BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 5239/BGDĐT-NGCBQLGD | Hà Nội, ngày 08 tháng 08 năm 2011 |
Kính gửi: | - Các Bộ,cơquanngang Bộ, cơquanthuộcChính phủ; |
ThựchiệnNghị địnhsố116/2003/NĐ-CP ngày 10tháng10năm 2003của Chínhphủvềtuyểndụng,sửdụngvàquảnlýcánbộ,côngchứctrongcácđơn vịsự nghiệpcủaNhànước;Nghịđịnhsố121/2006/NĐ-CP ngày23 tháng10 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CPngày10tháng10năm2003củaChínhphủvềtuyểndụng,sử dụngvàquảnlýcánbộ,côngchứctrongcácđơnvịsựnghiệpcủaNhànước; Thôngtưsố04/2007/TT-BNVngày21tháng6năm2007của BộNộivụhướng dẫnthựchiệnmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố116/2003/NĐ-CPngày10tháng10 năm2003củaChínhphủvàNghịđịnhsố121/2006/NĐ-CPngày23tháng10 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng10 năm2003 của Chính phủ và Thông tưsố 34/2010/TT-BGDĐTngày8tháng12năm2010củaBộtrưởngBộGiáodụcvà Đào tạo quy định nội dung, hình thức thi nâng ngạch từ ngạch giáo viên lên ngạch giáo viên trung học cao cấp; căn cứ Quyết định số 10/2006/QĐ-BNV ngày5tháng10năm2006củaBộtrưởngBộNộivụvềviệcbanhànhquychế thi tuyển, thi nâng ngạch đối với cán bộ, công chức; căn cứ Quyết định số 12/2006/QĐ-BNVngày5tháng10năm2006củaBộtrưởngBộNộivụvềviệc banhành Nộiquykỳthituyển,thi nângngạchđốivớicánbộcôngchức;căncứ côngvănsố2037/BNV-CCVCngày14tháng6năm2011củaBộNộivụvềđề ánthinângngạchgiáoviêntrunghọccaocấpnăm2011,BộGiáodụcvàĐào tạohướngdẫnvềviệctổchứcthinângngạchgiáoviêntrunghọccaocấpnăm 2011 nhưsau:
I.MỤCTIÊU
Thôngquaviệctổchứcthinângngạchgiáoviêntrunghọccaocấp,đội ngũgiáoviêntrunghọctrongcáccơsởgiáodụcsẽnângcaotrìnhđộvềmọi mặtđồngthời đảmbảoquyềnlợi chonhữnggiáo viêntrung học cóđủ điềukiện đượcbổnhiệmvàongạchgiáoviêntrunghọccao cấp.
II.ĐỐITƯỢNGDỰTHI
1.Giáoviênhiệnđangcôngtáctạicáctrườngtrunghọccơsởvàđang hưởnglươngởngạch giáo viêntrunghọccơsở chính,mã sốngạch15a.201.
2. Giáo viên hiện đang công tác tại các trường trung học phổ thông, trườngphổthông cónhiềucấphọc theoquyđịnhtạiĐiềulệ trường trunghọccơ sở,trườngtrunghọc phổthông vàtrườngphổthôngcónhiềucấphọc,trungtâm kỹthuậttổnghợphướngnghiệp,trungtâmgiáodụcthườngxuyên,đanghưởng lươngởngạchgiáoviêntrunghọc, mãsốngạch15.113.
3. Giáoviênhiện đangcôngtác tại cáctrườngtrung cấpchuyên nghiệpvà đang hưởnglươngở ngạch giáo viêntrung học,mã sốngạch15.113.
III. ĐIỀU KIỆN,TIÊU CHUẨN DỰTHI
1.Tiêu chuẩnvềnghiệpvụ
Giáo viên tham dự kỳ thinângngạchgiáo viên trung học cao cấp năm 2011hiệnđã giữngạchgiáo viêntrunghọccơsởchính(mãsố15a201)hoặc ngạchgiáoviêntrunghọc (mãsố 15.113) vàtương đương tối thiểulà 09nămvà phảiđạt đủ tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch giáo viên cao cấp trung học phổ thông,giáoviêncaocấptrunghọcchuyênnghiệphoặcgiáoviêncaocấptrung học cơ sở quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC ngày08/6/1994 của Bộ trưởng-trưởngbanBantổchức-CánbộChínhphủ(naylàBộtrưởngBộNội vụ)vềviệcbanhànhtiêuchuẩnnghiệpvụcácngạchcôngchứcngànhgiáodục vàđàotạo.
2.Điềukiệnvề lương
Giáo viên tham dự kỳ thinângngạchgiáo viên trung học cao cấp năm 2011phải cóhệsốlương từ3,66trởlên theo quyđịnhtại điểma,Khoản1,Mục IIIcủaThôngtưsố04/2007/TT-BNVngày 21/6/2007củaBộNội vụ hướngdẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP và Nghị định số 121/2006/NĐ-CPcủa Chínhphủ.
3.Riêngđốivớigiáoviêntrunghọccơsởvàtrunghọcphổthôngphải đượcngườiđứngđầuđơnvịsựnghiệpđánhgiávàxếptừloạikhátrởlêntheo chuẩnnghềnghiệp giáo viêntrunghọcquyđịnhtạiThôngtưsố30/2009/TT- BGDĐTngày22tháng10năm2009củaBộGiáodụcvàĐàotạobanhành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ thông.
IV. NỘI DUNG, HÌNH THỨC THI VÀ ĐIỀU KIỆN MIỄN MỘT SỐ MÔN THI
1. Nội dung,hìnhthứcthi:Giáoviên thamdự kỳ thi nângngạchgiáo viên trunghọccaocấpnăm2011phảidựthiđủcác môn sau:
a)ThiviếtvàthivấnđáptheonộidungquyđịnhtạiĐiều7,ChươngIII củaQuyđịnhnộidungvàhìnhthứcthinângngạchgiáoviêntrunghọclêngiáo viêntrung học caocấp (banhànhkèmtheo Thôngtưsố34/2010/TT-BGDĐT ngày8tháng12năm2010củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo).Thờigian thiviết là180phút,thivấnđáp mỗi thí sinhkhôngquá 30phút.
b)Thiviếtngoạingữtheoyêucầucủangạchdựthi(mộttrongnămthứ tiếngAnh, Nga,Pháp,Đức,TrungQuốctheođăngký).Giáo viêndạy ngoại ngữ phải thi ngoại ngữthứhai.Thời gianthi là90phút.
c) Thi thực hànhtinhọc vănphòng,thời gian thi là60phút.
2.Điều kiệnmiễnmộtsốmônthitrongkỳthinângngạchgiáoviêntrung họccao cấpnăm 2011
a) Miễn thi môn ngoạingữ đối với người cómột trongcácđiều kiệnsau:
-Giáoviêncótuổiđờitừđủ55tuổitrởlênđốivớinamvàtừđủ50tuổi trở lênđối với nữ tính đếnngày 31 tháng12năm 2011;
-Giáoviênđanggiảngdạyởvùngdântộcthiểusố,cóchứngchỉđàotạo tiếng dân tộcthiểu số docơ sở đàotạo cấptheothẩmquyền;
-Giáoviênlàngườidântộcthiểusốđanggiảngdạyởvùngdântộcthiểu số;
-Giáo viêncó bằngđạihọcthứ hailàbằngngoạingữ thuộcmộttrong nămthứtiếng nêu trên;
-Giáoviêntốtnghiệpđạihọc,sauđạihọcởnướcngoàihoặcgiáoviên tốtnghiệpđạihọc,sauđạihọchọcbằngtiếngnướcngoàiởViệtNam(không phải là giáoviêndạy ngoại ngữ).
b) Miễn thi môn tin học đối với giáo viên đã tốt nghiệp từ trung cấp chuyênnghiệp chuyên ngành tin họchoặccôngnghệthông tin trở lên.
V.HỒ SƠ DỰ THI
1. Đơn đăng ký dự thi nâng ngạch (mẫu số 1);
2. Bản khai lý lịch khoa học và quá trình công tácc (mẫu số 2);
3. Bản sao hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu về trình độ;
4. Bản sao hợp lệ các sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học;
5. Bản sao hợp lệ quyết định lương hiện hưởng.
VI.QUY TRÌNHTỔ CHỨCTHI
1.Quytrình, thủtục cửgiáoviêndựthi
Quytrình,thủtụccử giáo viêndự thiđượcthựchiệntheo quyđịnhtại Khoản2,MụcIIIcủaThôngtưsố04/2007/TT-BNVngày21tháng 6năm 2007 củaBộNộivụhướngdẫnmộtsốđiềucủaNghịđịnh116/2003/NĐ-CPvàNghị địnhsố121/2006/NĐ-CP.
2.Quytrình tổchứcthi
2.1CácBộ,cơquanngangBộ,cơquanthuộcChínhphủ;Ủybannhân dâncáctỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungương;cácđơnvịsựnghiệptrựcthuộc Bộ sau khi tổ chức sơ tuyển, gửi văn bản về Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm: Quyếtđịnhcửgiáoviêndựthi kèmtheodanhsáchtríchngangcủagiáoviênđủ tiêuchuẩn(mẫusố3)vàbáocáocơcấungạchgiáoviêntrunghọccủađơnvị (mẫusố4)trướcngày 30tháng8năm2011.Quáthờihạnnêutrên,đơnvịnào khôngcó côngvăncửgiáo viêndự thicoinhưkhôngcó nhucầudựthinăm 2011.
RiêngnhữngtrườnghợpđượcmiễnthicácmôntheoquyđịnhtạiKhoản2,MụcIVcủaKếhoạchnày,ngoàidanhsáchtríchngangkèmquyếtđịnhcử giáoviêndựthitheoquyđịnh,yêucầunộpkèmtheominhchứng(bảnsaohợp lệ cácvănbằng,chứngchỉcó liênquan)về BộGiáo dụcvà Đàotạođểkiểmtra.
Ngườiđứngđầucơquan,đơnvịcóthẩmquyềnquyếtđịnhcửgiáoviên dựthinângngạchphảichịutráchnhiệmvềđiềukiện,tiêuchuẩncủagiáoviên được cửdựthi.
Trườnghợpgiáoviênđượccửdựthikhôngbảođảmtiêu chuẩn,điềukiện dựthihoặckhôngđúngnhucầu,vịtrícôngtácthìkhôngđượcthamdựkỳthi, nếu đã thi thì bị hủy kết quả thi. Giáo viên nếu sử dụng văn bằng, chứng chỉ khônghợppháp,kêkhaikhôngđúngsựthậtđểđủtiêuchuẩn,điềukiệndựthi, khi bịphát hiện sẽbịxửlýkỷluật theo quyđịnhvà hủykếtquảdựthi.
2.2BộGiáodụcvàĐàotạocăncứcôngvăncửgiáoviêndựthicủacác đơnvị đểtậphợp,ràsoátdanhsáchgiáoviênđăngkídựthi,thốngnhấtvớiBộ Nộivụvềchỉtiêudựthi,phêduyệtdanhsáchgiáoviênđủđiềukiệndựthivà phânbổsốlượnggiáoviênđủđiềukiệndựthitớicáctỉnh/thànhphốtrựcthuộc Trung ươngcóđặtđiểm thi.
2.3 Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương có đặt điểmthicótráchnhiệmtriệutập,thôngbáocácnộidungliênquanđếnkỳthi như:thờigianôntập(nếucó),thờigianthi,tàiliệuthamkhảophụcvụchokỳ thi,lệphíthi,Qui chếvà Nộiquythi,tổchứcthi.
2.4BộGiáodụcvàĐàotạocăncứtổnghợpkếtquảcủacácHộiđồngthi tạicáctỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngcóđặtđiểmthi,raquyếtđịnhcông nhận kết quảthi.
VII.THỜIGIANTỔ CHỨC
1.Tổchứcsơtuyển trong tháng8năm2011.
2.Thời giangiới thiệunội dungthi dựkiếnvào tháng9 năm2011.
3.Thời giantổchứcthidựkiếnvàotháng10năm2011.
VIII.TÀILIỆUTHAMKHẢOPHỤCVỤCHOKỲTHI
Tài liệuthamkhảophụcvụ chokỳ thi nângngạch giáo viêntrunghọc cao cấpnăm2011theoquyđịnhtạiĐiều7,ChươngIIIcủaQuyđịnhnộidungvà hìnhthứcthinângngạchgiáoviêntrunghọclênngạchgiáoviêntrunghọccao cấpbanhànhkèmtheoThôngtưsố34/2010/TT-BGDĐTngày8tháng12năm 2010củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo.BộGiáodụcvàĐàotạotổchức biên soạn và phát hành tài liệu tham khảo phục vụ thi theo đăng kí của cá nhân/đơnvị cónhucầu.
IX. ĐỊAĐIỂM TỔCHỨC THI
Đểtạođiều kiệnthuậnlợichogiáoviên dựthitrongviệcđilại,sinhhoạt, việctổchứcthi nângngạch giáo viêntrunghọc caocấpnăm2011sẽđượcbốtrí theokhuvực.Cácđiểmtổ chứcthi cụthể như sau:
1.ĐiểmthitạiHàNội,gồmgiáoviêntrênđịabànkhuvựcthànhphốHà Nội.
2.ĐiểmthitạiBắcNinh,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh:BắcNinh, Bắc Giang,Lạng Sơn.
3. Điểm thi tại HảiPhòng, gồm giáo viên dự thi trên địa bàn các tỉnh, thành phố:Hải Phòng,QuảngNinh,Hải Dương,HưngYên.
4.ĐiểmthitạiNamĐịnh,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh:HàNam, Nam Định,Thái Bình,NinhBình,HòaBình.
5. Điểm thi tại Thái Nguyên, gồm giáo viên trên địa bàn các tỉnh: Cao Bằng,BắcKạn, Thái Nguyên,HàGiang,TuyênQuang, PhúThọ, Vĩnh Phúc.
6.ĐiểmthitạiLaiChâu,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh:ĐiệnBiên, Sơn La,Lai Châu, LàoCai,Yên Bái.
7.Điểm thi tại Thanh Hóa, gồm giáo viên trên địabàncác tỉnh:Thanh Hóa,NghệAn,Hà Tĩnh.
8. Điểm thi tại Thừa Thiên Huế, gồm giáo viên trên địa bàn các tỉnh: QuảngBình,QuảngTrị,ThừaThiênHuế.
9.ĐiểmthitạiĐàNẵng,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh,thànhphố: QuảngNam,ĐàNẵng,QuảngNgãi,
10. Điểm thi tạiKhánhHòa, gồm giáo viên trên địabàncác tỉnh: Bình Định,Phú Yên,KhánhHòa.
11.ĐiểmthitạiGiaLai,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh:KonTum, GiaLai.
12. Điểmthi tại LâmĐồng,gồmgiáoviên trên địa bàn cáctỉnh:ĐăkLăk, ĐăkNông,Lâm Đồng,NinhThuận, BìnhThuận.
13.ĐiểmthitạiBìnhDương,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh:Bình Phước,Tây Ninh,BìnhDương
14.ĐiểmthitạiTP Hồ ChíMinh,gồm giáo viêntrênđịabàncáctỉnh, thànhphố:HồChíMinh,ĐồngNai,BàRịaVũngTàu,LongAn,TiềnGiang, BếnTre
15.ĐiểmthitạiCầnThơ,gồmgiáoviêntrênđịabàncáctỉnh,thànhphố: Cần Thơ, Kiên Giang, HậuGiang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, An Giang, Đồng Tháp,VĩnhLong, Trà Vinh.
X.CÔNG TÁCTỔ CHỨCKỲ THI
1.Ban chỉđạokỳ thi
Bộ Giáo dục vàĐào tạo thànhlập Ban chỉđạo kỳ thinâng ngạchgiáo viên trunghọccaocấpnăm 2011gồm:
a.Thứtrưởng BộGiáo dục vàĐàotạo: Trưởngban;
b. Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục: Phó trưởngbanthườngtrực;
c.LãnhđạoCụcNhàgiáovàCánbộquảnlýcơsởgiáodục:Phótrưởng ban;
d.CánbộCụcNhàgiáovàCánbộquảnlýcơsởgiáodục, VụCôngchức viênchức-BộNộivụvàmộtsốđơnvịcóliênquantrựcthuộcBộGiáodụcvà Đàotạo: thànhviên.
Banchỉđạocótráchnhiệmthammưu,giúpviệcchoBộtrưởngBộGiáo dụcvàĐàotạo:chỉđạokỳthi đảmbảođúngquychế;phêduyệtdanhsáchgiáo viênđủ điều kiện dự thi; quyết định thànhlập các Hội đồng thi; ra đề thi; tổ chứcbiênsoạntàiliệuthamkhảophụcvụkỳthi;thanhtra,kiểmtrathi;quyết địnhcông nhận kếtquả thi.
2.Hộiđồngthinângngạch
Hộiđồngthinângngạchgiáo viên trung học cao cấp năm 2011 tạicác tỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngnơiđặtđiểmthicó5hoặc7thànhviên, gồm:
a.Lãnh đạo Ủyban nhân dântỉnh/thành phố-Chủtịch Hộiđồng;
b.GiámđốcsởGiáodục và Đàotạo:PhóchủtịchthườngtrựcHộiđồng;
c.Lãnh đạo sở Giáodụcvà Đàotạo,sởNộivụ: Phóchủ tịchHộiđồng;
d.Cán bộsở Giáodụcvà Đàotạovà các đơn vị cóliên quan: Ủy viênHội đồng;
đ.CánbộsởGiáo dụcvàĐàotạovàsởNộivụ:ỦyviênkiêmthưkýHội đồng.
3.Phâncôngnhiệmvụtổ chức thi của Hộiđồngthi
3.1Nhiệmvụ chung
Hộiđồngthinângngạchgiáoviêntrunghọccaocấp có tráchnhiệmtổ chức kỳthi theođúngquyđịnh của Quychếthi nângngạch đối với cán bộ, công chức và Nội quy kỳ thi nâng ngạch ban hành kèm theo Quyết định số 10/2006/QĐ-BNVvàQuyếtđịnhsố12/2006/QĐ-BNV củaBộ trưởngBộNội vụ.
3.2Nhiệm vụcác thành viênHội đồng
a.ChủtịchHộiđồng:chịutráchnhiệm tổchứcthựchiệncácnhiệmvụ củaHộiđồngthitheoquyđịnh,chỉđạokỳthiđảmbảođúngquychế,giúpBộ trưởngBộGiáodụcvàĐàotạođiềuhànhcáchoạtđộngcủakỳthiđặttạitỉnh theo kế hoạchbao gồm cáccông việc: quyết định nơitổ chức thi;phâncông tráchnhiệmchotừngthànhviêncủaHộiđồngthi;raquyếtđịnhthànhlậpban saoinđềthi,bancoithi,banphách,banchấmthi;tổchứcsaoinđềthi,coithi, chấmthi,ghéppháchvàtổnghợpkếtquảthi;côngbốkếtquảthi;tổchứctiếp nhận, giải quyếtkhiếunạivà phúckhảocóliên quan đếnkỳ thi; xửlí cáctrường hợp vi phạm qui chế thi trong quá trình tổ chức thi theo đúng quy định hiện hành;tổnghợpkếtquảthitrìnhBộtrưởngbộGiáodụcvàĐàotạoxemxét,ra quyếtđịnh côngnhậnkếtquảthi.
b. Phó chủ tịch thường trực Hội đồng: chịu trách nhiệm điều hành các hoạtđộng củaHộiđồngthido Chủtịch hộiđồngủyquyền;
c.PhóchủtịchHộiđồng:giúpChủtịchHộiđồngthi điềuhànhcôngviệc hoạtđộng củaHộiđồngthido ChủtịchHội đồngphâncông.
d. Ủy viên Hội đồng:doChủ tịch Hộiđồngthi phâncông nhiệmvụcụthể để đảmbảocác hoạtđộngcủa Hộiđồngthithực hiệnđúngqui định.
đ.Tổthưký Hộiđồng thigiúpChủtịchHội đồng thi:
- Tổchứctiếpnhận danhsáchgiáoviêndựthi nângngạchgiáoviên trung họclêngiáoviêntrunghọccaocấpnăm2011đãđượcBộGiáodụcvàĐàotạo phê duyệt;
-Chuẩn bị các vănbản cần thiếtcủa Hộiđồng thi và ghi biênbản các cuộc họp củaHộiđồngthi;
-Chuẩnbịtàiliệu,hướngdẫnôntậpchogiáoviêndựthinângngạchtừ ngạchgiáoviêntrunghọclên ngạch giáoviêntrunghọc caocấpnăm 2011.
-Tổchứcthulệphídựthi,quảnlýchitiêu,thanhquyếttoánphídựthi trình Hộiđồngthiphê duyệt;
- Nhận và bàngiaobài thiđã rọc pháchchoBan chấmthi;
- Tổnghợp báo cáokếtquảthi với Hộiđồng thi.
4.Việcsửdụngcon dấucủaHộiđồngthi
Trongthờigianhoạtđộng,Hộiđồngthiđượcphépsửdụngcondấucủa Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố nơi đặt điểm thi. Trường hợp Phó chủ tịch thườngtrựcHộiđồngký thayChủ tịchHộiđồngthìsửdụngcondấucủa sở Giáo dục vàĐào tạo.
XI.KINH PHÍ
Lệphí thi đối với mỗi giáoviên đượcthutheoquyđịnhcủaThôngtưliên tịchsố163/2010/TTLT/BTC-BNVngày20tháng 10năm2010củaLiênBộTài chính vàBộNội vụ hướngdẫn mứcthu, chế độthu,nộp,quảnlývàsửdụngphí dựthi tuyển vàphí dựthinângngạch côngchức giáo viên.
XII.TỔCHỨC THỰC HIỆN
1.BộGiáodụcvàĐàotạo: chịutrách nhiệmchỉđạoviệctổ chứckỳ thi nâng ngạchgiáoviên trunghọc caocấpnăm 2011trongtoàn ngành.
2.CácBộ,cơquan ngangBộ,cơ quanthuộcChínhphủ; Ủy ban nhândân cáctỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươngchịutráchnhiệmchỉđạocácđơnvị trực thuộc có giáo viên trung học thuộc đốitượng tham dự thithànhlập Hội đồngsơtuyểnvàtổchứcsơtuyểnđểchọnvàcửnhữngngườicóđủđiềukiện, tiêuchuẩndự thinângngạchgiáo viêntrunghọc caocấp năm2011,ký công văncử giáo viêndựthigửiBộGiáodụcvàĐào tạo;căncứquyếtđịnhcông nhậnkếtquảkỳthinângngạchcủaBộGiáodụcvàĐàotạo,raquyếtđịnhbổ nhiệmvàongạchvàxếplươngđốivớigiáoviêndựthiđạtyêucầuvàongạch giáoviên trunghọc caocấp năm 2011.
Riêng đối với các 15 tỉnh /thành phố trực thuộc Trung ương có đặt điểm thi năm 2011: Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Thái Nguyên, Lai Châu, Lâm Đồng, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Gia Lai, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh, Bình Dương, Cần Thơ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phốchịu trách nhiệmchỉ đạotổchứckỳ thi nângngạch giáo viên trunghọccaocấpnăm 2011theođúngquyđịnh.
3.CácđơnvịsựnghiệptrựcthuộcBộGiáodụcvàĐàotạocógiáoviên đủđiềukiệndựthinângngạchgiáoviêntrunghọccaocấpnăm2011cótrách nhiệmthànhlậpHội đồngsơtuyểnvàtổchứcsơtuyểntheoquyđịnhhiệnhành đểchọnvàcửnhữngngườicóđủđiềukiện,tiêuchuẩndựthinângngạchgiáo viêntrunghọccaocấpnăm2011,kýcôngvăncửgiáoviêndựthigửiBộGiáo dụcvàĐàotạo;căncứquyếtđịnhcôngnhậnkếtquảkỳthinângngạchcủaBộ GiáodụcvàĐàotạo,raquyếtđịnhbổnhiệmvàongạchvàxếplươngđốivới giáoviêndựthi vào ngạchgiáoviên trunghọccao cấpnăm2011.
4. Các cơ sở giáo dục có giáo viên đủ điều kiện dự thi nâng ngạch từ ngạchgiáoviêntrunghọccaocấpnăm2011cótráchnhiệmthànhlậpHộiđồng sơtuyểnvàtổchứcsơtuyển theo quyđịnhhiện hành.
BộGiáodụcvàĐàotạođềnghịcácđơnvị tổchứcthựchiệnviệckỳthi nângngạchgiáoviêntrunghọccaocấpnăm2011theođúngquyđịnh.Trong quátrìnhtriểnkhaithựchiệncókhókhăn,vướngmắcđềnghịphảnánhvềBộ GiáodụcvàĐàotạo(CụcNhàgiáovàCánbộquảnlýcơsởgiáodục,Toànhà 8C - Ngõ 30 -Tạ Quang Bửu -Hà Nội;Chuyên viên phụ trách Nguyễn Thị Hương-ĐT:043.6230501/0989.398539), Email: nguyenhuongmoet@gmail.com) đểnghiên cứu, giảiquyết./.
Nơi nhận: | KT.BỘ TRƯỞNG |
