| Số hiệu | 398/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 16/05/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 16/05/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:16/05/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 398/GSQL-GQ2 V/v thủ tục nhập khẩu hàng hóa của DNCX | Hà Nội, ngày 16 tháng 05 năm 2013 |
Kính gửi: | Công ty TNHH BUJEON VIETNAM ELECTRONICS. (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, Quế Võ, Bắc Ninh) |
Trả lời văn bản số 220413-02/BJVN-XNK ngày 02/5/2013 của Công ty TNHH BUJEON VIETNAM ELECTRONICS về thủ tục nhập khẩu hàng hóa của DNCX, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Về hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định tại điểm 2 mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 04/4/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương). Theo đó, hàng hóa để tạo tài sản cố định và hàng hóa nhập khẩu để phục vụ cho sản xuất của doanh nghiệp phải phù hợp với mục tiêu hoạt động, quy mô của dự án đầu tư.
2. Đối với đề nghị nhập khẩu hàng hóa là thiết bị dùng trong nhà bếp, thiết bị dùng cho rèn luyện sức khỏe, xe tải dùng để chở hàng hóa phục vụ sản xuất: do các loại hàng hóa này không phù hợp với mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư (sản xuất loa, tụ điện, …, tai nghe và các linh kiện điện tử khác), đề nghị Công ty liên hệ với Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh để được hướng dẫn, giải quyết theo quy định.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan trả lời để quý Công ty biết./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục HQ tỉnh Bắc Ninh (để t/hiện); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 398/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 16/05/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 16/05/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật