Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›8915/BGDĐT-GDMN

Công văn 8915/BGDĐT-GDMN về việc chỉ đạo xây dựng và công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu8915/BGDĐT-GDMN
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành26/09/2008
Người kýLê Minh Hà
Ngày hiệu lực 26/09/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/09/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 8915/BGDĐT-GDMN
V/v: Chỉ đạo xây dựng và công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2008

 

Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, Thành phố

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009 và Quyết định số 36/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (Quy chế mới), Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các Sở giáo dục và đào tạo chỉ đạo thực hiện việc tổ chức, quản lý, xây dựng và công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia như sau:

- Chỉ đạo xây dựng trường chuẩn quốc gia theo Quy chế mới: phấn đấu năm học 2008-2009, mỗi địa phương có thêm ít nhất 2 trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (không tính các trường đã được công nhận đạt chuẩn giai đoạn 2002-2005)

- Tiến hành kiểm tra, rà soát các trường đã được công nhận chuẩn quốc gia giai đoạn 2002-2005:

+ Bằng công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia giai đoạn 2002-2005 diện nông thôn hay thành thị được giữ nguyên đối với các trường vẫn duy trì và đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn tương ứng theo Quyết định 45/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 26/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; các trường không đảm bảo được các tiêu chuẩn này, sẽ không được duy trì bằng công nhận chuẩn quốc gia.

+ Nếu các trường đã có đủ các tiêu chuẩn của mức độ 1 hoặc mức độ 2 theo Quy chế mới thì nhà trường làm hồ sơ đề nghị các cấp có thẩm quyền thẩm định công nhận đạt chuẩn ở mức độ tương ứng dựa trên kết quả làm việc của đoàn kiểm tra. Riêng đối với các trường được công nhận đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2002-2005 chưa đủ 1 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận đạt chuẩn mức độ 1 hoặc mức độ 2 thì khi cấp bằng mới phải thu hồi bằng cũ.

- Việc kiểm tra, xét công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia được thực hiện theo Quy chế mới. (chương III)

- Yêu cầu về biên bản kiểm tra, đánh giá trường mầm non đạt chuẩn quốc gia: Biên bản được xây dựng trên cơ sở chi tiết từng nội dung các tiêu chuẩn theo Quy chế mới để kiểm tra, xem xét (ở mức độ 1 hay mức độ 2 theo kết quả tự đánh giá của trường và văn bản đề nghị thẩm định của chủ tịch UBND cấp xã). Ở mỗi tiêu chuẩn, có đánh giá của đoàn kiểm tra là đạt hay chưa đạt so với tiêu chuẩn của trường mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 hoặc mức độ 2. Trong biên bản cũng cần ghi rõ ý kiến kết luận của đoàn kiểm tra về việc nhà trường, nhà trẻ đạt hay chưa đạt các tiêu chuẩn của trường chuẩn quốc gia ở mức độ tương ứng; có ký tên, đóng dấu của đại diện nhà trường và UBND cấp huyện. (có thể tham khảo hướng dẫn chi tiết mẫu biên bản kiểm tra đính kèm theo)

-  Mẫu bằng công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia được thực hiện theo Nghị định số 50/2006/NĐ-CP ngày 19/5/2006 của Chính phủ quy định về mẫu các loại bằng huân chương, bằng huy chương, bằng khen, giấy khen, cờ anh hùng, cờ thi đua và quy định về mẫu bằng công nhận theo Quy chế mới về công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo (bỏ dòng “TM. UBND……” ở phía dưới, bên phải của bằng – xem phụ lục kèm theo)

- Hình thức tổ chức sự kiện đón nhận bằng công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia do địa phương tự quyết định trên cơ sở thực hành tiết kiệm, tránh lãng phí thời gian, công sức và kinh phí.

- Biểu trưng của trường mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 có mầu xanh, mức độ 2 có mầu đỏ. Các trường sẽ gắn biểu trưng của trường chuẩn quốc gia phù hợp với mức độ được công nhận ở cổng chính của trường.

- Thông tin về các trường mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 và mức độ 2 cần được cập nhật thường xuyên và kịp thời theo đường công văn và hộp thư điện tử như sau:

+ Các địa phương gửi danh sách các trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (tên trường, địa chỉ của trường được công nhận đạt chuẩn, mức độ 1 hoặc 2, thời điểm công nhận, ghi rõ trường được công nhận lần đầu hay trường đã được công nhận đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2002-2005 vào năm nào) về Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Giáo dục Mầm non) theo đường công văn kèm theo Quyết định công nhận của UBND tỉnh và hồ sơ đề nghị công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia của các trường có trong danh sách (Quy định về hồ sơ công nhận: Xem Điều 17 của Quy chế mới) 

+ Đồng thời gửi danh sách trên về 2 địa chỉ thư điện tử: [email protected] và [email protected]

- Các Sở GD- ĐT báo cáo kết quả xây dựng và công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia về Bộ Giáo dục và Đào tạo chung với báo cáo sơ kết học kỳ 1 (nếu có) và tổng kết năm học giáo dục mầm non. Trong trường hợp cần báo cáo riêng, Bộ sẽ có công văn hướng dẫn.

Nếu còn vấn đề chưa rõ, xin liên hệ:

Đ/c Nguyễn Thị Thanh Giang – CVC Vụ GDMN - Bộ Giáo dục và Đào tạo

ĐT: 04.868 4670; DĐ: 0903 248 083

Email: [email protected]

Địa chỉ liên hệ đăng ký biểu trưng trường chuẩn quốc gia mức độ 1 và mức độ 2:

Đ/c Nguyễn Thị Tuyết – CV Vụ GDMN -  Bộ Giáo dục và Đào tạo

ĐT: 04.868 4668; DĐ: 0912 497 420

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- TT Nguyễn Vinh Hiển (để bc)
- Lưu: VT, GDMN

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ GIÁO DỤC MẦM NON




Lê Minh Hà

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUÔC GIA

(Mức độ....................)

A. THÔNG TIN CHUNG:

Tên trường......................................................................................................

Địa chỉ: (Số nhà; Phố; Xã/phường; Huyện;Tỉnh/TPhố)

.......................................................................................................................

Loại hình trường (công lập, tư thục, dân lập)................................................

Số điện thoại:..................................................................................................

Thành tích thi đua khen thưởng của trường (Ghi rõ thời gian)

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

B. CÁC TIÊU CHUẨN CỦA TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA

I. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ:

1. Công tác quản lý :

- Kế hoạch hoạt động của nhà trường: ...............................................................

- Biện pháp và tổ chức thực hiện kế hoạch.................................................................

- Phân công cán bộ, giáo viên, nhân viên : .......................................................

- Tổ chức và quản lý các hoạt động hành chính, tài chính, quy chế chuyên môn, quy chế dân chủ, kiểm tra nội bộ, đổi mới công tác quản lý, quan hệ công tác và lề lối làm việc ......................................................................................................................

- Quản lý và sử dụng CSVC......................................................................................

- Lưu trữ hồ sơ, sổ sách............................................................................................

- Thực hiện chế độ chính sách đối với người lao động................. ..........................

- Tổ chức và duy trì các phong trào thi đua :..............................................................

- Biện pháp nâng cao đời sống cho cán bộ, giáo viên và nhân viên .........................

2. Công tác tổ chức 

Họ, tên + chức danh

H. trưởng

P. HT 1

P. HT 2

 

T/gian CT liên tục trong GD MN

 

 

 

 

Trình độ CM

 

 

 

 

Trình độ QLGD

 

 

 

 

Trình độ lý luận chính trị

 

 

 

 

UDCNTT

 

 

 

 

Năng lực tổ chức, quản lý

 

 

 

 

Nắm vững CT GDMN

 

 

 

 

Phẩm chất đạo đức

 

 

 

 

Tín nhiệm của GV, nhân viên và nhân dân ĐP

 

 

 

 

Xếp loại danh hiệu thi đua

 

 

 

 

3. Các tổ chức, đoàn thể và Hội đồng trong nhà trường :

- Hoạt động của Hội đồng trường/ Hội đồng quản trị: ....................................

- Hoạt động của các hội đồng khác...................................................................

- Hoạt động của tổ chức Công đoàn, Đoàn Thanh niên .....................................

- Hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh: ...............................................

4. Chấp hành sự chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp:

- Thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và Pháp luật của NN..............

- Chấp hành sự quản lý của chính quyền địa phương :.......................................

- Chủ động tham mưu với cấp uỷ Đảng, chính quyền ĐP về KH phát triển và các biện pháp cụ thể để nhà trường, nhà trẻ thực hiện mục tiêu GDMN:.........................

- Chấp hành sự chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ của phòng GD và ĐT:..................

- Thực hiện đầy đủ các quy định về báo cáo với cơ quan quản lý cấp trên...............

Đánh giá tiêu chuẩn tổ chức và quản lý :

Đạt

 

Chưa đạt

II. ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN

 

G.viên

Nhân viên

Số lượng:

- Nhà trẻ

- Mẫu giáo

 

(ghi rõ công việc và số lượng nhân viên cho từng loại công việc)

Trình độ đào tạo

- Chuẩn

- Trên chuẩn

- Chưa đạt chuẩn

 

 

Định mức giáo viên/trẻ:

- Nhà trẻ:

- Mẫu giáo:

 

X

Số lượng LĐTT

Tỉ lệ%

 

 

Số lượng CSTĐ

 

 

Số lượng bị kỷ luật

 

 

GV đạt khá và tốt theo chuẩn NN GV:

Tỉ lệ%:

 

X

Số lượng bị xếp loại kém theo chuẩn NN GV

 

X

UDCNTT:

Tỉ lệ% :

 

 

Số lượng tham gia các hoạt động chuyên môn, chuyên đề, hoạt động XH:

Tỉ lệ%:

 

 

Số lượng GV có KH tự bồi dưỡng:

Tỉ lệ %

 

X

Số lượng GV có BC cải tiển ĐM PP

Tỉ lệ% :

 

X

Số lượng GV có kế hoạch CS, GD riêng cho trẻ bị SDD, trẻ béo phì, trẻ tự kỷ và trẻ KT.

Tỉ lệ%:

 

X

Số lượng GV dạy giỏi cấp huyện trở lên

 

X

Hoạt động của các tổ chuyên môn:

 

 

Các hoạt động định kỳ của nhà trường

 

 

Quy hoạch phát triển đội ngũ

 

KH bồi dưỡng tăng số lượng GV đạt trên chuẩn

 

Thực hiện chương trình bồi dưỡng TX, BD hố

 

 

Đánh giá tiêu chuẩn đội ngũ giáo viên và nhân viên:

Đạt

 

Chưa đạt

III. CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC, GIÁO DỤC TRẺ

- Chương trình GDMN Nhà trường đang thực hiện: ..........................

..............................................................................................................

- Kết quả hằng năm:

+ Tỉ lệ trẻ được bảo đảm an toàn về thể chất và tinh thần:...................

+ Xảy ra dịch bệnh và ngộ độc thực phẩm trong nhà trường:               Có/không

+ Tỉ lệ trẻ được khám sức khoẻ định kỳ ...............................................

+ Tỉ lệ chuyên cần của trẻ:        

Trẻ 5 tuổi:..................................................................................................

Trẻ dưới 5 tuổi:..................................................................................................

+ Tỉ lệ trẻ Kênh A :..............................................................................................

+ Tỉ lệ được phục hồi DD.......................................................................................

+ Biện pháp hạn chế tốc độ tăng còn và bảo đảm SK cho trẻ béo phì:         Có/không

+ Tỉ lệ trẻ phát triển đạt yêu cầu: ..........................................................................

+ Tỉ lệ trẻ khuyết tật được đánh giá có tiến bộ......................................................

Đánh giá tiêu chuẩn chất lượng CS, GD trẻ:

Đạt

 

Chưa đạt

IV. QUY MÔ TRƯỜNG, LỚP, CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ

1. Quy mô trường nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo:

- Số điểm trường:........................

- Tổng số trẻ trong trường:……………………….

- Số trẻ được ăn bán trú:.......................................

- Tổng số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo: ………………………

Trong đó: Số lượng nhóm trẻ:…………………

Số lượng lớp MG:....................................

- Số nhóm, lớp được phân chia theo độ tuổi:..............................

2. Địa điểm trường:

- Khu trung tâm dân cư:................

- Thuận lợi cho trẻ đến trường:..................

- Đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường. .............

3. Yêu cầu về thiết kế, xây dựng:

- Diện tích sử dụng đất của nhà trường:...............................

- Bình quân đất sử dụng.......m2/trẻ:

- Công trình xây kiên cố/bán kiên cố/cấp 4:

- Khuôn viên:

- Cổng chính:

- Nguồn nước sạch:

- Hệ thống thoát nước:

4. Các phòng chức năng:

a) Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo:

- Phòng sinh hoạt chung: (diện tích, ánh sáng, nền nhà; nơi ngủ cho trẻ; đồ dùng, đồ chơi của trẻ và giáo viên; cách sắp xếp, bố trí ...)

- Phòng ngủ: (diện tích, đồ dùng phục vụ trẻ ngủ)....................

- Phòng vệ sinh: diện tích; số bồn cầu; ngăn cách riêng cho trẻ theo giới tính; ghế ngồi bô, nước sạch, vòi nước rửa. chất liệu và kích thước các thiết bị vệ sinh...) ..................

- Hiên chơi: diện tích, lan can bao quanh................

- Phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật: (diện tích, trang thiết bị).......

c) Khối phòng tổ chức ăn:

- Khu vực nhà bếp: (diện tích, quy trình vận hành, đồ dùng nhà bếp… ) ………….

- Kho thực phẩm: …………………

- Tủ lạnh:…………………..

d) Khối phòng hành chính quản trị

- Văn phòng trường: (diện tích, bàn ghế, tủ, các biểu bảng...).................................

- Phòng Hiệu trưởng: (diện tích, bàn ghế, tủ và phương tiện bị làm việc...)....................

- Phòng các P.H trưởng: (diện tích và trang bị phương tiện làm việc...)

- Phòng hành chính quản trị: diện tích, các phương tiện làm việc...).........................

- Phòng Y tế: (diện tích, các trang thiết bị y tế và đồ dùng theo dõi sức khoẻ trẻ, các biểu bảng, tranh ảnh tuyên truyền...) ..........................................

- Phòng bảo vệ, thường trực: (diện tích, bàn ghế, đồng hồ, bảng, sổ theo dõi khách).......................

- Phòng dành cho nhân viên: (diện tích, tủ để đồ dựng cỏ nhõn)............................

- Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên: (diện tích, thiết bị VS)......................

- Khu để xe cho giáo viên, cán bộ, nhân viên: (Diện tích, mái che... )  .......................     

5. Sân vườn: (Diện tích, thiết kế, cây bóng mát, cây cảnh, vườn cây dành riêng cho trẻ, khu vực trẻ chơi; số lượng các loại đồ chơi ngoài trời................ ..........................................

- Khu chơi giao thông .............................................................................

- Sân khấu ngoài trời...................................................................... ...............

- Phòng vi tính: (diện tích, thiết bị...)...................................................................

- Phòng hội trường: diện tích, bàn ghế, đồ dùng... ...............................................

 Đánh giá tiêu chuẩn Quy mô trường, lớp

 CSVC và thiết bị:

Đạt

 

Chưa đạt

 

V. THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC

1. Công tác tham mưu phát triển giáo dục mầm non. ......................................

..........................................................................................................................

2. Các hoạt động xây dựng môi trường giáo dục nhà trường, gia đình, xã hội

-Các hoạt động tuyên truyền:..............................................................................

- Tạo điều kiện cho cộng đồng tham gia và giám sát các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ của nhà ................................................................................................................

- Phối hợp tốt với gia đình, các bậc cha mẹ............................................................

- Đảm bảo mối liên hệ thường xuyên giữa nhà trường, giáo viên và các bậc cha mẹ:.

...........................................................................................................................

- Chủ trì và phối hợp trong tổ chức các hoạt động lễ hội theo chương trình giáo dục mầm non phù hợp với truyền thống của địa phương...............................................................

3. Huy động được sự tham gia của gia đình, cộng đồng và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân ... ............................................................................................

4. Tranh thủ được các nguồn tài trợ để nâng cao trình độ cho cán bộ, giáo viên và các thành viên của Hội đồng.................................................................................................

Đánh giá tiêu chuẩn XHH GD:

Đạt

 

Chưa đạt

C. KẾT LUẬN:

Nhà trường    €     đạt/ chưa đạt     €     các tiêu chuẩn của trường CQG mức độ.......

 

 

..........,ngày....... tháng...... năm........

Đại diện nhà trường

(Ký tên, đóng dấu)

 

Đại diện UBND .......

(Ký tên, đóng dấu)

 

Thư ký

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

Từ khóa:
8915/BGDĐT-GDMNCông văn 8915/BGDĐT-GDMNCông văn số 8915/BGDĐT-GDMNCông văn 8915/BGDĐT-GDMN của Bộ Giáo dục và Đào tạoCông văn số 8915/BGDĐT-GDMN của Bộ Giáo dục và Đào tạoCông văn 8915 BGDĐT GDMN của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu8915/BGDĐT-GDMN
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                            Ngày ban hành26/09/2008
                            Người kýLê Minh Hà
                            Ngày hiệu lực 26/09/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu8915/BGDĐT-GDMN
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                                                  Ngày ban hành26/09/2008
                                                  Người kýLê Minh Hà
                                                  Ngày hiệu lực 26/09/2008
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan