Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 563/BNV-ĐT

Công văn 563/BNV-ĐT năm 2019 về thống kê thực trạng và nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ phục vụ xây dựng Chương trình quốc gia về học tập ngoại ngữ do Bộ Nội vụ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 563/BNV-ĐT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nội vụ
Ngày ban hành 01/02/2019
Người ký Triệu Văn Cường
Ngày hiệu lực 01/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/02/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 563/BNV-ĐT
V/v thống kê thực trạng và nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ phục vụ XD Chương trình quốc gia về học tập NN

Hà Nội, ngày 01 tháng 02 năm 2019

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Nhằm triển khai thực hiện Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 24/10/2Q18 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 19/5/2018 của Hội nghị lần thứ bảy Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp, nhất là cấp chiến lược, đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ; Kế hoạch số 10-KH/TW ngày 06/6/2018 của Bộ Chính trị thực hiện Nghị quyết số 26-NQ/TW và nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao, Bộ Nội vụ tổ chức xây dựng đề án Chương trình quốc gia về học tập ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức.

Để có những đánh giá đầy đủ về thực trạng số lượng, chất lượng, trình độ năng lực và nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ phục vụ thực thi công vụ của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, Bộ Nội vụ đề nghị các địa phương báo cáo về số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức của địa phương mình, cụ thể như sau:

1. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức (theo biểu mẫu đính kèm).

2. Thực trạng trình độ ngoại ngữ hiện nay của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức (theo biểu mẫu đính kèm);

3. Nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức thời gian tới (theo biểu mẫu đính kèm).

4. Kiến nghị, đề xuất cụ thể của địa phương về giải pháp tăng cường đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ thực thi công vụ và đủ khả năng làm việc trong môi trường quốc tế.

Báo cáo của địa phương đề nghị gửi về Bộ Nội vụ (qua Vụ Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức viên) số 8 Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ liêm, Hà Nội trước ngày 28/02/2019 để tổng hợp./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo
cáo);
- Thứ trưởng Triệu Văn C
ường;
- S
ở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc TW (để thực hiện);
- Lưu: VT
, ĐT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Triệu Văn Cường


ĐƠN VỊ: …
    ------

THỐNG KÊ THỰC TRẠNG VÀ NHU CẦU ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGOẠI NGỮ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

1. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức:

1.1 Cán bộ, công chức cấp tỉnh:

TT

Đối tượng

Vị trí công tác

Giới tính

Độ tuổi

Ngạch công chức

Ghi chú

Giữ chức vụ LĐQL

Không giữ chức vụ LĐQL

Nam

Nữ

Dưới 40

40-50

Trên 50

CV & tương đương

CVC & tương đương

CVCC & tương đương

Khác (ghi rõ)

1

Cán bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2 Công chức, viên chức cấp Sở và tương đương:

TT

Đối tượng

Vị trí công tác

Giới tính

Độ tuổi

Ngạch công chức/Hạng viên chức

Ghi chú

Giữ chức vụ XĐQL

Không giữ chức vụ LĐQL

Nam

Nữ

Dưới 40

40-50

Trên 50

CS & TĐ/ Hạng I

CV & TĐ/ Hạng lI

CVC &TĐ Hạng III

CVCC &TĐ/ Hạng IV

Khác

1

Công chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Viên chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3 Cán bộ, công chức, viên chức cấp huyện:

TT

Đối tượng

Vị trí công tác

Giới tính

Độ tuổi

Ngạch công chức/Hạng viên chức

Ghi chú

Giữ chức vụ LĐQL

Không giữ chức vụ LĐQL

Nam

Nữ

Dưới 40

40-50

Trên 50

CS& TĐ/ Hạng I

CV& TĐ/ - Hạng II

CVC &TĐ Hạng III

CVCC &TĐ/ Hạng IV

Khác

1

Cán bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 .

Công chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Viên chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3 Cán bộ, công chức cấp xã:

TT

Đối tượng

Vị trí công tác

Giới tính

Độ tuổi

Ngạch công chức

Ghi chú

Giữ chức vụ LĐQT

Không giữ chức vụ LĐQL

Nam

Nữ

Dưới 40

40-50

Trên 50

CS& TĐ

CV& TĐ

CVC &TĐ

Khác (ghi rõ)

1

Cán bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Trình độ ngoại ngữ hiện có:

2.1 Đối với cán bộ, công chức viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý

TT

Đối tượng

Ngoại ngữ

Chứng chỉ bồi dưỡng

Bằng tốt nghiệp ngoại ngữ ở trong nước

Bằng tốt nghiệp chuyên ngành ở nước ngoài

Ghi chú

A1 & TĐ

A2 & TĐ

B1 & TĐ

B2

C1

C2

Khác (ghi rõ)

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Sau ĐH

ĐH

ThS

TS

 

1

CBCC cấp tỉnh

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CCVC cấp Sở và tương đương

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

CBCCVC cấp huyện

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CBCC Cấp xã

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2 Đối với cán bộ, công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý

TT

Đối tượng

Ngoại ngữ

Chứng chỉ bồi dưỡng

Bằng tốt nghiệp ngoại ngữ ở trong nước

Bằng tốt nghiệp chuyên ngành ở nước ngoài

Ghi chú

A1 & TĐ

A2 & TĐ

B1 & TĐ

B2

C1

C2

Khác (ghi rõ)

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Sau ĐH

ĐH

ThS

TS

 

1

CBCCVC cấp tỉnh

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CCVC cấp Sở và tương đương

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

CBCCVC cấp huyện

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CBCC cấp xã

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ:

3.1 Đối với cán bộ, công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý

TT

Đối tượng

Ngoại ngữ

Chứng chỉ bồi dưỡng

Bằng tốt nghiệp ngoại ngữ ở trong nước

Bằng tốt nghiệp chuyên ngành ở nước ngoài

Ghi chú

A1

A2

B1

B2

C1

C2

Khác (ghi rõ)

Ch.ngành

Cao đẳng

Đại học

Sau ĐH

ĐH

ThS

TS

 

1

CBCCVC cấp tỉnh

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CCVC cấp Sở và tương đương

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

CBCCVC cấp huyện

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CBCC Cấp xã

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2 Đối với cán bộ, công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý

TT

Đối tượng

Ngoại ngữ

Chứng chỉ bồi dưỡng

Bằng tốt nghiệp ngoại ngữ ở trong nước

Bằng tốt nghiệp chuyên ngành ở nước ngoài

Ghi chú

A1

A2

B1

B2

C1

C2

Khác (ghi rõ)

Ch.ngành

Cao đẳng

Đại học

Sau ĐH

ĐH

ThS

TS

 

1

CBCCVC cấp tỉnh

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CCVC cấp Sở và tương đương

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

CBCCVC cấp huyện

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CBCC Cấp xã

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NN khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
563/BNV-ĐT Công văn 563/BNV-ĐT Công văn số 563/BNV-ĐT Công văn 563/BNV-ĐT của Bộ Nội vụ Công văn số 563/BNV-ĐT của Bộ Nội vụ Công văn 563 BNV ĐT của Bộ Nội vụ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 563/BNV-ĐT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nội vụ
Ngày ban hành 01/02/2019
Người ký Triệu Văn Cường
Ngày hiệu lực 01/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 563/BNV-ĐT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nội vụ
Ngày ban hành 01/02/2019
Người ký Triệu Văn Cường
Ngày hiệu lực 01/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan