| Số hiệu |
783/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
31/10/2012 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
31/10/2012
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
31/10/2012
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 783/GSQL-GQ2 V/v thanh lý hàng hóa của DNCX vào nội địa | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2012 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Sumitomo NACCO Materials Handling VN. (Địa chỉ: Lô M-1, Khu công nghiệp Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội) |
Trả lời văn bản số SNV-HQ1210 ngày 20/10/2012 của Công ty TNHH Sumitomo NACCO Materials Handling Việt Nam về việc thanh lý hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất vào nội địa, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
- Điều kiện thanh lý hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất được quy định tại điểm 4 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 04/04/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công, thanh lý hàng nhập khẩu và tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Việc mua, bán hàng hóa giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa được quy định tại điểm 6 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM dẫn trên.
Kiến nghị của Công ty thuộc chức năng của Bộ Công Thương, đề nghị Công ty liên hệ với Bộ Công Thương để được hướng dẫn, giải quyết.
Cục Giám sát quản lý về hải quan trả lời để Công ty biết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Cục HQ TP Hà Nội (để biết); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
783/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
31/10/2012 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
31/10/2012
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật