| Số hiệu | 932/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 23/09/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 23/09/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:23/09/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 932/GSQL-GQ2 V/v cho DNCX thuê kho bãi chứa hàng hóa. | Hà Nội, ngày 23 tháng 09 năm 2013 |
Kính gửi: | Công ty TNHH Nippon Konpo Việt Nam (Địa chỉ: Lô 7B, khu công nghiệp Nội Bài, xã Quang Tiến, Sóc Sơn, Hà Nội) |
Trả lời công văn số 1609/NKV-2013 của Công ty TNHH Nippon Konpo Việt Nam hỏi về việc cho doanh nghiệp chế xuất thuê kho bãi để chứa hàng hóa, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định về nghĩa vụ của nhà đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thì nhà đầu tư phải tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư.
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP thì nhà đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế có quyền thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh.
Vậy đề nghị Công ty nghiên cứu các quy định nêu trên để thực hiện, trường hợp còn vướng mắc Công ty liên hệ Chi cục Hải quan quản lý khu công nghiệp Nội Bài để được hướng dẫn.
Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan trả lời để Công ty biết, thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 932/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 23/09/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 23/09/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật