Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›27/2009/TT-BLĐTBXH

Thông tư 27/2009/TT-BLĐTBXH quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề kinh doanh và quản lý do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu27/2009/TT-BLĐTBXH
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành05/08/2009
Người kýĐàm Hữu Đắc
Ngày hiệu lực 19/09/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:05/08/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 27/2009/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 05 tháng 08 năm 2009

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO MỘT SỐ NGHỀ THUỘC NHÓM NGHỀ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề;
Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề nghị của Tổng cục Dạy nghề về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Quản lý kinh doanh điện; Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt; Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ; Quản trị kinh doanh vận tải biển;
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề trên như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng:

Thông tư này quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề và chương trình khung trình độ cao đẳng nghề để áp dụng đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề các nghề được quy định tại Thông tư này;

Chương trình khung trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề quy định tại Thông tư này không bắt buộc áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài.

Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:

1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Quản trị kinh doanh điện” (Phụ lục 1);

2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt” (Phụ lục 2);

3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ” (Phụ lục 3);

4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Quản trị kinh doanh vận tải biển” (Phụ lục 4);

Điều 3. Trách nhiệm xây dựng chương trình dạy nghề:

Căn cứ quy định tại Thông tư này, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề cho các nghề được quy định tại Thông tư này tổ chức xây dựng, thẩm định, duyệt chương trình dạy nghề của trường.

Điều 4. Điều khoản thi hành:

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký;

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. Tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề cho các nghề được quy định tại Thông tư này và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Công báo Website Chính phủ (2b)
- Lưu Vụ Pháp chế, VP, TCDN (20b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đàm Hữu Đắc

 

PHỤ LỤC 1:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “QUẢN LÝ KINH DOANH ĐIỆN”
(BanhànhkèmtheoThôngtư số27 /2009 /TT- BLĐTBXH ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Bộtrưởng Bộ Laođộng - ThươngbinhvàXã hội)

PHỤ LỤC 1A:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

Tênnghề:Quảnlýkinhdoanhđiện

Mãnghề:40340107

Trìnhđộđào tạo:Trungcấpnghề

Đối tượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthônghoặc tươngđương;

(TốtnghiệpTrunghọccơsởthìhọcthêmphầnvănhoáTrunghọcphổthôngtheo quyđịnhcủaBộGiáodục và Đào tạo);

Số lượngmônhọc,mô đun đàotạo: 43

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp: BằngtốtnghiệpTrungcấpnghề,

I.MỤC TIÊUĐÀOTẠO

1. Kiếnthức,kỹ năngnghềnghiệp.

-Kiếnthức:

+ Kiến thức vềcác hệthốngđođếmđiệnnăng, các thiết bị điện;

+ Kiến thức về cungcấpđiệnvà antoàn điện;

+Kiếnthứcvềgiaotiếpcơbảnvàgiaotiếpkháchhàng,kỹnăngtinhọcvà vănphòng;

+ Nắm đượccác kiếnthức vềcácquitrìnhcơ bảnnhấtcủa bộqui trình kinh doanhđiệnnăng:

Xử lý yêucầucungcấpđiện;

Quảnlýhệ thốngđo đếmđiệnnăng; Lập và kýkếthợpđồng mua bánđiện; Quảnlýhợpđồngmuabán điện;

Qui trìnhghi chỉsốcôngtơvà xửlýcácvấnđề liênquan;

Lập và quản lý hoáđơn tiềnđiện;

Thuvàtheodõinợ tiềnđiện;

Mộtsốkiếnthứccơbảnvề Ápgiávàkiểm soát giá bánđiện vàkiểm tra,xửlýcácviphạmtrongsửdụngđiện;

Giaotiếpvà chămsóckháchhàng.

-Kỹnăng:

+ Đọc hiểubản vẽđiện và thực hiệnmộtsốkỹ năngcơ bảnvề điện;

+ Giao tiếpkháchhàngvànghiệpvụ vănthư;

+Tinhọcvăn phòng;

+Ứng dụng luậtpháptrongquitrìnhkinhdoanh điện năng;

+ Xửlýcácnhiệmvụ cơbản trong hệ thống qui trình kinh doanh điệnnăng.

2. Chính trịđạođức; Thể chấtvàquốc phòng.

-Chínhtrị, đạođức:

+CóhiểubiếtmộtsốkiếnthứcphổthôngvềChủnghĩaMác-Lênin,Tư tưởngHồChíMinh,HiếnphápvàPhápluật.Nắmvữngquyềnvànghĩavụcủa người công dân nước Cộnghoàxãhộichủnghĩa Việt Nam;

+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvàđịnh hướngphát triển củangànhĐiện ViệtNam;

+CóhiểubiếtvềtruyềnthốngtốtđẹpcủagiaicấpcôngnhânViệtNamnói chungvàcôngnhânngànhĐiệnnóiriêng;

+TrungthànhvớisựnghiệpxâydựngvàbảovệTổquốcViệtNamXãhội chủnghĩa,thựchiệnđầyđủtráchnhiệm,nghĩavụcủangườicôngdân;sốngvà làm việc theo HiếnphápvàPhápluật;

+Yêunghề,cókiếnthứccộngđồngvàtácphonglàmviệccủamộtcôngdân sốngtrongxãhộicôngnghiệp,cólốisốnglànhmạnhphùhợpvớiphongtụctập quánvàtruyềnthốngvăn hoá dân tộc;

+Luôncóýthứchọctậprènluyệnđểnângcaotrìnhđộ,đápứngyêucầucủa côngviệc.

-Thểchấtvà quốc phòng:

+Đủsứckhoẻ theo tiêuchuẩncủa BộYtế;

+Cóhiểubiếtvềcác phương pháp rènluyệnthểchất;

+Hiểubiếtnhữngkiếnthức,kỹnăngcơbảncầnthiếttrongchươngtrìnhgiáo dụcquốcphòng;

+Cóýthứctổchứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàngthực hiện nghĩa vụbảo vệTổ quốc.

3. Cơhội việclàm:

Tốt nghiệp trung cấp nghề người học có thể làm việc ở các vị trí thực hiện hoặcliênquantrựctiếpđếncôngviệcquảnlýkinhdoanhđiệnởcácđơnvịđiện lực hoặccác đơnvịkinhdoanhđiệntươngđương;

Các vịtríđiểnhình:

- Nhân viên:

+Giaodịchvàquản lý khách hàng;

+Tổnghợp;

+Quảnlýbiênbản, quyếttoáncôngtơ;

+Tổnghợpvàphúctracông tơ;

+Thungânviên, chấm xoá nợ;

+Quảnlýgiaonhận hoáđơn,phântíchsốthu;

+Kiểmtrahoá đơn,chấmxoá nợtư gia;

+Kiểmtragiao nhậnhoáđơn cơ quan, tưgia.

II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜI GIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU

1.Thời gian củakhoáhọc và thời gian thựchọc tối thiểu

- Thờigianđàotạo:2năm.

- Thờigianhọc tập:90tuần.

- Thờigianthực học tối thiểu: 2550 giờ

- Thờigianôn,kiểmtra hếtmônvàthi:280giờ; (Trongđó thi tốtnghiệp: 120 giờ)

2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu.

- Thờigianhọc các mônhọc chung bắt buộc:210giờ

- Thờigianhọc các mônhọc,mô đunđàotạo nghề:2340giờ

+ Thời gian học bắtbuộc: 1630 giờ;Thời gianhọc tự chọn:710giờ

+ Thời gian họclýthuyết:619giờ; Thời gian họcthực hành:1721 giờ

3.Thời gian họcvăn hoá Trung họcphổ thôngđốivớihệtuyểnsinhtốtnghiệp Trunghọc cơsở:1200giờ

(Danhmục cácmônhọc vănhoá trunghọc phổthôngvàphânbổthời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trình khunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrítrìnhtựhọctậpcácmônhọc phảitheologicsưphạmđảmbảohọcsinhcóthểtiếpthuđượccáckiếnthức,kỹ năngchuyênmônnghề có hiệuquả)

III.DANHMỤCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜIGIAN VÀ PHÂN BỔTHỜIGIAN

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,mô đun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các mônhọc chung

210

106

87

17

MH 01

Chínhtrị

30

22

6

2

MH02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dụcthể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dụcQuốcphòng – An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Cácmôn học,môđunđàotạo nghề bắtbuộc

1630

464

1100

66

II.1

Cácmônhọc,môđunkỹ thuật cơsở

600

284

289

27

MH 07

Vẽ điện

45

20

23

2

MH08

Pháp luậtchuyênngành

90

43

43

4

MH 09

Tin học văn phòng

90

29

57

4

MH 10

Kỹ nănggiaotiếpcơbản

60

22

35

3

MH 11

Kỹ thuật an toàn điện

60

32

25

3

MH 12

Cơsởkỹ thuậtđiện

90

46

40

4

MH 13

Thiếtbịđiện

75

44

28

3

MĐ14

Cungcấpđiện

30

18

11

1

MH 15

Đo lườngđiện

60

30

27

3

II.2

Cácmônhọc/môđunchuyên mônnghề

1030

180

811

39

MĐ16

Kỹ năngvănphòngcơbản

45

16

27

2

MĐ17

Xử lýyêucầu cung cấpđiện

30

10

18

2

MĐ18

Ký kếthợp đồng mua bánđiện

45

18

25

2

MĐ 19

Quảnlý hợp đồng mua bánđiện

45

18

25

2

MĐ 20

Quảnlý hệthốngđođếm

45

18

25

2

MĐ 21

Quytrìnhghichỉ sốcông tơ và xử lýcác vấn đềliênquan

45

18

25

2

MĐ22

Lập và quảnlýhóađơntiền điện

45

18

25

2

MĐ 23

Thuvàtheodõi nợ tiền điện

45

18

25

2

MĐ 24

Kiểmtra,xửlýcácviphạm trongsửdụngđiện

15

5

9

1

MĐ 25

Ápgiávàkiểmsoátgiábánđiện

15

4

10

1

MĐ 26

Giaotiếpvàchămsóckhách hàng

45

16

27

2

MĐ27

Thực tậpđiệncơbản

160

16

140

4

MĐ28

Thực tập tốtnghiệp

450

5

430

15

 

Tổngcộng

1840

570

1187

83

IV.CHƯƠNGTRÌNHMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠONGHỀ BẮTBUỘC.

(Nội dung chi tiếtcóphụlục kèm theo)

V.HƯỚNGDẪNSỬDỤNGCHƯƠNGTRÌNHKHUNGTRÌNHĐỘTRUNG CẤPNGHỀĐỂXÁCĐỊNHCHƯƠNGTRÌNHDẠYNGHỀ.

1.Hướngdẫnxácđịnhthờigianchocácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn.

1.1.Danhmụcvàphânbổthờigian môn học, mô đunđàotạonghề tự chọn

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,mô đun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ29

Bảodưỡngvà sửachữathiếtbị hạ thế

90

10

77

3

MĐ30

VậnhànhđườngdâyvàTrạm biến áp

90

10

77

3

MĐ 31

Quảnlý vậnhànhhệthốngphân phối điện

90

10

77

3

MH 32

Quychếquản lý tàichính ngành điện

45

18

25

2

MĐ 33

Quảnlýlướiđiệnhạáp

90

21

65

4

MH 34

Kế toánđại cương

60

45

12

3

MĐ35

Thựchànhkế toán

120

8

108

4

MĐ36

Tinhọc kếtoán

90

16

70

4

MH 37

Thốngkêứngdụng

90

28

58

4

MĐ38

Lắpđặthệthốngđođếmđiện năng

90

15

73

2

MĐ 39

Kiểmtrathựchiện kinh doanh điện năng

60

8

50

2

MĐ 40

Quảnlýmua điệnđầu nguồn

30

10

18

2

MH 41

Văn hoá doanh nghiệp

45

15

28

2

MĐ42

Cácquiđịnh nội bộcủa đơnvị (xử lýhồsơgiấy tờ,trách nhiệm củacác bộphận, cácquychế , quy trình)

15

4

10

1

MH 43

TiếngAnhchuyênngành

90

16

70

4

 

Tổngcộng

1095

234

818

43

1.2 Hướngdẫn xây dựngchươngtrìnhcácmônhọc,mô đun đàotạonghềtự chọn

-Tỷlệthờigianphânbổchocácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnđược xácđịnhlà30,3%trêntổngsốthờigiancácmônhọcvàmôđunđàotạonghề.Như vậy:Tổngsốthờigiandànhchocácmônhọcvàmôđuntựchọnlà710giờ.Thời lượnghọclýthuyếtkhoảng26,5%vàthựchành73,5%.Thờigianhọctrongmỗi ngày,mỗicađượcxácđịnhtheoĐiều4-Quyếtđịnhsố58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày09/6/2008của Bộ trưởngBộ Laođộng -Thương binh và Xã hội;

-Danhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọntrongmụcVđiểm1.1 chỉquyđịnhđếntêncácmônhọcvàcácmôđunđàotạonghềvàphânbổthờigian họclýthuyếtvàthựchànhcho từngmôn,cáctrườngcăncứvào đặcđiểmcủa từng vùng,miềnvàquytrìnhkinhdoanhcụthểđểlựachọncácmônhọcchosátvới yêu cầu công nghệ của từng công ty điện lực hay các đơn vị kinh doanh tương đương;

-Đềcươngchitiếtchươngtrìnhmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn:Từ danhmụcmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnvàphânphốithờigianởmụcV điểm1.1trên,cáctrườngtựlựachọncácmônhọcchophùhợpvớihoạtđộngkinh doanhđiệntạicácđơnvịsửdụngnhânlựcđầuravàtựxâydựngđềcươngchitiết chươngtrìnhmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnbảođảmtỷlệtheoquyđịnh tạimụcVđiểm1.1củachươngtrìnhnàyhoặchoặctheoMục3,Điều8củaquy địnhvềchươngtrìnhkhungtrìnhđộTrungcấpnghề,chươngtrìnhkhungtrìnhđộ CaođẳngnghềđượcbanhànhtheoQuyếtđịnhsố:58/2008/QĐ-BLĐTBXHngày 09/6/2008củaBộtrưởngBộLaođộng-ThươngbinhvàXãhội,nhưngphảibảo đảmtỷlệ%giữalýthuyếtvà thựchànhtheoquyđịnh;

-Ngoàicácmônhọctựchọnđãcóởtrên,cáctrườngcótựlựachọncácmôn họckhácchophù hợp với yêu cầuthực tếcủa từng vùng miền;

-Cáctrườngkhixâydựngchươngtrìnhchitiếtcủacácmônhọc,môđunđào tạonghềtựchọnphảicăncứ vào nhucầuđàotạocụthểcủacácđơnvịsử dụng lực lượnglaođộngvàcácquytrìnhđểxâydựngchươngtrìnhchophùhợpvớitừng vùng,miền.Chươngtrìnhmônhọc,môđuntựchọnphảiđượcxâydựngtheomẫu củacácchươngtrìnhmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộctạiphụlục11vàphụ lục12Quyếtđịnhsố58/2008/QĐ-BLĐTBXHngày09/6/2008củaBộtrưởngBộ Lao động thươngbinhvàXãhội.

2.Hướng dẫn thi tốt nghiệp.

Số TT

Mônthi

Hìnhthứcthi

Thờigianthi

1

Chínhtrị

Viết, vấnđáp,trắc nghiệm

Khôngquá 120phút

2

VănhoáTHPT đối vớihệ tuyển sinh THCS

Viết, trắcnghiệm

Khôngquá 120phút

3

Kiếnthức, kỹnăngnghề:

 

 

Lý thuyếtnghề

Viết, vấnđáp,trắc nghiệm.

Khôngquá 180phút

Thựchànhnghề

Bàithithựchành

Khôngquá24giờ

Môđuntốtnghiệp(tíchhợp lýthuyếtvớithực hành)

Bàithilýthuyết và thực hành

Khôngquá24giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(được bốtrí ngoài thờigianđàotạo) nhằmđạtmụctiêugiáodụctoàndiện

Đểngườihọccónhậnthứcđầyđủvềnghềnghiệpđangtheohọc,trườngcó thểbốtríthamquanmộtsốcôngtyđiệnlực,cácđiệnlựcđịaphươnghoặccác công ty kinh doanh điện tương tự để người học có nhận thức về quy trình kinh doanhđiện;

Thờigianđượcbố trí ngoài thờigianđào tạo.

4. Các chú ýkhác:

-Phầntựchọntrongchươngtrìnhnàyđượcđịnhhướngtỷlệthờigiangiữa cácmôn học vàmôđun đàotạo25%thờigiandànhcholýthuyếtvà75%dànhcho thựchành,nhưngtuỳtheotừngdạngnhàmáyvàcôngnghệ,cáctrườngcóthểxác địnhtỷlệgiữalýthuyếtvàthựchànhlà:Lýthuyếtchiếmtừ15%đến30%,thực hànhtừ 70%đến 85% đểcho phù hợphơn;

-Thờigiancủatừngmônhọcvàmôđuncóthểtănghoặcgiảm,nhưngvẫn phải bảo đảm tỷ lệ giữa phần bắt buộc và phần tự chọn nằm trong khoảng cho phép./.

 

PHỤ LỤC 1B:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tênnghề:Quảnlýkinhdoanh điện

Mãnghề: 50340107

Trìnhđộđào tạo: Cao đẳngnghề

Đối tượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthôngvàtươngđương;

Số lượngmônhọc,mô đun đàotạo: 53

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp: BằngtốtnghiệpCaođẳngnghề,

I.MỤC TIÊUĐÀOTẠO

1. Kiếnthức,kỹ năngnghềnghiệp.

-Kiếnthức:

+Kiến thức về các hệthốngđo đếmđiệnnăng, các thiếtbị điện;

+Kiến thức vềcungcấp điệnvà antoàn điện;

+Kiếnthứcvềgiaotiếpcơbảnvàgiaotiếpkháchhàng,kỹnăngtinhọcvà vănphòng;

+Kiếnthứcvềthốngkêứngdụng,kếtoán,tàichínhvàdựbáotrongkinh doanhđiệnnăng;

+Kiến thức cơbản vềKinhdoanh điện năng: Xử lý yêucầucungcấpđiện;

Quảnlýhệ thốngđo đếmđiệnnăng; Lập và kýkếthợpđồng mua bánđiện; Quảnlýhợpđồngmuabán điện;

Qui trìnhghi chỉsốcôngtơvà xửlýcácvấnđề liênquan; Lập và quản lý hoáđơn tiềnđiện;

Thuvàtheodõinợ tiềnđiện;

Giaotiếpvà chămsóckháchhàng.

+Cáckiếnthức vềKinhdoanh điệnnăng: Khảosátthịtrường kinh doanh điện;

Kiểmtra,xử lýcácviphạmtrongsửdụng điện (nângcao);

Ápgiávà kiểm soátgiábánđiện (nângcao);

Lập báocáo kinh doanhđiệnnăng;

Phântích, tổng hợptìnhhìnhkinhdoanh điệnnăng.

-Kỹnăng:

+Đọc hiểubản vẽ điện và thựchiệnmộtsốkỹ năngcơ bảnvề điện;

+Đánh giá phụtảihệ thống;

+ Giao tiếpkháchhàngvànghiệpvụvăn thư;

+Tinhọc văn phòng;

+Ứngdụngluậtpháptrongquitrìnhkinhdoanhđiệnnăng;

+Phântíchcácthôngtinkế toánkinhdoanh điện;

+Xử lýtoàn bộcácnhiệm vụ trong hệthốngquitrìnhkinhdoanh điệnnăng;

+ Phân tích tổng hợp, đánhgiáhiệu quả công tác kinh doanh điệnnăng;

+Tổchứcvàlậpkếhoạchlàm việc chomộtđơnvị;

+Hướngdẫnvàtruyềnđạtkiến thứcchođồng nghiệp.

2. Chính trịđạođức; Thể chấtvàquốc phòng

-Chínhtrị, đạođức:

+CóhiểubiếtmộtsốkiếnthứccơbảnvềChủnghĩaMác-Lênin,Tưtưởng HồChíMinh,HiếnphápvàPhápluật.Nắmvữngquyềnvànghĩavụcủangười côngdânnước Cộnghoàxãhộichủnghĩa Việt Nam;

+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvàđịnh hướngphát triển củangànhĐiện ViệtNam;

+CóhiểubiếtvềtruyềnthốngtốtđẹpcủagiaicấpcôngnhânViệtNamnói chungvàcôngnhânngànhĐiệnnóiriêng;

+TrungthànhvớisựnghiệpxâydựngvàbảovệTổquốcViệtNamXãhội chủnghĩa,thựchiệnđầyđủtráchnhiệm,nghĩavụcủangườicôngdân;sốngvà làm việc theo HiếnphápvàPhápluật;

+Yêunghề,cókiếnthứccộngđồngvàtácphonglàmviệccủamộtcôngdân sốngtrongxãhộicôngnghiệp,cólốisốnglànhmạnhphùhợpvớiphongtụctập quánvàtruyềnthốngvăn hoá dân tộc;

+Luôncóýthứchọctậprènluyệnđểnângcaotrìnhđộ,đápứngyêucầucủa côngviệc.

-Thểchấtvà quốc phòng:

+Đủsứckhoẻ theo tiêuchuẩncủa BộYtế;

+Cóhiểubiếtvềcác phương pháp rènluyệnthểchất.

+Hiểubiếtnhữngkiếnthức,kỹnăngcơbảncầnthiếttrongchươngtrìnhgiáo dụcquốcphòng;

+Cóýthứctổchứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàngthực hiện nghĩa vụbảo vệTổ quốc.

3. Cơhội việclàm

Tốtnghiệpcaođẳngnghềngườihọccóthể làmviệcởcácvịtríthựchiệnhoặc liênquantrựctiếpđếncôngviệcquảnlýkinhdoanhđiệnởcácđơnvịđiệnlực hoặccácđơn vịkinh doanhđiệntươngđương.

Các vịtríđiểnhình:

-Trưởng,phóphòngkinhdoanh;

-Tổtrưởng các tổ tổnghợp, tổthu, tổáp giá, tổhoáđơn.

- Nhân viên:

+Giaodịchvàquảnlýkháchhàng;

+Tổnghợp;

+Quảnlýbiênbản,quyết toán công tơ;

+Tổnghợp và phúc tra công tơ;

+Thungânviên,chấmxoánợ;

+Quảnlýgiaonhậnhoáđơn,phân tíchsốthu;

+Ápgiá,tổnghợp áp giá;

+Kiểmtrahoáđơn,chấmxoánợ tư gia;

+Kiểmtragiaonhậnhoá đơncơquan, tưgia.

II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜI GIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU

1.Thời gian củakhoáhọc và thời gian thựchọc tối thiểu

-Thời gianđàotạo:3năm.

-Thờigian học tập:131tuần.

-Thờigianthực họctốithiểu:3750giờ

-Thời gian ôn, kiểm tra hếtmônvàthi:400giờ;(Trong đóthitốtnghiệp:160 giờ)

2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu.

- Thờigianhọc các mônhọc chung bắt buộc:450giờ

- Thờigiancácmônhọc,môđunđàotạonghề: 3300 giờ

+Thời gianhọc bắtbuộc:2530giờ; Thời gian học tựchọn:770giờ

+Thời gianhọc lý thuyết: 1035 giờ ;Thờigianhọc thực hành: 2265 giờ

III.DANHMỤCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜIGIAN VÀ PHÂN BỔTHỜIGIAN

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,mô đun

Thờigian đào tạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Cácmônhọc chung

450

220

200

30

MH 01

Chínhtrị

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáodục thểchất

60

4

52

4

MH 04

GiáodụcQuốcphòng-Anninh

75

58

13

4

MH05

Tinhọc

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ

120

60

50

10

II

Cácmônhọc,mô đunđàotạonghề bắt buộc

2530

791

1634

105

II.1

Cácmônhọc,môđunkỹ thuậtcơsở

900

455

404

41

MH 07

Vẽ điện

45

20

23

2

MH 08

Kinh tế học

60

44

13

3

MH09

Pháp luật chuyên ngành

90

43

43

4

MH 10

Thốngkêứngdụng

90

42

44

4

MH 11

Cơsởquảnlýtàichính

90

40

46

4

MH 12

Kế toánđại cương

60

45

12

3

MH13

Tinhọc văn phòng

90

29

57

4

MH 14

Kỹ nănggiaotiếpcơbản

60

22

35

3

MH 15

Kỹ thuật an toàn điện

60

32

25

3

MH 16

Cơsởkỹ thuậtđiện

90

46

40

4

MH 17

Thiếtbịđiện

75

44

28

3

MĐ18

Cungcấpđiện

30

18

11

1

MH 19

Đo lườngđiện

60

30

27

3

II.2

Cácmôn học/môđunchuyênmôn nghề

1630

336

1230

64

MĐ20

Kỹ năngvănphòngcơbản

45

16

27

2

MĐ21

Kế toándoanhnghiệpkinhdoanh điện

90

46

40

4

MĐ22

Thựchànhkế toán

90

6

80

4

MH 23

Dự báotrongkinhdoanh điện năng

45

17

26

2

MĐ24

Khảo sát thị trườngkinhdoanhđiện

45

18

25

2

MĐ25

Xử lýyêucầu cung cấpđiện

30

10

18

2

MĐ 26

Kýkếthợp đồng mua bánđiện

45

18

25

2

MĐ27

Quảnlýhợpđồng mua bánđiện

45

18

25

2

MĐ28

Quảnlýhệthốngđođếmđiện

45

18

25

2

MĐ29

Quy trình ghi chỉ sốcông tơ và xử lý các vấnđềliênquan

45

18

25

2

MĐ30

Lập và quảnlýhóađơntiềnđiện

45

18

25

2

MĐ 31

Thuvàtheodõi nợtiền điện

45

18

25

2

MĐ32

Kiểmtra,xửlýcácviphạmtrongsử dụng điện

45

16

27

2

MĐ 33

Ápgiávàkiểmsoátgiábánđiện

45

18

25

2

MĐ 34

Giao tiếpvà chăm sóc khách hàng

45

16

27

2

MĐ35

Lậpbáocáokinhdoanhđiện năng

60

22

35

3

MĐ36

Phântích và tổnghợp tình hình kinh doanh điệnnăng

60

22

35

3

MĐ37

Thực tậpđiệncơbản

160

16

140

4

MĐ38

Thực tập tốtnghiệp

600

5

575

20

 

Tổngcộng

2530

791

1634

105

IV.CHƯƠNGTRÌNHMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠONGHỀ BẮTBUỘC.

(NộidungchitiếtcóPhụlục kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNGNGHỀ ĐỂXÁCĐỊNHCHƯƠNGTRÌNH DẠYNGHỀ.

1.Hướngdẫnxácđịnhthờigianchocácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn.

1.1.Danhmụcvàphânbổthờigian môn học, mô đunđàotạonghề tự chọn

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,mô đun

Thờigian đào tạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ39

Bảodưỡngvà sửachữathiếtbịhạ thế

90

10

77

3

MĐ40

VậnhànhđườngdâyvàTrạmbiến áp

90

10

77

3

MĐ41

Quảnlý vận hành hệthốngphân phối điện

90

10

77

3

MH 42

Qui chếquản lý tàichính ngành điện

45

18

25

2

MĐ43

Quảnlýlướiđiệnhạáp

90

21

65

4

MH 44

Quảntrịdoanh nghiệp

60

25

32

3

MH 45

Hệthốngthôngtinquảnlý

60

20

37

3

MĐ46

Lập và duyệtkếhoạchkinhdoanh điện năng

45

15

28

2

MĐ47

Lắpđặthệthốngđođếmđiệnnăng

45

15

28

2

MĐ48

Kiểmtra thựchiện kinh doanh điện năng

30

10

18

2

MĐ49

Quảnlýmua điện đầunguồn

30

10

18

2

MH 50

Văn hoá doanh nghiệp

45

15

28

2

MĐ51

Cácquy định nộibộcủa đơnvị(xử lýhồsơ giấytờ, tráchnhiệm của các bộphận, các qui chế, quytrình)

15

4

10

1

MĐ52

Tinhọckếtoán

90

26

60

4

MH 53

TiếngAnhchuyênngành

90

26

60

4

 

Tổngcộng

915

235

640

40

1.2 Hướngdẫn xây dựngchươngtrìnhcácmônhọc,mô đun đàotạonghềtự chọn

-Tỷlệthờigianphânbổchocácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnđược xácđịnhlà23,3%trêntổngsốthờigiancácmônhọcvàmôđunđàotạonghề(thời giankiểmtrađượcphânbổ2/3chothựchành).Nhưvậy:Tổngsốthờigiandành chocácmônhọcvàmôđuntựchọnlà770giờ.Thờilượnghọclýthuyếtkhoảng

31,4%vàthựchành68,6%.Thờigianhọctrongmỗingày,mỗicađượcxácđịnh theo Điều 4- Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2008 của Bộ

trưởngBộLao động - ThươngbinhvàXãhội;

-Danhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọntrongmụcVđiểm1.1 chỉquyđịnhđếntêncácmônhọcvàcácmôđunđàotạonghềvàphânbổthờigian họclýthuyếtvàthựchànhcho từngmôn,cáctrườngcăncứvào đặcđiểmcủa từng vùng,miềnvàquytrìnhkinhdoanhcụthểđểlựachọncácmônhọcchosátvới yêu cầu công nghệ của từng công ty điện lực hay các đơn vị kinh doanh tương đương;

-Đềcươngchitiếtchươngtrìnhmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn:Từ danhmụcmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnvàphânphốithờigianởmụcV điểm1.1trên,cáctrườngtựlựachọncácmônhọcchophùhợpvớihoạtđộngkinh doanhđiệntạicácđơnvịsửdụngnhânlựcđầuravàtựxâydựngđềcươngchitiết chươngtrìnhmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnbảođảmtỷlệtheoquyđịnh tạimụcVđiểm1.1củachươngtrìnhnàyhoặchoặctheoMục3,Điều8củaquy địnhvềchươngtrìnhkhungtrìnhđộTrungcấpnghề,chươngtrìnhkhungtrìnhđộ CaođẳngnghềđượcbanhànhtheoQuyếtđịnhsố:58/2008/QĐ-BLĐTBXHngày 09/6/2008củaBộtrưởngBộLaođộng-ThươngbinhvàXãhội,nhưngphảibảo đảmtỷlệ%giữalýthuyếtvàthựchànhtheoquy định;

-Ngoàicácmônhọctựchọnđãcóởtrên,cáctrườngcótựlựachọncácmôn họckhácchophù hợp với yêu cầuthực tếcủa từng vùng miền và đơn vịmình;

-Cáctrườngkhixâydựngchươngtrìnhchitiếtcủacácmônhọc,môđunđào tạonghềtựchọnphảicăncứ vào nhucầuđào tạocụthểcủacácđơnvịsử dụng lực lượnglaođộngvàcácquytrìnhđểxâydựngchươngtrìnhchophùhợpvớitừng vùng,miền.Chươngtrìnhmônhọc,môđuntựchọnphảiđượcxâydựngtheomẫu củacácchươngtrìnhmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộctạiphụlục11vàphụ lục12Quyếtđịnhsố58/2008/QĐ-BLĐTBXHngày09/6/2008củaBộtrưởngBộ Lao động thươngbinhvàXãhội.

2.Hướng dẫn thi tốt nghiệp.

Số TT

Mônthi

Hìnhthứcthi

Thờigianthi

1

Chính trị

Viết,vấnđáp,trắc nghiệm

Khôngquá120 phút

2

Kiếnthức, kỹnăng nghề:

 

 

 

- Lý thuyếtnghề

-Thựchànhnghề

-Môđuntốtnghiệp (tích hợplýthuyếtvới thực hành)

Viết,vấnđáp,trắc nghiệm.

Bài thi thựchành

Bàithilýthuyết và thựchành

Không quá 180 phút

Khôngquá24giờ

Khôngquá24giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(được bốtrí ngoài thờigianđàotạo) nhằmđạtmụctiêugiáodụctoàndiện

Đểngườihọccónhậnthứcđầyđủvềnghềnghiệpđangtheohọc,trườngcó thểbốtríthamquanmộtsốcôngtyđiệnlực,cácđiệnlựcđịaphươnghoặccác công ty kinh doanh điện tương tự để người học có nhận thức về quy trình kinh doanhđiện;

Thờigianđược bốtrí ngoàithờigianđào tạo.

4. Các chú ý khác:

-Phầntựchọntrongchươngtrìnhnàyđượcđịnhhướngtỷlệthờigiangiữacác mônhọcvàmôđunđàotạolàkhoảng25%thờigiandànhcholýthuyếtvà75% dànhchothựchành,nhưngtuỳtheotừngmôhìnhQuảnlýkinhdoanhđiện,các trườngcóthể xác định tỷlệgiữa lýthuyết và thực hànhlà: Lýthuyếtchiếmtừ 15% đến35%;Thựchànhtừ 65đến85% để cho phù hợp hơn;

-Thờigiancủatừngmônhọc vàmôđun có thểtăng hoặc giảm, nhưngvẫnphải bảođảmtỷ lệ giữa phầnbắtbuộc và phầntựchọnnằmtrongkhoảng cho phép./.

 

PHỤ LỤC 2:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “QUẢN TRỊ KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT”
(Ban hành kèm theo Thông tư số27/2009/TT–BLĐTBXHngày05 tháng8 năm 2009 của Bộtrưởng BộLaođộng- ThươngbinhvàXãhội)

PHỤ LỤC 2A:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

Tênnghề:Quảntrịkinh doanhvận tảiđườngsắt

Mãnghề: 40340104

Trìnhđộđào tạo: Trung cấpnghề

Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọcphổthônghoặc tươngđương;

(TốtnghiệpTrunghọccơsởthìhọc thêmphầnvănhóaphổthôngtheoquyđịnh củaBộGiáodục - Đàotạo);

Sốlượngmôn học,môđun đàotạo: 34

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp: Bằng tốt nghiệpTrungcấp nghề,

I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:

1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp:

Chương trình khung trung cấp nghềQuản trị kinh doanh vận tải đường sắt,nhằmđàotạonguồnnhânlựcvềkinhdoanhvậntảiđápứngnhucầucủa ngànhđườngsắt và xã hội.Ngườitốtnghiệpkhóahọc có khảnăngsau:

-Kiếnthức:

+Nêuđượcnhữngkiếnthứccơbảnvềđầumáy,toaxe,cầuđường,thông tin,tínhiệu và những nộidungcơ bản củaluật đường sắt,cácnghị địnhliên quan,quyphạmkỹthuậtkhaithácđườngsắt,quytrìnhtínhiệuđườngsắt,quy trình chạy tàu và công tác dồn trên đường sắt có liên quan đến quản trị kinh doanh vận tảiđườngsăt;

+Trìnhbàyđượcnhữngkiếnthứcchuyênmônvềtổchứcvậntảihànghoá, hànhkhách,tổchứcxếpdỡhànghóa,quyđịnhvậntảihànghoátrênđườngsắt quốcgiavàliênvậnquốctế,kếtoánthốngkếga,tàuvàthanhtoántrongliên vậnquốctếvàcáccônglệnh,chỉthị,biệtlệcóliênquanđếncôngtácvậntải hàng hóa, hành khách;

+Vậndụngđượcnhữngkiếnthứcvềquảnlýkinhtếđểlậpkếhoạchvàtổ chứcthựchiệnphươngánkinhdoanhvậntải,tổchứccácdịchvụliênquanđến vậntảiđườngsắtmộtcách cóhiệuquả;

+Hiểuvàvậndụngđượckiếnthứcvềkỹthuậtxếpdỡvàoviệctínhtoán,lựa chọncácphươngánxếpvàgiacốhànghoátrêntoaxe,hướngdẫnviệcxếpdỡ hànghoátrêntoaxeđảmbảoantoànhànghoávàngườitrongquátrìnhvận chuyển,sửdụngcóhiệuquảtrangthiếtbịmáymócxếpdỡ,phươngtiệnvậntải và sử dụnghợplýlaođộng;

+Vậndụngđượckiếnthứcvềngoạingữ,marketingvàotronggiaotiếpvà ứngxửvớihànhkhách,ngườithuêvậntải,ngườinhậnhàngvàgiaotiếpxãhội vănminh lịch sự.

-Kỹnăng:

+Kiểm soát vé hànhkháchởga,trêntàu;

+Giao nhận, bảoquảnhànhlýbaogửiởtrêntàu, dướiga;

+Phátthanh,chỉdẫn,giữgìntrậttự,vệsinhphụcvụhànhkháchtrêntàu, dưới ga;

+Tínhtoán,lậpphươngánxếpdỡ,hướngdẫncôngtácxếpdỡhànghoáđảm bảo an toàn;

+Lậpđượchoáđơngửi hàng, vận đơnliênvận quốc tế;

+Bánđược vé hành kháchđảm bảo tiêu chuẩnquy định;

+Thốngkê,lậpcácsổsáchvàlậpcácbáocáovềvậnchuyểnhànghoá,hành khách;

+ Giải quyết các trường hợp liên quan đến vi phạm quy định vận chuyển hànghoá, hànhkhách;

+Lậpkếhoạchgiaiđoạn,kếhoạchban,kếhoạchngàyvàkếhoạchsảnxuất kinhdoanhởgavớinhiệmvụtrưởngnhómhànghoá,trưởngnhómhànhkhách, trưởngđại lý vậntảiđườngsắt;

+Quảnlývàtổchứcđượccáchoạtđộngkinhdoanhdịchvụhỗtrợvậntải đườngsắt;

+Quảnlýđượcnhânlựctrongbansảnxuấtvớinhiệmvụlàtrưởngnhóm hànghoá, trưởngnhómhànhkhách, trưởngđạilývận tải đườngsắt;

+Pháthiệnvàgiảiquyếtđượctìnhhuốngnghềnghiệpthôngthườngtrong phạmvi nhiệmvụ chứctráchcủa chứcdanhđảmnhiệm.

2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng:

-Chínhtrị, đạo đức:

+Cónhậnthứcđúngvềđườnglốixâydựngngànhđườngsắtvàpháttriển đấtnước,ýthứcđượctráchnhiệmcủabảnthânvềlaođộng,tácphong,luôn vươn lên và tựhoànthiện;

+Cóđạođứcvàlươngtâmnghềnghiệp,cóýthứctổchứckỷluật,tácphong côngnghiệp.

-Thểchấtvà quốc phòng:

+Rènluyệnhọcsinhđạttiêuchuẩnvềrènluyệnthânthểtheolứatuổivàđạt sứckhoẻtheo tiêu chuẩncủa nghềnghiệpquy định;

+Giáodục họcsinhcókiếnthứccơbảnvềquốcphòngtoàndântheoquy địnhchungcủa BộLaođộngthươngbinhvàXã hộiở trìnhđộ Trung cấp nghề.

3. Cơhội làm việc:

NgườitốtnghiệpkhóađàotạotrungcấpnghềQuảntrịkinhdoanhvậntải Đườngsắtcókhảnănglàmviệctrongcáctổchứcđiềuhànhgiaothôngvậntải đườngsắthoặcdoanhnghiệpkinhdoanhvậntảiđườngsắtvớicácvịtrínhư: kiểmsoátvé,trậttựvệsinhviên,phátthanh,phụcvụhànhkháchtrêntàu,dưới ga,giaonhậnbảoquảnhànhlýbaogửi,nhânviênbánvé;đônđốcxếpdỡ,giao nhận bảo quản hàng hoá, quản lý kho bãi, hạch toán hàng hoá; trưởng nhóm hàng hoá, trưởng nhóm hành khách; nhân viên marketing các đại lý vận tải đường sắthoặckho vận và có khả nănghọc tiếp ởtrìnhđộcaohơn.

II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU:

1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu::

-Thời gianđàotạo:2năm

-Thờigian học tập: 90 tuần

-Thờigianthực họctốithiểu:2830giờ

-Thời gian ôn, kiểm tra hếtmônvàthi:210giờ (Trong đó thi tốt nghiệp 90giờ)

2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:

-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:210giờ

-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:2620giờ

+Thờigian học bắtbuộc: 2340 giờ; Thờigianhọc tựchọn: 490giờ

+Thờigian họclýthuyết:669giờ;Thờigianhọcthựchành:1951giờ

3.ThờigianhọcvănhóaTrunghọcphổthôngđốivớihọcsinhtốtnghiệpTrung học cơsở:1200giờ

(DanhmụccácmônhọcvănhóaTrunghọcphổthôngvàphânbổthời gianchotừngmônhọctheoquyđịnhcủa BộGiáodụcvàĐàotạotrongChương trìnhkhunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrítrìnhtựhọctậpcác mônhọcphảitheologicsưphạm,đảmbảohọcsinhcóthểtiếpthuđượccác kiếnthức,kỹ năngchuyênmônnghề cóhiệuquả).

III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,mô đun

Thờigian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Cácmôn học chung

210

106

87

17

MH01

Chính trị

30

22

6

4

MH02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáodục thể chất

30

3

24

3

MH 04

GiáodụcQuốc phòng - An ninh

45

28

13

4

MH05

Tinhọc

30

13

15

2

MH06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Cácmôn học,môđun đàotạonghề bắt buộc

2130

551

1406

173

II.1

Cácmônhoc,môđunkỹthuậtcơsở

180

145

23

12

MH07

An toàn laođộng

30

26

2

2

MH 08

Đường sắtthườngthức

45

35

7

3

MH09

Pháp luậtvềđườngsắt

60

50

6

4

MH 10

Tổchứcchạytàu

45

34

8

3

II.2

Cácmônhọc,môđunchuyênmôn nghề

1950

406

1383

161

MH 11

Tổchứcvận tảihànghoá, hànhkhách

90

70

15

5

MH12

Quy định vậntảihànghoátrênđường sắt

60

37

19

4

MH13

Quy định vậntải hành khách, hành lý, baogửi trên đường sắt

45

24

18

3

MH14

Marketingvậntảiđườngsắt

45

30

12

3

MH 15

Kếtoán,thốngkêgatàu

45

30

12

3

MH16

Tinhọc ứngdụngtrongquảntrị kinh doanh vận tảiđườngsắt

60

20

36

4

MH17

Quảntrịdoanh nghiệpkinhdoanh vậntảiđườngsắt

45

33

9

3

MH 18

Giao tiếp trong kinhdoanh

45

27

15

3

MH19

Antoàngiaothôngvậntải đườngsắt

30

17

9

4

MĐ 20

Nghiệp vụkiểm soátvé, trậttựsân ga phòng đợi

80

8

64

8

MĐ 21

Nghiệp vụgiaonhậnhànhlý,bao gửi

60

5

47

8

MĐ 22

Nghiệp vụkiểmtrathươngvụhàng hoá

60

5

47

8

MĐ 23

Nghiệp vụkhobãi,giaonhậnvàbảo quảnhànghóa

115

15

84

16

MĐ 24

Nghiệp vụbánvé

210

26

160

24

MĐ 25

Nghiệp vụhạchtoánhànghoá

235

19

200

16

MĐ 26

Nghiệp vụtrưởng nhómhành khách

100

9

83

8

MĐ 27

Nghiệp vụtrưởng nhómhàng hoá

100

9

83

8

MĐ28

Thực tập khách vận

235

8

211

16

MĐ29

Thực tậphoá vận

275

8

251

16

 

Tổngcộng

2340

658

1493

189

IV.CHƯƠNG TRÌNHCÁCMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠO BẮTBUỘC:

(Nộidungchitiết cóPhụ lụckèm theo)

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNGCẤPNGHỀĐỂ XÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠO:

1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbổthờigianchomônhọc, môđunđàotạo nghề tự chọn:

1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđào tạonghề tự chọn

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổngsố

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 26

Kinh tế vĩmô

60

15

42

3

MH 27

Luậtlaođộng

60

15

42

3

MH 28

Kinh doanh quốc tế

45

20

23

2

MH 29

Nguyên lý thống kê

60

20

36

4

MH30

Tinhọc văn phòng

70

15

50

5

MH 31

Quản trịnhânlực

60

20

38

2

MH32

Lýthuyếtquảntrịkinhdoanh

60

20

36

4

MH 33

Quản trịnhàhàng

60

40

17

3

MH 34

Quản trịkháchsạn

60

40

17

3

MH 35

Quản trịthươnghiệu

60

40

17

3

MH 36

Quản trịcôngnghệ

60

40

17

3

MH 37

Quanhệcông chúng

45

25

18

2

MH 38

Thươngmạiđiệntử

60

40

17

3

MH39

Tâmlýquản trị

45

25

18

2

MH40

Marketingthươngmại

45

25

18

2

MH 41

Đàmphánkinhdoanh

60

40

17

3

MH 42

An toàn vệsinh laođộng

60

40

17

3

MH 43

Quản trịrủiro

60

40

17

3

-Cácmôn tự chọnđược gợiýđưavàochương trình khunglà 18môn;

-Vídụ:cóthểchọn7mônhọctrongsố18cácmônhọctựchọnđãgợiý trên;Vớitổngthờigianđàotạo:420giờ(Lýthuyết:125giờ;Thựchành:295 giờ)như bảngsau:

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổngsố

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 26

Kinh tế vĩmô

60

15

42

3

MH 27

Luậtlaođộng

60

15

42

3

MH 28

Kinh doanh quốc tế

45

20

23

2

MH 29

Nguyên lý thống kê

60

20

36

4

MH30

Tinhọc văn phòng

70

15

50

5

MH31

Lýthuyếtquảntrịkinhdoanh

60

20

38

2

MH 32

Quản trịnhânlực

60

20

36

4

 

Tổngcộng

420

125

272

23

(NộidungchitiếtcóPhụ lụckèm theo)

1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn

- Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầuđào tạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừngmôi trườnglao động cụthể;

-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmụcIII,các

Trường/Cơsởdạynghềtự xâydựnghoặc lựachọnmộtsốmônhọc,môđunđào tạonghềtựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhtham khảo) để áp dụngchoTrường/Cơ sở củamình.

-Việcxácđịnhcác môn học,mô đun tựchọn dựavàocáctiêuchícơbản như:

+Đảm bảo mục tiêuđàotạo chung củanghề;

+Đápứngđượcnhucầucầnthiếtcủađịaphươnghoặccủatừngmôitrường laođộngcụ thể;

+Đảm bảo thời gianđàotạo theo quyđịnh;

+Đảm bảo tỉ lệ thờigian (lýthuyết, thực hành) theo quyđịnh.

- Thời gian, nội dung của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn do Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcác môn học, mô đunđềnghịtrong chươngtrìnhkhungnày,trêncơ sở đảmbảo mụctiêuđào tạo và yêu cầuđặcthùcủangànhnghề;

-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọc,môđunđàotạo nghềtựchọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđề cươngchitiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthể.Sauđótiếnhànhthẩmđịnh vàbanhànhchươngtrìnhchi tiếtcácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọncho Trường/Cơsởcủamình;

-Vềthờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọn,cácTrường/Cơsởdạy nghềtựbốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc, mô đun;

-Vềthờilượngchitiếtcủatừngbàihọctrongcácmônhọc,môđuntựchọn, cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcânđối,thayđổisaochophùhợpvớinội dungyêucầu.

2.Hướng dẫnthitốtnghiệp:

Số TT

Mônthi

Hìnhthứcthi

Thờigianthi

1

Chính trị

Viết,vấnđáp,trắc nghiệm

Khôngquá120 phút

2

Văn hóa THPT đối với hệ tuyểnsinhTHCS

Viết, trắcnghiệm

Không quá 120 phút

3

Kiếnthứckỹnăng nghề:

 

 

- Thi lý thuyếtnghề

Viết,vấnđáp,trắc nghiệm.

Không quá 180 phút

-Thi thực hành nghề

Thao tác thực hànhthực tế

Không quá 24 giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungcáchoạtđộngngoạikhoá(được bốtríngoàithờigian đàotạo) nhằm đạt mụctiêugiáodục toàn diện:

-Mỗikhoáđàotạocó40giờtổchứcsinhhoạtchínhtrịđầukhoá.Nộidung vàthời gianthực hiệntheokếhoạchchungcủa trường;

-Hàngtuầnhọcsinhcónghĩavụthựchiệntừ15phútđến30phúttậptrung chào cờ vàsinhhoạtđầu tuầnvàosángthứ hai;

-Cáchoạtđộngvănnghệ,thểdục,thểthao,giáodụcchínhtrị,vănhoá,xã hộithực hiệntheokếhoạchgiáodục chính trị ngoạikhoáhàngnăm;

-Họcsinhcóthểtựnguyệnđăngkýthamgiacáclớptinhọc,ngoạingữ, sinh hoạt Câu lạc bộ Học sinh- Sinh viên ngoài giờ học chính khoá do nhà trườngtổ chức./.

 

PHỤ LỤC 2B:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tênnghề:Quảntrịkinh doanhvận tảiđườngsắt

Mãnghề: 50340104

Trìnhđộđào tạo: Cao đẳngnghề

Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthônghoặc tươngđương;

Sốlượngmôn học,môđun đàotạo: 43

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp: Bằng tốt nghiệp Caođẳng nghề,

I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO

1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp:

Chương trình đào tạo cao đẳng nghề Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt nhằmđàotạonguồnnhânlựcvềkinhdoanhngànhvậntảiđườngsắtđápứng nhucầucủangànhđườngsắtvàxãhội.Ngườitốtnghiệpkhóahọccókhảnăng sau:

-Kiếnthức:

+Nêuđượcnhữngkiếnthứccơbảnvềđầumáy,toaxe,cầuđường,thông tin,tínhiệu và những nộidungcơ bản củaluật đường sắt,cácnghị địnhliên quan,quyphạmkỹthuậtkhaithácđườngsắt,quytrìnhtínhiệuđườngsắt,quy trình chạy tàu và công tác dồn trên đường sắt có liên quan đến quản trị kinh doanh vận tảiđườngsắt;

+Trìnhbàyđượcnhữngkiếnthứcchuyênmônvềtổchứcvậntảihànghoá, hànhkhách,tổchứcxếpdỡ,quyđịnhvậntảihànghoátrênđườngsắtquốcgia vàliênvậnquốctế,kếtoánthốngkêga,tàuvàthanhtoántrongliênvậnquốctế vàcáccônglệnh,chỉthị,biệtlệcóliênquanđếnnghềqảntrịkinhdoanhvậntải đườngsắt;

+TrìnhbàyđượcnhữngkiếnthứccơbảnnhưLuậtkinhtế,Luậtthốngkê haytàichínhdoanhnghiệp,kếtoándoanhnghiệpcóliênquanđếnquảntrịkinh doanhvậntải.Vậndụngkiếnthứcnàyđểkýkếtvàthựchiệncáchợpđồngvận tảihànghóa,hànhkháchvàgiảiquyếtcácvấnđềphátsinhtrongquátrìnhthực hiệnhợpđồngvậntải.Đồngthờivậndụngkiếnthứcnàyđểquảnlý,điềuhành đơnvịhoạt động đúng Pháp luật và đạt hiệu quảkinhtế;

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về kinh tế học, định mức lao động,kinhtếvậntảisắtđểquảnlýdoanhnghiệp,xâydựngcácđịnhmứcvà đơngiáchocáchoạtđộngkinhdoanhvậntảivàcácdịchvụcủaga,trạmcông táctrên tàu, đạilývận tải;

+Vậndụngđượcnhữngkiếnthứcvềvậntrùhọc,tâmlýkháchhàngvàkiến thứcvềquảnlýkinhtếđểlập,đánhgiávàtổchứcthựchiệnphươngánkinh doanhvậntảivàtổchứccácdịchvụliênquanđếnvậntảiđườngsắtmộtcách cóhiệuquả.Đồngthờiđánhgiáđượckếtquảhoạtđộngcủaquátrìnhsảnxuất kinhdoanhvàtổchứcvàquảnlýcácdịch vụ, đại lý vậntải;

+Hiểuvàvậndụng đượckiếnthức vềkỹthuậtxếpdỡ hànghóavàoviệc tính toán,lựachọncácphươngánxếpvàgiacốhànghoátrêntoaxevàhướngdẫn việcxếpdỡhànghoátrêntoaxeđảmbảoantoànhànghoávàngườitrongquá trìnhvậnchuyển,sửdụngcóhiệuquảtrangthiếtbịmáymócxếpdỡ,phương tiện vậntảivàsử dụnghợplýlaođộng;

+Vậndụngđượckiếnthứcvềngoạingữ,marketingvàotronggiaotiếpvà ứngxửvớihànhkhách,ngườithuêvậntải,ngườinhậnhàngvàgiaotiếpxãhội vănminh lịch sự.

-Kỹnăng:

+Tính toán, lậpphươngánxếpdỡ, hướngdẫncôngtácxếp dỡ hàng hoá;

+Lậpđượchoáđơngửi hàng, vận đơnliênvận quốc tế;

+Bánđược vé hành kháchđảm bảo tiêu chuẩnquy định.

+Thốngkê,lậpcácsổsáchvàlậpcácbáocáovềvậnchuyểnhànghoá,hành khách;

+ Giải quyết các trường hợp liên quan đến vi phạm quy định vận chuyển hànghoá, hànhkhách;

+Lậpkếhoạchgiaiđoạn,kếhoạchban,kếhoạchngàyvàkếhoạchsảnxuất kinhdoanhởga,vớinhiệm vụtrưởngnhómhànghoá,trưởngnhóm hànhkhách, trưởngga,trưởngtrạm,trưởngđạilýhoặcdoanhnghiệpvậntảiđườngsắtloại nhỏ;

+Đánhgiáđược phương ánsản xuấtkinhdoanh;

+Thựchiệncácnghiệpvụliênquanđếnquảnlýtàichính,nhânlực,cơsở vậtchấtởga,đạilý vậntải, các doanh nghiệpvậntải;

+Lậpđượcđơngiávậnchuyểnhoặcđưarađượcdịchvụkinhdoanhvậntải đườngsắthoặc dịchvụkhovận;

+Quảnlývàtổchứcđượccáchoạtđộngkinhdoanhdịchvụhỗtrợvậntải đườngsắt;

+Lậpvàtriểnkhaiđượckếhoạchban,kếhoạchgiaiđoạncủaga,trạm,đại lývềtổchứcphụcvụvậnchuyểnhànhkhách,hànhlývàhànghoábằngđường sắthoặc dịchvụkhovậnkhác;

+Phântíchđánhgiáđượckếtquảsảnxuấtkinhdoanhcủadịchvụ,đạilý, củaga,trạm;

+Quảnlýđượcnhânlựctrongbansảnxuấtvớinhiệmvụlàtrưởngnhóm hàng hoá, trưởng nhóm hành khách, điều độ khách hoá vận, trưởng đại lý, trưởngga, trạmcôngtác trên tàu;

+Pháthiệnvàgiảiquyếtđượctìnhhuốngnghềnghiệpphứctạptrongphạm vinhiệmvụchứctráchcủa chức danhđảmnhiệm.

2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng:

-Chínhtrị, đạo đức:

+CónhậnthứcđúngvềđườnglốixâydựngngànhĐườngsắtvàpháttriển đấtnước,ýthứcđượctráchnhiệmcủabảnthânvềlaođộng,tácphong,luôn vươn lên và tựhoànthiện;

+Cóđạođứcvàlươngtâmnghềnghiệp,cóýthứctổchứckỷluật,tácphong côngnghiệp.

-Thểchấtvà quốc phòng:

+Rènluyệnsinhviênđạttiêuchuẩnvềrènluyệnthânthểtheolứatuổivà đạtsức khoẻ theotiêuchuẩn củanghề nghiệp quyđịnh;

+Giáodụcsinhviêncókiếnthứccơbảnvềquốcphòngtoàndântheoquy địnhchungcủa BộLaođộngthươngbinhvàXã hộiở trìnhđộ caođẳng nghề.

3. Cơhội việclàm:

NgườitốtnghiệpkhóađàotạocaođẳngnghềQuảntrịkinhdoanhvậntải đườngsắtcókhảnănglàmviệctrongcáctổchứcđiềuhànhgiaothôngvậntải đườngsắthoặcdoanhnghiệpkinhdoanhvậntảiđườngsắtvớicácvịtrínhư: trưởngnhómhànghoá,trưởngnhómhànhkhách,trưởngcácnhómmarketing, nhânviênkinhdoanh,tiếpthị;phòngkếhoạchxínghiệpvậntải,ga;cóthểlàm trưởngga,trưởngtrạm,trưởngcácđạilývậntảiđườngsắthoặckhovậnvàcó khảnănghọc tiếpởtrìnhđộcao hơn.

II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU

1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu:

-Thờigiankhoáhọc: 3 năm

-Thờigian học tập: 131 tuần

-Thờigianthực họctốithiểu:3920giờ

-Thờigianôn,kiểmtrahếtmônhọc/môđunvàthitốtnghiệp:300giờ(Trong đóthitốtnghiệp:120giờ)

2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:

-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:450giờ

-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:3470giờ

+Thờigian học bắtbuộc: 3290 giờ; Thời gian học tựchọn:630giờ

+Thờigian họclýthuyết:1125giờ; Thời gian họcthựchành:2339giờ.

III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔ THỜIGIAN

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,môđun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Cácmônhọcchung

450

220

200

30

MH 01

Chínhtrị

90

60

24

6

MH02

Phápluật

30

21

7

2

MH03

Giáodụcthể chất

60

4

52

4

MH04

Giáodụcquốcphòng và an ninh

75

58

13

4

MH 05

Tinhọc

75

17

54

4

MH 06

Ngoạingữ

120

60

50

10

II

Cácmônhọc, môđunđàotạonghề bắtbuộc

2840

936

1681

223

II.1

Cácmônhoc,môđunkỹthuậtcơsở

330

247

61

22

MH 07

Antoànlao động

30

26

2

2

MH 08

Đườngsắt thườngthức

45

35

7

3

MH09

Phápluậtvềđườngsắt

60

50

6

4

MH 10

Tổchứcchạytàu

60

46

10

4

MH 11

Toán kinh tế

60

35

21

4

MH 12

Kinhtếhọc

45

35

7

3

MH 13

LuậtKinhtế

30

20

8

2

II.2

Các môn học,mô đun chuyênmôn nghề

2510

689

1620

201

MH 14

Tổchức vậntải hàng hoá, hành khách

105

85

14

6

MH 15

Quyđịnh vậntảihànghoátrên đường sắt

60

37

19

4

MH 16

Quyđịnh vậntải hành khách, hành lý, bao gửi trênđườngsắt

45

24

18

3

MH 17

Marketingvậntảiđườngsắt

45

30

12

3

MH 18

Thốngkêdoanhnghiệp

45

34

8

3

MH19

Tàichính, kế toándoanhnghiệp

105

76

22

7

MH 20

Kếtoán,thốngkêgatàu

45

30

12

3

MH 21

Tinhọc ứngdụngtrongquản trị kinh doanhvận tải đườngsắt

60

20

36

4

MH 22

Quảntrịdoanhnghiệpvậntảiđường sắt

75

57

13

5

MH23

Giaotiếp trong kinh doanh

45

27

15

3

MH 24

Antoàngiaothông vậntảiđườngsắt

45

24

15

6

MĐ25

Nghiệpvụkiểmsoátvé, trật tựsân gaphòng đợi

80

8

64

8

MĐ26

Nghiệpvụgiaonhận hành lý, bao gửi

60

5

47

8

MĐ27

Nghiệpvụkiểmtrathươngvụhàng hoá

60

5

47

8

MĐ28

Nghiệpvụkhobãi, giaonhậnvàbảo quảnhànghóa

115

15

84

16

MĐ29

Nghiệpvụbánvé

210

26

160

24

MĐ30

Nghiệpvụhạchtoánhànghoá

235

19

200

16

MĐ31

Nghiệpvụtrưởngnhómhành khách

100

9

83

8

MĐ32

Nghiệpvụtrưởngnhómhàng hoá

100

9

83

8

MĐ33

Thựctậpkhách vận

235

8

211

16

MĐ34

Thựctậphoávận

275

8

251

16

MH 35

Địnhmứclaođộng trong vậntải đường sắt

45

35

7

3

MH 36

Kinhtếvận tảiđườngsắt

120

90

23

7

MĐ37

Thựctậpkinh doanh dịchvụvận tải đường sắt

200

8

176

16

 

Tổngcộng

3290

1168

1870

251

IV.CHƯƠNG TRÌNHCÁCMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠO BẮTBUỘC

(Nộidungchitiết cóPhụ lụckèm theo)

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNGNGHỀ ĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠONGHỀ.

1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbổthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn.

1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđào tạonghề tự chọn

Tùytheonhucầucủamôitrườnglaođộng,căncứvàotìnhhìnhtrangthiếtbị cụthểcủatừngtrường/Cơsởdạynghềsẽxácđịnhđượcdanhmụccụthểcác mônhọc,môđuntựchọn..Cóthểthamkhảotrongsốcácmônhọc,môđunđào tạogợiýsau:

Mã MH, MĐ

Tênmôn học,môđun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH38

Vậntảiđa phươngthức

30

25

3

2

MH39

Tổchức xếpdỡhànghoá

45

30

12

3

MH40

Vậntảihànghoá,hànhkháchLiên vậnquốctế và thanh toán trong Liên vậnquốc tế

75

60

11

4

MH41

Ngoạingữchuyênngành

90

30

55

5

MĐ42

Vệsinh, ytếcộngđồng

20

8

10

2

MĐ43

Nghiệpvụphục vụhànhkháchtrên tàu

95

11

76

8

MĐ44

Nghiệpvụphátthanh, chỉdẫnhành khách

60

5

47

8

MĐ45

Thựctậpphục vụhànhkháchtrêntàu

200

8

176

16

MĐ46

Nghiệpvụtrưởngga

155

9

130

16

MĐ47

Thựctậptrưởngga

155

8

131

16

Vídụ:cóthểchọncácmônhọc,môđunsauđưavàochươngtrìnhđào tạo:

Mã MH, MĐ

Tênmôn học,môđun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH38

Vậntảiđa phươngthức

30

25

3

2

MH39

Tổchức xếpdỡhànghoá

45

30

12

3

MH40

Vậntảihànghoá,hànhkháchLiên vậnquốctế và thanh toán trong Liên vậnquốc tế

75

60

11

4

MH41

Ngoạingữchuyênngành

90

30

55

5

MĐ42

Vệsinh, ytế cộngđồng

20

8

10

2

MĐ43

Nghiệpvụphục vụhànhkháchtrên tàu

95

11

76

8

MĐ44

Nghiệpvụphátthanh, chỉdẫnhành khách

60

5

47

8

MĐ45

Thựctậpphục vụhànhkháchtrêntàu

200

8

176

16

MĐ46

Nghiệpvụtrưởngga

155

9

130

16

MĐ47

Thựctậptrưởngga

155

8

131

16

 

Tổngcộng

630

123

450

57

1.2.Hướngdẫn xây dựngchươngtrìnhmônhọc,môđun đào tạo nghềtự chọn.

-Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầu đàotạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừng môi trườnglao động cụthể.

-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmụcV,các Trường/Cơsởdạynghềtự xâydựnghoặc lựachọnmộtsốmônhọc,môđunđào tạonghềtựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhtham khảo) để áp dụngchoTrường/Cơ sở củamình.

- Việcxácđịnh cácmônhọc, mô đuntựchọn dựavào cáctiêuchícơ bản như:

+Đảm bảo mục tiêuđào tạo chungcủa nghề;

+Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của địa phương hoặc của từng môi trườnglao động cụthể;

+Đảm bảo thờigianđào tạotheoquyđịnh;

+Đảm bảo tỉlệthờigian(lýthuyết,thựchành)theoquyđịnh.

- Thời gian, nội dung của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn do Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcác môn học, mô đunđềnghịtrong chươngtrìnhkhungnày,trêncơ sở đảmbảo mụctiêuđào tạo và yêu cầuđặcthùcủangànhnghề;

-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọc,môđunđàotạo nghềtựchọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđề cươngchitiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthể.Sauđótiếnhànhthẩmđịnh vàbanhànhchươngtrìnhchi tiếtcácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọncho Trường/Cơsởcủamình;

-Vềthờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọn,cácTrường/Cơsởdạy nghềtựbốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc, mô đun;

-Vềthờilượngchitiếtcủatừngbàihọctrongcácmônhọc,môđuntựchọn, cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcânđối,thayđổisaochophùhợpvớinội dungyêucầu.

2.Hướng dẫnthitốtnghiệp

Số TT

Mônthi

Hìnhthứcthi

Thờigian thi

1

Chínhtrị

Viết,vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

2

Kiếnthứckỹnăngnghề:

 

 

- Thi lý thuyết nghề

Viết,vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 180 phút

- Thithựchànhnghề

Thao tác thực hành  thực tế

Không quá 24 giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungcáchoạtđộngngoạikhoá(được

bốtríngoàithờigian đàotạo) nhằm đạt mụctiêugiáo dục toàn diện.

-Mỗikhoáđàotạocó40giờtổchứcsinhhoạtchínhtrịđầukhoá.Nộidung vàthời gianthực hiệntheo kếhoạchchungcủa trường.

-Hàngtuầnsinhviêncónghĩavụthựchiệntừ15phútđến30phúttậptrung chào cờ vàsinhhoạtđầu tuầnvàosángthứ hai;

-Cáchoạtđộngvănnghệ,thểdục,thểthao,giáodụcchínhtrị,vănhoá,xã hộithực hiệntheokếhoạchgiáodục chính trị ngoại khoá hàng năm.

-Sinhviêncóthểtựnguyệnđăngkýthamgiacáclớptinhọc,ngoạingữ,sinh hoạtCâulạcbộhọcsinh-sinhviênngoàigiờhọcchínhkhoádonhàtrườngtổ chức./.

 

PHỤ LỤC 3:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ”
(BanhànhkèmtheoThông tưsố27 /2009/TT -BLĐTBXH ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Bộtrưởng BộLaođộng- ThươngbinhvàXãhội)

PHỤ LỤC 3A:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

Tênnghề:Quảntrịdoanh nghiệpvừavà nhỏ

Mãnghề: 40340108

Trìnhđộđào tạo:Trung cấpnghề

Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthôngvàtươngđương;

(TốtnghiệpTrunghọccơsởthìhọc thêmphầnvănhóaphổthôngtheoquyđịnh củaBộGiáodục vàĐào tạo);

Sốlượngmôn học,môđun đàotạo:32

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpTrungcấpnghề,

I. MỤC TIÊUĐÀOTẠO:

1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp

-Kiếnthức:

+Trang bị kiến thức về Doanh nghiệp, Quản trị doanh nghiệp, Pháp luật, kinh tế - xã hội trong việc thựchiện nghiệpvụ quảntrị doanh nghiệp;

+Vậndụngđượckiến thức tin học,ngoại ngữ trongcôngtácquảntrị;

+Xácđịnhđược cơcấutổchức bộmáyphùhợp vớiloạihìnhdoanhnghiệp;

+Cậpnhậtđượccácchínhsáchpháttriểnkinhtếxãhộivàcácchếđộliên quanđến công tác quản trịdoanhnghiệp.

-Kỹnăng:

Họcxongchươngtrìnhnàyngườihọccókhảnăng:

+Cókhảnăngthamgiaxâydựngquytrìnhsảnxuấtsảnphẩmphùhợpvới tìnhhình thực tếcủadoanhnghiệp;

+Có khảnăngthamgiaxây dựnghệ thốngđịnhmức kinh tế -kỹthuật;

+Có khảnăngthamgiathiết lập hệthốngtiêuthụsảnphẩmhiệu quả;

+Lậpkếhoạchchitiếtvềsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvớitừngloạihình doanhnghiệp;

+Cókhảnăngthamgialậpbáocáokếtquảhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanh củadoanhnghiệp;

+Thiếtlậpmối quan hệgiữadoanhnghiệpvới các đốitác;

+Cóđược kỹnănggiaotiếp và kỹnăngbánhàng.

2. Chínhtrị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng

-Chínhtrị, đạo đức:

+CóhiểubiếtvềmộtsốkiếnthứccơbảnvềchủnghĩaMác–Lêninvàtư tưởngHồChíMinh;Hiếnpháp,PhápluậtcủanướcCộnghoàxãhộichủnghĩa ViệtNam;

+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvàđịnh hướngpháttriểncôngnghiệp hoá, hiệnđạihoá đấtnước;

+Cólòngyêunước,yêuChủnghĩaxãhội,trungthànhvớisựnghiệpcách mạngcủaĐảng và lợi ích của đấtnước;

+Cóđạođức,yêu nghề và có lương tâm nghềnghiệp;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực,cẩn thận, tỷmỉ,chínhxác;

+Tuânthủcácquyđịnhcủaluậtkếtoán,tàichính,chịutráchnhiệmcánhân đốivớinhiệmvụđược giao;

+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầu củacôngviệc;

-Thểchất,quốcphòng:

+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựng và bảo vệTổquốc;

+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvàđạtkỹnăngcơbảnmộtsốmôn thểdục, thểthaonhư:Thể dục,Điềnkinh,Bóngchuyền;

+Có hiểubiếtcơbảnvề công tác quốc phòng toàndân, dân quân tự vệ;

+Cókiếnthứcvàkỹnăngcơbảnvềquânsựphổthôngcầnthiếtcủangười chiếnsĩ,vận dụngđược trong công tác bảo vệtrật tự trị an;

+Có ý thứckỷ luậtvàtinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thựchiện nghĩa vụquânsựbảovệ Tổquốc.

3. Cơhội việclàm

Tốtnghiệptrungcấpnghề người học có thể:

+Làm nhân viên tại các phòng ban, phân xưởng, tổ đội, trong các doanh nghiệp, cáctổchứckinhtế, xã hội;

+Lậpcácloạikếhoạchhóavềvậttư,sảnxuất,laođộng,tiềnlươngởcấptổ, độitrongdoanhnghiệp;

+Ngườihọc có thể quảnlýcáchoạtđộng liên quanở cấptổ, đội;

+Ngườihọc có thể trởthànhmộtngườilàmtốtcôngtácmarketing.

II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU:

1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu:

-Thời gianđàotạo:2năm

-Thờigian học tập: 90 tuần

-Thờigianthực họctốithiểu: 2.530 giờ

-Thờigianôn,kiểmtrahếtmônvàthitốtnghiệp:280giờ;(Trongđóthitốt nghiệp:30giờ)

2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:

-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:210giờ

-Thờigian họccácmônhọc đàotạonghề:2.320giờ

+Thờigian học bắtbuộc:1.900giờ; thời gian học tự chọn: 420 giờ

+Thờigian họclýthuyết:700giờ ;Thờigianhọc thực hành: 1.620 giờ

3.ThờigianhọcvănhoáTrunghọcphổthôngđốivớihệtuyểnsinhtốtnghiệp Trunghọccơsở:1200giờ

(DanhmụccácmônhọcvănhoáTrunghọcphổthôngvàphânbổthời gianchotừngmônhọctheoquyđịnhcủa BộGiáodụcvàĐàotạotrongChương trìnhkhunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrítrìnhtựhọctậpcác mônhọcphảitheologicsưphạm,đảmbảohọcsinhcóthểtiếpthuđượccác kiếnthức,kỹ năngchuyênmônnghề cóhiệuquả)

III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Cácmôn học chung

210

106

87

17

MH01

Chính trị

30

22

6

4

MH02

Phápluật

15

10

4

1

MH03

Giáodục thể chất

30

3

24

3

MH04

GiáodụcQuốc phòng-Anninh

45

28

13

4

MH05

Tin học

30

13

15

2

MH06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Cácmônhọc đàotạonghềbắtbuộc

1.900

575

1.259

66

II.1

Cácmônhọc cơsở

380

220

137

23

MH07

Phápluật kinh tế

30

20

9

1

MH 08

Kinhtế vimô

45

20

23

2

MH09

Nguyênlý kếtoán

45

20

23

2

MH 10

Marketing

40

25

13

2

MH11

Soạn thảo vănbản

30

20

8

2

MH 12

Quảntrị học

60

40

16

4

MH13

Tàichính doanh nghiệp

60

35

22

3

MH 14

Phântích hoạtđộngkinhdoanh

70

40

23

7

II.2

Cácmôn học chuyênmôn nghề

1.520

355

1.122

43

MH15

Ngoại ngữchuyênngành

60

30

27

3

MH 16

Kế toándoanhnghiệp

60

40

16

4

MH 17

Thốngkêdoanhnghiệp

60

30

26

4

MH 18

Kinhtế thương mạivà dịch vụ

60

30

27

 

MH 19

Quảntrịdoanh nghiệp

90

45

39

6

MH 20

Quảntrịsảnxuất kinh doanh

120

55

56

9

MH 21

Quảntrịlaođộngtiềnlương

90

45

39

6

MH 22

Quảntrị tiêu thụbánhàng

70

30

35

5

MH 23

Quảntrịchuỗi cung ứng

60

30

27

3

MĐ24

Thựchànhnghềnghiệp

340

20

320

 

MĐ25

Thực tập tốtnghiệp

510

 

510

 

 

Tổngcộng

2.110

680

1.349

81

IV. CHƯƠNG TRÌNHCÁCMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠO BẮTBUỘC:

(Nộidungchitiết cóPhụ lụckèm theo)

V.HƯỚNGDẪNSỬDỤNGCHƯƠNGTRÌNHKHNGTRÌNHĐỘTRUNG CẤPNGHỀĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọcđàotạonghềtựchọn;thờigian, phânbốthờigian và chương trình cho mônhọc đào tạo nghềtự chọn.

1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, đàotạonghềtự chọn

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổngsố

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 26

Kinh tế vĩmô

60

15

42

3

MH 27

Luậtlaođộng

60

15

42

3

MH 28

Kinh doanh quốc tế

45

20

23

2

MH 29

Nguyên lý thống kê

60

20

36

4

MH30

Tinhọc văn phòng

70

15

50

5

MH 31

Quản trịnhânlực

60

20

38

2

MH32

Lýthuyếtquảntrịkinhdoanh

60

20

36

4

MH 33

Quản trịnhàhàng

60

40

17

3

MH 34

Quản trịkháchsạn

60

40

17

3

MH 35

Quản trịthươnghiệu

60

40

17

3

MH 36

Quản trịcôngnghệ

60

40

17

3

MH 37

Quanhệcông chúng

45

25

18

2

MH 38

Thươngmạiđiệntử

60

40

17

3

MH39

Tâmlýquản trị

45

25

18

2

MH40

Marketingthươngmại

45

25

18

2

MH 41

Đàmphánkinhdoanh

60

40

17

3

MH 42

An toàn vệsinh laođộng

60

40

17

3

MH 43

Quản trịrủiro

60

40

17

3

 

Tổngcộng

1.030

520

457

53

Vídụcóthểlựa chọncácmônhọc vàmôđuntự chọntheobảngsau:

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổngsố

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 26

Kinh tế vĩmô

60

15

42

3

MH 27

Luậtlaođộng

60

15

42

3

MH 28

Kinh doanh quốc tế

45

20

23

2

MH32

Lýthuyếtquảntrịkinhdoanh

60

20

36

4

MH 38

Thươngmạiđiệntử

60

40

17

3

MH39

Tâmlýquản trị

45

25

18

2

MH40

Marketingthươngmại

45

25

18

2

MH 41

Đàmphánkinhdoanh

60

40

17

3

 

Tổngcộng

455

190

213

22

(Nộidungchitiết cóPhụ lụckèm theo)

1.2.Hướngdẫn xây dựngchương trình các môn học đàotạonghề tự chọn.

-Môn họcđàotạo nghềtựchọnnhằm mụcđích đápứngnhucầu đàotạo nhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừngngànhcụ thểhoặc tínhđặcthùcủa vùng miềncủa từngđịaphương;

-Ngoàicácmônhọcđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmục3,cácTrường/cơ

sởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọcđàotạonghềtựchọn đượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểápdụng choTrường/Cơsởcủamình;

-Việcxácđịnhcác môn học tự chọndựavàocác tiêuchícơbản như sau:

+ Đảm bảomụctiêuđàotạo chungcủanghề;

+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương (vùng, lãnhthổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụthể;

+ Đảm bảothời gian đàotạo theo quy định;

+ Đảm bảotỷlệ thờigian(lýthuyết, thựchành)theoquy định.

-Thờigianđàotạocácmônhọctựchọnchiếmkhoảng20%đến30%tổng thờigianhọctậpcácmônhọcđàotạonghề.Trongđóthựchànhchiếmtừ70% đến 85%và lý thuyếttừ 15% đến 30%;

-Vềthờigianđàotạocácmônhọctựchọn,cácTrường/Cơsởdạynghềtự bốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc(Cóthể bốtrívàonămhọcthứnhất hoặc nămhọc thứhaituỳtínhchấttừngmôn học);

-Thờigian,nộidungcủacácmônhọcđàotạonghềtựchọndoTrường/Cơ sởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcácmônhọcđề nghịtrongchươngtrìnhkhungnàytrêncơsởđảmbảomụctiêuđàotạovàyêu cầuđặc thùcủangànhnghềhoặc vùng miền;

-Vềthờilượngcủatừngmônhọc,cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcân đối,thay đổisaochophùhợp vớinộidungyêucầu;

-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọcđàotạonghềtự chọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđềcươngchi tiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthểtheomẫuởmục3.Sauđótiếnhành thẩmđịnhvàbanhànhchươngtrìnhchitiếtcácmônhọcđàotạonghềtựchọn choTrường/Cơsởcủamình.

2.Hướng dẫnthitốtnghiệp

-Họcsinhphảiđạtyêucầutấtcảcácmônhọctrongchươngtrìnhsẽđượcdự thitốtnghiệpđểđược cấpbằngTrungcấpnghề;

-Cácmônthi tốtnghiệp:

+ Chính trị:Theoquiđịnhhiệnhành

+Lýthuyếtnghề:Cáckiếnthứctrọngtâmvề:Quảntrịsảnxuất,quảntrị doanhnghiệp, quản trị laođộng tiềnlương;

+Thựchànhnghề:Cáckỹnăngvề: Lậpkếhoạchsảnxuấtkinhdoanh, kếhoạch laođộng, vậttư.

-Thờigianlàmbàithi,cáchthứctiếnhành,điềukiệncôngnhậntốtnghiệp theoquiđịnhhiệnhành;

TT

Môn thi

Hìnhthứcthi

Thờigianthi

1

Chínhtrị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Khôngquá120phút

2

Vănhoá THPT đối với hệtuyểnsinhTHCS

Viết,trắcnghiệm

Khôngquá120phút

3

Kiếnthức,kỹ năngnghề

 

 

- Lý thuyết nghề

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Khôngquá180phút

-Thực hành nghề

Bàithithực hành

Không quá 24 giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(đượcbốtrí ngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđượcmụctiêugiáodục toàn diện9

-Nhằmmụcđíchgiáodụctoàndiệnđểhọcsinhcónhậnthứcđầyđủvềnghề nghiệpđangtheohọc,Trường/Cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,họctập dãngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvới nghềđàotạo thíchhợp;

- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhoávàothờiđiểm thích hợp.

4. Các chú ýkhác

-Thựchànhnghềnghiệp:Thờigianvànộidungtheođềcươngchươngtrình khung;

-Thựctậptốtnghiệp:

+ Thờigianvà nộidungtheochươngtrìnhkhung.

+CácTrường/Cơsởdạynghề căncứ vàochươngtrìnhkhung,xây dựng đề cươngbáocáothực tập./.

 

PHỤ LỤC 3 B:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tênnghề:Quảntrịdoanh nghiệpvừavà nhỏ

Mãnghề: 50340108

Trìnhđộđào tạo: Caođẳngnghề

Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthôngvàtươngđương;

Sốlượngmôn họcđàotạo: 45

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpCaođẳngnghề,

I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:

1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp

-Kiếnthức.

+TrangbịkiếnthứcvềDoanhnghiệp,Quảntrịdoanhnghiệp,Phápluật, kinh tế - xã hội trong việc thựchiện nghiệpvụ quảntrị doanh nghiệp;

+ Vậndụngđượckiến thứctin học, ngoạingữ trongcôngtácquản trị;

+ Xácđịnhđược cơcấutổchức bộmáyphùhợp vớiloạihìnhdoanh nghiệp;

+Cậpnhậtđượccácchínhsáchpháttriểnkinhtếxãhộivàcácchếđộ liênquan đếncôngtácquản trị doanh nghiệp;

+Cókhảnăngxácđịnhcácphươngphápquảntrịphùhợpvớitừngloại hìnhdoanhnghiệp;

-Kỹnăng.

Họcxongchươngtrìnhnàyngườihọccónhững khả năng:

+Xâydựngquytrìnhsảnxuất sảnphẩm phù hợpvớitìnhhìnhthực tếcủa doanhnghiệp;

+ Xây dựnghệthốngđịnhmứckinh tế-kỹ thuật;

+ Thiếtlập hệ thống tiêu thụsản phẩmhiệuquả;

+ Lậpkếhoạchvề sản xuấtkinhdoanhphùhợp vớitừngloạihìnhdoanh nghiệp;

+Phân tích được hoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcủadoanhnghiệp;

+Lập được báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

+Cungcấpđầyđủcácthôngtinkinhtếvềhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanh củađơnvịđểphụcvụchoyêucầulãnhđạovàquảnlýkinhtếởđơnvịvàcác cơ quan quảnlýcóliênquan;

+Thammưucholãnhđạodoanhnghiệpnhữngýkiếncảitiếncôngtác quảntrịdoanhnghiệpphùhợpvớitừngthờikỳkinh doanh;

+ Thiếtlập mốiquan hệgiữadoanhnghiệpvới cácđối tác;

+Cókhảnănghoạchđịnhchiếnlược,kếhoạchkinhdoanh,biếttổchức hoạtđộngkinhdoanhvàtạolậpdoanhnghiệpmớiquymô vừa và nhỏ.

2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng

-Chínhtrị, đạo đức

+CóhiểubiếtvềmộtsốkiếnthứccơbảnvềchủnghĩaMác–Lêninvà tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam;

+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvàđịnh hướngpháttriểncôngnghiệp hoá, hiệnđạihoá đấtnước;

+Cólòngyêunước,yêuchủnghĩaxãhội,trungthànhvớisựnghiệpcách mạngcủaĐảng và lợi ích của đấtnước;

+ Cóđạođức,yêunghề vàcó lươngtâmnghề nghiệp;

+Cóýthức tổchức kỷ luậtvàtácphongcôngnghiệp,nghiêmtúc,trung thực,cẩn thận, tỷmỉ,chínhxác;

+ Tuân thủcác quiđịnhcủa luậtkế toán, tài chính,chịutráchnhiệm cá nhânđốivới nhiệmvụđượcgiao;

+Cótinhthầntự học, tựnângcaotrìnhđộ chuyênmônnghiệp vụđáp ứng nhu cầucủa công việc.

-Thểchất,quốc phòng

+ Cóđủsức khỏe đểhọc tập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụ sự nghiệp xâydựng và bảo vệTổquốc;

+ Hiểu biếtmộtsố phươngphápluyệntậpvà đạtkỹnăng cơbảnmột số môn thểdục, thểthaonhư:Thểdục, Điềnkinh,Bóngchuyền;

+Cóhiểubiết cơbản về côngtácquốcphòngtoàndân,dânquântự vệ;

+Cókiếnthức và kỹnăngcơ bảnvề quânsự phổ thông cầnthiếtcủa người chiếnsĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệtrậttự trị an;

+Cóýthức kỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàngthực hiện nghĩa vụquânsựbảovệ Tổquốc.

3. Cơhộiviệclàm

Tốtnghiệp caođẳng nghềngườihọc có thể:

+ Làm việc tại các phòngban trong các doanhnghiệp, cáctổchứckinhtế, các tổ chức xã hội;

+ Làmchuyênviênphụtráchhànhchánhvànhânsự,chuyênviênbán hàngvàquảnlýkháchhàng,chuyênviênquảnlýsảnxuất,chuyênviênquảnlý cungứng,chuyênviênkinhdoanhvàtiếpthị,khởinghiệpdoanhnghiệpvừavà nhỏ.

II.THÒIGIAN CỦAKHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU

1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu

-Thời gianđàotạo:3năm

-Thờigian học tập: 131 tuần

-Thờigianthực họctốithiểu: 4.930 giờ

-Thờigianôn,kiểmtrahếtmônvàthitốtnghiệp:400giờ;(Trongđóthitốt nghiệp:30giờ)

2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:

-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:450giờ

-Thờigian họccácmônhọc đàotạonghề:3.480 giờ

+ Thời gian học bắtbuộc:2.900giờ; Thời gian học tự chọn: 580 giờ

+ Thời gian họclýthuyết: 1.190 giờ ;Thời gian học thựchành:2.290giờ

III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠONGHỀBẮTBUỘC, THỜI GIANVÀ PHÂN BỔTHỜIGIAN

Mã

MH/MĐ

Tênmônhọc,môđun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I.

Cácmônhọc chung

450

220

200

30

MH01

Chínhtrị

90

60

24

6

MH02

Phápluật

30

21

7

2

MH 03

Giáodục thểchất

60

4

52

4

MH 04

GiáodụcQuốc phòng- An ninh

75

58

13

4

MH05

Tinhọc

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ

120

60

50

10

II.

Cácmônhọc đàotạonghềbắt buộc

2.900

810

1.976

114

II.I

Cácmônhọc cơsở

605

315

257

33

MH07

Phápluậtkinh tế

30

15

13

2

MH 08

Nguyên lý thống kê

45

25

18

2

MH09

Kinhtếvimô

60

30

27

3

MH 10

Nguyên lý kế toán

45

25

18

2

MH11

Marketingcănbản

45

25

18

2

MH12

Toánkinhtế

60

30

28

2

MH13

Soạnthảo vănbản

30

15

13

2

MH14

Quản trịhọc

60

30

27

3

MH15

Kinhdoanhquốc tế

45

25

18

2

MH16

Quản trịchấtlượng

45

25

18

2

MH 17

Hành vi tổchức

80

40

35

5

MH18

Tinhọcứngdụng trongkinhdoanh

60

30

24

6

II.2

Cácmôn học chuyênmôn nghề

2.295

495

1.719

81

MH19

Ngoại ngữ chuyên ngành

90

60

27

3

MH20

Quản trịMarketing

60

30

27

3

MH21

Quản trịchuỗi cung ứng

60

30

27

3

MH22

Thống kê doanh nghiệp

60

20

36

4

MH23

Tàichínhdoanh nghiệp

90

40

45

5

MH24

Tàichínhtíndụng

60

20

35

5

MH25

Tâmlýkinhdoanh

45

20

23

2

MH26

Kinhtế thương mạivà dịch vụ

60

20

37

3

MH27

Quản trịdự ánđầu tư

75

30

40

5

MH28

Hệ thống thông tin quảnlý

45

20

23

2

MH29

Kế toándoanhnghiệp

75

20

45

10

MH30

Phântíchhoạtđộngkinhdoanh

60

20

32

8

MH31

Quản trịvăn phòng

45

20

21

4

MH32

Quản trịnhânlực

90

25

61

4

MH33

Quản trịkinhdoanhvàtácnghiệp

90

40

45

5

MH34

Quản trịdoanhnghiệp

120

30

83

7

MH35

Chiến lược và kế hoạchkinh doanh

120

30

82

8

MĐ36

Thựchànhnghềnghiệp

410

20

390

 

MĐ37

Thực tập tốtnghiệp

640

 

640

 

 

Tổngcộng

3.350

1.039

2.176

135

IV.CHƯƠNGTRÌNHMÔNHỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠONGHỀ BẮTBUỘC

(Nội dung chi tiếtcóPhụlục kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNGNGHỀ ĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠONGHỀ

1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọcđàotạotựchọn;thờigian,phân bốthờigian chomônhọc đào tạo nghềtự chọn.

1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học đào tạo nghề tự chọn

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 38

Toán cao cấp

60

40

18

2

MH 39

Tinhọc học vănphòng

80

60

15

5

MH 40

Kinh tếvĩmô

60

40

17

3

MH 41

Thịtrườngtàichính

80

60

17

3

MH 42

Tài chính quốc tế

60

30

27

3

MH 43

Nghiệpvụthanhtoánquốc tế

60

30

26

4

MH 44

Quảntrịtàichínhdoanhnghiệp

90

60

23

7

MH 45

Tổchức laođộngkhoahọc

90

60

24

6

MH 46

Quảntrịnhàhàng

60

40

17

3

MH 47

Quảntrịkháchsạn

60

40

17

3

MH 48

Quảntrịthương hiệu

60

40

17

3

MH 49

Quảntrịcôngnghệ

60

40

17

3

MH 50

Quanhệcôngchúng

45

25

18

2

MH 51

Thươngmạiđiệntử

60

40

17

3

MH 52

Tâm lý quảntrị

45

25

18

2

MH 53

Marketing thương mại

45

25

18

2

MH 54

Đàmphánkinhdoanh

60

40

17

3

MH55

Antoàn vệsinhlao động

60

40

17

3

MH 56

Quảntrị rủi ro

60

40

17

3

-Cácmôntựchọnđược gợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà19môn

-Vídụ:cóthểchọn8mônhọctrongsố19cácmônhọctựchọnđãgợiý trên;Vớitổngthờigianđàotạo:580giờ(Lýthuyết:380giờ;Thựchành:200 giờ)

Mã môn học

Tênmônhọc

Thờigian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 38

Toán cao cấp

60

40

18

2

MH 39

Tinhọc học vănphòng

80

60

15

5

MH 40

Kinh tếvĩmô

60

40

17

3

MH 41

Thịtrườngtàichính

80

60

17

3

MH 42

Tài chính quốc tế

60

30

27

3

MH 43

Nghiệpvụthanhtoánquốc tế

60

30

26

4

MH 44

Quảntrịtàichínhdoanhnghiệp

90

60

23

7

MH 45

Tổchức laođộngkhoahọc

90

60

24

6

 

Tổngcộng

580

380

167

33

(Nộidungchitiết cóPhụ lụckèm theo)

1.2.Hướngdẫn xây dựngchươngtrìnhmônhọc đào tạo nghềtự chọn.

-Mônhọcđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầuđàotạo nhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừngngànhcụ thểhoặc tínhđặcthùcủa vùng miềncủa từngđịaphương;

-Ngoàicácmônhọcđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmục3,cácTrường/cơ sởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọcđàotạonghềtựchọn đượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểápdụng choTrường/Cơsởcủamình;

- Việc xácđịnh cácmôn học tựchọndựavàocáctiêuchícơ bản nhưsau:

+ Đảm bảomụctiêuđàotạo chungcủanghề;

+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương (vùng, lãnhthổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụthể;

+ Đảm bảothời gian đàotạotheoqui định;

+ Đảm bảotỷlệ thờigian(lýthuyết, thựchành)theoqui định.

-Thờigianđàotạocácmônhọctựchọnchiếmkhoảng(20–30%)tổngthời gianhọctậpcácmônhọcđàotạonghề.Trongđóthựchànhchiếmtừ(65-75%) vàlýthuyếttừ 25–35%;

-Vềthờigianđàotạocácmônhọctựchọn,cácTrường/cơsởdạynghềtựbố trí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc(Cóthểbố trívàonăm họcthứnhấthoặc nămhọc thứ haitùytínhchấttừngmôn học);

-Thờigian,nộidungcủacácmônhọcđàotạonghềtựchọndoTrường/Cơsở dạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcácmônhọcđềnghị trongchươngtrìnhkhungnàytrêncơsởđảmbảomụctiêuđàotạovàyêucầu đặc thù củangànhnghề hoặcvùngmiền;

-Vềthờilượngcủatừngmônhọc,cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcân đối,thay đổisaochophùhợp vớinộidungyêucầu;

-Nếu Trường/Cơ sở dạy nghề chọn trong số các môn học đào tạo nghề tự chọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđềcươngchi tiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthểtheomẫuởmục3.Sauđótiếnhành thẩmđịnhvàbanhànhchươngtrìnhchitiếtcácmônhọcđàotạonghềtựchọn choTrường/Cơsởcủamình.

2.Hướng dẫnthitốtnghiệp.

-Sinhviênphảiđạtyêucầutấtcảcácmônhọctrongchươngtrìnhsẽđượcdựthi tốtnghiệpđểđược cấpbằngCaođẳngnghề;

-Cácmônthi tốtnghiệp:

+ Chínhtrị: Theo qui định hiệnhành;

+Lýthuyếtnghề:Cáckiếnthứctrọngtâm về:Chiến lượckinhdoanh, quảntrịdoanhnghiệp, quản trị nhânlực;

+ Thựchànhnghề: Các kỹnăngvề: LậpKế hoạchlao độngtiềnlương, sản xuất kinh doanh.

- Thờigianlàmbàithi,cáchthức tiến hành, điều kiệncôngnhậntốt nghiệp theoquiđịnhhiện hành.

TT

Mônthi

Hìnhthứcthi

Thời gian thi

1

Chínhtrị

Viết,vấnđáp, trắc nghiệm

Khôngquá120phút

2

Kiếnthức,kỹ năngnghề

 

 

 

-Lý thuyết nghề

Viết,vấnđáp, trắc nghiệm

Khôngquá180phút

 

-Thực hành nghề

Bàithithựchành

Khôngquá24giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigian vànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoạikhoá(được bố trí ngoài thờigianđàotạo) nhằm mục tiêu giáo dụctoàndiện

-Nhằmmụcđíchgiáodụctoàndiệnđểsinhviêncónhậnthứcđầyđủvề nghềnghiệpđangtheohọc,Trường/Cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,học tậpdãngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợp vớinghề đàotạothíchhợp;

- Thờigiancho hoạtđộngngoạikhoáđược bố trí ngoài thờigianđào tạo chínhkhoávàothờiđiểm thích hợp.

4. Các chú ýkhác.

-ThựchànhLậpkếhoạchsảnxuấtkinhdoanh:Thờigianvànộidungtheo đề cươngkhungchương trình;

- Thực tậptốt nghiệp:

+ Thờigianvà nộidungtheokhungchương trình;

+CácTrường/Cơsởdạy nghềcăncứvàokhungchươngtrình, xâydựng đề cươngbáocáothực tập./.

 

PHỤ LỤC 4:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “QUẢN TRỊ KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN”
(BanhànhkèmtheoThông tư số27/2009/TT-BLĐTBXHngày05 tháng8 năm 2009 củaBộtrưởngBộLaođộng-ThươngbinhvàXãhội)

PHỤ LỤC 4A :

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

Tênnghề:Quảntrịkinh doanh vậntải biển

Mãnghề: 40340101

Trìnhđộđàotạo:Trung cấpnghề

Đốitượng tuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthông và tươngđương;

(Tốtnghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phầnvănhoá phổthôngtheoquyđịnhcủa BộGiáodục - Đàotạo );

Sốlượngmônhọc,mô đunđàotạo:38

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:Bằngtốtnghiệp Trung cấpnghề,

I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:

1. Kiếnthức, kỹnăngnghề nghiệp

-Kiếnthức:

+Nắmđượcnhữngkiếnthứccơbảnvềphápluật,kinhtếvàkiếnthứcvề khaitháctàu,khaitháccảng,đạilýtàu,giaonhậnhàng,kếtoán,tàichínhvàtổ chứcquản lý lao động,marketing;

+Nắmđượcmộtsốkỹthuậthànhchínhvềsoạnthảovănbản,sắpxếphồ sơcôngviệctrongphầnmìnhphụ trách;

+Nắmđượccácnghiệpvụtổchức,quảnlýkinhdoanhkhaitháctrongcác doanhnghiệpsảnxuất, kinh doanh, dịchvụvậntải;

+Nắmđượckiếnthứcvềnghiệpvụthuêtàu,khaitháctàubiển,luậthàng hải, côngướcquốc tế, chính sách kinh tế - xã hội;

+Hiểubiếtcácchínhsáchpháttriểnkinhtếvàtìnhhìnhthịtrườngvậntải trongvàngoàinước;

+Hiểubiếtcácchứngtừ, hợp đồngliênquanđến vậntải,giaonhậnhàng.

+Nắmđượccôngtácphântích,thốngkêkếtoán,kếtquảsảnxuấtkinh doanhcủadoanhnghiệp.

- Kỹnăng:

+Lậpkếhoạchchuyếnđi,theodõiquátrìnhtàuvậnhành,quảnlýhoạt độngcủa tàu;

+ Thiết lập mối quan hệ với chủ hàng, người thuê tàu, đại lý, môi giới, cảng biển;

+Phối kếthợp với các phòng ban chức năngcóliênquan;

+Đánhgiá,phântích được tình hình kinh tế, tài chính củadoanhnghiệp

+Sửdụngđượcmộtsốchươngtrìnhvitính,mạngthông dụng;

+Thiếtlậpmối quan hệvớingânhàngvàcáctổ chức tíndụng;

+Cungcấpcácthôngtinliênquanchocácphòngbancóliênquanđểhỗ trợvàquyết toán hiệuquả củahoạt động;

+Cungcấpđầyđủthôngtinkinhtếvềhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcủa đơn vịđểphục vụcho yêu cầulãnhđạovàquản lý kinh tếởđơn vị.

2.Chínhtrị, đạođức;Thể chấtvà quốc phòng

-Chínhtrị,đạo đức:

+CóhiểubiếtvềmộtsốkiếnthứccơbảnvềchủnghĩaMác–Lêninvàtư tưởngHồChíMinh;Hiếnpháp,PhápluậtcủanướcCộnghoàxãhộichủnghĩa ViệtNam;

+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvàđịnh hướngpháttriểncôngnghiệphoá, hiệnđại hoá đấtnước;

+Cólòngyêunước,yêuchủnghĩaxãhội,trungthànhvớisựnghiệpcách mạngcủaĐảngvàlợiíchcủa đấtnước;

+Cóđạođức,yêu nghề và có lương tâm nghềnghiệp;

+Cóýthứctổchứckỷluậtvàtácphongcôngnghiệp,nghiêmtúc,trung thực,cẩnthận,tỷmỷ, chính xác;

+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầucủacông việc;

-Thểchất,quốcphòng:

+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựngvà bảovệTổquốc;

+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvàđạtkỹnăngcơbảnmộtsốmônthểdục,thể thaonhư: Thểdục, Điềnkinh,Bóngchuyền;

+Có hiểubiếtcơbảnvề công tác quốc phòng toàndân, dân quân tự vệ;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của ngườichiếnsĩ,vận dụngđược trong công tác bảovệtrậttự trị an;

+Cóýthứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàngthựchiện nghĩa vụquân sựbảovệ Tổ quốc;

3. Cơhộiviệc làm

Saukhi tốtnghiệp ngườihọccókhả năngtrực tiếplàmcôngtác:

+Khai thác tàu theocác loạihìnhkhaitháctàuchuyếnhoặc tàu chợ;

+Đạilýtàu,môigiới hàng hải;

+ Thủ tục hải quan, làm trọn bộ chứng từ, thu xếp bảo hiểm, giao nhận đườngbiển, kiểm kiện;

+Lậpkếhoạch,cácphươngánkhaitháccảng,cácphươngánxếpdỡ,giải phóngtàu, điềuđộởcảng;

+Tổchứclaođộngtiềnlương trong doanh nghiệp;

+Thống kê kếtoán,phântíchtìnhhìnhkinhtế,tàichính doanh nghiệp;

+ Ở các bộ phận kinh doanh, marketing; của các đơn vị sản xuất kinh doanh, các tổ chức kinh tếthuộcmọithànhphần kinh tế.

II. THỜI GIAN CỦAKHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌCTỐI THIỂU

1. Thời gian củakhoáhọc và thờigianthựchọc tối thiểu:

-Thờigiankhóahọc: 2 năm

-Thờigian họctập: 90 tuần

-Thờigianthực họctốithiểu:2.550giờ

-Thờigianôn, kiểm tra hếtmôn và thi: 280 giờ;(Trongđóthitốtnghiệp:40giờ)

2.Phânbổthờigianthực học tốithiểu:

-Thờigian học cácmôn họcchung bắtbuộc: 210 giờ

-Thờigian học cácmôn học,môđun đàotạonghề:2.340giờ

+Thờigian học bắtbuộc:1.860giờ; Thờigianhọc tựchọn: 480 giờ

+Thờigian họclýthuyết:702giờ ;Thờigianhọc thực hành: 1.638 giờ

III.DANHMỤC CÁC MÔN HỌC MÔ ĐUN ĐÀOTẠOBẮT BUỘC, THỜI GIANVÀPHÂN BỔTHỜIGIAN

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,mô đun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểmtra

I

Cácmônhọc chung

210

107

90

13

MH 01

Chínhtrị

30

22

6

2

MH 02

Phápluật

15

10

4

1

MH 03

Giáodụcthể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục Quốc phòng - Anninh

45

29

15

1

MH 05

Tinhọc

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

26

4

II

Cácmônhọc,môđunđào tạo nghềbắtbuộc

1.860

482

1.298

80

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

465

256

175

34

MH07

Kinh tếchínhtrị

90

60

24

6

MH08

Luậtkinhtế

30

14

14

2

MH09

Kinh tế vimô

45

25

16

4

MH10

Marketingcănbản

30

20

8

2

MH11

Lýthuyếtthốngkê

45

30

11

4

MH12

Hànghóa

30

15

13

2

MH13

Quảntrị học

45

20

21

4

MH14

Địa lývận tải

30

15

13

2

MH15

Lýthuyết tài chính

30

17

11

2

MH16

Nguyên lý kếtoán

60

25

31

4

MH17

Luậtvậntải

30

15

13

2

II.2

Cácmôn học, mô đun chuyênmônnghề

1.395

226

1123

46

MH18

Kinh tếvận tải

60

25

31

4

MH19

Anh văn chuyên ngành 1

120

50

60

10

MH20

Quảntrịnhânsự

60

25

31

4

MH21

Quảntrịkhai tháccảng

60

25

31

4

MH22

Quảntrịkhai thác đội tàu

60

25

31

4

MH23

Thươngvụvậntải

60

25

31

4

MĐ24

Đạilývậntảivàgiaonhận hànghóa

45

21

20

4

MH25

Phân tích hoạt động kinh doanh

60

30

26

4

MH26

Thực tậpchuyên môn

310

 

302

8

MH27

Thực tập tốtnghiệp

560

 

560

 

 

Tổngcộng

2.070

589

1.388

93

IV.CHƯƠNGTRÌNHMÔNHỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC

(Nội dung chi tiết có Phụlục kèm theo)

V.HƯỚNGDẪNSỬDỤNGCHƯƠNGTRÌNHKHUNGTRÌNHĐỘTRUNG CẤPNGH ỀĐỂXÁC ĐỊNHCHƯƠNGTRÌNH ĐÀOTẠONGHỀ

1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbổthờigianvàchươngtrìnhchomônhọcmôđunđàotạonghề tự chọn

-Mônhọcđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầuđàotạo nhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừngngànhcụ thểhoặc tínhđặc thù củavùngmiềncủa từngđịa phương;

- Ngoài các môn học đào tạo nghề bắt buộc nêu trong mục 3, các Trường/cơsởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọcđàotạonghề tựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểáp dụngchoTrường/cơ sở củamình;

-Việcxácđịnhcác môn học tự chọndựavàocác tiêuchícơbản như sau:

+Đảmbảomụctiêu đàotạochung củanghề;

+Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương (vùng, lãnhthổ) hoặc của từngdoanhnghiệpcụthể;

+Đảmbảothời gian đàotạotheoquyđịnh;

+Đảmbảotỷlệthờigian(lýthuyết, thựchành)theoquy định;

Thờigianđàotạocácmônhọctựchọnchiếmkhoảng20%đến30%)tổng thờigianhọctậpcácmônhọcđàotạonghề.Trongđóthựchànhchiếmtừ70% đến85%)vàlýthuyếttừ 15%đến30%.

1.1.Danh mục và phânbổthờigianmôn họcmôđunđào tạo nghề tự chọn

-Cácmôntựchọnđượcgợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà11mônvới tổngthời gian họclà480giờ,trongđó220giờlý thuyếtvà260giờthực hành;

-CácTrường/Cơ sởdạynghề cóthểthamkhảotrongsốcácmônhọc gợiý ở bảngsau:

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,môđun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổngsố

Trong đó

Lýthuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 28

Antoànlaođộng

30

15

13

2

MH 29

Bảohiểmhànghải

30

15

13

2

MH30

Kếtoánquản trị

45

25

16

4

MH31

Quảntrị Tài chính doanh nghiệp

30

10

18

2

MH 32

Lập và phân tích dự án đầutư

45

20

21

4

MH 33

Thanh toán quốc tế

45

20

21

4

MH 34

Thịtrường chứngkhoán

60

25

31

4

MH 35

Quảntrịdoanhnghiệp

60

30

26

4

MH 36

Quảntrị Logistics

60

25

31

4

MH 37

Dựbáo trong kinh doanh

45

20

21

4

MH 38

Vậntảiđaphương thức

30

15

13

2

 

Tổngcộng

480

220

224

36

(Nội dung chi tiếtcóPhụlục kèm theo)

1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn

-Vềthờigianđàotạocácmônhọctựchọn,cácTrường/Cơsởdạynghềtự bốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc(Cóthể bốtrívàonămhọc thứ nhất hoặc nămhọc thứ hai tuỳtính chấttừngmônhọc);

-Vềthờilượngcủatừngmônhọc,cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtự cân đối,thayđổi saocho phù hợpvớinộidungyêucầu.;

-Thờigian,nộidungcủacácmônhọcđàotạonghềtựchọndoTrường/Cơ sởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcácmônhọcđề nghịtrongchươngtrìnhkhungnàytrêncơsởđảmbảomụctiêuđàotạovàyêu cầu đặcthùcủa ngànhnghề hoặc vùngmiền;

-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọcđàotạonghềtự chọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđềcươngchi tiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthểtheomẫuởmục3.Sauđótiếnhành thẩmđịnhvàbanhànhchươngtrìnhchitiếtcácmônhọcđàotạonghềtựchọn choTrường/Cơsởcủa mình.

2.Hướngdẫnthitốtnghiệp

-Họcsinhphảiđạtyêucầutấtcảcácmônhọctrongchươngtrìnhsẽđược dựthitốtnghiệpđểđược cấpbằng Trung cấpnghề;

- Cácmônthi tốt nghiệp:

+Chính trị:Theoquyđịnhhiệnhành;

+Lý thuyết nghề: Tổ chức khai thác đội tàu, Tổ chức khai thác cảng, Thươngvụ;

+Thựchànhnghề:Cáckỹnăngvề:tổchứcchuyếnđichotàuchuyến,tàu chợ;

-Thời gian làm bài thi, cách thứctiếnhành, điềukiện công nhậntốtnghiệp theoquiđịnhhiện hành.

TT

Mônthi

Hình thức thi

Thờigian thi

1

Chínhtrị

Viết,vấnđáp,trắcnghiệm

Khôngquá120phút

2

Kiếnthức,kỹ năngnghề

 

 

 

-Lý thuyết nghề

Viết,vấnđáp,trắcnghiệm

Khôngquá180phút

 

-Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoạikhoá(đượcbốtríngoàithờigianđàotạonhằmđạtđượcmụctiêugiáodụctoàn diện).

-Nhằmmụcđíchgiáodụctoàndiệnđểhọcsinhcónhậnthứcđầyđủvề nghềnghiệpđangtheohọc,Trường/Cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,học tậpdã ngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvới nghềđàotạothíchhợp;

-Thờigianchohoạtđộngngoạikhoáđượcbốtríngoàithờigianđàotạo chínhkhoávàothờiđiểmthíchhợp.

4. Các chúýkhác:

Hướngdẫnxácđịnh thời gian và nộidungchocáchoạtđộng thựchành,thực tập

-Thực tập chuyên môn: Thời gian và nội dung theo đề cương khung chươngtrình;

-Thực tậptốtnghiệp:

+Thờigianvà nội dung theokhung chươngtrình;

+CácTrường/Cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrình,xâydựng đề cươngbáocáothực tập./.

 

PHỤ LỤC 4B:

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tênnghề:Quảntrịkinh doanh vậntải biển

Mãnghề: 50340101

Trìnhđộđàotạo:Caođẳngnghề

Đốitượng tuyểnsinh:TốtnghiệpTrung họcphổthôngvà tươngđương;

Sốlượngmônhọc,môđunđàotạo:51

Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:Bằngtốtnghiệp Caođẳng nghề,

I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO

1. Kiếnthức, kỹnăng nghề nghiệp

-Kiếnthức:

+Nắmđượcnhữngkiếnthứccơbảnvềphápluật,kinhtếvàkiếnthứcvề khaitháctàu,khaitháccảng,đạilýtàu,giaonhậnhàng,kếtoán,tàichínhvàtổ chứcquản lý lao động,marketing;

+Nắmđượcmộtsốkỹthuậthànhchínhvềsoạnthảovănbản,sắpxếphồ sơcôngviệctrongphầnmìnhphụ trách;

+Nắmđượccácnghiệpvụtổchức,quảnlýkinhdoanhkhaitháctrongcác doanhnghiệpsảnxuất, kinh doanh, dịchvụvậntải;

+Nắmđượckiếnthứcvềnghiệpvụthuêtàu,khaitháctàubiển,luậthàng hải, côngướcquốc tế, chính sách kinh tế - xã hội;

+Hiểubiếtcácchínhsáchpháttriểnkinhtếvàtìnhhìnhthịtrườngvậntải trongvàngoàinước;

+Hiểu biếtcác chứngtừ,hợpđồngliênquan đếnvậntải,giaonhận hàng;

+Nắmđượccôngtácthốngkê,kếtoántàichính,phântíchhoạtđộngsản xuất kinh doanh củadoanhnghiệp.

-Kỹnăng:

+Lậpkếhoạchchuyếnđi,kếhoạchđiềuđộngtàu,theodõiquátrìnhtàu vận hành;

+Quảnlýhoạt độngcủatàu,đặc biệt làđội tàu biển;

+Quảnlýhoạtđộngcủacảngsông,cảngbiểnđặcbiệtlàcảngbiểnđược tiếnhànhtrongmốiquanhệ phức tạp và nhiềumặtvớiquốc tế;

+Quảnlýcáccơsởkinhdoanhdịchvụhànghải;

+ Thiết lập mối quan hệ với chủ hàng, người thuê tàu, đại lý, môi giới, cảng biển;

+Phối kếthợp với các phòng ban chức năngcóliênquan;

+Đánhgiá,phântích được tình hình kinh tế, tài chính củadoanhnghiệp;

+Sửdụngmộtsốchươngtrìnhvitính,mạngthôngdụng;

+Thiếtlậpmối quan hệvớingânhàngvàcáctổ chức tíndụng;

+Cungcấpcácthôngtinliênquanchocácphòngbancóliênquanđểhỗ trợvàquyết toán hiệuquả củahoạt động;

+Cungcấpđầyđủthôngtinkinhtếvềhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcủa đơn vịđểphục vụcho yêu cầulãnhđạovàquản lý kinh tếởđơn vị;

+Vậndụngnhữngkiếnthứcđượcđàotạovàothựctếcôngtácvàtựhọc tập, rèn luyện,tudưỡng đểnângcaotrình độ chuyênmôn, nghiệp vụở vịtrí công táccủamình.

2.Chínhtrị, đạođức;Thể chấtvà quốc phòng

-Chínhtrị,đạo đức:

+CóhiểubiếtvềmộtsốkiếnthứccơbảnvềchủnghĩaMác–Lêninvàtư tưởngHồChíMinh;Hiếnpháp,PhápluậtcủanướcCộnghoàxãhộichủnghĩa ViệtNam;

+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvàđịnh hướngpháttriểncôngnghiệphoá, hiệnđại hoá đấtnước;

+Cólòngyêunước,yêuchủnghĩaxãhội,trungthànhvớisựnghiệpcách mạngcủaĐảngvàlợiíchcủa đấtnước;

+Cóđạođức,yêu nghề và có lương tâm nghềnghiệp;

+Cóýthứctổchứckỷluậtvàtácphongcôngnghiệp,nghiêmtúc,trung thực,cẩnthận,tỷmỷ, chính xác;

+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầu của công việc.

-Thểchất,quốcphòng:

+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựngvà bảovệTổquốc;

+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvà đạtkỹ năngcơbảnmột số mônthểdục,thể thaonhư: Thểdục, Điềnkinh,Bóngchuyền;

+Có hiểubiếtcơbảnvề công tác quốc phòng toàndân, dân quân tự vệ;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của ngườichiếnsĩ,vận dụngđược trong công tác bảovệtrậttự trị an;

+Cóýthứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàngthựchiện nghĩa vụquân sựbảovệ Tổ quốc.

3. Cơhộiviệc làm

Saukhi tốt nghiệp người họccó khả năngtrực tiếplàmcôngtác:

+Khai thác tàu theocác loạihìnhkhaitháctàuchuyếnhoặc tàu chợ;

+Đạilý tàu,môigiới hànghải;

+ Thủ tục hải quan, làm trọn bộ chứng từ, thu xếp bảo hiểm, giao nhận đườngbiển, kiểm kiện;

+Lậpkếhoạch,cácphươngánkhaitháccảng,cácphươngánxếpdỡ,giải phóngtàu, điềuđộởcảng;

+Tổchứclaođộngtiềnlươngtrongdoanhnghiệp;

+Thống kê kếtoán,phântíchtìnhhìnhkinhtế,tàichính doanh nghiệp;

+Quảntrịởcácbộphậnkinhdoanh,marketingcủacácđơnvịsảnxuất kinh doanh, các tổ chức kinh tếthuộcmọithànhphần kinh tế.

II. THỜIGIAN CỦAKHOÁ HỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌCTỐI THIỂU

1. Thờigiancủakhoá học và thờigianthực học tốithiểu:

-Thờigiankhóahọc: 3 năm.

-Thờigian họctập: 131 tuần

-Thờigianthực họctốithiểu:3.750giờ

-Thờigianônkiểmtrahếtmônhọc/môđunvàthi tốtnghiệp:400giờ (Trongđó thitốtnghiệp40giờ).

2.Phânbổthờigianthực học tốithiểu:

-Thờigian học cácmôn họcchung bắtbuộc: 450 giờ

-Thờigian học cácmôn học,môđun đàotạonghề:3.300giờ

+Thờigian học bắtbuộc:2.610giờ; Thời gian học tự chọn:690giờ

+Thờigian họclýthuyết:1.115giờ; Thời gian họcthựchành:2.185giờ

III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂN BỔTHỜIGIAN.

Mã MH, MĐ

Tênmôn học,môđun

Thờigian đào tạo (giờ)

Tổngsố

Trong đó

Lý thuyết

Thựchành

Kiểm tra

I

Cácmôn học chung

450

216

210

24

MH01

Chính trị

90

60

24

6

MH02

Phápluật

30

21

7

2

MH03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dụcQuốc phòng - An ninh

75

59

13

3

MH05

Tinhọc

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ

120

55

60

5

II

Cácmôn học,môđunđào tạo nghề bắtbuộc

2.610

788

1.700

122

II.1

Cácmônhọc,môđunkỹ thuật cơsở

690

397

243

50

MH07

Kinhtế chínhtrị

90

60

24

6

MH08

Luậtkinhtế

30

14

14

2

MH09

Toánkinhtế

60

40

16

4

MH10

Vănbản vàlưutrữ

30

15

13

2

MH11

Kinhtế vimô

60

40

16

4

MH12

Marketingcănbản

30

20

8

2

MH13

Lýthuyếtthốngkê

45

30

11

4

MH14

Hànghóa

30

15

13

2

MĐ15

Tinhọcứngdụng

60

30

26

4

MH16

Quảntrị học

45

20

21

4

MH17

Địa lý vậntải

30

15

13

2

MH18

LýthuyếtTàichính

45

28

13

4

MH19

Nguyên lý kếtoán

60

25

31

4

MH20

Kinhtế vĩmô

45

30

11

4

MH21

Luậtvậntải

30

15

13

2

II.2

Cácmôn học,môđun chuyên mônnghề

1920

391

1457

72

MH22

Kinhtế vậntải

60

25

31

4

MH23

Anhvăn chuyênngành1

120

50

60

10

MH24

Kinhtế quốc tế

45

25

16

4

MH25

Quảntrị dựán đầutư

45

30

13

2

MH26

QuảntrịMarketing

45

20

21

4

MH27

Quảntrịnhânsự

60

25

31

4

MH28

Quảntrị khaitháccảng

75

30

39

6

MH29

Anhvăn chuyênngành2

120

60

50

10

MH30

Quảntrị khaithác độitàu

75

35

34

6

MH31

Thươngvụvậntải

60

25

31

4

MĐ32

Đại lývậntảivàgiaonhận hàng hóa

45

21

20

4

MH33

Thốngkêvậntải

30

15

13

2

MH34

Phântích hoạtđộng kinh doanh

60

30

26

4

MH35

Thực tậpchuyênmôn

440

0

432

8

MH36

Thực tập tốtnghiệp

640

0

640

0

 

Tổngcộng

3.060

1.004

1.910

146

IV. CHƯƠNG TRÌNHMÔNHỌC,MÔ ĐUNDÀO TẠOBẮTBUỘC

(Nội dung chi tiết có Phụlụckèmtheo)

V.HƯỚNGDẪNSỬDỤNGCHƯƠNGTRÌNH KHUNGTRÌNH ĐỘCAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNG TRÌNHĐÀOTẠONGHỀ

1.Hướng dẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđào tạo tựchọn; thời gian, phân bố thờigianchomônhọc, môđunđàotạonghề tựchọn.

-Môn học đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo nhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừngngànhcụ thểhoặc tínhđặc thù củavùngmiềncủa từngđịa phương;

-Ngoàicácmônhọcđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmục3,cácTrường/Cơ sởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọcđàotạonghềtựchọn đượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểápdụng choTrường/Cơsởcủamình;

-Việc xácđịnhcácmônhọc tựchọn dựa vàocác tiêuchí cơ bản nhưsau:

+Đảmbảomụctiêuđào tạochungcủa nghề;

+Đápứngđượcnhucầucầnthiếtcủatừngngành,từngđịaphương(vùng, lãnhthổ) hoặc của từng doanh nghiệpcụthể;

+ Đảmbảothờigianđào tạotheoqui định;

+Đảmbảotỷlệthời gian (lý thuyết,thực hành)theoqui định.

Thờigianđàotạocácmônhọctựchọnchiếmkhoảng20%đến30%tổng thờigianhọctậpcácmônhọcđàotạonghề.Trongđóthựchànhchiếmtừ65% đến 75%và lý thuyếttừ25%đến 35%.

1.1.Danh mụcvà phânbổthời gian môn học, môđunđàotạonghề tự chọn

-Cácmôntựchọnđượcgợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà15mônvới tổngthời gian họclà690giờ,trongđó327giờlý thuyếtvà363giờthựchành;

-CácTrường/Cơ sởdạynghề cóthể thamkhảotrongsốcácmônhọc gợiý ở bảng sau:

 

Mã MH, MĐ

Tênmônhọc,môđun

Thờigianđàotạo(giờ)

Tổng số

Trongđó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH37

Tâmlý học quảnlý

45

21

20

4

MH38

An toànlaođộng

30

15

13

2

MH39

Bảohiểmhànghải

30

15

13

2

MH40

Kế toánquản trị

45

25

16

4

MH41

Quảntrị Tài chính doanh nghiệp

45

26

15

4

MH42

Lậpvàphântíchdựánđầutư

45

20

21

4

MH43

Chiếnlượcthuhútvà tuyển dụngnhânlực

45

20

21

4

MH44

Thanhtoánquốc tế

45

20

21

4

MH45

Thịtrường chứngkhoán

60

25

31

4

MH46

Quảntrịdoanh nghiệp

60

30

26

4

MH47

Quảntrịchiếnlược

60

30

26

4

MH48

Quảntrịthươnghiệu

45

20

21

4

MH49

Quảntrị Logistics

60

25

31

4

MH50

Dự báotrongkinhdoanh

45

20

21

4

MH51

Vậntảiđaphươngthức

30

15

13

2

 

Tổngcộng

690

327

309

54

(NộidungchitiếtcóPhụ lục kèm theo)

1.2.Hướngdẫn xây dựng chươngtrìnhcácmônhọc,môđunđào tạo nghề tựchọn

-Vềthờigianđàotạocácmônhọctựchọn,cácTrường/Cơsởdạynghềtự bốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc(Cóthể bốtrívàonămhọcthứnhất,nămhọcthứhaihoặcnămhọcthứbatùytínhchất từngmônhọc);

-Vềthờilượngcủatừngmônhọc,cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcân đối, thayđổisaochophùhợpvớinội dung yêucầu;

-Thờigian,nộidungcủacácmônhọcđàotạonghềtựchọndoTrường/Cơ sởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcácmônhọcđề nghịtrongchươngtrìnhkhungnàytrêncơsởđảmbảomụctiêuđàotạovàyêu cầu đặcthùcủa ngànhnghề hoặc vùngmiền;

-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọcđàotạonghềtự chọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđềcươngchi tiếttừngbàihọcchotừngchươngcụ thểtheomẫuởmục3.Sauđótiếnhành thẩmđịnhvàbanhànhchươngtrìnhchitiếtcácmônhọcđàotạonghềtựchọn choTrường/Cơsởcủa mình.

2.Hướngdẫnthitốtnghiệp

-Sinhviênphảiđạtyêucầutấtcảcácmônhọctrongchươngtrìnhsẽđượcdự thitốtnghiệpđể được cấpbằng Caođẳng nghề

-Các môn thitốt nghiệp:

+ Chính trị: Theo quiđịnhhiện hành;

+Lýthuyếtnghề:Cáckiếnthứctrọngtâmvề:Tổchứckhaithácđộitàu, Tổchức khai thác cảng, Thươngvụ;

+ Thực hành nghề: Các kỹ năng về: lập kế hoạch chuyến đi cho tàu chuyến,tổchứckhaitháctàuchợ;Lậpkếhoạch,cácphươngánkhaitháccảng, các phươngánxếp dỡ, giải phóng tàu; Các phương thức giao nhậnhànghóa;

Thờigianlàmbàithi,cáchthứctiếnhành,điềukiệncôngnhậntốtnghiệp theoquiđịnhhiệnhành.

SốTT

Mônthi

Hình thức thi

Thờigian thi

1

Chínhtrị

Viết, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề

 

 

 

-Lý thuyết nghề

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 180 phút

 

-Thựchànhnghề

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoạikhoá(đượcbốtríngoàithờigianđàotạonhằmđạtđượcmụctiêugiáodụctoàn diện).

-Nhằmmục đích giáo dục toàn diện để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghềnghiệpđangtheohọc,Trường/Cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,học tậpdãngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvới nghềđào tạothíchhợp;

- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhoávàothờiđiểm thíchhợp.

4. Các chúýkhác:

Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộngthựchành,thực tập:

- Thực tập chuyên môn: Thời gian và nội dung theo đềcương chương trình khung;

-Thựctập tốt nghiệp:

+Thờigianvà nội dung theochươngtrìnhkhung;

+CácTrường/Cơsởdạynghềcăncứvàochươngtrìnhkhung,xâydựng đề cươngbáocáothực tập./.

 

Từ khóa:
27/2009/TT-BLĐTBXHThông tư 27/2009/TT-BLĐTBXHThông tư số 27/2009/TT-BLĐTBXHThông tư 27/2009/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hộiThông tư số 27/2009/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hộiThông tư 27 2009 TT BLĐTBXH của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu27/2009/TT-BLĐTBXH
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành05/08/2009
                            Người kýĐàm Hữu Đắc
                            Ngày hiệu lực 19/09/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu27/2009/TT-BLĐTBXH
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
                                                  Ngày ban hành05/08/2009
                                                  Người kýĐàm Hữu Đắc
                                                  Ngày hiệu lực 19/09/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan