| Số hiệu |
913/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
04/12/2012 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
04/12/2012
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
04/12/2012
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 913/GSQL-GQ2 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa của DNCX | Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2012 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Điện tử IRISO Việt Nam. (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Trường, Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương) |
Trả lời văn bản số 1123 IRS-VN ngày 23/11/2012 của Công ty TNHH Điện tử IRISO Việt Nam (doanh nghiệp chế xuất) về thủ tục hải quan đối với hàng hóa là điện thoại để bàn mua từ nội địa để phục vụ hoạt động điều hành doanh nghiệp, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định: "Doanh nghiệp chế xuất được mua văn phòng phẩm, lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng từ nội địa Việt Nam để phục vụ cho điều hành bộ máy văn phòng và sinh hoạt của cán bộ, công nhân làm việc tại doanh nghiệp. Doanh nghiệp chế xuất được lựa chọn thực hiện hoặc không thực hiện thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu và hải quan đối với những loại hàng hóa này".
Vì vậy, nếu hàng hóa do Công ty mua từ nội địa đưa vào Công ty (trong đó có máy điện thoại để bàn nêu trên) thỏa mãn quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP trên đây thì Công ty được lựa chọn làm hoặc không làm thủ tục hải quan. Căn cứ để xác định hàng tiêu dùng là Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 07/2011/TT-BCT ngày 24/3/2011 của Bộ Công Thương.
Cục Giám sát quản lý về hải quan trả lời để Công ty biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Cục HQ TP Hải Phòng (để t/hiện); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
913/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
04/12/2012 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
04/12/2012
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật