Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 2061/BGDĐT-GDĐH

Công văn 2061/BGDĐT-GDĐH về khảo sát, thống kê trường đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2061/BGDĐT-GDĐH
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành 29/03/2013
Người ký Bùi Văn Ga
Ngày hiệu lực 29/03/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/03/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2061/BGDĐT-GDĐH
V/v khảo sát, thống kê trường ĐH

Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2013

 

Kính gửi:

- Các đại học;
- Các trường đại học, các học viện.

Triển khai Luật Giáo dục đại học, thực hiện kế hoạch công tác 2013, Bộ Giáo dục và Đào tạo tiến hành khảo sát, thống kê và đánh giá một số điều kiện đảm bảo chất lượng tại các cơ sở đào tạo thuộc đại học, các trường đại học và các học viện (sau đây gọi tắt là trường đại học). Kết quả khảo sát này được sử dụng để: đánh giá việc bảo đảm các điều kiện được phép đào tạo, quy định tại Thông tư số 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17/02/2011, đối với từng ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng; đánh giá việc xác định và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh; bổ sung cơ sở dữ liệu trong Hệ thống thông tin quản lý giáo dục đại học.

Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi kèm mẫu báo cáo thống kê và đề nghị các trường đại học thực hiện các việc sau đây:

1. Lập báo cáo thống kê

- Mỗi trường đại học lập một Báo cáo thống kê theo mẫu, bao gồm: các thông tin chung, thông tin về ngành đào tạo, quy mô sinh viên và đội ngũ giảng viên cơ hữu.

- Điền đầy đủ thông tin vào file Thông tin tổng hợp (trên excel).

2. Gửi các sản phẩm về Bộ Giáo dục và Đào tạo, gồm:

- 01 Báo cáo thống kê có xác nhận của nhà trường;

- 01 file mềm Báo cáo thống kê (định dạng Word, font chữ unicode);

- 01 file mềm Thông tin tổng hợp (thực hiện theo mẫu chung trên Excel).

Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các trường đại học thực hiện nghiêm túc các công việc nêu trên. Các sản phẩm cần được hoàn thiện và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 01/7/ 2013, theo địa chỉ: Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo, 49 Đại Cồ Việt – Hai Bà Trưng – Hà Nội; các file mềm được gửi bằng đĩa CD hoặc theo e – mail: [email protected].

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, GDĐH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Văn Ga

 

..... (Tên trường đại học) .....

BÁO CÁO THỐNG KÊ

(Kèm theo công văn số 2061/BGDĐT-GDĐH ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

DÙNG CHO VIỆC THỐNG KÊ VÀ RÀ SOÁT MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC.

(Mỗi trường đại học/học viện/đơn vị đào tạo của các đại học lập một báo cáo)

Địa chỉ CSĐT:

Người liên hệ:

Điện thoại:

E-mail:

Tỉnh / Thành phố - 2013

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO

Bảng 1.1. Thông tin chung

Nội dung

Số lượng

1. Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học, kỹ thuật viên hướng dẫn thực hành/thí nghiệm, nhân viên cơ hữu (trong danh sách sổ lương và số bảo hiểm đối với trường công lập; trong danh sách sổ lương và có Hợp đồng làm việc từ 12 tháng trở lên đối với trường tư thục)

 

2. Tổng số giảng viên cơ hữu, trong đó:

2.1. Số giảng viên cơ hữu có chức danh Giáo sư

2.2. Số giảng viên cơ hữu có chức danh Phó giáo sư

2.3. Số giảng viên cơ hữu có trình độ TSKH (chưa có chức danh GS hoặc PGS)

2.4. Số giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ (chưa có chức danh GS hoặc PGS)

2.5. Số giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sĩ

2.6. Số giảng viên cơ hữu có trình độ đại học

 

3. Số kỹ thuật viên hướng dẫn thực hành/thí nghiệm

 

4. Tổng diện tích đất sử dụng của cơ sở đào tạo đã có giấy phép (m2)

 

5. Tổng diện tích sàn xây dựng xác định theo Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT (m2), trong đó:

5.1. Tổng diện tích hội trường, giảng đường, phòng học các loại (m2)

5.2. Tổng diện tích thư viện, trung tâm học liệu (m2)

5.3. Tổng diện tích phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực tập, nhà tập đa năng (m2)

 

6. Thư viện

6.1. Tổng diện tích phòng đọc trong thư viện/trung tâm học liệu

6.2. Tổng số đầu sách, tài liệu in

6.3. Tổng số đầu sách, tài liệu điện tử

6.4. Tổng số thư viện liên kết (các thư viện bên ngoài trường)

 

Chú ý: Các số liệu thuộc các nội dung từ 2.1 đến 2.6 không được trùng lắp.

Bảng 1.2. Thông tin chung về ngành đào tạo và quy mô sinh viên từ trình độ đại học trở xuống (đến tháng 4/2013)

TT

Nội dung

Năm/số lượng

1.

Năm bắt đầu đào tạo trình độ đại học (xác định theo ngành đầu tiên)

 

2.

Năm bắt đầu triển khai đào tạo theo tín chỉ

 

3.

Số ngành trình độ đại học được phép đào tạo

 

4.

Số ngành trình độ cao đẳng đang đào tạo

 

5.

Số ngành trình độ trung cấp chuyên nghiệp được phép đào tạo

 

6.

Số ngành cao đẳng nghề được phép đào tạo (nếu có)

 

7.

Số ngành trung cấp nghề được phép đào tạo (nếu có)

 

8.

Tổng quy mô đào tạo trình độ đại học hiện tại

 

9.

Tổng quy mô đào tạo trình độ đại học đang được đào tạo theo tín chỉ

 

10.

Tổng quy mô đào tạo trình độ cao đẳng hiện tại

 

11.

Tổng quy mô đào tạo trình độ cao đẳng đang được đào tạo theo tín chỉ

 

12.

Tổng quy mô đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp hiện tại (nếu có)

 

13.

Tổng quy mô đào tạo cao đẳng nghề hiện tại (nếu có)

 

14.

Tổng quy mô đào tạo trung cấp nghề hiện tại (nếu có)

 

15.

Tổng quy mô đào tạo nghề ngắn hạn hiện tại (nếu có)

 

16.

Tổng quy mô bồi dưỡng ngắn hạn khác (nếu có)

 

Bảng 1.3. Các ngành đào tạo ở các trình độ được cấp phép đào tạo (minh chứng cho nội dung 3 – 7 bảng 1.2)

TT

Tên ngành đào tạo
(1)

Mã số
(2)

Trình độ đào tạo
(3)

Số, ngày văn bản cho phép mở ngành
(4)

Số, ngày văn bản cho phép khác

Đào tạo văn bằng thứ 2
(5)

Liên thông từ TCCN
(6)

Liên thông từ TC/CĐ nghề
(7)

Đào tạo từ xa
(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

2. THỐNG KÊ SINH VIÊN THEO NGÀNH ĐÀO TẠO

Bảng 2.1. Tổng quy mô sinh viên hiện tại theo ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng

TT

Tên ngành đào tạo
(1)

Trình độ đào tạo
(2)

Năm bắt đầu đào tạo
(3)

Năm bắt đầu đào tạo theo tín chỉ
(4)

Quy mô sinh viên hiện tại

Tổng số sinh viên
(5)

Số sinh viên chính quy
(6)

Số sinh viên VLVH
(7)

Số SV đào tạo từ xa
(8)

Số SV đào tạo theo tín chỉ
(9)

Số sinh viên nữ
(10)

Số S.viên dân tộc ít người
(11)

Số S.viên người nước ngoài
(12)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú ý: Số liệu ghi ở cột 5 là tổng số sinh viên của các hình thức đào tạo thuộc ngành, trong đó số sinh viên học cùng lúc 2 chương trình ngoài việc được tính ở ngành thứ 1 còn được tính vào ngành thứ 2.

Bảng 2.2. Cơ cấu sinh viên hệ chính quy hiện tại theo ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng

TT

Tên ngành đào tạo
(1)

Trình độ đào tạo
(2)

Hệ chính quy
(3)

Liên thông CQ từ cao đẳng
(4)

Liên thông CQ từ Trung cấp chuyên nghiệp
(5)

Liên thông CQ từ Trung cấp nghề/Cao đẳng nghề
(6)

Văn bằng thứ 2 chính quy
(7)

Học cùng lúc 2 chương trình*
(8)

Tổng số*
(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

(*) Lưu ý: Số liệu ghi ở cột 8 được thống kê theo ngành thứ 2; số liệu ở cột 9 phải phù hợp với số liệu cột 6 Bảng 2.1.

Bảng 2.3. Cơ cấu sinh viên hình thức vừa làm vừa học hiện tại theo ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng

TT

Tên ngành đào tạo
(1)

Trình độ đại học

Trình độ cao đẳng

Hệ vừa làm vừa học
(2)

L. thông VLVH từ cao đẳng
(3)

L.thông VLVH từ T.cấp Cnghiệp
(4)

L.thông VLVH từ Trung cấp nghề/cao đẳng nghề
(5)

Văn bằng 2 VLVH
(6)

Tổng số
(7)

Hệ vừa làm vừa học
(8)

L.thông VLVH từ T.cấp chuyên nghiệp
(9)

L. thông VLVH từ T.cấp nghề
(10)

Tổng số
(11)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Số liệu tại cột 7 và cột 11Bảng 2.3 phải phù hợp với số liệu tại cột 7 của Bảng 2.1 tương ứng với ngành và trình độ đào tạo;

Bảng 2.4. Quy mô sinh viên theo ngành đại học, cao đẳng, được tổ chức đào tạo bên ngoài Trường*

TT

Tên ngành đào tạo
(1)

Trình độ đào tạo
(2)

Địa điểm đặt lớp đào tạo
(3)

Số, ngày văn bản cho phép (nếu có)
(4)

Quy mô sinh viên**

Ghi chú
(9)

Chính quy
(5)

Vừa làm vừa học
(6)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Lưu ý: (*) – Tổ chức đào tạo ngoài các các cơ sở do Trường quản lý, đã được thẩm định đủ điều kiện và được cấp phép đào tạo;

(**) – Số liệu tại cột 5, cột 6 Bảng 2.4 là thành phần số liệu của ngành tương ứng được thống kê tại cột 6, cột 7 của Bảng 2.1

3. THỐNG KÊ GIẢNG VIÊN CƠ HỮU

Bảng 3.1. Đội ngũ giảng viên cơ hữu có chuyên môn đúng ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng

TT

Tên ngành đào tạo
(1)

Trình độ đào tạo
(2)

Số giảng viên cơ hữu đúng ngành đào tạo theo chức danh khoa học, trình độ đào tạo (tham gia chủ trì chính ngành đào tạo)

GS
(3)

PGS
(4)

TSKH
(5)

TS
(6)

ThS
(7)

ĐH
(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Nguyên tắc thống kê: Các giảng viên đúng ngành là các giảng viên có chuyên môn được đào tạo đúng với ngành đào tạo, tham gia giảng dạy chính khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp của ngành đào tạo; mỗi giảng viên chỉ được kê ở một ngành đào tạo; đối tượng kê ở cột 3 đến cột 8 không trùng lắp (GV có chức danh khoa học thống kê tại cột 3, 4 không tính vào các cột còn lại và ngược lại).

Bảng 3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu của cơ sở đào tạo (minh chứng cho nội dung 2 trong Bảng 1.1)

TT

Họ và tên
(1)

Năm sinh
(2)

Ngạch G.viên (GS, PGS, GVC, GV, Trợ giảng
(3)

Ttrình độ đào tạo (TS, ThS, ĐH)
(4)

Chuyên môn được đào tạo
(5)

Giảng dạy chính khối kiến thức đại cương
(6)

Giảng dạy chính khối kiến thức chuyên nghiệp
(7)

Ngành đào tạo tham gia chủ trì chính
(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú ý: - Mỗi giảng viên được tích vào khối kiến thức giảng dạy chính tương ứng ở cột 6 và cột 7;

 - Cột 8: ghi tên ngành đào tạo mà giảng viên tham gia giảng dạy chính khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp; mỗi giảng viên chỉ tham gia chủ trì chính ở một ngành đào tạo; thông tin phải phù hợp với ngành và số liệu tại Bảng 3.1.

 

 

……………, ngày... tháng... năm 2013

THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(ký tên, đóng dấu)

 

Từ khóa:
2061/BGDĐT-GDĐH Công văn 2061/BGDĐT-GDĐH Công văn số 2061/BGDĐT-GDĐH Công văn 2061/BGDĐT-GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạo Công văn số 2061/BGDĐT-GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạo Công văn 2061 BGDĐT GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2061/BGDĐT-GDĐH
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành 29/03/2013
Người ký Bùi Văn Ga
Ngày hiệu lực 29/03/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2061/BGDĐT-GDĐH
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành 29/03/2013
Người ký Bùi Văn Ga
Ngày hiệu lực 29/03/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan