp,vớicácthiếtbịghépvàtáchthíchhợp(CDNs)tạikhoảng cách0,1mvà0,3mtừEUT(xemHình6).TCVN8241-4-6:2009chỉrõthiếtkếcủa CDNs và các kẹp tiêm thay thế nếu không thể sử dụng CDN.

Chú thích:

T                Kết cuối 50 Ω

T2               Suy hao công suất (6 dB)

CDN           Mạng ghép/tách

Hình 5. Sơ đồ thiết lập thử miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến

Hình 6.Ví dụ minh họa sơ đồ đơn giản của CDN sử dụng với các nguồn cung cấp không có lớp che chắn, trong phép thử nhiễu dẫn tần số vô tuyến

PhépthửphảiđượcthựchiệnvớibộphátthửnốilầnlượtvớicácCDN,trong khicáccổngvàoRFkhôngkíchthíchđếnCDNđượckếtcuốibằngtrởkháng50Ω.

BộphátthửphảiđượcthiếtlậpchomỗiCDNvớiAEvàEUTđượcngắtravà thaythếbằngcáctrởkháng150Ω.Bộphátthửphảicungcấpe.m.fkhôngđiềuchế tại cổng EUTvới mức thử yêu cầu.

Phép thử được tiến hành như trongTCVN 8241-4-6 với các mức thử sau:

-Biênđộ3Vr.m.squéttrongdảitầnsốtừ150kHzđến80MHz(mứckhắc nghiệt 2);

-Biênđộ10Vr.m.stạicáctầnsố:2MHz,3MHz,4MHz,6,2MHz,8,2MHz, 12,6 MHz, 16,5 MHz, 18,8 MHz, 22 MHz và 25 MHz;

Trongkhithử,điềuchếbiênđộtại400Hz±10%vớiđộsâu80%±10%sẽđược sử dụng.

Tốcđộquéttầnsốkhôngđượcvượtquá1,5x10-3 decade/sđểchophépphát hiện lỗi của EUT.

Cáctínhiệutrênđượcđặtlênđườngđiện,đườngtínhiệuvàđườngđiềukhiểncủa

EUT.PhépkiểmtrachấtlượngEMCsẽđượctrựchiệntrongvàsaumỗiphépthử.

2.2.6.3.3. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tương ứng vớiTiêu chí chất lượngAnhư chỉ rõ trong 2.2.6.1.

2.2.6.4. Miễn nhiễm đối với bức xạ tần số vô tuyến

2.2.6.4.1. Mục đích

Phépthửnàymôphỏngảnhhưởngcủacácthiếtbịphátsóngvôtuyếntầnsố trên80MHz,nhưcácthiếtbịphátVHFđặttrêntàu,thiếtbịvôtuyếncầmtay,đặt gần thiết bị.

2.2.6.4.2. Phương pháp thử

EUTphảiđượcđặttrongmộtphòngchethíchhợphaybuồngđokhôngdộivà có kích thước tương xứng với EUT(xem Hình 7).

EUTcầnđượcđặtởkhuvựctrườngđồngnhấtvàcáchđiệnvớiđấtbằnggiáđỡ phikim.Khuvựcđồngnhấtđượchiệuchuẩnkhiphòngđotrống.CấuhìnhcủaEUT và các cáp đi cùng sẽ được ghi trong biên bản thử nghiệm.

NếuđườngdâytừvàđếnEUTkhôngđượcchỉrõ,cácdâydẫnsongsongkhông che chắn sẽ được sử dụng và để trần trong trường điện từ cách EUT1 m.

PhépthửđượctiếnhànhnhưtrongTCVN8241-4-3:2009,tạimứcnghiêmngặt 3,vớiăngtenphátđặtđốidiệnvớimộttrongbốnmặtcủaEUT.Khithiếtbịcóthể đượcsửdụngtheocáchướngkhácnhau(thẳngđứngvànằmngang),phépthửđược tiến hành ở tất cả các mặt.

EUTbanđầuđượcđặtsaochomộtmặttrùngvớimặtphẳnghiệuchuẩn.Dảitần đượcquétvớitốcđộtheothứtựlà1,5x10-3 decade/svớidảitầntừ80MHzđến1 GHzvà0,5x10-3 decade/svớidảitầntừ1GHzđến2GHz,vàphảiđủchậmđểcho phéppháthiệnbấtkỳlỗichứcnăngnàocủaEUT.Bấtkỳtầnsốnhạycảmhaytầnsố quan tâm vượt trội nào cũng cần được phân tích riêng.

EUTđượcđặttrongđiệntrườngđiềuchếvớicườngđộ10V/mquéttrongdải tần từ 80 MHz đến 2 GHz. Điều chế tại 400 Hz ± 10% đến độ sâu 80% ± 10%.

2.2.6.4.3. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tương ứng vớiTiêu chí chất lượngAnhư chỉ rõ trong 2.2.6.1.

Hình 7.Ví dụ điều kiện thử nghiệm thích hợp miễn nhiễm đối với bức xạ vô tuyến

2.2.6.5. Miễn nhiễm đối với đột biến nhanh trên đường điện a.c, đường tín hiệu và đường điều khiển

2.2.6.5.1. Mục đích

Phépthửnàymôphỏngđộtbiếnnănglượngthấp,nhanhgâyradochuyểnmạch thiết bị tạo nên cung lửa điện tại chỗ tiếp xúc.

2.2.6.5.2. Phương pháp thử

Phép thửđược tiếnhành nhưtrongIEC61000-4-4,tạimứcnghiêmngặt3, sử dụngthiếtbịphátthửtuânthủtheo6.1.1củaIEC61000-4-4,mạngghép/táchtuân thủtheo6.2củaIEC61000-4-4chocácđườngđiện,vàgiákẹpghépđiệndung tuânthủtheo6.3củaIEC61000-4-4chođườngtínhiệuvàđườngđiềukhiển(xem Hình8).

Chú thích:

I                 Khoảng cách giữa giá kẹp và EUT(không lớn hơn 1 m)

(A)              Vị trí ghép đường nguồn

(B)              Vị trí ghép đường tín hiệu

Hình 8.Thiết lập thử nghiệm chung cho miễn nhiễm đối với đột biến nhanh

Xungvớicácđặctínhsauđượcsửdụngchođườngđiện,đườngtínhiệuvà đường điều khiển:

-Thời gian quá độ    : 5 ns (Giá trị nằm giữa 10% và 90%)

- Độ rộng                  : 50 ns (50% giá trị)

- Biên độ                  :2kVchếđộchênhlệchtrêncácđườngđiệna.c.1kVchế độ chung trên đường tín hiệu và đường điều khiển

-Tốc độ lặp              : 5 kHz (1 kV), 2,5 kHz (2 kV)

- Ứng dụng               : burst 15 ms trong 300 ms

- Chu trình                 : 3 phút đến 5 phút cho mỗi xung cực tính dương và âm.

2.2.6.5.3. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tương ứng vớiTiêu chí chất lượng B như chỉ rõ trong 2.2.6.1.

2.2.6.6. Miễn nhiểm đối với xung sét trên đường điện a.c.

2.2.6.6.1. Mục đích

Phépthửmôphỏngxungsétnănglượngcao,chậmgâyradochuyểnmạch thyristor lên nguồn điện a.c.

2.2.6.6.2. Phương pháp thử

PhépthửđượctiếnhànhnhưtrongTCVN8241-4-5:2009,tạimứcnghiêmngặt2, sửdụngthiếtbịphátsóngkếthợp(lai)thửtuânthủtheo6.1củaTCVN8241-4-5:2009,kếthợpvớimạngghép/táchtuânthủtheo6.3.1.1củaTCVN8241-4-5:2009 (xem Hình 9).

Xung với các đặc tính sau được sử dụng cho các đường điện:

-Thời gian quá độ: 1,2 μs (Giá trị nằm giữa 10% và 90%)

- Độ rộng: 50 μs (50% giá trị)

- Biên độ: 1 kVdây/đất, 0,5 kVdây/dây

-Tốc độ lặp: 1 xung/phút

- Ứng dụng: liên tục

- Chu trình: 5 phút cho mỗi xung cực tính dương và âm.

2.2.6.6.3. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tương ứng vớiTiêu chí chất lượng B như chỉ rõ trong 2.2.6.1.

Hình 9a.Ví dụ thiết lập phép thử ghép điện dung trên đường a.c./d.c.; ghép đường tới đường, đầu ra thiết bị phát thả nổi

Hình 9b.Ví dụ thiết lập phép thử ghép điện dung trên đường a.c./d.c.; ghép đường tới đất, đầu ra thiết bị phát nối đất

Hình 9.Thiết lập phép thử miễn nhiễm đối với xung sét trên đường a.c.

2.2.6.7. Miễn nhiễm đối với biến đổi nguồn ngắn hạn

2.2.6.7.1. Miễn trừ

Phép thử này không dùng cho thiết bị điện áp d.c.

2.2.6.7.2. Mục đích

Phépthửnàymôphỏngbiếnđổinguồndotảithayđổimạnh.Phầnnàybổsung chophépthửbiếnđổinguồnliêntụctrongđiềukiệnđokiểmtớihạnnhưchỉratrong Bảng 1.

2.2.6.7.3. Phương pháp thử

Biến đổi điện áp nguồn được tạo ra bằng nguồn điện có thể lập trình được

EUTphảichịubiếnđổiđiệnápnguồntươngứngvớigiátrịdanhđịnh1/phút trong 10 phút (Hình 10) như sau:

a) Điện áp: danh định + (20 ± 1)%, chu trình 1,5 s ± 0,2 s, tần số: danh dịnh + (10 ± 0,5)%, chu trình 5 s ± 0,5 s, áp đặt;

b) Điện áp: danh định - (20 ± 1)%, chu trình 1,5 s ± 0,2 s, tần số: danh dịnh - (10 ± 0,5)%, chu trình 5 s ± 0,5 s, áp đặt.

Thờigiantăngvàgiảmbiếnđổitầnsốvàđiệnáplà0,2s±0,1s(từ10%đến90%). Các thông tin khác được cho trongTCVN 8241-4-5:2009.

Hình 10a. Phép thử 1: điện áp (V) + 20% và tần số (f) + 10%

Hình 10b. Phép thử 2: điện áp (V) - 20% và tần số (f) - 10%

Hình 10. Biến đổi nguồn trong phép thử miễn nhiễm đối với biến đổi điện áp nguồn ngắn hạn

2.2.6.7.4. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tương ứng vớiTiêu chí chất lượng B như chỉ rõ trong 2.2.6.1.

2.2.6.8. Miễn nhiễm đối với lỗi nguồn

2.2.6.8.1. Miễn trừ

PhépthửnàykhôngápdụngvớiEUThoạtđộngbằngnguồnắcquyhayđược trang bị hoặc kết nối tới ắc quy dự phòng.

2.2.6.8.2. Mục đích

Phépthửnàymôphỏngngắtnguồntrongkhoảngthờigianngắndothayđổi nguồnđiệnvàhaynhảyrơle.NóbaogồmcảtrườnghợpngắtchophépbởiCông ước IMO SOLAS trong việc chuyển đổi từ nguồn điện chính sang nguồn khẩn cấp.

2.2.6.8.3. Phương pháp thử

EUTphải chịu ba lần ngắt nguồn với mỗi lần ngắt khoảng 60 s. Các thông tin khác được cho trongTCVN 8241-4-5:2009.

2.2.6.8.4. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tươngứngvớiTiêuchíchấtlượngCnhưchỉrõtrong2.2.6.1.Khôngxảyrahỏng hóc phần mềm hay mất các dữ liệu quan trọng.

2.2.6.9. Miễn nhiễm đối với phóng tĩnh điện

2.2.6.9.1. Mục đích

Phépthửnàymôphỏngảnhhưởngcủaphóngtĩnhđiệntừngườixảyratrong môitrườngmàngườiđótíchđiện,nhưtiếpxúcvớithảmsợinhântạohaycácáo quần bằngVinyl.

2.2.6.9.2. Phương pháp thử

PhépthửđượcthựchiệnnhưmôtảtrongTCVN8241-4-2:2009,sửdụngthiết bịpháttĩnhđiện(ESD),làmộttụđiệndựtrữnănglượngcóđiệndung150pFvàtrở kháng phóng 330 Ω nối với một đầu phóng.

EUT phảiđượcđặttrênmộtmặtphẳngđấtbằngkimloạivàcáchđiệnvớimặt phẳngnày.Mặtphẳngnàyphảinhôratốithiểu0,5mbênngoàiEUTởmỗimặt (Hình11và12).ThiếtbịpháttĩnhđiệnsẽphóngđiệnvàocácđiểmtrênEUTmà người sử dụng thường truy nhập trong quá trình sử dụng bình thường.

Hình 11.Ví dụ thiết lập phép thử miễn nhiễm phóng tĩnh điện (ESD) cho thiết bị đặt trên sàn chỉ rõ các vị trí cơ bản của thiết bị phát ESD

Hình 12.Ví dụ thiết lập phép thử miễn nhiễm phóng tĩnh điện (ESD) cho thiết bị đặt trên bàn chỉ rõ vị trí cơ bản của thiết bị phát ESD

ThiếtbịphátESDđượcgiữvuônggócvớibềmặt,tạivịtrícóthểthựchiện phóngđiệnvàvớitốcđộ20lầnphóngtrongmộtgiây.Mỗivịtríđượcthửvới10 lầnphóngđiệntíchdươngvàâmtrongkhoảngthờigiangiãncáchítnhất1sgiữa cáclầnphóngđểchophépkiểmtralỗihoạtđộngcủaEUT.Phươngpháphayđược sửdụnglàphóngđiệntiếpxúc;tuynhiênphóngđiệnquakhôngkhísẽđượcdùng ởnhữngnơikhôngthểápdụngphóngđiệntiếpxúc,nhưtrêncácbềmặtsơncách điện theo công bố của nhà sản xuất.

ĐểmôphỏngphóngđiệnlêncácvậtthểđặtcạnhEUT,10lầnphóngđiệntiếp xúcđơn,cựctínhdươngvàâm,sẽđượcsửdụngchomặtphẳngđấttạimỗibềmặtở vịtrícáchEUT0,1m.10lầnphóngđiệnkhácsẽđượcđặtvàotâmcủamộtcạnhcủa mặtphẳngghépthẳngđứng(VCP),mặtphẳngnàyđượcđặtởcácvịtríkhácnhau đủ để cả 4 bề mặt của EUTđược chiếu đầy đủ.

Mứcthửlà6kVchophóngđiệntiếpxúcvà8kVchophóngđiệnquakhôngkhí.

2.2.6.9.3. Kết quả yêu cầu

CácyêucầukiểmtrachấtlượngEMCphảiđượcthỏamãntrongvàsauphépthử tương ứng vớiTiêu chí chất lượng B như chỉ rõ trong 2.2.6.1

2.2.7. Các phép kiểm tra chung

2.2.7.1. Các phép kiểm tra sau phải được thực hiện

- Phép kiểm traAvới ưu tiên cứu nạn

- Phép kiểm traAvới ưu tiên an toàn

- Phép kiểm traAvới ưu tiên thông thường

- Phép kiểm tra B với ưu tiên cứu nạn

- Phép kiểm tra B với ưu tiên an toàn

- Phép kiểm tra B với ưu tiên thông thường

- Phép kiểm tra C sử dụng mã nhóm khu vực và ưu tiên cứu nạn

- Phép kiểm tra D với ưu tiên cứu nạn

- Phép kiểm tra D với ưu tiên thông thường

- Phép kiểm tra E với ưu tiên cứu nạn

- Phép kiểm tra E với ưu tiên thông thường

- Phép kiểm tra này có thể thực hiện cùng lúc với 2.2.6.3.

Cáccuộcgọikiểmtranàyphảiđượcthiếtlậpbằngcáchsửdụngmộtnútcảnh báo cứu nạn cùng vị trí với EUT.

2.2.7.2. Các kết quả yêu cầu

Cáccuộcgọiphảiđượcthiếtlậpvàhủybỏtheomongmuốn.Vớicácphépkiểm traTelex,phảikhôngnhậnđượclỗikýtựnào.Vớicácphépkiểmtrađiệnthoại,chất lượng cuộc gọi phải tốt ở cả 2 hướng gọi.

2.2.8. Các phép kiểm tra hoạt động

2.2.8.1. Phép kiểm traTelex

2.2.8.1.1. Phương pháp kiểm tra

PhépkiểmtraAphảiđượcthựchiệnsửdụngưutiêncứunạn,cuộcgọiđược khởi tạo từ nút cảnh báo cứu nạn từ xa, được đặt xa EUTít nhất 10 m.

2.2.8.1.2. Các kết quả yêu cầu

Cáccuộcgọiđượcthiếtlậpvàhủybỏtheomongmuốn.Khôngcólỗikýtựnào nhận được.

2.2.8.2. Phép kiểm tra điện thoại

2.2.8.2.1. Phương pháp kiểm tra

PhépkiểmtraDđượcthựchiệnsửdụngưutiêncứunạn,cuộcgọiđượckhởitạo từ nút cảnh báo cứu nạn từ xa, định vị cách EUTít nhất 10 m.

2.2.8.2.2. Các kết quả yêu cầu

Cáccuộcgọiđượcthiếtlậpvàhủybỏtheomongmuốn.Chấtlượngcuộcgọi phải tốt ở cả 2 hướng.

2.2.8.3. Ưu tiên cứu nạn

2.2.8.3.1. Phương pháp kiểm tra

a)MộtcuộcgọiTelexsongcôngthôngthườngđượcthiếtlậptừEUT.Phépkiểm traAđượcthựchiệnvớiưutiêncứunạnmàkhônghủybỏcuộcgọithôngthường đang thực hiện.

b)MộtcuộcgọiđiệnthoạisongcôngthôngthườngđượcthiếtlậptừEUT.Phép kiểmtraAđượcthựchiệnvớiưutiêncứunạnmàkhônghủybỏcuộcgọithông thường đang thực hiện.

c)MộtcuộcgọiTelexsongcôngthôngthườngđượcthiếtlậptừEUT.Phépkiểm traDđượcthựchiệnvớiưutiêncứunạnmàkhônghủybỏcuộcgọithôngthường đang thực hiện.

d)MộtcuộcgọiđiệnthoạisongcôngthôngthườngđượcthiếtlậptừEUT.Phép kiểmtraDsẽđượcthựchiệnvớiưutiêncứunạnmàkhônghủybỏcuộcgọithông thường đang thực hiện.

2.2.8.3.2. Kết quả yêu cầu

Cáccuộcgọiưutiênthôngthườngphảibịhủybỏtựđộng.Cáccuộcgọiưutiên cứu nạn phải được thiết lập tự động.

2.2.9. Nguồn điện

2.2.9.1. Nguồn điện tới hạn

Đokiểmchấtlượngvàkiểmtrachấtlượngtạicácđiềukiệnnguồntớihạnđược thực hiện tại điều kiện môi trường chỉ rõ trong Bảng 2.

2.2.9.2. Điều kiện khắc nghiệt

Các yêu cầu liên quan cần đáp ứng cho trong 2.2.2.3.

2.2.9.3. Biến đổi nguồn ngắn hạn

Các phép thử tương ứng cho trong 2.2.6.7.

2.2.9.4. Lỗi nguồn

Các phép thử tương ứng cho trong 2.2.6.8.

3. Quy định về quản lý

CácthiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Bsửdụngtrêntàubiểnphảituânthủcác quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.

4.Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định về chứng nhậnhợpquyvàcôngbốhợpquycácthiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Bsửdụng trêntàubiểnvàchịusựkiểmtracủacơquanquảnlýnhànướctheocácquyđịnh hiện hành.

5.Tổ chức thực hiện

5.1.CụcQuảnlýchấtlượngCôngnghệthôngtinvàTruyềnthôngvàcácSở ThôngtinvàTruyềnthôngcótráchnhiệmtổchức,hướngdẫn,triểnkhaiquảnlýcác thiết bị trạm mặt đất INMARSAT-B sử dụng trên tàu biển theo Quy chuẩn này.

5.2.QuychuẩnnàyđượcápdụngthaythếTiêuchuẩnngànhTCN68-247:2006 “Thiết bị trạm mặt đất INMARSATB sử dụng trên tàu biển -Yêu cầu kỹ thuật”.

5.3.TrongtrườnghợpcácquyđịnhnêutạiQuychuẩnnàycósựthayđổi,bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

 

Phụ lụcA

(Quy định)

CÁC YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN LẮP ĐẶT

SổtaythiếtbịphảicungcấpcácthôngtincầnthiếtđểxácđịnhEUTcótuânthủ các yêu cầu lắp đặt của IMO không.

A.1. Nguồn điện

A.1.1.Trạmmặtđấtđặttrêntàuthườngđượccungcấpnănglượngtừnguồn điệnchínhtrêntàu.Ngoàira,cóthểvậnhànhtrạmmặtđấttrêntàuvàcácthiếtbị phụ trợ, gồm cả hệ thống theo dõi ăng ten, từ nguồn năng lượng thay thế.

A.1.2.Việcchuyểnđổitừmộtnguồncungcấpsangmộtnguồnkháchoặcbấtkỳ mộtgiánđoạnnàotới60scủanguồnđiệnphảikhônggâyratrạngtháingừnghoạt động của thiết bị hay đòi hỏi phải khởi tạo lại thiết bị bằng tay.

A.1.3.Nếucóyêucầuvậnhànhthiếtbịtừnhiềunguồnnănglượngđiện,cần phảibốtríđểchuyểnđổinhanhtừmộtnguồnnàysangmộtnguồnkhácnhưng không cần sát nhập bố trí này trong thiết bị.

A.2.Vị trí ăng ten

A.2.1.Ăngtencầnđặtởvịtríkhôngbịvậtchắncảntrởlàmsuygiảmđángkể chất lượng thiết bị trong mọi góc phương vị ngẩng xuống dưới một góc -5°.

A.2.2.Cầnxemxétkỹlưỡngảnhhưởngcủarungđộngkhilắpđặtăngtentrên cộtcaovàgiảmthiểuquạtmờ.Cácvậtthểnằmtrongphạmvi10mtừmáivòmtạo ra quạt mờ lớn hơn 6° sẽ làm giảm đáng kể hoạt động của ăng ten.

A.2.3..Thiết bị lắp đặt trên tàu phải tách rời, ở khoảng cách cho phép, khỏi ăng ten của các thiết bị truyền thông và thiết bị định vị khác.

CácthôngtinbổsungcótrongHướngdẫncàiđặtvàthiếtkế(Inmarsat:1997, Inmarsat-B design and installation guidelines) cho Inmarsat-B.

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

THU CÁC THÔNG TIN AN TOÀN HÀNG HẢI (MSI)

MSIhiệnđangđượcphátquảngbáquaNAVTEXvàSafetyNET.Inmarsat-B khôngcungcấpcácdịchvụnày.ĐểthuđượcMSI,cầncàiđặtcácthiếtbịthubổ sungthíchhợpnằmtrongbộcàiđặtGMDSS(xemA.701,IEC61097-4vàIEC 61097-6).

HìnhB.1chỉrõcáckhuvựcđịalýxácđịnhchotruyềnvàđiềuphốicáccảnh báo định vị sóng vô tuyến.

Hình B.1. Các khu vực địa lý xác định cho truyền bá và điều phối các cảnh báo định vị sóng vô tuyến

 

Phụ lục C

(Tham khảo)

QUÉT CHÙM ĐIỂM CỦA INMARSAT-B

PhầnkhônggianInmarsatthếhệthứ3manglưulượngchủyếutrongcácchùm điểm.Mỗichùmđiểmcungcấpdịchvụchỉchophầnbềmặttráiđấtnhìnthấyđược từ vệ tinh liên quan.

Kếtquảlàcáctrạmmặtđấtđặttrêntàu(SES)Inmarsat-Bphảicókhảnăngxác địnhđượcchùmđiểmnàolàthíchhợptạivịtríđịalýhiệntạicủaSES.Quátrình này gọi là ”Lựa chọn chùm điểm”.

LựachọnchùmđiểmđượcthựchiệnkhiSESđo(vớigiãncáchthíchhợpkhông nhỏhơn2h)độlớntínhiệuphátpilottrongmỗichùmđiểmtrongkhuvựcđại dương mà tàu đang định vị.

Trongquátrìnhlựachọnchùmđiểm(cũngnhưtrongbấtkỳthờiđiểmnàomà SESđangthựchiệntruyềnlưulượng),doSESchỉcómộtmáythunênnókhôngthể nhận bất kỳ cuộc gọi từ bờ nào, kể cả cuộc gọi ưu tiên cứu nạn.

Tuynhiên,việcphátcáccuộcgọiưutiêncứunạntừtàu,vàviệcthuđápứngtừ bờsẽkhôngbịảnhhưởngdoviệcphátcácyêucầutiếpnhậnưutiêncứunạnsẽlàm cho quá trình lựa chọn chùm điểm dừng trong 6 h tiếp theo.

TổngthờigianmàSESkhôngthểnhậnđượctínhiệuưutiêncứunạntừbờdo quátrìnhlựachọnchùmđiểmphụthuộcvàonhiềuyếutốphứctạp(vídụnhưsố lượngcácchùmđiểmbaophủhoàntoànhoặcmộtphầnvịtríđịalýhiệntạicủa SES),nhưngsẽkhôngvượtquá12phúttrongmộtngày(tươngđươngvớiđộkhả dụnglà99,2%)chophầnkhônggianInmarsatthếhệthứba.Mỗichutrìnhkhông khả dụng (do lựa chọn chùm điểm) điển hình sẽ là 1 phút.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ITU, Radio Regulation

[2]IMOMSCCircular862:1998,ClarificationsofcertainrequirementsinIMO performance standards for GMDSS equipment

[3]IEC61097-10:1999,Globalmaritimedistressandsafetysystem(GMDSS)- Part 10: Inmarsat-B ship earth station equipment - Operational and performance requirements, methods of testing and required test result

Từ khóa:
QCVN27:2011/BTTTTQuy chuẩn QCVN27:2011/BTTTTQuy chuẩn số QCVN27:2011/BTTTTQuy chuẩn QCVN27:2011/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn số QCVN27:2011/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn QCVN27:2011 BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN27:2011/BTTTT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                            Ngày ban hành14/04/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN27:2011/BTTTT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                                                  Ngày ban hành14/04/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan