Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 4698/BCT-CNN

Công văn 4698/BCT-CNN năm 2013 đề nghị cung cấp thông tin cho Đề án "Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030” do Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4698/BCT-CNN
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 30/05/2013
Người ký Phan Chí Dũng
Ngày hiệu lực 30/05/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/05/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4698/BCT-CNN
V/v đề nghị cung cấp thông tin cho Đề án "Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”

Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2013

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

Căn cứ Quyết định số 7935/QĐ-BCT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch của Bộ Công Thương năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 714a/QĐ-BCT ngày 31 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt đề cương và dự toán “Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”;

Để nội dung Quy hoạch đạt chất lượng cũng như đảm bảo tính chính xác, đầy đủ của thông tin và tiến độ thời gian thực hiện Quy hoạch, Bộ Công Thương trân trọng đề nghị Quý Cơ quan cung cấp một số thông tin (theo mẫu đính kèm) để Bộ nghiên cứu, tổng hợp làm cơ sở cho việc thực hiện Quy hoạch.

Thông tin xin gửi về: Vụ Công nghiệp nhẹ - Bộ Công Thương, 54 Hai Bà Trưng - quận Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội, trước ngày 25 tháng 6 năm 2013.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Lê Công Hoàng, Vụ Công nghiệp nhẹ - Bộ Công Thương

54 Hai Bà Trưng, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội

ĐT: 04.22.202.560/0906.170.170; Email: hoanglc@moit.gov.vn

Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý Cơ quan./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, CNN (lch).

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ CÔNG NGHIỆP NHẸ





Phan Chí Dũng

 

PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN
MỎ KHAI THÁC (Cao Lanh, Đất sét, Felspat, Thạch anh)

(phục vụ Nhiệm vụ đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) của "Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”)

(Kèm theo công văn số:……/BCT-CNN ngày ….. tháng …… năm 2013)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên Mỏ:

……………………………………………………………………………………………………….......

2. Vị trí địa lý của mỏ:

……………………………………………………………………………………………………….......

3. Công suất khai thác:

……………………………………………………………………………………………………….......

4. Diện tích khai trường:

……………………………………………………………………………………………………….......

5. Tuổi khai thác của mỏ:

……………………………………………………………………………………………………….......

6. Số lao động: ……………………………… (người)

7. Vốn đầu tư: …………………… (triệu đồng), vốn đầu tư cho môi trường: …………(triệu đồng)

8. Sản lượng khai thác:

………………………………………………………………………………………………………...

9. Hình thức khai thác: £ Lộ thiên                      £ Hầm lò:

II. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

1. Sử dụng nước

Lượng nước sử dụng là bao nhiêu?: ………………………………….. (m3/ngày)

Nước được sử dụng cho công đoạn nào của quá trình khai thác:

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

2. Phát sinh chất thải rắn

Tỷ lệ đất bóc cho một tấn sản phẩm là bao nhiêu? ………………………………. (m3)

Lượng đất đá thải có tập trung vào bãi thải hay không?:

£ Có                                                    £ Không

Nếu có, Diện tích bãi thải là bao nhiêu? ……………………………………. (ha)

Các phương án bảo vệ bãi thải đất đá của mỏ như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Lượng chất thải rắn phát sinh là bao nhiêu? ………………………………………………. tấn/ngày

Trong đó lượng chất thải rắn nguy hại là bao nhiêu? ……………………………………… tấn/ngày

Thành phần chất thải rắn gồm những gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Chất thải rắn phát sinh từ những công đoạn nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Biện pháp xử lý chất thải rắn hiện nay?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

3. Phát sinh nước thải

Lượng nước thải mỏ phát sinh là bao nhiêu?: …………………………………………… (m3/ngày).

Nước thải phát sinh từ những công đoạn nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Thành phần chủ yếu của nước thải là gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Biện pháp xử lý nước thải hiện nay:

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

4. Phát sinh bụi

Quá trình khai thác có phát sinh ra bụi không?

£ Có                           £ không

Bụi chủ yếu phát sinh từ những công đoạn nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Các phương án áp dụng để chống bụi trong quá trình khai thác của mỏ như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

5. Các vấn đề khác

Các phương án hoàn nguyên mỏ sau khai thác được thực hiện như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Các biện pháp bảo vệ kho hóa chất được áp dụng như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

6. Diện tích khai thác có phần nào là rừng hoặc đất nông nghiệp không?:

£ Rừng            £ Đất nông nghiệp        £ Khác

Nếu có diện tích rừng/đất nông nghiệp là bao nhiêu?: ……………………………………. (ha).

7. Khu vực khai thác có gần sông suối không?

£ Có                £ Không

8. Quá trình khai thác có làm thay đổi dòng chảy tự nhiên không?

£ Có                £ Không

Nếu có, hãy giải thích cụ thể:

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

 

 

……….., ngày ….. tháng ….. năm 2013
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ





Điện thoại liên hệ: ………………

 

PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN
MỎ KHAI THÁC (Cá
t, Tràng thạch, Đá vôi, Đôlômít)

(phục vụ Nhiệm vụ đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) của "Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”)

(Kèm theo công văn số: ……/BCT-CNN ngày ….. tháng …… năm 2013)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên Mỏ:

……………………………………………………………………………………………………….......

2. Vị trí địa lý của mỏ:

……………………………………………………………………………………………………….......

3. Công suất khai thác:

……………………………………………………………………………………………………….......

4. Diện tích khai trường:

……………………………………………………………………………………………………….......

5. Tuổi khai thác của mỏ:

……………………………………………………………………………………………………….......

6. Số lao động: ……………………………… (người)

7. Vốn đầu tư: …………………… (triệu đồng), vốn đầu tư cho môi trường: …………(triệu đồng)

8. Sản lượng khai thác:

………………………………………………………………………………………………………...

9. Hình thức khai thác: £ Lộ thiên                      £ Hầm lò:

II. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

1. Sử dụng nước

Lượng nước sử dụng là bao nhiêu?: ………………………………….. (m3/ngày)

Nước được sử dụng cho công đoạn nào của quá trình khai thác:

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

2. Phát sinh chất thải rắn

Tỷ lệ đất bóc cho một tấn sản phẩm là bao nhiêu? ………………………………. (m3)

Lượng đất đá thải có tập trung vào bãi thải hay không?:

£ Có                                                    £ Không

Nếu có, Diện tích bãi thải là bao nhiêu? ……………………………………. (ha)

Các phương án bảo vệ bãi thải đất đá của mỏ như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Lượng chất thải rắn phát sinh là bao nhiêu? ………………………………………………. tấn/ngày

Trong đó lượng chất thải rắn nguy hại là bao nhiêu? ……………………………………… tấn/ngày

Thành phần chất thải rắn gồm những gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Chất thải rắn phát sinh từ những công đoạn nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Biện pháp xử lý chất thải rắn hiện nay?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

3. Phát sinh nước thải

Lượng nước thải mỏ phát sinh là bao nhiêu?: …………………………………………… (m3/ngày).

Nước thải phát sinh từ những công đoạn nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Thành phần chủ yếu của nước thải là gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Biện pháp xử lý nước thải hiện nay:

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

4. Phát sinh bụi

Quá trình khai thác có phát sinh ra bụi không?

£ Có                           £ Không

Bụi chủ yếu phát sinh từ những công đoạn nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Các phương án áp dụng để chống bụi trong quá trình khai thác của mỏ như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

………………………………………………………………………………………………….......

5. Các vấn đề khác

Các phương án hoàn nguyên mỏ sau khai thác được thực hiện như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

Các biện pháp bảo vệ kho hóa chất được áp dụng như thế nào?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

6. Diện tích khai thác có phần nào là rừng hoặc đất nông nghiệp không?:

£ Rừng            £ Đất nông nghiệp        £ Khác

Nếu có diện tích rừng/đất nông nghiệp là bao nhiêu?: ……………………………………. (.ha).

7. Khu vực khai thác có gần sông suối không?

£ Có                £ Không

8. Quá trình khai thác có làm thay đổi dòng chảy tự nhiên không?

£ Có                £ Không

Nếu có, hãy giải thích cụ thể:

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

 

 

……….., ngày ….. tháng ….. năm 2013
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ




Điện thoại liên hệ: ………………

 

UBND TỈNH (TP) ………….
SỞ ………………………….

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/………..

V/v Cung cấp số liệu phục vụ cho việc khảo sát, Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC), cho “Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”

…….., ngày     tháng     năm 2013

 

PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN PHỤC VỤ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC (ĐMC)

của “Quy hoạch phát triển ngành Gốm sứ-Thủy tinh công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”

(Kèm theo công văn số: …………/BCT-CNN ngày ….. tháng ….. năm 2013)

1. Khái quát hiện trạng môi trường của tỉnh/thành phố (hiện trạng môi trường đất, nước, không khí, chất thải... và các vấn đề kinh tế xã hội)?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

(Nhóm thực hiện xin được tham khảo thêm báo cáo hiện trạng môi trường của tỉnh/thành phố nếu có)

2. Các vấn đề môi trường cốt lỗi của các nhà máy sản xuất gốm sứ và thủy tinh trên địa bàn hiện nay là gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

3. Các vấn đề môi trường của các mỏ khai thác (Cao lanh, Đất sét, Felspat, Thạch anh) trên địa bàn hiện nay là gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

4. Các vấn đề môi trường của các mỏ khai thác (Cát, Tràng thạch, Đá vôi, Đôlômít) trên địa bàn hiện nay là gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

5. Đánh giá của tỉnh về việc phát triển ngành công nghiệp gốm sứ và thủy tinh trên địa bàn trong thời gian tới? Những vấn đề môi trường cần Iưu ý là gì?

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

 

 

………, ngày ….. tháng ….. năm 2013
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN

 

MẪU BIỂU 1

KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG SẢN XUẤT CỦA NHÀ MÁY SẢN XUẤT GỐM SỨ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

(Kèm theo công văn số: …./BCT ngày .... tháng ….. năm 2013)

1. Tên nhà máy:

2. Địa chỉ:                                             Điện thoại:

3. Sản phẩm sản xuất chính:

4. Vị trí nhà máy cách khu dân cư gần nhất:

5. Thời gian bắt đầu hoạt động của nhà máy:

6. Diện tích mặt bằng sử dụng hiện nay của nhà máy:

7. Hình thức sở hữu của nhà máy:

8. Tình trạng sản xuất hiện nay của nhà máy:

£ Hoạt động liên tục                             £ Tạm dừng hoạt động

£ Ngừng hoạt động hẳn, nguyên nhân   £ Hoạt động gián đoạn

£ Chưa hoạt động

9. Tổng số cán bộ, công nhân viên trong nhà máy (người):

Lao động trực tiếp:                   Lao động gián tiếp:

Trong đó:

a. Trình độ trên đại học: ….. (người)                   b. Trình độ đại học: .... (người)

c. Trình độ cao đẳng: ……..(người)                    d. Công nhân: ……… (người)

10. Tổng vốn đầu tư của nhà máy:

Trong đó vốn đầu tư xử lý hệ thống môi trường:                        (triệu đồng)

11. Xuất xứ công nghệ sản xuất sản phẩm:

12. Xuất xứ thiết bị (hãng, quốc gia):                  Năm đưa vào hoạt động:

13. Đánh giá công nghệ sản xuất cả DN:

Tiên tiến: ………….. %; Khá: ……….. %; Trung bình: …………. %; Kém: ……………. %.

14. Kể tên một số hạng mục, thiết bị có mức công nghệ khá và tiên tiến: ………………..

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………….......

15. Xuất xứ công nghệ và thiết bị môi trường nhà máy đang sử dụng.

£ Công nghệ và thiết bị trong nước

£ Công nghệ và thiết bị nước ngoài (tên nước):

£ Chưa sử dụng công nghệ và thiết bị xử lý nào

16. Xử lý khí thải:

17. Công suất một số sản phẩm chính (Ghi cụ thể: gốm sứ dân dụng; gốm sứ mỹ nghệ, gốm sứ cách điện; gốm sứ thí nghiệm; gốm sứ kỹ thuật khác …)

STT

SẢN PHẨM CHÍNH

CÔNG SUẤT THIẾT KẾ (...NĂM)

CÔNG SUẤT THỰC TẾ (...NĂM)

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

4

 

 

 

18. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của nhà máy:

Trong nước: ……………%         Ngoài nước ………………. %

19. Hiện nay nhà máy đang áp dụng hệ thống quản lý môi trường:

£ ISO 14000

£ Hệ thống quản lý khác, cụ thể:

£ Không áp dụng hệ thống quản lý môi trường nào

20. Hiện nay nhà máy đang áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nào

£ ISO               £ HACCP         £ Khác (cụ thể)

21. Nguồn cung cấp nước nhà máy đang sử dụng

£ Nước giếng khoan                £ Nước máy từ thành phố

£ Nước mặt                             £ Khác (cụ thể)

22. Định mức tiêu thụ nguyên, nhiên liệu cho sản phẩm:

STT

SẢN PHẨM CHÍNH

NGUYÊN LIỆU
(...Tấn/sản phẩm)

NHIÊN LIỆU
(...Tấn/sản phẩm)

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

4

 

 

 

23. Nguồn cung cấp nguyên, nhiên liệu sản xuất:

STT

NGUYÊN LIỆU CHÍNH

TRONG NƯỚC (ĐỊA PHƯƠNG)

NHẬP NGOẠI (TÊN NƯỚC)

XUẤT XỨ

TÊN NHÀ CUNG CẤP

1

Cao lanh

 

 

 

 

2

Đất sét

 

 

 

 

3

Felspat

 

 

 

 

4

Thạch anh

 

 

 

 

5

Men

 

 

 

 

6

Hóa chất

 

 

 

 

7

…

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

24. Tỷ lệ % tổng chi phí trên giá thành sản phẩm: ……………….. %.

25. Tỷ lệ % chi phí nguyên liệu chính trên giá thành sản phẩm: …………….. %.

26. Tỷ lệ % chi phí phụ liệu trên giá thành sản phẩm: ……………… %.

27. Lưu lượng nước thải ra môi trường của nhà máy: ……………. m3/ngày đêm

28. Cơ sở hiện nay đang áp dụng phương pháp xử lý nước thải (nếu trường hợp kết hợp nhiều phương pháp thì đánh dấu vào nhiều ô):

£ Phương pháp lý học, cụ thể là phương pháp:

£ Phương pháp hóa học, cụ thể là phương pháp:

£ Không áp dụng phương pháp xử lý nào.

£ Phương pháp xử lý vi sinh háo khí

29. Nước thải ra môi trường của nhà máy đạt tiêu chuẩn (theo TCVN 3945-2005):

£ Loại A           £ Loại B           £ Loại C

Trường hợp khác

30. Có sử dụng môi chất lạnh Frecon trong quá trình làm lạnh không

£ Có                £ Không

Nếu có: ghi rõ sử dụng ở dạng thiết bị nào:

31. Có hệ thống xử lý bụi trong nhà máy không

£ Không                      £ có

Nếu có (ghi rõ sử dụng ở dạng thiết bị gì, khâu nào)

32. Có xử lý chất rắn không

£ Không          £ Có

Nếu có (ghi rõ xử lý như thế nào):

Các khó khăn trong quá trình sản xuất kinh doanh: ……………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

Đề xuất, kiến nghị của Công ty để giúp cho DN và ngành phát triển:

Đối với các cấp quản lý của địa phương:

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

Đối với cơ quan quản lý Nhà nước: ……………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

 

 

Ngày ….. tháng ….. năm 2013
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

 


MẪU BIỂU 2

(Kèm theo Công văn số: ……../BCT-CNN ngày....tháng....năm 2013)

Tên đơn vị:

Địa chỉ:

TT

Tên sản phẩm

Công suất (SP/n)

Sản lượng (SP/năm)

Kế hoạch (SP/năm)

Sản lượng dự kiến (SP/năm)

Ghi chú

Thiết kế

Thực tế

2005

2010

2011

2012

2013

2014

2015

2020

2025

2030

 

Gốm sứ dân dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gốm sứ trang trí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gốm sứ mỹ nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gốm sứ kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng Doanh thu (Tỷ đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Doanh thu từ SP chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng giá trị xuất khẩu (1.000 USD)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó XK từ SP chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị nhập khẩu (1000 USD)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lao động (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nộp ngân sách (tỷ đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC

NGƯỜI LẬP BIỂU

 

MẪU BIỂU 3

(Kèm theo Công văn số: ……../BCT-CNN ngày....tháng....năm 2013)

DỰ ÁN ĐANG ĐẦU TƯ

Tên đơn vị:

Địa chỉ:

Tên dự án

Địa điểm

Công suất

Thời gian thực hiện

Vốn đầu tư (Tỷ đồng)

Vốn đầu tư dự tính (Tỷ đồng)

Ghi chú

2006-2010

2011-2015

2016-2020

2021-2025

Đến năm 2030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC

NGƯỜI LẬP BIỂU

 

Từ khóa:
4698/BCT-CNN Công văn 4698/BCT-CNN Công văn số 4698/BCT-CNN Công văn 4698/BCT-CNN của Bộ Công thương Công văn số 4698/BCT-CNN của Bộ Công thương Công văn 4698 BCT CNN của Bộ Công thương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4698/BCT-CNN
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 30/05/2013
Người ký Phan Chí Dũng
Ngày hiệu lực 30/05/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 4698/BCT-CNN
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 30/05/2013
Người ký Phan Chí Dũng
Ngày hiệu lực 30/05/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan