| Số hiệu | 1313/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 20/12/2013 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:20/12/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1313/GSQL-GQ2 V/v vướng mắc thủ tục hải quan khi chuyển đổi thành DNCX | Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013 |
Kính gửi: | Công ty TNHH In Bao bì YUTO Việt Nam. (Đ/c: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, Bắc Ninh). |
Trả lời công văn số 02/YUTO-XNK ngày 10/12/2013 của Công ty TNHH In Bao bì YUTO Việt Nam nêu vướng mắc thủ tục hải quan khi chuyển đổi thành doanh nghiệp chế xuất, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Về thủ tục hải quan đối với trường hợp chuyển đổi từ doanh nghiệp không hưởng chế độ chế xuất sang doanh nghiệp chế xuất thực hiện theo quy định tại tiết d.2, điểm d, khoản 4, Điều 49 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính.
2. Việc xử lý nguyên phụ liệu nhập khẩu theo loại hình nhập khẩu sản xuất xuất khẩu nhưng chưa sản xuất thành sản phẩm xuất khẩu và còn trong thời hạn ân hạn thuế khi chuyển đổi thành DNCX; thủ tục chuyển đổi thực hiện như hướng dẫn tại điểm 2 công văn số 10784/BTC-TCHQ ngày 10/8/2012 của Bộ Tài chính.
Đối với các tờ khai nhập khẩu nguyên vật liệu đã đưa vào sản xuất và đã thực xuất khẩu việc thanh khoản thực hiện theo quy định hiện hành.
Đề nghị Công ty liên hệ trực tiếp với Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh để được hướng dẫn thủ tục cụ thể./.
Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/c); - Cục HQ Bắc Ninh (để t/hiện); - Lưu: VT, GQ2 (3b) | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1313/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 20/12/2013 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật