Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 05/2025/NQ-HĐND

Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 05/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 03/04/2025
Người ký Phương Thị Thanh
Ngày hiệu lực 03/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 03/04/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2025/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 03 tháng 4 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 26 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;

Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số 34/BC-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

2. Đối tượng áp dụng

Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, hợp tác xã" target="_blank" rel="noopener">liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp vừa và nhỏ (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.

Điều 2. Quy định mức hỗ trợ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

1. Nội dung, mức hỗ trợ: Quy định chi tiết tại Phụ lục I và II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật và các văn bản có liên quan theo quy định hiện hành.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Ngân sách trung ương hỗ trợ (trừ đối tượng là doanh nghiệp vừa và nhỏ có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật).

2. Ngân sách địa phương, Quỹ phòng, chống thiên tai và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa X, kỳ họp thứ 26 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 03 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VPCP, VPCTN;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ pháp chế (Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh uỷ, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND,  UBNMTTQVN các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- LĐVP;
- Các phòng thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT; HS
.

CHỦ TỊCH




Phương Thị Thanh

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Nội dung hỗ trợ

Mức hỗ trợ (Đồng/ha)

I

Đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

 

1

Diện tích lúa

 

1.1

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

6.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

3.000.000

1.2

Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

8.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

4.000.000

1.3

Sau gieo trồng trên 45 ngày

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

10.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

5.000.000

2

Diện tích mạ

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

30.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

15.000.000

3

Diện tích cây hằng năm khác

 

3.1

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

6.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

3.000.000

3.2

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

10.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

5.000.000

3.3

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

15.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

7.500.000

4

Diện tích cây trồng lâu năm

 

4.1

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

12.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

6.000.000

4.2

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

20.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

10.000.000

4.3

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

30.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

15.000.000

4.4

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

60.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

30.000.000

II

Đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

 

1

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

8.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

4.000.000

2

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

15.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

7.500.000

3

Diện tích vườn giống, rừng giống

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

20.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

10.000.000

4

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

 

4.1

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

40.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

20.000.000

4.2

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

 

a)

Thiệt hại trên 70% diện tích

60.000.000

b)

Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích

30.000.000

III

Đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản)

 

1

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)

60.000.000

2

Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè (100 m3 thể tích nuôi bị thiệt hại)

30.000.000 (Đồng/100m3)

3

Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác

15.000.000

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Nội dung hỗ trợ

Mức hỗ trợ (Đồng/con)

1

Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)

 

a)

Đến 28 ngày tuổi

22.500

b)

Trên 28 ngày tuổi

38.000

2

Chim cút

 

a)

Đến 28 ngày tuổi

4.000

b)

Trên 28 ngày tuổi

8.000

3

Lợn

 

a)

Đến 28 ngày tuổi

550.000

b)

Trên 28 ngày tuổi

1.050.000

c)

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

3.000.000

4

Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi

3.000.000

5

Bò sữa trên 06 tháng tuổi

8.050.000

6

Trâu, bò thịt, ngựa

 

a)

Đến 06 tháng tuổi

2.250.000

b)

Trên 06 tháng tuổi

5.050.000

7

Hươu sao, cừu, dê, đà điểu

2.000.000

8

Thỏ

 

a)

Đến 28 ngày tuổi

50.000

b)

Trên 28 ngày tuổi

70.000

9

Ong mật (đàn)

400.000 (Đồng/đàn)

 

Từ khóa:
05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND của Tỉnh Bắc Kạn Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND của Tỉnh Bắc Kạn Nghị quyết 05 2025 NQ HĐND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 05/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 03/04/2025
Người ký Phương Thị Thanh
Ngày hiệu lực 03/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 05/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 03/04/2025
Người ký Phương Thị Thanh
Ngày hiệu lực 03/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Quy định mức hỗ trợ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan