Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›QCVN03:2011/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2011/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN03:2011/BLĐTBXH
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quan
Ngày ban hành29/07/2011
Người ký
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/07/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 03:2011/BLĐTBXH

 

VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MÁY

HÀN ĐIỆN VÀ CÔNG VIỆC HÀN ĐIỆN

National technical regulationonsafe workfor electricwelding& weldingjobs

 

HÀNỘI–2011

LỜI NÓI ĐẦU

QCVN 03:2011/BLĐTBXH– Quy chuẩn kỹ thuậtquốc giavề an toàn laođộngđốivớimáyhànđiệnvàcông việc hàn điện do Cục An toàn lao động biên soạn, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành theo Thông tư số 20/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 7 năm 2011, sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀANTOÀNLAOĐỘNGĐỐI VỚIMÁY HÀN ĐIỆNVÀCÔNG VIỆC HÀNĐIỆN

National technical regulation onsafeworkforelectric welding & welding jobs

1. Quy định chung

1.1. Phạmviđiều chỉnh

Quychuẩn kỹ thuật này quyđịnh những yêu cầu chung về an toànđốivớimáyhànđiện,hànđiệntrongcácđiềukiệnđặcbiệtvà đối vớicôngviệchànđiện;ngoàinhữngquyđịnhnàycònphảituântheo cácquy địnhkhác cóliên quan.

1.2. Đối tượngáp dụng

Quychuẩnnày áp dụngvới:

1.2.1.Các tổchức,cánhânchếtạo,xuấtkhẩu,nhậpkhẩu,lưu thôngvàsửdụng máy hàn điện.

1.2.2.Các cơquan quản lý nhà nước vàcác tổ chức, cá nhân khác cóliên quan.

2. Quy định về kỹ thuật

2.1. Quy định chung

2.1.1.Côngviệchànđiệncóthểtổchứccốđịnhtrongcácnhà xưởng, ngoài trời, hoặc có thể tổ chức tạm thời ngay trong những côngtrìnhxây dựng,sửachữa.

2.1.2. Việcchọn quy trìnhcôngnghệhàn ngoàiviệcphảiđảm bảoantoànchốngđiệngiật cònphảitínhđếnkhảnăngphátsinhcác yếutố nguyhiểmvàcóhại khác(khảnăngbị chấnthươngcơkhí, bụi vàhơikhí độc, bứcxạnhiệt, cáctiahồngngoại,ồn, rung...), đồngthời phảicócácbiệnpháp antoànvàvệsinhlaođộngđểloại trừchúng.

2.1.3. Vỏ kim loại của máy hàn phải được nối bảo vệ (nối đất hoặc nối "không") theo TCVN 7447 (IEC 60364). Trong trường hợp TCVNnóitrêncósựthayđổi,bổsungthìthựchiệntheonhữngquy địnhmớinhất.

2.1.4.Khitiếnhànhcông việchànđiệntạinhữngnơicónguycơ cháy, nổ phảituântheocácquy địnhantoànphòngchống cháy,nổ.

2.1.5.Khitiếnhànhcôngviệchànđiệntrongcácbuồng,thùng, khoang, bể,phảithực hiện thông gió, cửngườitheodõivàphảicó biện pháp antoàncụ thểvàđược ngườicótrách nhiệm duyệt,cho phép.

Cấm hàn ởcác hầm, thùng, khoang, bể đang có áp suất hoặc đangchứachất dễcháy, nổ.

2.2. Yêu cầu đối với quá trình công nghệ

2.2.1.Khilậpquytrìnhcôngnghệhàncầndựkiếncácphương áncơkhíhoá,tựđộnghoá,đồngthờiphảiđềracácbiệnpháp hạn chếvàphòngchốngcácyếutốnguyhiểm,cóhạiđốivớingườilao động.

2.2.2. Khi tiến hành công việc hàn điện, cần sử dụng các loại thuốc hàn, dây hàn, thuốc bọc que hàn... mà trong quá trình hàn khôngphátsinhcácchất độchại, hoặc nồng độchất độchại phát sinh khôngvượt quá giớihạnchophép.

2.2.3. Chỉ đượcphépcấp điệnđểhànhồ quangtừ máy phát điện hàn,máybiếnáphàn,máychỉnhlưuhàn.Cấmcấpđiệntrựctiếptừ lướiđiệnđộnglực,lướiđiệnchiếusáng,lướiđiệnxeđiệnđểcấp cho hànhồquang.

2.2.4.Sơđồđấumộtsốnguồnđiệnhànđểcấpđiệnchohànhồ quangphảiđảmbảosaochođiện ápgiữađiệncựcvà chitiếthànkhi khôngtảikhôngvượtquáđiệnápkhôngtảicủamộttrongcácnguồn điệnhàn.

2.2.5. Các máy hàn độc lập cũng như các cụm máy hàn phải đượcbảovệbằngcầuchảyhoặc aptômatởphía nguồn.Riêngvới cáccụmmáyhàn,ngoàiviệcbảovệởphíanguồncònphảibảovệ bằng aptômattrêndâydẫnchungcủamạchhànvàcầuchảytrên mỗi dây dẫntớitừngmáyhàn.

2.2.6.Chophépdùngdâydẫnmềm,thanhkimloạicóhìnhdạng mặt cắt bất kỳ, nhưng đảm bảo đủ tiết diện yêu cầu, các tấm hàn hoặcchínhkếtcấuđượchànlàmdâydẫnngượcnốichitiếthànvới nguồn điện hàn. Cấm sử dụng đường ống không phải đối tượng hàn làm dây dẫn ngược.

Cấm sử dụng lưới nối đất, nối "không", các kết cấu xây dựng bằng kim loại, các thiết bị công nghệ không phải là đối tượng hàn làm dây dẫn ngược.

Dâydẫnngượcphảiđượcnốichắcchắnvớicựcnốicủanguồn điện.

2.2.7.Khidichuyểnmáyhànphảicắtnguồnđiệnchomáyhàn. Cấmsửachữamáyhànkhi đangcóđiện.

2.2.8.Khi ngừng công việc hàn điện,phải cắt máy hàn ra khỏi lưới điện. Khikếtthúc côngviệc hàn điện, ngoàiviệc cắtđiện máy hànrakhỏilướiđiện,dâydẫnvớikìmhàncũngphảitháokhỏinguồn vàđặtvào giábằngvậtliệucáchnhiệt.

Với nguồn điện hàn là máy phát mộtchiều, trước tiên phải cắt mạchnguồnđiệnmộtchiều,sauđócắtmạchnguồnđiệnxoaychiều cấpchođộngcơmáy phát hàn.

2.2.9.Khihànhồquangbằngtayphảidùngkìmhàncótaycầm bằngvậtliệu cáchđiệnvàchịu nhiệt,phảicóbộphậngiữdây,bảo đảmkhi hàndâykhôngbịtuột.

Khidòngđiệnhànlớnhơn600Akhôngđượcdùngkìmhànkiểu dâydẫn luồntrongchuôikìm.Trongtrường hợpnày,cácmáyhàn phảiđượctrangbịthiết bịkhốngchếđiệnápkhôngtải.

2.2.10.Trêncáccơcấuđiềukhiểncủamáyhànphảighichữ,số hoặccócácdấuhiệuchỉrõchứcnăngcủachúng.Tấtcảcáccơcấu điềukhiểncủamáyhànphảiđượcđịnhvịvàchechắncẩnthậnđể tránhviệcđóng(hoặccắt) sai.

2.2.11. Trong tủ điện hoặc bộ máy hàn tiếp xúc có lắp các bộ phận dẫnđiệnhởmạngđiệnáp sơcấp,phảicókhoá liên động để bảo đảm ngắt điện khi mở cửa tủ. Nếu không có khoá liên động thì tủ điện có thể khoá bằng khoá thường, nhưng việc điều chỉnh dòng điện hàn phải do thợ điện tiến hành.

2.2.12.Cácmáyhànnốitiếpxúccóquátrìnhlàmchảykimloại, phảitrangbịtấm chắn tiakim loạinóngchảybắnra,đồng thờibảo đảmchophéptheodõiquátrìnhhànmột cáchantoàn.

2.2.13.Ởnhững phân xưởng thường xuyên tiến hành lắp ráp và hàn các kết cấu kim loại lớn cần được trang bị giá lắp ráp và thiết bị nâng chuyển.

2.2.14. Khi hàn có phát sinh bụi và khí, cũng như khi hàn bên trongcácbuồng,thùngkhoang,bểhoặchàncácchitiếtlớntừphía ngoài,cầnsửdụngmiệnghútcụcbộdiđộngvàcóbộphậngá lắp nhanhchóngvàchắcchắnđảmbảoviệccấpkhôngkhísạchvàhút khôngkhí độchạira ngoài khuvựcthợhànlàmviệc.

2.2.15.Khihàn bêntrongcáchầm,thùng,khoangbể,máyhàn phảiđể bên ngoài,phảicó ngườinắm vững kỹ thuậtan toàn đứng ngoàigiámsát.Ngườivàohànphảiđeogăngtay,đigiàycáchđiện hoặc dâyantoànvàdâyan toànđược nốitớichỗ ngườiquansát. Phảitiếnhànhthônggióvớitốcđộgiótừ0,3đến1,5m/s.Phảikiểm trađảmbảohầm,thùng,khoangbể kínkhôngcóhơikhíđộc,hơikhí cháy nổmới chongườivàohàn.

Khihànbằng nguồn điện xoay chiềutrong điềukiệnlàmviệcđặc biệtnguyhiểm (trongcácthểtíchbằngkimloại,trongcácbuồngcó mứcnguyhiểmcao),phảisửdụngthiếtbịhạnchếđiệnápkhôngtải đểđảmbảoantoànkhicôngnhânthayquehàn.Trườnghợpkhông cóthiếtbịđócầncónhữngbiệnphápantoànkhác.

2.2.16.Khihàncácsảnphẩmđãđượcnungnóngthìtrongmột buồnghànchỉchophépmộtngườivàolàmviệc.Trườnghợpvìyêu cầucôngnghệ, chophéphai ngườilàmviệc chỉkhi hàntrêncùngmột chitiết.

2.2.17. Tạicác vịtrí hàn,nếu chưa có biện pháp phòng chống cháy thìkhông đượctiến hànhcôngviệc hàn điện.

2.2.18. Khi hàn trên cao, phải làm sàn thao tác bằng vật liệu khôngcháy (hoặckhócháy). Thợhànphảiđeo dây antoàn, đồngthời phảimangtúiđựngdụng cụvàmẩuque hànthừa.

2.2.19.Khihàntrênnhữngđộcaokhácnhau,phảicóbiệnpháp bảovệ,khôngđểcácgiọtkimloạinóng,mẩuquehànthừa,cácvật liệukhácrơixuốngngười làmviệcởdưới.

2.2.20.Khitiếnhànhhànđiệnngoàitrời,phíatrêncácmáyhàn vàvị tríhàncầncómái chebằngvật liệukhôngcháy.

Nếukhôngcómái che, khi mưaphải ngừnglàmviệc.

2.2.21. Côngviệchàn dướinướcphảituânthủ cácyêucầusau:

2.2.21.1.Chỉthợ hàn được cấp chứng chỉ thợ lặn và nắm vững tính chất công việc mới được tiến hành.

2.2.21.2. Phải có phương án tiến hành công việc do người có thẩm quyền duyệt.

2.2.21.3.Phảicóngườinắmchắccôngviệcởbêntrêngiámsát vàliênlạc đượcvớingườihàn dưới nước.

2.2.21.4.Thiếtbịđóngcắtvàphụcvụcôngviệchànphảiđược chuẩn bị tốt, sẵnsàngloạitrừvàkhắcphục sựcố.

2.2.21.5. Nếu trên mặt nước có váng dầu, mỡ thì không được chothợhànxuốngnướclàmviệc.

2.3. Yêu cầu đối với gian sản xuất, bố trí thiết bị và tổ chức nơi làm việc

2.3.1.Tạicácgiansảnxuất,nơitiếnhànhhàncóhồquanghở, phảiđặt tấmchắnngăncáchbằngvật liệukhôngcháy.

2.3.2.Nhữngnơitiếnhànhcôngviệchànđiệncóphátsinh các chất độc hại (hơi khí độc và bức xạ có hại...), phải trang bị các phươngtiệnbảovệthích hợp vàthựchiệnthông giócấpvàhút.

2.3.3. Tường và thiết bị trong phân xưởng hàn phải sơn màu xám,màuvànghoặcxanhdatrờiđểhấpthụánhsáng,giảmđộchói của hồquangphảnxạ.Nêndùngcácloại sơncókhả nănghấpthụtia tử ngoại.

2.3.4.Trong các phân xưởng hàn, các bộ phận hàn và hàn lắp ráp phải bảo đảm điều kiện vi khí hậu theo các quy định hiện hành. Trong các gian của phân xưởng hàn lắp ráp phải có thông gió cấp và hút.

Khihàntrongbuồng,phảithựchiệnthônggiócụcbộởchỗtiến hànhhàn. không khí hút phải thảira ngoàivùng khôngkhí cấp.

2.3.5.Phải tiếnhànhxácđịnhnồngđộcủacác chấtđộchại trong khôngkhívùnghôhấpcủathợhàn,cũngnhưtrongphạmvi người thợ hàn làmviệctheo cácquyđịnh hiệnhành.

2.3.6.Việc kiểm tra định lượng bức xạ Rơn-ghen sử dụng khi kiểmtrachấtlượngmốihànphải tuântheocácquyđịnh hiệnhànhvề antoàn-vệsinhlaođộng.

2.3.7. Trong các phân xưởng hàn và lắp ráp phải có hệ thống chiếusángchunghoặcchiếusánghỗnhợp,đảm bảođộsángtheo quy định.

Việcchiếusáng khitiến hànhhàntrongcác thùng,khoang,bể, cóthểsửdụngđèndiđộngđượccấpđiệntừnguồnđiệnápantoàn, có điệnápkhôngvượtquá36Vđối vớinguồn điệnxoay chiềuvà 48V đốivớinguồnđiệnmộtchiều,cólướibảovệ,hoặccóthểdùngđèn định hướngchiếu từngoàivào.Biếnápdùngchođèndiđộngphải đặtởngoàinơilàmviệc.Cuộnthứcấpcủabiếnápphảinốibảovệ. Cấmdùng biếnáptựngẫuđểcấp điện chođènchiếudi động.

2.3.8.Cấmsửdụnghoặcbảoquảncácnhiênliệu,vậtliệudễ cháy, nổởnơitiếnhànhcôngviệchànđiện.

2.3.9. Khoảng cách giữa các máy hàn không được nhỏ hơn 1,5m. Khoảng cách giữa các máy hàn tự động không được nhỏ hơn 2m.

2.3.10.Khibốtrícácmáyhànhồquangargôngvàhàntrongmôi trườngkhí cácbonnícphảiđảmbảoloạitrừkhảnăngthấmvàlọtkhí sangcácbuồnglâncận.

2.3.11.Chiềudàidâydẫntừnơicấpđiệnápsơcấpđếnthiếtbị hàn diđộngkhôngvượt quá10m.

2.3.12.Hàn hồ quang cácsản phẩm nhỏ và trungbình thường xuyên,phảitiếnhànhtrongcácbuồngchuyênhàn.Váchcủabuồng phải làmbằngvậtliệukhôngcháy,giữaváchvàsànphải đểkhehởít nhấtlà50mm.Khihàntrongmôitrườngcókhíbảovệ,khehởnàyít nhấtphảilà 300mm.Diện tíchcủamỗivịtríhàntrongbuồngkhông đượcnhỏhơn3m2.Giữacácvị tríhànphảicótấmchắnngăncách bằngcác vật liệukhôngcháy.

2.3.13.Khuvựchànđiệnphảicáchlyvớikhuvựclàmcáccông việckhác.Trườnghợpdoyêucầucủaquytrìnhcôngnghệ, chophép bốtríchỗhàncùngvớikhuvựclàmviệc khác,nhưnggiữacác vịtrí phảiđặt tấmchắnbằngvậtliệukhôngcháy.

2.4. Yêu cầu về nguyên liệu, phôi, bảo quản và vận chuyển.

2.4.1.Bề mặt củaphôi vàchitiếthànphảikhô,sạchsơn,gỉ,dầu mỡ,bụibẩn.Cáccạnh,mépcủaphôi,chitiếttrướckhihànphảilàm sạchbavia.

2.4.2.Khikhử dầu mỡ trên bề mặt của vật hàn phải dùng những chất không gây cháy nổ và không độc hại.

2.4.3.Việcbảoquản, vậnchuyển,chất xếpphôi hàn, vậtliệuhàn vàcácthànhphẩmkhôngđượclàmảnhhưởngđếnvấnđềantoàn vận hành thiếtbị,khônggây trởngạichoviệc chiếu sáng tự nhiên, thônggió,đườngvậnchuyển,lốiđi,cảntrởviệcsửdụngcácthiếtbị phòngchốngcháy, nổvàcácphươngtiện bảovệcánhân.

3. Quy định về quản lý an toàn lao động trong chế tạo, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng máy hàn điện

3.1.Quyđịnhbảođảmantoànmáyhàntrongchếtạo,nhập khẩutrước khi đưarathị trường.

Nhàchếtạomáyhànđiệnphảithựchiệncácyêucầu vềquảnlý chất lượng nhưsau:

3.1.1.Ápdụnghệthốngquảnlýnhằmbảođảmchấtlượngmáy hàndomìnhsảnxuất,nhậpkhẩuphùhợpvớitiêuchuẩncôngbốáp dụng.

3.1.2.Côngbốtiêuchuẩnápdụng.

Người sản xuất, người nhập khẩu tự công bố các đặc tính cơ bản,thông tincảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trênmáyhàn hoặc một trongcácphươngtiệnsau:

3.1.2.1. Baobìmáyhàn;

3.1.2.2. Nhãnmáy hàn;

3.1.2.3. Tài liệukèmtheomáyhàn.

3.2. Quyđịnhbảo đảmantoànmáyhànxuất khẩu

3.2.1. Người xuất khẩu máy hàn phải bảo đảm máy hàn xuất khẩuphùhợpvớiquyđịnhcủanướcnhậpkhẩu,hợpđồnghoặcđiều ướcquốctế,thỏathuậnquốctếthừanhậnlẫnnhauvềkếtquảđánh giásựphùhợpvớinước,vùnglãnhthổcóliên quan.

3.2.2.Tựxâydựngvàápdụngcáchệthốngquảnlýnhằm bảo đảmchất lượngmáy hàndomìnhsảnxuất.

3.3. Quy định bảo đảm an toàn máy hàn lưu thông trên thị trường

3.3.1.Tuânthủcáctiêuchuẩnkỹ thuậttươngứngtrongquátrình lưuthôngmáy hàn.

3.3.2.Tựápdụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng của máy hàn do mình bán.

3.4.Quyđịnhđảm bảoan toàn máyhàn trongquá trình sử dụng

3.4.1.Máyhànphảiđượcsửdụng,vậnchuyển,lưugiữ,bảotrì, bảo dưỡngtheohướngdẫncủanhà sảnxuất

3.4.2. Yêu cầuđối với công nhânhànđiện

3.4.2.1. Chỉ những ngườicó chứng chỉ về công việc hàn điện, đượchuấnluyệnvềantoànlaođộngvàđượccấpthẻantoànmới đượcphépthựchiệncôngviệchànđiện.

Việchuấnluyệnđịnhkỳvềantoànlaođộngchocôngnhânhàn điệnphải đượctiếnhànhít nhấtmỗi năm01lần.

3.4.2.2. Cấm nữcông nhân tiến hành công việc hàn điện trong cáchầm,thùng,khoang,bể.

3.4.3. Yêucầuvề phươngtiệnbảovệcánhân

3.4.3.1.Côngnhân hànđiệnphảiđượctrangbịphươngtiệnbảo vệcánhân,kínhhàn,tạpdề,giầy,găngtayvàcácloạiphươngtiện bảovệkháctheoquyđịnh.

3.4.3.2.Trangbịphươngtiệnbảovệcánhândùngchothợhàn phảiđảmbảochốngtialửa,chốnglạiđượctácđộngcơhọc,bụikim loạinóng vànhữngbứcxạcóhại.

3.4.3.3. Khi hàn trong môi trường làm việc có hoá chất (a xít, kiềm, sảnphẩmdầumỡ...),trườngđiệntừ,cũngnhưkhihàncácchi tiếtđãđượcđốtnóngsơbộ,côngnhânhànphảiđượctrangbịquần áobảohộlao động bằngvật liệuđảm bảochống nhữngtácđộng đó.

3.4.3.4.Khihàntrongđiềukiệncónhiềunguycơxảyratainạn điện(hàntrongcáchầm,thùng, khoang,bểkín, những nơi ẩmướt...), ngoàiquầnáobảohộlaođộng,côngnhânhàncònphảiđượctrang bịgăngtay,giầycáchđiện,ởvị tríhànphảicóthảmhoặcbụccách điện.

3.4.3.5.Găngtaycủacôngnhânhànphảilàmbằngvậtliệukhó cháy,vàchịu đượccáctácđộng cơhọc.

3.4.3.6.Giầycủacôngnhânhànphải làmbằngvậtliệukhócháy, cách điệnvà chịuđượccáctácđộngcơhọc.

3.4.3.7.Mũdùngchocôngnhânhànphảilàmbằngvậtliệukhó cháy, cách điện. Trong điều kiện làm việc có nguy cơ gây chấn thươngcơhọc,côngnhânphảiđượctrangbịmũchịuđượctácđộng cơhọc.

3.4.3.8.Khihàn ởmôitrườngcó phátsinh hơi,khíđộc hạimà khôngcóthiếtbị hút cụcbộ,thợhànphải sử dụngcáctrangbị bảovệ cơquanhô hấpphùhợp.

4. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm

4.1.ViệcthanhtravàxửlýviphạmcácquyđịnhcủaQuychuẩn này dothanhtranhà nướcvềlaođộng thựchiện.

4.2.Việckiểmtrachấtlượngchếtạo,nhậpkhẩu,xuấtkhẩu,lưu thôngvàsửdụngmáyhàn điệnđượcthựchiệntheoLuậtChấtlượng sảnphẩm,hànghóavàQuychuẩnkỹthuậtquốcgiavềantoànlao độngđốivới máyhàn điện và côngviệchànđiện.

5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

5.1.Cáctổchức,cánhânlàmnhiệmvụchếtạo,xuấtkhẩu,nhập khẩu,lưuthôngvàsửdụngmáyhànđiệncótráchnhiệmtuânthủcác quy địnhtạiQuychuẩnnày.

5.2.Quy chuẩnnàylàcăncứ đểcác cơquankiểmtrachấtlượng máyhàn tiếnhànhviệc kiểm travàcũng là căn cứđểcác Tổ chức đánhgiásựphùhợptiếnhànhchứngnhậnhợpquy.

6. Tổ chức thực hiện

6.1. CụcAntoànlaođộng,BộLaođộng-ThươngbinhvàXãhội cótrách nhiệm hướngdẫnvàkiểmtraviệcthựchiệnQuy chuẩnnày.

6.2.Cáccơquanquảnlýnhànướcvề laođộngđịaphươngcó trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy địnhcủaQuychuẩnnày.

6.3. Quy chuẩnnàycóhiệulực sau6tháng,kểtừngày ký.

6.4.Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm kịp thời phản ánh với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét giải quyết./.

 

Từ khóa:
QCVN03:2011/BLĐTBXHQuy chuẩn QCVN03:2011/BLĐTBXHQuy chuẩn số QCVN03:2011/BLĐTBXHQuy chuẩn QCVN03:2011/BLĐTBXH của Quy chuẩn số QCVN03:2011/BLĐTBXH của Quy chuẩn QCVN03:2011 BLĐTBXH của
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN03:2011/BLĐTBXH
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quan
                            Ngày ban hành29/07/2011
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN03:2011/BLĐTBXH
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quan
                                                  Ngày ban hành29/07/2011
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan