| Số hiệu |
851/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
20/11/2012 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
20/11/2012
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
20/11/2012
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
| Số: 851/GSQL-GQ2 V/v thanh lý tài sản cố định của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2012 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH ABB (Địa chỉ: Km9, Quốc lộ 1A, Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội) |
Trả lời công văn số ABB30102012 ngày 30/10/2012 của Công ty TNHH ABB v/v xin ý kiến về thủ tục xuất khẩu tài sản cố định đã qua sử dụng, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Việc Công ty bán máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định ra nước ngoài như trình bày tại công văn số ABB30102012 dẫn trên là một trong những hình thức thanh lý máy móc, thiết bị quy định tại điểm a, khoản 4 mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 4/4/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương).
Điều kiện thanh lý máy móc, thiết bị được quy định tại điểm c khoản 4 mục II Thông tư 04/2007/TT-BTM nêu trên; theo đó, máy móc, thiết bị nhập khẩu của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài được thanh lý nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: Hết thời gian khấu hao; bị hư hỏng; để thu hẹp quy mô sản xuất hoặc thay đổi mục tiêu hoạt động; để thay thế máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển mới.
Vì vậy, việc Công ty bán thanh lý chiếc máy quấn dây do không có nhu cầu sử dụng là không đáp ứng điều kiện thanh lý nêu tại điểm c khoản 4 mục II Thông tư 04/2007/TT-BTM dẫn trên, nên không được làm thủ tục thanh lý máy móc, thiết bị này.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH ABB được biết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
851/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
20/11/2012 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
20/11/2012
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật