Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›344-NĐ

Điều lệ tạm thời về việc xin phép kinh doanh vận tải do Bộ Giao thông và Bưu điện ban hành năm 1955

Đã sao chép thành công!
Số hiệu344-NĐ
Loại văn bảnĐiều lệ
Cơ quanBộ Giao thông và Bưu điện
Ngày ban hành29/11/1955
Người kýLê Dũng
Ngày hiệu lực 14/12/1955
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:29/11/1955Tình trạng:Đã hủy

BỘ GIAO THÔNG VÀ BƯU ĐIỆN
*******

VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 344-NĐ

Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 1955

 

ĐIỀU LỆ TẠM THỜI

VỀ VIỆC XIN PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI

Điều 1: - Bản điều lệ tạm thời này cụ thể hoá điều lệ đăng ký số 489-TTg ngày ngày 30-3-1955 và quyết định số 609-TTg ngày 04-11-1955 của Thủ tướng Phủ, quy định việc xin cấp giấy phép kinh doanh vận tải thuỷ và bộ trong toàn quốc.

Điều 2: - Trừ những trường hợp kể ở điều 3, tất cả những cá nhân và tổ chức kinh doanh làm vận tải chuyên nghiệp, bất luận với những phương tiện thô sơ hay cơ giới, đều phải xin phép đăng ký kinh doanh.

Điều 3: -  Được miễn không phải xin phép kinh doanh vận tải và đăng ký những trường hợp sau đây:

a) Những người có một phương tiện thô sơ, dùng để chuyên chở thuê, nhưng việc chuyên chở chỉ là nghề phụ, hoạt động một cách thất thường, trong một phạm vi nhỏ hẹp.

b) Những cá nhân hay tổ chức kinh doanh có phương tiện vận tải thô sơ hay cơ giới, nhưng dùng những phương tiện đó để phục vụ cho một kinh doanh công thương nghiệp khác của mình chứ không để chuyên chở thuê.

Điều 4: - Công dân Việt Nam hay ngoại kiều muốn xin kinh doanh vận tải phải nộp đơn xin phép kèm theo những giấy tờ sau đây:

a) Một tờ khai kinh doanh làm thành ba bản theo mẫu kèm theo đã được Uỷ ban hành chính cấp xã hoặc khu phố trở lên chứng nhận là khai đúng sự thật.

b) Một bản sao nội quy của doanh nghiệp.

c) Một bản sao chứng từ và vốn kinh doanh và nếu là một công ty phải nộp bản sao giấy thành lập công ty cùng với danh sách cổ viên và số cổ phần đóng góp.

d) Một bản sao các giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu các phương tiện vận tải, máy móc, dụng cụ dùng vào việc kinh doanh.

đ) Hai bức ảnh nhãn hiệu của kinh doanh vận tải khổ 6cm x 9cm và 2 bức ảnh người xin kinh doanh khổ 4cm x 6cm.

Những bản sao kể ở b, c, d đều phải được Uỷ ban hành chính cấp xã hoặc khu phố trở lên thị thực sao đúng bản chính.

Điều 5: - Những cơ quan sau đây cấp giấy phép kinh doanh:

a) Vận tải bộ:

- Sở Công chính Hà Nội, Sở Công chính Hải Phòng và các Ty Giao thông cấp giấy phép cho những kinh doanh vận tải bằng phương tiện thô sơ (xe ngựa, xe bò, xe trâu, xe xích lô, xe ba gác, xe đạp thồ, v.v…)

- Nha Giao thông cấp giấy phép cho tất cả các kinh doanh bằng xe cộ cơ giới trong toàn quốc.

b) Vận tải thủy:

-Sở Công chính Hà Nội, sở Công chính Hải Phòng, các Ty Giao thông cấp giấy phép cho những kinh doanh vận tải bằng phương tiện thô sơ (thuyền chạy bằng buồm hay chèo).

Ngành vận tải đường bể và đường sông cấp giấy phép cho những tàu thuỷ, ca-nô trong toàn quốc.

Trường hợp kinh doanh dùng cả phương tiện cơ giới và phương tiện thô sơ thì coi như là kinh doanh bằng những phương tiện cơ giới.

Trụ sở chính của kinh doanh đặt ở tỉnh, thành phố nào thì xin phép ở nơi ấy. Nếu ở xa cơ quan tỉnh thì có thể nộp đơn cho Uỷ ban hành chính huyện hoặc Uỷ ban hành chính xã.

Điều 6: - Sau khi đã được cấp giấy phép kinh doanh, đương sự phải xin đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký công thương nghiệp, theo những thể thức do Bộ Thương nghiệp quy định. Chỉ khi nào đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký, đương sự mới được phép kinh doanh.

Quá hạn một tháng kể từ ngày cấp giấy phép kinh doanh nếu đương sự không xin đăng ký thì giấy phép kinh doanh sẽ không còn giá trị nữa. Hết hạn nếu muốn xin đăng ký, đương sự phải mang giấy phép lại cơ quan giao thông kiểm nhận. Hạn một tháng nói trên lại bắt đầu tính từ ngày kiểm nhận lại giấy phép.

Quá hạn hai tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký, nếu không có lý do chính đáng mà đương sự chưa bắt đầu kinh doanh thì giấy phép kinh doanh và giấy chứng nhận đăng ký bị thu hồi.

Khi tạm nghỉ kinh doanh trong một thời kỳ hoặc nghỉ hẳn, đương sự phải làm đơn xin phép nêu rõ lý do.

Điều 7: - Trong khi kinh doanh, đương sự không được tự tiện thay đổi luồng đường, thay đổi tính chất vận tải (chuyên chở hành khách hay hàng hóa) tăng hay rút số phương tiện, vận tải. Mỗi sự thay đổi như trên phải được cơ quan Giao thông hay Vận tải thuỷ cho phép.

Điều 8: - Các ông Giám đốc Nha Giao thông, phụ trách ngành Vận tải thủy, Chủ tịch Uỷ ban hành chính các Liên khu Việt Bắc, 3, 4 các khu Tả ngạn, Tự trị Thái Mèo, Hồng Quảng, các thành phố Hà Nội, Hải Phòng thi hành bản điều lệ này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VÀ BƯU ĐIỆN
THỨ TRƯỞNG





Lê Dung

 

VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

TỜ KHAI

ĐỂ XIN PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI THÔ SƠ

Kính gửi: ông Trưởng Ty Giao thông .....................................................................

1) Tên tôi:.................................................................... tuổi là chủ hay đại diện cho doanh nghiệp.

- Sinh quán:...................................................................................................................................................

- Trú quán:.....................................................................................................................................................

- Hiện kinh doanh ............................................. nay xin kinh doanh................................... là (chính hay phụ).

2) Tổ chức kinh doanh:

- Tên doanh nghiệp:.......................................................................................................................................

- Ngày thành lập doanh nghiệp:.......................................................................................................................

- Tên và tuổi các cổ viên (nếu là công ty hoặc tập đoàn).

Ông, bà..................................................................... tuổi, ở.........................................................................

- Hiện kinh doanh ............................................. nay xin kinh doanh................................... là (chính hay phụ).

- Trụ sở doanh nghiệp:....................................................................................................................................

- Địa chỉ chi nhánh:........................................................................................................................................

- Loại xe xin kinh doanh:.................................................................................................................................

- Số công nhân và người giúp việc tại doanh nghiệp:......

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

3) Tên và nguyên vật liệu, súc vật để kinh doanh:

- Tổng số xe vận tải các loại:........................................................ trọng tải:...................... số xe:......................

- Xe bò............................................... chiếc, số xe:................................ trọng tải mỗi xe.................................

- Xe trâu............................................. chiếc, số xe:................................ trọng tải mỗi xe.................................

- Xe ngựa........................................... chiếc, số xe:................................ trọng tải mỗi xe.................................

- Xe v.v...............................................

- Số trâu............................................ con, bò........................................ con, ngựa.................................. con

- Số vốn dùng để kinh doanh vận tải thường xuyên như trả lương công nhân, tu sửa xe v.v............................ là     

4) Số nguyên vật liệu cần cung cấp để đảm bảo kinh doanh trong một năm:

....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

5) Tên và chổ ở hai người làm chứng:

- Ông, bà............................................................................... tuổi, ở.......................................................

- Ông, bà............................................................................... tuổi, ở.......................................................

 

Chữ ký hai người làm chứng

 

 

Tại..........ngày......tháng.....năm 195.....

(Người xin kinh doanh ký)

 

 

Chứng thực

Tại............ngày.....tháng....năm 195...

UỶ BAN HÀNH CHÍNH

 

 

VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

TỜ KHAI

ĐỂ XIN PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI ÔTÔ

Kính gửi: ông Giám đốc Nha Giao thông

I - Tôi tên là................................................................... tuổi là (chủ hay đại diện cho doanh nghiệp).

- Sinh quán...................................................................................................................................................

- Trú quán:....................................................................................................................................................

- Hiện kinh doanh ............................................. nay xin kinh doanh................................... là (chính hay phụ).

II. - Tổ chức kinh doanh:

- Tên doanh nghiệp.........................................................................................................................................

- Tên và tuổi các cổ viên (nếu là công ty hợp doanh hay tập đoàn):

1) Ông, bà:....................................................... tuổi, ở.....................................................
hiện kinh doanh ............................................... nay xin kinh doanh................................... là (chính hay phụ).

2) Ông, bà:....................................................... tuổi, ở.....................................................
hiện kinh doanh................................................ nay kinh doanh......................................... (là chính hay phụ).

3) Ông, bà:....................................................... tuổi, ở.....................................................
hiện kinh doanh................................................ nay kinh doanh......................................... (là chính hay phụ).

- Trụ sở doanh nghiệp:...................................................................................................................................

- Địa chỉ các chi nhánh:..................................................................................................................................

- Loại xe xin kinh doanh:................................................................................................................................

- Số công nhân và người giúp việc tại doanh nghiệp:

- Lái xe...................................................... người làm lấy....................................... người thuê làm.

- Phụ lái xe................................................ người làm lấy....................................... người thuê làm.

- Thợ máy.................................................. người làm lấy....................................... người thuê làm.

- Phụ thợ máy............................................ người làm lấy....................................... người thuê làm.

- Thợ lắp.................................................... người làm lấy....................................... người thuê làm.

- Thư ký, kế toán hoặc người giao dịch bán vé.......................................... người làm lấy.....................
người thuê làm.

III. -Vốn và nguyên, nhiên, vật liệu để kinh doanh vận tải:

a) Tổng số xe từng loại, trọng tải, kiểu số:

                       ......................................... chiếc, kiểu................... số xe.................... số chỗ ngồi...................

- Xe taxi           .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

                       .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

                       .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

- Xe ca             .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

                       .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

                       .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

- Xe vận tải       .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

                       .......................................... chiếc, kiểu.................. số xe................... số chỗ ngồi....................

b) Các nguyên, nhiên, vật liệu để sử dụng và thay thế còn tồn kho:

- Máy...................................... chiếc, kiểu..................................... số....................... mã lực, còn.................... %

.....................................................................................................................................................................

- Lốp ...................................... bộ, cỡ................. còn............................ %

- Lốp ...................................... bộ, cỡ................. còn............................ %

- Ắc quy.................................. volts.................... bình, còn................... %

- Bô-bin .................................. volts.................... chiếc, còn.................. %

- Đi-na-mô............................... volts.................... chiếc, còn ................. %

- Bu-gi..................................... chiếc, cỡ............

- Bóng đèn.............................. chiếc.................. volts to...................... chiếc volts nhỏ.

- Vit-po-la-tin.......................................... bộ, kiểu

- Công-đăng-sa-tơ............................................... chiếc

- Giây co-roa...................................................... chiếc, kiểu................. rộng..........................

- Giây điện......................................................... thước.

- Phe-ro-đô......................................................... thước.

- Ro-to............................................................... chiếc, kiểu.................

- Côn (cone)....................................................... lá kiểu.......................

- Da bom xăng (membrane).................................. chiếc, kiểu.................

- Cup- pen-phanh................................................ bộ, kiểu.....................

- At-xít đổ ắc quy................................................ lít

- Xăng................................................................ lít

- Dầu phanh........................................................ lít

- Dầu ma-giút...................................................... lít

- Dầu 50............................................................. lít

- Dầu 90............................................................. lít

- Dầu a-mô-tít-so................................................. lít

- Mỡ.................................................................. kg

- Than................................................................ kg

c) Các máy móc để sửa chữa:.........................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

d) Tiền vốn dự trữ (khi cần kinh doanh nữa có thể bỏ ra kinh doanh thêm là)........................................................

.....................................................................................................................................................................

IV. Số nguyên, nhiên, vật liệu cần thiết trong một năm để bảo đảm kinh doanh không ngừng trệ:

- Lốp.................................... bộ, cỡ....................                 - Lốp............................ bộ, cỡ.............................

- Bô-bin ............................... chiếc..................... volts          - Di-na-mô.................... chiếc..................... volts.

- Ắc-quy............................... bình....................... volts          - Công-đăng-sa-tơ......... chiếc.................... volts.

- Bóng đèn............................ volts....................... chiếc to     - Bóng đèn................. volts ............... chiếc nhỏ.

- Bóng đèn............................ volts....................... chiếc to     - Bóng-đèn................. volts ............... chiếc nhỏ.

- Giây điện............................................ thước                     - Bu-gi........................ chiếc, cỡ......................

- Vít-po-la-tin.................................. bộ, kiểu........................ - Rô-tô....................... chiếc, kiểu....................

- Phe-ro-đô............................................ thước                     - Giây cô-roa............. chiếc, kiểu............ rộng ......

- Da bơm xăng........................... chiếc, kiểu........................ - Cup-pen-phanh......... bộ, kiểu........................

- Côn (cone).......................... lá kiểu....................                 - Mỡ .......................................... kg

- Than................................... kg                                           - Xăng......................................... lít

- Dầu ma-giút........................ lít                                            - Dầu 50..................................... lít

- Dầu 90............................... lít                                            - Dầu a-mô-lit-so.......................... lít

V- Tên và chỗ ở hai người làm chứng (kinh doanh cùng một nghề ở cùng một địa phương)

Ông, bà................................................................ tuổi, ở..........................................................................

Ông, bà................................................................ tuổi, ở..........................................................................

 

Chữ ký của hai người làm chứng

 

 

 Làm tại..........ngày......tháng.....năm 195....

(Người xin kinh doanh ký)

 

 

Chứng thực

Tại..........ngày.....tháng....năm 195...

UỶ BAN HÀNH CHÍNH

 

 

VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

TỜ KHAI

XIN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG THUYỀN

Kính gửi: ...............................(cơ quan nhận tờ khai).......................

1- Tôi tên là................................................................ tuổi là..................................... (chú hay đại diện cho doanh nghiệp................................................................................. )

- Giấy thông hành số:.................................................. cấp tại................................... ngày.............................

- Sinh quán ....................................................................................................................................................

- Trú quán:......................................................................................................................................................

- Hiện kinh doanh:...........................................................................................................................................

2- Tổ chức kinh doanh:

- Tên doanh nghiệp: .......................................................................................................................................

- Ngày thành lập:............................................................................................................................................

- Số thuỷ thủ và người giúp việc.......................................................................................................................

- Thuyền trưởng:......................................................... (tự làm lấy hay thuê)

- Chân sào.....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

3.- Vốn và nguyên vật liệu kinh doanh:

a) Tổng số thuyền..................... chiếc, trọng tải.......................... (nếu có nhiều chiếc thì ghi rõ từng chiếc).

b) Các nguyên vật liệu:

                                              - Ván                             - Đà

                                              - Gỗ                              - Cột buồm

                                              - Then                           - Giây neo

                                              - Bè                              - Neo

                                              - Neo                             - Giây chằng

                                              - Mui                             - Sơn

                                              - Buồm                          - Mui

                                              - Giây lỉn                       - Chèo

c) Tiền vốn kinh doanh là:        

- Vốn dự trữ (khi cần kinh doanh thêm có thể bỏ ra kinh doanh thêm được bao nhiêu) là:.....................................

.....................................................................................................................................................................

4.- Số nguyên vật liệu cần thiết để tu bổ trong một năm:

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

5. Tên tuổi hai người làm chứng:

- Ông, bà......................................................................... tuổi, ở....................................................................

- Ông, bà......................................................................... tuổi, ở....................................................................

 

Chữ ký của hai người làm chứng

 

 

Tại....................................................

(Người xin kinh doanh ký)

 

Chứng thực

...............ngày.....tháng....năm 195...

UỶ BAN HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI

ĐỂ XIN PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG TÀU THỦY, CA NÔ, THUYỀN MÁY

 

Kính gửi:........................................................ (cơ quan nhận tờ khai)............................................................

1.- Tên tôi là.................................................................... tuổi, là (chủ hay đại diện cho doanh nghiệp)

- Giấy thông hành số:....................................................... cấp tại............................ ngày................................

- Sinh quán:...................................................................................................................................................

- Trú quán:.....................................................................................................................................................

- Hiện kinh doanh............................................................. hay xin kinh doanh..................................................

(là chính hay phụ)

2.- Tổ chức kinh doanh:

- Tên doanh nghiệp:........................................................................................................................................

- Ngày thành lập doanh nghiệp.........................................................................................................................

- Tên và tuổi các cổ viên (nếu là Công ty hợp doanh hay tập đoàn):

- Ông ............................................................................. tuổi, ở....................................................................

Hiện kinh doanh về........................................... (ngành).............................. nay kinh doanh về...........................

(là chính hay phụ).

- Ông ............................................................. tuổi, ở.....................................................................................

......................................................................................................................................................................

- Trụ sở doanh nghiệp:.....................................................................................................................................

- Địa chỉ các chi nhánh.....................................................................................................................................

- Xin kinh doanh loại tàu thuỷ, ca-nô, thuyền máy (ghi loại kinh doanh)

- Số thuỷ thủ và người giúp việc tại doanh nghiệp:

Thuyền trưởng................................................. người, tự làm lấy hay thuê

Hoa tiêu.......................................................... người, tự làm lấy hay thuê

Thuỷ thủ.......................................................... người, tự làm lấy hay thuê

Thuỷ thủ.......................................................... người, tự làm lấy hay thuê

Thợ máy......................................................... người, tự làm lấy hay thuê

Phụ máy (thứ nhất).......................................... người, tự làm lấy hay thuê

Phụ máy (thứ nhì)............................................ người, tự làm lấy hay thuê

Cấp dưỡng...................................................... người, tự làm lấy hay thuê

Quản lý (kiêm kê toán, giao dịch, bán vé)........... người, tự làm lấy hay thuê

3.- Vốn và nguyên, nhiên, vật liệu để kinh doanh vận tải:

a) Tổng số tàu thủy, ca-nô, thuyền máy, trọng tải số:

......................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................

b) Các nguyên, nhiên, vật liệu để sử dụng và thay thế còn tồn kho:

Tôn:................................................................

Gỗ:................................................................. phiến, ván ........................ cong giang

Máy:....................................... chiếc, kiểu............. số..................... mã lực..................................... còn %

Ắc quy............................................................ volts            bình còn ..................... %

Bô-bin............................................................. volts            chiếc còn.................... %

Di-na-mô......................................................... volts            chiếc còn.................... %

Bu-gi............................................................... chiếc cỡ..................................................................................

Bóng đèn chiếc................................................ to, ............................................................................... nhỏ

Vit-pô-la-tin...................................................... bộ................................................................................ kiểu

Công-đăng-sa-tơ.............................................. volts............................................................................. chiếc

Giây cô-roa...................................................... chiếc, kiểu......................................... rộng...............................

Giây điện......................................................... thước................................................

Ro-to............................................................... chiếc, kiểu ........................................

Ắt-xít dùng vào ắc- quy..................................... lít

Các loại xăng, mỡ, dầu, than, v.v................................................................................

Các máy móc để sữa chữa........................................................................................

c) Tiền vốn để kinh doanh (như để mua nguyên, nhiên, vật liệu, trả lương công nhân v.v…) là:................................

Tiền vốn dự trữ (khi còn kinh doanh có thể bỏ qua kinh doanh thêm là bao nhiêu…..) là........................................

4.- Số nguyên, nhiên, vật liệu cần thiết trong một năm để bảo đảm kinh doanh khỏi ngừng trệ:

......................................................................................................................................................................

(Ghi chú: khai như trên)

......................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................

5.- Tên và chỗ ở hai người làm chứng (kinh doanh cùng một nghề ở cùng một địa phương):

- Ông.............................................................. tuổi, ở...............................................

- Ông.............................................................. tuổi, ở...............................................

 

Chứng thực

Tại..............ngày.....tháng....năm 195...

UỶ BAN HÀNH CHÍNH

 

Chữ ký của hai người làm chứng

 

Tại...............................ngày.....tháng....năm 195...

(Người xin kinh doanh ký)

 

 

Từ khóa:
344-NĐĐiều lệ 344-NĐĐiều lệ số 344-NĐĐiều lệ 344-NĐ của Bộ Giao thông và Bưu điệnĐiều lệ số 344-NĐ của Bộ Giao thông và Bưu điệnĐiều lệ 344 NĐ của Bộ Giao thông và Bưu điện
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu344-NĐ
                            Loại văn bảnĐiều lệ
                            Cơ quanBộ Giao thông và Bưu điện
                            Ngày ban hành29/11/1955
                            Người kýLê Dũng
                            Ngày hiệu lực 14/12/1955
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu344-NĐ
                                                  Loại văn bảnĐiều lệ
                                                  Cơ quanBộ Giao thông và Bưu điện
                                                  Ngày ban hành29/11/1955
                                                  Người kýLê Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 14/12/1955
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan