BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 21/2009/TT-BLĐTBXH | Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2009 |
Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề;
Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề nghị của Tổng cục Dạy nghề về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ; Nuôi trồng thủy sản nước ngọt; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Bảo vệ thực vật;
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề trên như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng:
Thông tư này quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề và chương trình khung trình độ cao đẳng nghề để áp dụng đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp (sau đây gọi chung là cơ sở dạy nghề) công lập và tư thục có đăng ký hoạt động dạy nghề các nghề được quy định tại Thông tư này;
Chương trình khung trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề quy định tại Thông tư này không bắt buộc áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài.
Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Nuôi trồng thủy sản nước ngọt” (Phụ lục 1);
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ” (Phụ lục 2);
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” (Phụ lục 3).
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Bảo vệ thực vật” (Phụ lục 4).
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Lâm sinh” (Phụ lục 5).
Điều 3. Trách nhiệm xây dựng chương trình dạy nghề:
Căn cứ quy định tại Thông tư này, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề cho các nghề được quy định tại Thông tư này tổ chức xây dựng, thẩm định, duyệt chương trình dạy nghề của trường.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký;
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề cho các nghề được quy định tại Thông tư này và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NƯỚC NGỌT”
(Banhànhkèm theoThôngtư số21/2009/TT-BLĐTBXHngày15 tháng6 năm 2009 của Bộtrưởng BộLaođộng- ThươngbinhvàXãhội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tênnghề:Nuôitrồngthủy sảnnướcngọt
Mãnghề: 40620701
Trìnhđộđào tạo:Trung cấpnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthôngvàtươngđương;
(Tốtnghiệp Trung học cơ sở thì họcthêmphầnvănhoáphổthông theo Quy địnhcủa BộGiáodục- Đào tạo);
Sốlượngmôn học,môđun đàotạo:24
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpTrungcấpnghề;
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO
1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp
-Kiếnthức:Hiểuđượckiến thứccơbảnvề:
+Côngtrìnhnuôithủysản,quảnlýchấtlượngnước,dinhdưỡngvàthứcăn trong nuôitrồngthủysản,bệnhđộngvậtthủysảnvàantoàn laođộngtrongnuôi trồngthủy sản;
+Kỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcácđốitượngthủysảnnước ngọtcó giá trịkinhtế, vậnchuyểnđộng vậtthủysản;
+Khaithácvàbảovệnguồnlợithủysản,bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmsản phẩmsau thuhoạch, kỹnăng giao tiếp.
-Kỹnăng:
+Nhậnbiếtđượccácđốitượngthủysảncógiátrịkinh tế;
+ Chuẩn bị được các công trình nuôi thủy sản, sử dụng hiệu quả thức ăn trongnuôitrồngthủysản,quảnlýđượcmôitrường,dịchbệnhtrongnuôitrồng thủysản;
+Thựchiệnđượcbiệnphápkỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcác đốitượngthủysảncógiátrịkinhtế;
+ Thực hiện được biện pháp kỹ thuật khai thác, bảo quản và tiêu thụ sản phẩmthủy sản.
2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng
-Chínhtrị, đạo đức
+Xâydựngđượcniềmtin,lýtưởngcáchmạngchongườihọc;chấphành chủtrươngđườnglốicủaĐảngvàchínhsách,PhápluậtcủaNhànướcvềnuôi trồngthủy sản;
+Cóđạođức,yêu nghề và có lương tâm nghềnghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực,cẩn thận, tỷmỷ, chínhxác;
+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầu củacôngviệc.
-Thểchất,quốcphòng:
+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựng và bảo vệTổquốc;
+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvàđạtkỹnăngcơbảnmộtsốmôn thểdục, thểthaonhư:Thể dục,Điềnkinh,Bóngchuyền;
+Có hiểubiếtcơbảnvề công tác quốc phòng toàndân, dân quân tự vệ;
+Cókiếnthứcvàkỹnăngcơbảnvềquânsựphổthôngcầnthiếtcủangười chiếnsĩ,vận dụngđượctrongcôngtácbảovệtrật tự trị an;
+Có ý thứckỷ luậtvàtinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thựchiện nghĩa vụquânsựbảovệ Tổquốc;
3. Cơhội việclàm
Nghềnuôitrồngthuỷsảnnướcngọtlànghềcóphạmvihoạtđộngrộngởtất cảcácvùngnôngthôn,cáctrạm,trangtrạivàdoanhnghiệp.Ngườihọcnghề nuôitrồngthuỷsảnnướcngọt có thể thamgiavàocácvịtrísau:
+Kỹthuậtviênsảnxuấtgiốngthuỷsảnnướcngọtđào tạotrìnhđộ2/5;
+Kỹthuậtviênnuôithuỷ sảnnước ngọt đàotạotrình độ2/5;
+Nhânviênbảo quảnsản phẩmthuỷsản sau thu hoạchđào tạotrình độ2/5.
II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU
1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu
-Thờigiankhoáhọc: 1,5 năm
-Thờigian học tập: 69 tuần
-Thờigianthực họctốithiểu:2379giờ
-Thờigianôn, kiểmtrahếtmônhọc/môđunvàthitốtnghiệp:131giờ (trongđó thi tốtnghiệp: 40 giờ)
2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:
-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:210giờ
-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:2260giờ
+Thờigian học bắtbuộc:1900giờ; Thờigianhọc tự chọn: 360 giờ
+Thờigian họclýthuyết:645giờ;Thờigianhọcthựchành:1615giờ
3.ThờigianhọcvănhoáTrunghọcphổthôngđốivớihệtuyểnsinhtốtnghiệp Trunghọccơsở:1200 giờ
(DanhmụccácmônhọcvănhoáTrunghọcphổthôngvàphânbổthờigian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trìnhkhunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrítrìnhtựhọctậpcác mônhọcphảitheolôgícsưphạmđảmbảohọcsinhcóthểtiếpthuđượccác kiếnthức,kỹ năngchuyênmônnghề cóhiệuquả).
III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Cácmônhọc chung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH01 | Chính trị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH02 | Pháp luật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH03 | Giáodục thểchất | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH04 | Giáodụcquốcphòng-Anninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH05 | Tinhọc | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH06 | Ngoại ngữ | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Cácmônhọc đàotạonghề bắt buộc | 1900 | 506 | 1331 | 63 |
II.1 | Cácmônhọc kỹthuậtcơ sở | 480 | 266 | 189 | 25 |
MH07 | Côngtrìnhnuôithuỷsản | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH08 | Quảnlý chất lượng nước trong nuôi thuỷ sản | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH09 | Dinhdưỡng và thức ăn trong nuôi thủy sản | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH10 | Bệnhđộng vậtthuỷsản | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH11 | An toàn laođộngtrongnuôitrồngthủysản | 60 | 42 | 15 | 3 |
II.2 | Cácmođunchuyênmônnghề | 870 | 240 | 1142 | 38 |
MĐ12 | Sảnxuất giốngnhómcáđẻ trứng bán trôi nổi | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ13 | Sảnxuất giốngnhómcáđẻ trứng dính | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ14 | Nuôicáaonước tĩnh | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ15 | Nuôicá ruộng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ16 | Nuôicálồngbè | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ17 | Nuôitôm càng xanh | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ18 | Nuôicá tra,basa | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ19 | Vậnchuyểnđộngvậtthuỷsản | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ20 | Thựctập tốtnghiệp | 550 |
| 550 |
|
Tổngcộng | 2110 | 618 | 1417 | 75 | |
IV.CHƯƠNG TRÌNHMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC
(Nộidungchitiết có phụlục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNGCẤPNGHỀĐỂ XÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠONGHỀ
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn.
1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđào tạonghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun (Chọn 4 trong 10 môn học, môđun) | Thời gian đàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ21 | Sản xuất giống cá tra, basa | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ22 | Sản xuất giốngvànuôibaba | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ23 | Sản xuất giống và nuôiếch | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ24 | Sản xuất giống và nuôi cá rô đồng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ25 | Nuôilươnthươngphẩm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ26 | Nuôicábốngtượng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ27 | Sản xuất giống và nuôi cá quả | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH28 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthuỷsảnsau thuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH29 | Kỹ nănggiaotiếp | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH30 | Khaithácvà bảovệnguồnlợi thủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
(Nội dung chi tiết có phụlục kèm theo)
Cácmônhọc,môđuntựchọnđượcgợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà4 mônhọc,môđunvớitổngthờigianhọclà360giờ,trongđó120giờlýthuyết và240giờthựchành.CácTrường/cơsởdạynghềcóthểthamkhảocácmôn học,môđunsau:
-ĐốivớicáctỉnhphíaBắc
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun | Thời gianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ22 | Sản xuất giốngvànuôibaba | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ23 | Sản xuất giốngvànuôiếch | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH28 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthủysảnsau thuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH30 | Khai thácvà bảovệ nguồn lợithủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
-ĐốivớicáctỉnhphíaNam
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun | Thời gianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ21 | Sản xuấtgiốngcátra, basa | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ24 | Sản xuấtgiống và nuôi cá rôđồng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH28 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthủysảnsauthu hoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH30 | Khaithácvàbảovệnguồn lợithủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn
- Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầuđào tạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngcủavùngmiền của từngđịaphương;
-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmụcIII,các trường/cơsởdạynghềlựachọnmộtsốmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn đượcnêutrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểápdụngcho trường/cơsởcủamình.Việcxácđịnhcácmônhọc,môđuntựchọndựavàocác tiêuchícơbản như sau:
+ Đảm bảomụctiêuđào tạo chungcủa nghề;
+Đápứngđượcnhucầucầnthiếtcủatừngđịaphương(vùng,lãnhthổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụthể;
+Đảmbảothờigianđàotạotheoquiđịnh(thờigianđàotạocácmônhọc tựchọnchiếmkhoảng(20–30%)tổngthờigianhọctậpcácmônhọcđàotạo nghề);
+Đảm bảo tỷ lệ thời gian lý thuyết, thực hành theo qui định (thực hành chiếmtừ 65- 85%, lý thuyếttừ 15– 35%).
2.Hướng dẫnthitốtnghiệp
-Họcsinhphảiđạtđiểmtrungbình≥5,0cácmônhọc,môđuntrongchương trìnhđào tạođủđiều kiện dự thi tốt nghiệp.
-Mônthi,hìnhthức thi, thờigianlàmbàithi:
TT | Môn thi | Hìnhthứcthi | Thờigian thi |
1 | Chínhtrị | Viết,vấnđáp,trắcnghiệm | Khôngquá120phút |
2 | Vănhóa THPT đối với hệtuyểnsinhTHCS | Viết,trắcnghiệm | Khôngquá120phút |
3 | Kiếnthức,kỹ năngnghề |
|
|
| -Lý thuyết nghề | Viết,vấnđáp, trắc nghiệm | Khôngquá180phút |
| -Thực hành nghề | Bàithithựchành | Khôngquá24giờ |
-Nộidung cácmônthitốt nghiệp:
+ Chínhtrị: Theo quiđịnhhiệnhành;
+Lýthuyếtnghề:kiếnthứctrọngtâmvề:quảnlýchấtlượngnướctrong nuôitrồng thủy sản, bệnh động vật thủy sản,kỹ thuật sản xuất giốngvànuôi thương phẩmcácđốitượng thủy sảnnước ngọt;
+Thựchànhnghề:cáckỹnăngvề:chuẩnbịcôngtrìnhnuôithủysản, sử dụngthứcăn,quảnlýmôitrường,quảnlýdịchbệnhtrongnuôitrồngthủysản; thao tác kỹthuậtsản xuấtgiống, nuôithươngphẩmcác đốitượngthủysản.
-Điều kiệncôngnhậntốtnghiệp:theoquiđịnh hiện hành.
3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(đượcbốtríngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđượcmụctiêugiáodục toàndiện
-Nhằmmụcđíchgiáodụctoàndiệnđểhọcsinhcónhậnthứcđầyđủvềnghề nghiệpđangtheohọc,trường/cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,họctậpdã ngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvớinghề đàotạo thích hợp;
-Thờigianhoạtđộngngoạikhoáđượcbốtríngoàithờigianđàotạochính khoávàothờiđiểmthích hợp.
4. Các chú ýkhác
4.1.Hướngdẫnxác định thờigianvànộidunghoạt độngthựchành,thựctập
- Thực hànhmônhọc,mô đun:
+Thờigianvà nộidung theođề cương chi tiếtmônhọc,mô đun;
+DođặcthùcủanghềNuôitrồngthủysảnnướcngọt,cáctrường/cơsởdạy nghềcóthểđàotạokếtthúclýthuyếtcácmôđunđàotạochuyênmônnghề,nội dungthựchànhnghề đượcthựchiệntại cơsở sảnxuất nuôi trồngthủysản.
- Thựctập tốt nghiệp:
+Thờigianvà nội dung theokhung chươngtrình;
+Cáctrường/cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrìnhđểxâydựngđề cươngthực tập,đềcươngbáocáothực tậptốtnghiệp.
4.2.Hướng dẫn thi các môn văn hóa phổ thông đối người học nghề hệ tuyển sinhtrunghọc cơ sởđượcthựchiện theo quyđịnhsau:
- Thi các môn văn hóa phổ thông được thực hiện theo quy định của Bộ trưởngBộGiáodục-Đàotạovềthitốtnghiệpcácmônvănhóaphổthôngđối vớihệ trungcấpchuyênnghiệptuyển sinh trung học cơsở;
-KếhoạchthidoHiệutrưởngcáctrường/cơsởdạynghềquyếtđịnh,thực hiệnkếhoạchthitrướckhithitốtnghiệpkhóahọcnghềvàđượcthôngbáocho người họcnghềbiết trước15ngày./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tênnghề:Nuôitrồngthủy sảnnướcngọt
Mãnghề: 50620701
Trìnhđộđào tạo: Caođẳngnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthôngvàtươngđương;
Sốlượngmôn học,môđun đàotạo:31
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpCaođẳngnghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO
1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp
-Kiếnthức:Hiểuđượckiến thứccơbảnvề:
+Thủysinhvật,ngưloại,quảnlýmôitrườngaonuôi,côngtrìnhnuôithủy sản,dinhdưỡngvàthứcăntrongnuôitrồngthủysản,phòngvàtrịbệnhcácđối tượng thủysảncógiátrịkinhtế vàantoànlao động trong nuôitrồngthủy sản;
+Kỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcácđốitượngthủysảnnước ngọtcógiátrịkinhtế,bảoquảnsảnphẩmsauthuhoạch,vậnchuyểnđộngvật thủysản;
+Khởisựdoanhnghiệp,tổchứcquảnlýsảnxuất,kỹnănggiaotiếp,khuyến nôngkhuyếnngư, khaithácvàbảo vệnguồnlợi thủy sản.
-Kỹnăng:
+Nhậnbiếtchínhxáccácđốitượngthủysảncógiátrịkinhtế,cácloàithủy sinhvật làm thức ănchođộng vật thủy sản;
+ Chuẩn bị được các công trình nuôi thủy sản, sử dụng hiệu quả thức ăn trongnuôitrồngthủysản,quảnlýđượcmôitrường,dịchbệnhtrongnuôitrồng thủysản;
+Thựchiệnđượcbiệnphápkỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcác đốitượngthủysảncógiátrịkinhtế;
+Lập vàtổchứcthựchiệnđược kếhoạchsảnxuất;
+ Thực hiện được biện pháp kỹ thuật khai thác, bảo quản và tiêu thụ sản phẩmthủy sản.
2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng
-Chínhtrị, đạo đức
+Xâydựngđượcniềmtin,lýtưởngcáchmạngchongườihọc;chấphành chủtrươngđườnglốicủaĐảngvàchínhsách,PhápluậtcủaNhànướcvềnuôi trồngthủy sản;
+Cóđạođức,yêu nghề và có lương tâm nghềnghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực,cẩn thận, tỷmỷ, chínhxác;
+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầu củacôngviệc.
-Thểchất,quốcphòng:
+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựng và bảo vệTổquốc;
+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvàđạtkỹnăngcơbảnmộtsốmôn thểdục, thểthaonhư: Thể dục,Điềnkinh,Bóngchuyền;
+Có hiểubiếtcơbảnvề công tác quốc phòng toàndân, dân quân tự vệ;
+Cókiếnthứcvàkỹnăngcơbảnvềquânsựphổthôngcầnthiếtcủangười chiếnsĩ,vận dụngđược trong công tác bảo vệtrật tự trị an;
+Có ý thứckỷ luậtvàtinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thựchiện nghĩa vụquânsựbảovệ Tổquốc.
3. Cơhội việclàm
Nghềnuôitrồngthuỷsảnnướcngọtlànghềcóphạmvihoạtđộngrộngở tấtcảcácvùngnôngthôn,cáctrạm,trangtrạivàdoanhnghiệp.Ngườihọcnghề nuôitrồngthuỷsảnnướcngọt có thể thamgiavàocácvịtrísau:
+Kỹ thuật viên sảnxuất giống thuỷ sảnnước ngọt đàotạotrìnhđộ3/5;
+Kỹ thuật viên nuôi thuỷsảnnước ngọt đàotạotrìnhđộ4/5;
+Nhânviênbảoquảnsảnphẩmthuỷsảnsauthuhoạchđàotạotrìnhđộ 3/5.
II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU
1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu
-Thờigiankhoáhọc: 2,5 năm
-Thờigian học tập:110 tuần
-Thờigianthực họctốithiểu:3837giờ
-Thờigianôn, kiểmtrahếtmônhọc/môđunvàthitốtnghiệp:183giờ (trongđó thi tốtnghiệp: 40 giờ)
2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:
-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:630giờ
-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:3409giờ
+Thờigian học bắtbuộc:2807giờ; Thờigianhọc tự chọn: 602 giờ
+Thờigian họclýthuyết:1006giờ;Thời gian họcthựchành:2403giờ
III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Cácmônhọcchung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH01 | Chínhtrị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH02 | Pháp luật | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH03 | Giáodụcthể chất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH04 | Giáodụcquốc phòng -An ninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH05 | Tinhọc | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH06 | Ngoạingữ | 120 | 60 | 50 | 10 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 2900 | 796 | 2011 | 93 |
II.1 | Cácmônhọc kỹthuậtcơsở | 765 | 406 | 319 | 40 |
MH07 | Thủysinh vật | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH08 | Ngưloại | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH09 | Công trình nuôi thuỷ sản | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH10 | Dinh dưỡng và thức ăntrongnuôithủysản. | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH11 | Quảnlý chất lượng nước trong nuôi thuỷ sản | 135 | 70 | 58 | 7 |
MH12 | Bệnhđộngvật thuỷ sản | 135 | 70 | 58 | 7 |
MH13 | Antoànlao độngtrongnuôitrồng thủysản | 75 | 42 | 29 | 4 |
II.2 | Cácmođun chuyên môn nghề | 2135 | 390 | 1692 | 53 |
MĐ14 | Sản xuấtgiốngnhómcá đẻtrứngbántrôi nổi | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ15 | Sản xuấtgiốngnhómcá đẻtrứngdính | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ16 | Sản xuấtgiống cá rô phiđơntính | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ17 | Nuôicáao nướctĩnh | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ18 | Nuôi cáruộng | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ19 | Nuôi cá lồng bè | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ20 | Nuôitômcàngxanh | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ21 | Nuôicátra, basa | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ22 | Vậnchuyểnđộng vật thuỷsản | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ23 | Thựctậpsảnxuất | 310 |
| 310 |
|
MĐ24 | Thựctập tốtnghiệp | 625 |
| 625 |
|
Tổngcộng | 3350 | 992 | 2243 | 115 | |
IV.CHƯƠNG TRÌNHMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC
(Nộidungchitiết có phụlục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNGNGHỀ ĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠONGHỀ
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn.
1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđào tạonghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun (Chọn 7 trong 15 môn học, môđun) | Thời gian đàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ25 | Sản xuất giống tômcàng xanh | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ26 | Sản xuất giống cá tra, basa | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ27 | Sản xuất giốngvànuôibaba | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ28 | Sản xuất giốngvànuôiếch | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ29 | Kỹ thuật sản xuất giốngvànuôicácảnh | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ30 | Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá rô đồng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ31 | Kỹ thuật nuôi lươn | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ32 | Kỹ thuật nuôi cá bống tượng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ33 | Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá quả | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH34 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthuỷsảnsau thuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH35 | Kỹ nănggiaotiếp | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ36 | Sử dụngvàbảovệnguồnlợi thủy sản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH37 | Tổchứcquản lý sảnxuất | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH38 | Khởisự doanhnghiệp | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH39 | Khuyến nông - Khuyến ngư | 90 | 28 | 58 | 4 |
(Nội dung chi tiếtcóphụ lục kèm theo)
Cácmônhọc,môđuntựchọnđượcgợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà 15vớitổngthờigianhọclà630giờ,trongđó210giờlýthuyếtvà420giờthực hành.Cáctrường/ cơ sở dạynghề có thể thamkhảocácmôn học ởbảngsau:
-ĐốivớicáctỉnhphíaBắc
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun | Thời gian đàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ27 | Sản xuất giốngvànuôibaba | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ28 | Sản xuất giống và nuôiếch | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ29 | Kỹ thuật sản xuất giốngvànuôicácảnh | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH34 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthuỷsảnsau thuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ36 | Sử dụngvàbảovệnguồnlợi thủy sản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH37 | Tổchứcquản lý sảnxuất | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH39 | Khuyến nông - Khuyến ngư | 90 | 28 | 58 | 4 |
-ĐốivớicáctỉnhphíaNam
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun | Thời gian đàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ26 | Sản xuất giống cá tra, basa | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ29 | Kỹ thuật sản xuấtgiốngvànuôicá cảnh | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ30 | Kỹ thuật sản xuấtgiốngvànuôicárôđồng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH34 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthuỷsảnsauthuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ36 | Sử dụng và bảovệnguồn lợithủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH37 | Tổchứcquản lý sảnxuất | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH39 | Khuyến nông - Khuyến ngư | 90 | 28 | 58 | 4 |
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn
- Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầuđào tạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngcủavùngmiền của từngđịaphương;
-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmụcIII,các trường/cơsởdạynghềlựachọnmộtsốmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn đượcnêutrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểápdụngcho trường/cơsởcủamình.Việcxácđịnhcácmônhọc,môđuntựchọndựavào cáctiêu chí cơ bảnnhư sau:
+Đảmbảomụctiêu đàotạo chungcủanghề;
+Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng địa phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụthể;
+Đảmbảothờigianđàotạotheoquiđịnh(thờigianđàotạocácmônhọc tựchọnchiếmkhoảng(20–30%)tổngthờigianhọctậpcácmônhọcđàotạo nghề);
+Đảm bảo tỷ lệ thời gian lý thuyết, thực hành theo qui định (thực hành chiếmtừ 65- 75%, lý thuyếttừ 25– 35%).
2.Hướng dẫnthitốtnghiệp
-Sinhviênphảiđạtđiểmtrungbình≥5,0cácmônhọc,môđuntrongchương trìnhđào tạođủđiều kiện dự thi tốt nghiệp.
-Mônthi, hìnhthức thi, thờigianlàmbàithi:
TT | Môn thi | Hìnhthứcthi | Thờigian thi |
1 | Chínhtrị | Viết,vấnđáp,trắcnghiệm | Khôngquá120phút |
2 | Kiếnthức,kỹ năngnghề |
|
|
| -Lý thuyết nghề | Viết,vấnđáp, trắc nghiệm | Khôngquá180phút |
| -Thực hành nghề | Bàithithựchành | Khôngquá24giờ |
| - Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành) | Bàithilýthuyết và thực hành | Khôngquá24giờ |
-Nội dung cácmôn thitốtnghiệp:
+ Chínhtrị: Theo quiđịnhhiệnhành;
+Lýthuyếtnghề:kiếnthứctrọngtâmvề:quảnlýchấtlượngnướctrong nuôitrồng thủy sản, bệnh động vật thủy sản,kỹ thuật sản xuất giốngvànuôi thương phẩmcácđốitượng thủy sảnnước ngọt;
+Thựchànhnghề:cáckỹnăngvề:chuẩnbịcôngtrìnhnuôithủysản,sử dụngthứcăn,quảnlýmôitrường,quảnlýdịchbệnhtrongnuôitrồngthủysản; thao tác kỹthuậtsản xuấtgiống, nuôithươngphẩmcác đốitượngthủysản.
-Điều kiệncôngnhậntốtnghiệp:theoquiđịnh hiện hành.
3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(đượcbốtríngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđượcmụctiêugiáodục toàndiện
- Nhằmmụcđíchgiáodục toàndiệnđểsinhviêncónhậnthứcđầyđủvềnghề nghiệpđangtheohọc,trường/cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,họctập dãngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvới nghềđào tạothích hợp;
- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhoávàothờiđiểm thích hợp.
4. Các chú ýkhác
4.1.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidunghoạtđộngthựchànhthựchành mônhọc,môđun:
+Thờigianvànộidungtheo đề cươngchitiếtmônhọc,môđun;
+DođặcthùcủanghềNuôitrồngthủysảnnướcngọt,cáctrường/cơsởdạy nghềcóthểđàotạokếtthúclýthuyếtcácmôđunđàotạochuyênmônnghề,nội dungthựchànhnghề đượcthựchiệntại cơsở sảnxuất nuôi trồngthủysản.
4.2.Hướngdẫnxác định thờigianvànộidunghoạt độngthựctập
- Thựctập sảnxuất:
+Thời gianvà nội dung theo khung chương trình;
+Cáctrường/cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrìnhđểxâydựng đề cươngthực tập,đềcương báo cáo thực tập sản xuất.
- Thựctập tốt nghiệp:
+Thời gianvà nội dung theo khung chương trình;
+Cáctrường/cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrìnhđểxâydựng đề cươngthực tập,đềcương báo cáo thực tập tốt nghiệp./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NƯỚC MẶN, NƯỚC LỢ”
(Banhành kèmtheoThôngtư số21/2009/TT-BLĐTBXHngày15 tháng6 năm 2009 của Bộ trưởngBộ Laođộng- ThươngbinhvàXãhội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tênnghề:Nuôitrồngthủy sảnnướcmặn, nước lợ
Mãnghề: 40620702
Trìnhđộđào tạo:Trung cấpnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthônghoặc tươngđương;
(Tốtnghiệp Trung học cơ sở thì họcthêmphầnvănhoáphổthông theo Quy địnhcủa BộGiáodục- Đào tạo);
Sốlượngmôn học,môđun đàotạo:24
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpTrungcấpnghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO
1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp
-Kiếnthức:Hiểuđượckiến thứccơbảnvề:
+Côngtrìnhnuôithủysản,quảnlýchấtlượngnước,dinhdưỡngvàthức ăntrongnuôitrồngthủysản,bệnhđộngvậtthủysảnvàantoànlaođộngtrong nuôitrồngthủysản;
+Kỹthuậtsảnxuấtgiống, nuôi thươngphẩm cácđối tượngthủysảnnước mặnlợcógiá trịkinhtế, vậnchuyển động vậtthủysản;
+Khaithácvàbảovệnguồnlợithủysản,bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩm sản phẩm sau thu hoạch, kỹ nănggiaotiếp.
2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng
-Chínhtrị, đạo đức
+Xâydựngđượcniềmtin,lýtưởngcáchmạngchongườihọc;chấphành chủtrươngđườnglốicủaĐảngvàchínhsách,PhápluậtcủaNhànướcvềnuôi trồngthủy sản;
+Có đạođức, yêunghề vàcólươngtâmnghềnghiệp;
+Cóýthứctổchứckỷluậtvàtácphongcôngnghiệp,nghiêmtúc,trung thực,cẩn thận, tỷmỷ, chínhxác;
+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầu củacôngviệc.
-Thểchất,quốcphòng:
+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựng và bảo vệTổquốc;
+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvàđạtkỹnăngcơbảnmộtsố môn thểdục, thểthaonhư:Thểdục, Điềnkinh,Bóngchuyền;…
+Cóhiểubiếtcơbảnvề côngtác quốcphòngtoàndân,dânquântự vệ;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiếnsĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệtrậttự trịan;
+Cóýthứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàngthựchiện nghĩa vụquân sựbảovệ Tổquốc.
3. Cơhội việclàm
Nghềnuôitrồngthuỷsảnnướcmặn,nướclợlànghềcóphạmvihoạt động rộngởcácvùngvenbiển,cáctrạm,trangtrạivàdoanhnghiệp.Ngườihọcnghề nuôitrồngthuỷsảnnướcmặn,nước lợ cóthể thamgiavàocác vịtrí sau:
+Kỹ thuậtviênsảnxuấtgiốngthuỷsảnnướcmặn,nướclợđào tạotrìnhđộ 2/5;
+Kỹthuật viên nuôi thuỷsản nước mặn, nước lợđào tạotrình độ2/5;
+Nhânviênbảoquảnsảnphẩmthuỷsảnsauthuhoạchđàotạotrìnhđộ 2/5.
II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU
1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu
-Thờigiankhoáhọc: 1,5 năm
-Thờigian học tập: 69 tuần
-Thờigianthực họctốithiểu:2379giờ
-Thờigianôn, kiểmtrahếtmônhọc/môđunvàthitốtnghiệp:131giờ (trongđó thi tốtnghiệp: 40 giờ)
2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:
-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:210giờ
-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:2260giờ
+Thờigian học bắtbuộc:1900giờ; Thờigianhọc tự chọn: 360 giờ
+Thờigian họclýthuyết:645giờ;Thờigianhọcthựchành:1615giờ
3.Thờigianhọcvănhoátrunghọcphổthôngđốivớihệtuyểnsinhtốtnghiệp Trunghọccơsở:1.200 giờ
(DanhmụccácmônhọcvănhoáTrunghọcphổthôngvàphânbổthờigian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trìnhkhunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrítrìnhtựhọctậpcác mônhọcphảitheolôgícsưphạmđảmbảohọcsinhcóthểtiếpthuđượccác kiếnthức,kỹ năngchuyênmônnghề cóhiệuquả
III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các mônhọc chung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH01 | Chính trị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH02 | Phápluật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH03 | Giáodục thểchất | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH04 | Giáodục quốcphòng-Anninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH05 | Tinhọc | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH06 | Ngoạingữ | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Cácmônhọc,môđunđàotạonghề bắt buộc | 1900 | 506 | 1331 | 63 |
II.1 | Cácmônhọc kỹthuậtcơ sở | 480 | 266 | 189 | 25 |
MH07 | Côngtrìnhnuôithuỷsản | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH08 | Quảnlýchấtlượngnướctrongnuôithuỷ sản | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH09 | Dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi thủy sản | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH10 | Bệnhđộngvậtthuỷsản | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH11 | An toàn lao động trong nuôi trồng thủy sản | 60 | 42 | 15 | 3 |
II.2 | Cácmôđun chuyên môn nghề | 870 | 240 | 1142 | 38 |
MĐ12 | Sảnxuất giống cá biển | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ13 | Sảnxuất giống tômsú | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ14 | Sảnxuất giống tômhechân trắng | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ15 | Nuôicá lồngtrênbiển | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ16 | Nuôicá trongao nước lợ | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ17 | Nuôitômsúthươngphẩm | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ18 | Nuôitômhechântrắngthươngphẩm | 90 | 30 | 55 | 5 |
MĐ19 | Vậnchuyểnđộngvậtthuỷ sản | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ20 | Thực tập tốtnghiệp | 550 |
| 550 |
|
Tổngcộng | 2110 | 618 | 1417 | 75 | |
IV.CHƯƠNG TRÌNHĐÀOTẠOMÔNHỌC, MÔ ĐUNBẮTBUỘC
(Nộidungchitiếtcóphụlụckèmtheo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNGCẤPNGHỀĐỂ XÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠONGHỀ
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn.
1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđào tạonghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun (Chọn 4 trong 8 môn học, môđun) | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ21 | Nuôicua biển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ22 | Nuôiđộngvật thânmềm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ23 | Nuôitôm hùm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ24 | Sảnxuất giống và trồngrongbiển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ25 | Nuôicákèo | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH26 | Khaithácvà bảovệnguồnlợi thủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH27 | Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thuỷ sảnsauthuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH28 | Kỹ nănggiaotiếp | 90 | 28 | 58 | 4 |
(Nội dung chi tiếtcóphụ lục kèm theo)
Cácmônhọc,môđuntựchọnđượcgợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà4 vớitổngthờigianhọclà360giờ,trongđó120giờlýthuyếtvà240giờthực hành. Các Trường/Cơsở dạynghề có thể thamkhảo các môn học ở bảngsau:
-CáctỉnhphíaBắc
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ21 | Nuôicua biển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ25 | Nuôicákèo | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH26 | Khaithácvà bảovệnguồnlợi thủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH27 | Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thuỷ sảnsauthuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
-CáctỉnhphíaNam
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ21 | Nuôi cuabiển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ22 | Nuôi độngvậtthânmềm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH26 | Khaithácvàbảovệnguồn lợithủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH27 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthuỷsảnsau thuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn
-Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầu đàotạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngcủavùng miềncủatừngđịaphương;
-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmụcIII,các trường/cơsởdạynghềlựachọnmộtsốmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn đượcnêutrongchươngtrìnhkhungnày(mangtínhthamkhảo)đểápdụngcho trường/cơsởcủamình.Việcxácđịnhcácmônhọctựchọndựavàocáctiêuchí cơ bảnnhưsau:
+Đảmbảomụctiêu đàotạo chungcủanghề;
+Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng địa phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụthể;
+Đảmbảothờigianđàotạotheoquiđịnh(thờigianđàotạocácmônhọctự chọn chiếm khoảng (20 – 30%) tổng thời gian học tập các môn học đào tạo nghề);
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian lý thuyết, thực hành theo qui định (thực hành chiếmtừ 65- 85%, lý thuyếttừ 15– 35%).
2.Hướng dẫnthitốtnghiệp
-Họcsinhphảiđạtđiểmtrungbình≥5,0cácmônhọc,môđuntrongchương trìnhđào tạođủđiều kiện dự thi tốt nghiệp.
-Mônthi, hìnhthức thi, thờigianlàmbàithi:
TT | Môn thi | Hìnhthứcthi | Thờigian thi |
1 | Chínhtrị | Viết,vấnđáp,trắcnghiệm | Khôngquá120phút |
2 | Vănhoá THPT đối với hệtuyểnsinhTHCS | Viết, trắc nghiệm | Khôngquá120phút |
3 | Kiếnthức,kỹ năngnghề |
|
|
| -Lý thuyết nghề | Viết,vấnđáp, trắc nghiệm | Khôngquá180phút |
| -Thực hành nghề | Bàithithựchành | Khôngquá24giờ |
-Nộidung cácmônthitốt nghiệp:
+ Chínhtrị: Theo quiđịnhhiệnhành;
+Lý thuyết nghề: kiến thức trọng tâm về: quản lý chất lượng nước trong nuôitrồng thủy sản, bệnh động vật thủy sản,kỹ thuật sản xuất giốngvànuôi thương phẩmcácđốitượng thủy sảnnướcmặn lợ;
+Thựchànhnghề:cáckỹnăngvề:chuẩnbịcôngtrìnhnuôithủysản,sử dụngthứcăn,quảnlýmôitrường,quảnlýdịchbệnhtrongnuôitrồngthủysản; thaotáckỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcácđốitượngthủysảnnước mặnlợ.
-Điềukiệncôngnhận tốt nghiệp: theoquiđịnhhiệnhành;
3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(đượcbốtríngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđựocmụctiêugiáodục toàndiện
-Nhằmmục đíchgiáodụctoàndiệnđểhọcsinhcónhậnthức đầyđủvềnghề nghiệpđangtheohọc,trường/Cơ sở dạynghề có thể bốtrí tham quan, học tậpdã ngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvớinghề đàotạo thích hợp;
- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhoávàothờiđiểm thích hợp.
4. Các chú ýkhác
4.1.Hướngdẫnxác định thờigianvànộidunghoạt độngthựchành,thựctập
-Thực hành môn học,môđun:
+Thờigianvà nộidung theođề cương chi tiếtmônhọc,mô đun;
+DođặcthùcủanghềNuôitrồngthủysảnnướcnướcmặnlợ,cáctrường/cơ sởdạynghềcóthểđàotạokếtthúclýthuyếtcácmôđunđàotạochuyênmôn nghề,nộidungthựchànhnghềđượcthựchiệntạicơsởsảnxuấtnuôitrồngthủy sản.
- Thực tậptốtnghiệp:
+Thờigianvà nội dung theokhung chươngtrình;
+Cáctrường/cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrìnhđểxâydựngđề cươngthực tập,đềcươngbáocáothực tậptốtnghiệp.
4.2.Hướng dẫn thi các môn văn hóa phổ thông đối người học nghề hệ tuyển sinhtrunghọc cơ sởđượcthựchiện theo quyđịnhsau:
- Thi các môn văn hóa phổ thông được thực hiện theo quy định của Bộ trưởngBộGiáodụcvàĐàotạovềthitốtnghiệpcácmônvănhóaphổthôngđối vớihệ Trungcấpchuyênnghiệptuyểnsinhtrunghọc cơsở.
-KếhoạchthidoHiệutrưởngcáctrường/cơsởdạynghềquyếtđịnh,thực hiệnkếhoạchthitrướckhithitốtnghiệpkhóahọcnghềvàđượcthôngbáocho người họcnghềbiết trước15ngày./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tênnghề:Nuôitrồngthủy sảnnướcmặn, nước lợ
Mãnghề: 50620702
Trìnhđộđào tạo: Caođẳngnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthôngvàtươngđương;
Sốlượngmôn học,môđun đàotạo:31
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpCaođẳngnghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO
1. Kiếnthức,kỹnăngnghề nghiệp
-Kiếnthức:Hiểuđượckiến thứccơbảnvề:
+Thủysinhvật,ngưloại,quảnlýmôitrườngaonuôi,côngtrìnhnuôithủy sản,dinhdưỡngvàthứcăntrongnuôitrồngthủysản,phòngvàtrịbệnhcácđối tượng thủysảncógiátrịkinhtế vàantoànlao động trong nuôitrồngthủy sản;
+Kỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcácđốitượngthủysảnnước mặnlợcógiá trịkinhtế,bảoquảnsảnphẩmsauthuhoạch, vậnchuyểnđộngvật thủysản;
+Khởisựdoanhnghiệp,tổchứcquảnlýsảnxuất,kỹnănggiaotiếp,khuyến nôngkhuyếnngư, khaithácvàbảo vệnguồnlợi thủy sản.
-Kỹnăng:
+Nhậnbiếtchínhxáccácđốitượngthủysảncógiátrịkinhtế,cácloàithủy sinhvật làm thức ănchođộng vật thủy sản;
+ Chuẩn bị được các công trình nuôi thủy sản, sử dụng hiệu quả thức ăn trongnuôitrồngthủysản,quảnlýđượcmôitrường,dịchbệnhtrongnuôitrồng thủysản;
+Thựchiệnđượcbiệnphápkỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcác đốitượngthủysản nướcmặn lợ có giá trịkinhtế;
+Lập vàtổchứcthựchiệnđược kếhoạchsảnxuất;
+Thựchiệnđượcbiệnphápkỹthuậtkhaithác,bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩm thủysản.
2. Chính trị, đạođức; Thể chấtvàquốc phòng
-Chínhtrị, đạo đức
+Xâydựngđượcniềmtin,lýtưởngcáchmạngchongườihọc;chấphành chủtrươngđườnglốicủaĐảngvàchínhsách,PhápluậtcủaNhànướcvềnuôi trồngthủy sản;
+Cóđạođức,yêu nghề và có lương tâm nghềnghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực,cẩn thận, tỷmỷ, chínhxác;
+Cótinhthầntựhọc,tựnângcaotrìnhđộchuyênmônnghiệpvụđápứng nhucầu củacôngviệc.
-Thểchất,quốcphòng:
+Cóđủsứckhoẻđểhọctập,côngtáclâudài,sẵnsàngphụcvụsựnghiệp xâydựng và bảo vệTổquốc;
+Hiểubiếtmộtsốphươngphápluyệntậpvàđạtkỹnăngcơbảnmộtsốmôn thểdục, thểthaonhư:Thể dục,Điềnkinh,Bóngchuyền;
+Cóhiểubiếtcơbảnvềcôngtácquốcphòngtoàndân, dânquântự vệ;
+Cókiếnthứcvàkỹnăngcơbảnvềquânsựphổthôngcầnthiếtcủangười chiếnsĩ,vận dụngđược trong công tác bảo vệtrật tự trị an;
+Có ý thứckỷ luậtvàtinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thựchiện nghĩa vụquân sựbảovệ Tổquốc.
3. Cơhội việclàm
Nghềnuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ là nghề có phạm vi hoạt độngrộngởcácvùngvenbiển,cáctrạm,trangtrạivàdoanhnghiệp.Ngườihọc nghề nuôitrồngthuỷsản nước mặn, nước lợcó thểthamgia vào cácvịtrí sau:
+Kỹthuậtviênsảnxuấtgiốngthuỷsảnnướcmặn,nướclợđàotạotrìnhđộ 3/5;
+Kỹthuậtviênnuôithuỷ sảnnướcmặn,nước lợ đàotạo trình độ 4/5;
+Nhânviênbảo quảnsản phẩmthuỷsản sau thu hoạchđào tạotrình độ3/5.
II. THỜIGIANCỦA KHOÁHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU
1.Thời giancủakhoá học và thời gian thực học tốithiểu
-Thờigiankhoáhọc:2,5năm
-Thờigian học tập:110 tuần
-Thờigianthực họctốithiểu:3837giờ
-Thờigianôn, kiểmtrahếtmônhọc/môđunvàthitốtnghiệp:183giờ (trongđó thi tốtnghiệp: 40 giờ)
2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu:
-Thờigian họccácmônhọcchung bắtbuộc:630giờ
-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:3409giờ
+ Thời gian học bắtbuộc: 2807 giờ;Thờigianhọc tự chọn:602giờ
+ Thời gian họclýthuyết:1006giờ; Thờigian họcthực hành:2403 giờ
III.DANHMỤCCÁCMÔNHỌC,MÔĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC,THỜI GIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thời gian đào tạo(giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Cácmôn họcchung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH01 | Chínhtrị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH02 | Phápluật | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH03 | Giáodụcthểchất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH04 | Giáodụcquốcphòng-Anninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH05 | Tin học | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH06 | Ngoạingữ | 120 | 60 | 50 | 4 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắtbuộc | 2900 | 796 | 2011 | 93 |
II.1 | Cácmônhọc kỹ thuậtcơ sở | 765 | 406 | 319 | 40 |
MH07 | Thủysinhvật | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH08 | Ngư loại | 90 | 56 | 29 | 5 |
MH09 | Côngtrìnhnuôithuỷsản | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH10 | Dinh dưỡng và thức ăn trong nuôithủy sản. | 120 | 56 | 58 | 6 |
MH11 | Quảnlýchấtlượngnướctrong nuôithuỷsản | 135 | 70 | 58 | 7 |
MH12 | Bệnhđộng vậtthuỷsản | 135 | 70 | 58 | 7 |
MH13 | An toàn lao động trong nuôi trồngthủysản | 75 | 42 | 29 | 4 |
II.2 | Cácmôđunchuyên môn nghề | 2135 | 390 | 1692 | 53 |
MĐ14 | Sảnxuấtgiống cá biển | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ15 | Sảnxuấtgiống tômsú | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ16 | Sản xuất giống tôm he chân trắng | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ17 | Nuôicá lồng trênbiển | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ18 | Nuôi cá trong ao nước lợ | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ19 | Nuôitômsúthươngphẩm | 150 | 60 | 83 | 7 |
MĐ20 | Nuôitômhechântrắngthương phẩm | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ21 | Nuôicuabiển | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ22 | Vậnchuyểnđộngvậtthuỷsản | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ23 | Thựctậpsản xuất | 310 |
| 310 |
|
MĐ24 | Thựctập tốtnghiệp | 625 |
| 625 |
|
Tổngcộng | 3350 | 992 | 2243 | 115 | |
IV.CHƯƠNG TRÌNHĐÀOTẠOMÔNHỌC, MÔ ĐUNBẮTBUỘC
(Nội dung chi tiếtcó phụlụckèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNGNGHỀ ĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠONGHỀ
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọn; thờigian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn.
1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđào tạonghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun (Chọn7trong13mônhọc,mô đun) | Thờigian đào tạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ25 | Sản xuấtgiống cua biển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ26 | Sản xuấtgiốngđộng vậtthânmềm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ27 | Nuôi động vậtthânmềm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ28 | Nuôi tômhùm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ29 | Sản xuấtgiốngvàtrồngrongbiển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ30 | Nuôicákèo | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ31 | Nuôi trai cấyngọc | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH32 | Bảoquảnvàtiêuthụ sảnphẩmthủy sản sau thu hoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH33 | Kỹnăng giao tiếp | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH34 | Sửdụngvàbảovệ nguồn lợithủy sản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH35 | Tổchứcquảnlýsảnxuất | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH36 | Khởisự doanh nghiệp | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH37 | Khuyếnnông-Khuyếnngư | 90 | 28 | 58 | 4 |
Cácmônhọc,môđuntựchọnđượcgợiýđưavàochươngtrìnhkhunglà7 vớitổngthờigianhọclà630giờ,trongđó210giờlýthuyếtvà420giờthực hành.Cáctrường/cơsởdạy nghề cóthểtham khảocác mônhọc ởbảngsau:
-Cáctỉnh phía Bắc
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ27 | Nuôi độngvậtthânmềm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ29 | Sản xuấtgiốngvàtrồngrongbiển | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ31 | Nuôi traicấyngọc | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH32 | Bảoquảnvàtiêuthụsảnphẩmthuỷsản sauthuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH34 | Khaithácvà bảovệnguồn lợithủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH35 | Tổchứcquảnlýsảnxuất | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH37 | Khuyến nông - Khuyếnngư | 90 | 28 | 58 | 4 |
-Cáctỉnh phía Nam
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ27 | Nuôiđộngvậtthânmềm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ28 | Nuôitômhùm | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ30 | Nuôicá kèo | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH32 | Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thủy sản sau thuhoạch | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH34 | Sử dụng và bảovệnguồnlợithủysản | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH35 | Tổchức quảnlýsảnxuất | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH37 | Khuyếnnông-Khuyếnngư | 90 | 28 | 58 | 4 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng vùng miền của từng địa phương;
- Ngoài các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trong mục III, các trường/cơ sở dạynghề lựa chọn một số môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn được nêu trong chương trình khung này (mang tính tham khảo) để áp dụng cho trường/cơ sở của mình. Việc xác định các môn học, mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản như sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo qui định (thời gian đào tạo các môn học tự chọn chiếm khoảng (20 – 30%) tổng thời gian học tập các môn học đào tạo nghề);
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian lý thuyết, thực hành theo qui định (thực hành chiếm từ 65- 75%, lý thuyết từ 25 – 35%).
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp
- Sinh viên phải đạt điểm trung bình ≥ 5,0 các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp.
- Môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài thi:
TT | Mônthi | Hình thức thi | Thờigianthi |
1 | Chínhtrị | Viết/ trắc nghiệm | Khôngquá120phút |
2 | Kiếnthức,kỹ năngnghề |
|
|
| -Lý thuyết nghề | Viết, vấnđáp,trắcnghiệm | Không quá 180 phút |
| -Thực hành nghề | Bàithithực hành | Không quá 24 giờ |
| Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành) | Bàithilýthuyết và thực hành | Không quá 24 giờ |
-Nộidung cácmônthitốt nghiệp:
+Chính trị: Theoquiđịnhhiệnhành;
+Lýthuyếtnghề:kiếnthứctrọngtâmvề:quảnlýchấtlượng nướctrongnuôi trồngthủysản,bệnhđộngvậtthủysản,kỹthuậtsảnxuấtgiốngvànuôithương phẩm cácđốitượngthủysản nướcmặn lợ;
+ Thực hành nghề: các kỹ năng về: chuẩn bị công trình nuôi thủy sản, sử dụngthứcăn,quảnlýmôitrường,quảnlýdịchbệnhtrongnuôitrồngthủysản; thaotáckỹthuậtsảnxuấtgiống,nuôithươngphẩmcácđốitượngthủysảnnước mặnlợ.
-Điều kiệncôngnhậntốtnghiệp:theoquiđịnh hiện hành.
3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khoá(đượcbốtríngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđựocmụctiêugiáodục toàndiện
- Nhằmmụcđíchgiáodục toàndiệnđểsinhviêncónhậnthứcđầyđủvềnghề nghiệpđangtheohọc,trường/cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquan,họctậpdã ngoạitạimộtsốdoanhnghiệphoặccơsởsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvớinghề đàotạo thích hợp;.
- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhoávàothờiđiểm thích hợp.
4. Các chú ýkhác
4.1.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidunghoạtđộngthựchànhthựchành mônhọc,môđun:
+Thờigianvà nộidung theođề cương chi tiếtmônhọc,mô đun;
+DođặcthùcủanghềNuôitrồngthủysảnnướcmặnlợ,cáctrường/cơsở dạynghề cóthểđàotạokếtthúc lýthuyếtcácmôđunđàotạochuyênmônnghề, nộidungthực hànhnghềđược thựchiện tạicơsở sản xuấtnuôitrồng thủy sản.
4.2. Thực tập nghềnghiệp:
- Thực tập sản xuất:
+Thời gianvà nộidung theo khung chương trình;
+Cáctrường/cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrìnhđểxâydựng đề cươngthực tập,đềcương báo cáo thực tập sản xuất.
- Thực tậptốtnghiệp:
+Thời gianvà nộidung theo khung chương trình;
+Cáctrường/cơsởdạynghềcăncứvàokhungchươngtrìnhđểxâydựng đề cươngthực tập,đềcương báo cáo thực tập tốt nghiệp./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ ”CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tên nghề: Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Mã nghề: 40620601
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tao: 32
Cấp bằng sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Chương trình đào tạo trung cấp nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” nhằm đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật có trình độ trung cấp nghề làm việc trong ngành chăn nuôi, thú y.
Hoàn thành chương trình đào tạo này, người học có khả năng:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp.
- Kiến thức:
+ Mô tả được công việc chăn nuôi, thú y đối với các loại vật nuôi;
+ Trình bày được việc chọn giống, chăm sóc, nuôi dưỡng các loại vật nuôi, chẩn đoán, phòng và trị các bệnh thường gặp ở gia súc, gia cầm;
+ Ứng dụng kiến thức chuyên môn vào việc chuyển giao tiến bộ kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Kỹ năng:
+ Thực hiện được việc chọn giống, chăm sóc, nuôi dưỡng gia súc, gia cầm;
+ Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị chăn nuôi, thú y và các loại thuốc, vác xin để phòng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm đạt hiệu quả cao.
2. Chính tri, đạo đức, Thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Chấp hành các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm;
+ Có ý thức vươn lên trong học tập, không ngừng đưa tiến bộ khoa học kỹ thuật mới vào sản xuất chăn nuôi, đảm bảo an toàn môi trường sinh thái;
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khoẻ tốt.
- Thể chất và quốc phòng:
+ Thường xuyên rèn luyện thể chất, tăng cường sức khoẻ để phục vụ nghề nghiệp;
+ Nêu cao ý thức bảo vệ sức khoẻ cộng đồng, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm:
Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” có thể làm việc tại: Trang trại chăn nuôi nông hộ, Doanh nghiệp chăn nuôi tư nhân hoặc Nhà nước, Trung tâm khuyến nông, Trung tâm giống gia súc, gia cầm, các cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi, cơ sở truyền giống gia súc.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu.
- Thời gian khoá học: 02 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ.
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/ mô đun và thi tốt nghiệp: 200 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp 30 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu.
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học/ mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ.
+ Thời gian học bắt buộc: 1740 giờ; Thời gian tự chọn: 600 giờ.
+ Thời gian học lý thuyết: 909 giờ; Thời gian học thực hành: 1431 giờ.
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH 01 | Chính trị. | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH 02 | Pháp luật. | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH 03 | Giáo dục thể chất. | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng-An ninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học. | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH 06 | Ngoại ngữ. | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 1740 | 652 | 1031 | 57 |
II.1 | Các môn học cơ sở. | 390 | 243 | 130 | 17 |
MH 07 | Giải phẫu, sinh lý gia súc – gia cầm. | 120 | 75 | 40 | 5 |
MH 08 | Thức ăn chăn nuôi. | 90 | 56 | 30 | 4 |
MH 09 | Giống gia súc, gia cầm. | 90 | 56 | 30 | 4 |
MH 10 | Dược lý thú y. | 90 | 56 | 30 | 4 |
II.2. | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề. | 1350 | 409 | 901 | 40 |
MH 11 | Chăn nuôi lợn. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MH 12 | Chăn nuôi trâu bò. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MH 13 | Chăn nuôi gia cầm. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MH 14 | Nội chẩn gia súc. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MH 15 | Vi sinh vật truyền nhiễm . | 90 | 27 | 60 | 3 |
MH 16 | Ký sinh trùng. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MH 17 | Ngoại sản gia súc. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MĐ 18 | Kiểm tra chuồng trại. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MĐ 19 | Chuẩn bị thức ăn. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MĐ 20 | Chuẩn bị nước uống. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MĐ 21 | Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị chăn nuôi. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MĐ 22 | Nhận con giống. | 75 | 23 | 50 | 2 |
MĐ 23 | Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MĐ 24 | Chăm sóc gia súc, gia cầm. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MĐ 25 | Phòng bệnh gia súc, gia cầm. | 70 | 21 | 47 | 2 |
MĐ 26 | Điều trị bệnh gia súc, gia cầm. | 70 | 21 | 47 | 2 |
MĐ 27 | Tiêu thụ sản phẩm. | 70 | 21 | 47 | 2 |
| Tổng cộng: | 1950 | 770 | 1109 | 71 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
Các môn học/ mô đun tự chọn được gợi ý đưa vào khung chương trình là 05 môn học/ mô đun với tổng số thời gian học khoảng 600 giờ, trong đó lý thuyết 200 giờ, thực hành là 400 giờ .
Các Trường/ cơ sở dạy nghề có thể tham khảo trong số các môn học/ mô đun ở bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MH 28 | Chăn nuôi dê. | 100 | 30 | 67 | 3 |
MH 29 | Chăn nuôi thỏ. | 100 | 30 | 67 | 3 |
MH 30 | Chăn nuôi chim cút. | 130 | 31 | 95 | 4 |
MH 31 | Kỹ thuật nuôi ong. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 32 | Ấp trứng gia cầm. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 33 | Phối giống nhân tạo bò. | 120 | 37 | 80 | 3 |
MĐ 34 | Phối giống nhân tạo lợn. | 150 | 45 | 100 | 5 |
Ví dụ có thể lựa chọn các môn học , mô đun như bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MH 28 | Chăn nuôi dê. | 100 | 30 | 67 | 3 |
MH 29 | Chăn nuôi thỏ. | 100 | 30 | 67 | 3 |
MĐ 32 | Ấp trứng gia cầm. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 33 | Phối giống nhân tạo bò. | 120 | 37 | 80 | 3 |
MĐ 34 | Phối giống nhân tạo lợn. | 150 | 45 | 100 | 5 |
| Tổng cộng: | 620 | 187 | 206 | 19 |
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Môn học/ mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng trong từng ngành cụ thể hoặc tính đặc thù của từng vùng, miền, từng địa phương;
- Ngoài các môn học/ mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trong mục III các Trường/ Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc lựa chọn một số môn học/ mô đun đào tạo nghề tự chọn được giới thiệu trong chương trình khung này (mang tính tham khảo) để áp dụng cho Trường/ Cơ sở mình;
- Việc xác định các môn học/ mô đun tự chọn dựa vào tiêu chí cơ bản sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng điạ phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo quy định;
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian giữa lý thuyết và thực hành theo quy định .
- Thời gian đào tạo các môn học/ mô đun tự chọn chiếm khoảng 20- 30% tổng số thời gian học tập các môn học đào tạo nghề. Trong đó thực hành chiếm 65 – 85 % và lý thuyết từ 15 -35 %
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp;
Học sinh phải đạt yêu cầu tất cả các môn học/ mô đun trong chương trình sẽ được dự thi tốt nghiệp để cấp bằng trung cấp nghề:
- Chính trị: Theo quy định hiện hành.
- Lý thuyết nghề: kết hợp giữa kiến thức của các môn học cơ sở với các môn học chuyên môn nghề bao gồm:
+ Kiểm tra kiến thức cơ sở liên quan đến nghề: Giải phẫu sinh lý gia súc; thức ăn chăn nuôi; Giống gia súc, gia cầm; Dược lý thú y.
+ Kiểm tra kiến thức chuyên môn nghề: Nội chẩn, Chăn nuôi lợn, Chăn nuôi trâu bò, Chăn nuôi gia cầm, Vi sinh vật truyền nhiễm , Ký sinh trùng, Ngoại sản gia súc,
- Thực hành nghề: Đánh giá kỹ năng nghề về:
+ Kiểm tra chuồng trại, chuẩn bị thức ăn, Chuẩn bị nước uống; chuẩn bị dụng cụ, thiết bị chăn nuôi; nhận con giống; Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm, Chăm sóc gia súc, gia cầm, Phòng bệnh gia súc, gia cầm, Điều trị gia súc, gia cầm, Tiêu thụ sản phẩm;
+ Thời gian làm bài, cách thức tiến hành thi và điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành.
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết , trắc nghiệm | Không quá 120 phút. |
2 | Thi văn hóa THPT đôí với hệ tuyển sinh THCS | Viết , trắc nghiệm | Không quá 180 phút. |
3 | Kiến thức, kỹ năng nghề |
|
|
- Lý thuyết: | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 180 phút. | |
| - Kỹ năng nghề | Thực hiện kỹ năng nghề: - Nhận con giống, - Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm. - Chăm sóc gia súc, gia cầm. - Phòng bệnh gia súc, gia cầm. - Điều trị bệnh gia súc, gia cầm. | Không quá 8 giờ . |
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện
- Nhằm mục đích đào tạo toàn diện để người học có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học. Trường/ Cơ sở dạy nghề có thể bố trí tham quan, học tập dã ngoại tại một số vùng danh lam thắng cảnh, các viện bảo tàng, khu du lịch sinh thái;
- Thời gian hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm thích hợp.
4. Các chú ý khác
- Bảo đảm tính logic, hệ thống của chương trình đào tạo trung cấp nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm , tạo điều kiện thuận lợi để người học có cơ hội học tập ở cấp độ cao hơn;
- Cần chú ý đến nhu cầu thị trường lao động phù hợp với từng vùng, miền, địa phương và lãnh thổ khác nhau;
- Thường xuyên cập nhật những tiến bộ khoa học, kỹ thuật về chăn nuôi gia súc, gia cầm để kịp thời bổ sung vào chương trình giảng dạy đáp ứng nhu cầu thực tế của sản xuất;
- Chương trình đào tạo trình độ trung cấp nghề, nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm nên được đánh giá, xem xét qua từng khóa học, nhằm phát hiện những hạn chế để kịp thời bổ sung, chỉnh sửa phù hợp thực tiễn sản xuất của ngành./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tên nghề: Chăn nuôi gia súc, gia cầm
Mã nghề: 50620601
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 43
Cấp bằng sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Chương trình đào tạo cao đẳng nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” nhằm đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật có trình độ cao đẳng nghề làm việc trong ngành chăn nuôi, thú y.
Hoàn thành chương trình đào tạo này, người học có khả năng:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp.
- Kiến thức:
+ Phân tích được công việc chăn nuôi, thú y đối với các loại vật nuôi;
+ Trình bày được việc chọn giống, nhân giống, chăm sóc, nuôi dưỡng các loại vật nuôi, chẩn đoán, phòng và trị các bệnh thường gặp ở gia súc, gia cầm;
+ Áp dụng kiến thức chuyên môn vào việc chuyển giao tiến bộ kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Kỹ năng:
+ Thực hiện được việc chọn giống, nhân giống, chăm sóc, nuôi dưỡng và chẩn đoán bệnh cho gia súc, gia cầm thông qua triệu chứng lâm sàng, bệnh tích và dịch tễ;
+ Sử dụng thành thạo các phương tiện, thiết bị chăn nuôi và các loại thuốc thú y để phòng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm đạt hiệu quả cao;
+ Tổ chức, quản lý, chăn nuôi gia súc, gia cầm theo phương thức chăn nuôi nông hộ và tập trung công nghiệp.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng.
- Chính trị, đạo đức:
+ Chấp hành các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước vào lĩnh vực phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm;
+ Có ý thức vươn lên trong học tập, không ngừng đưa tiến bộ khoa học kỹ thuật mới vào lĩnh vực sản xuất của ngành, đảm bảo an toàn môi trường sinh thái;
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khoẻ tốt.
- Thể chất và quốc phòng.
+ Thường xuyên rèn luyện thể chất, tăng cường sức khoẻ để phục vụ nghề nghiệp;
+ Nêu cao ý thức bảo vệ sức khoẻ cộng đồng, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm
Người có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” có thể làm việc tại: Trang trại chăn nuôi nông hộ, Doanh nghiệp chăn nuôi tư nhân hoặc Nhà nước, Trung tâm khuyến nông, Trung tâm giống gia súc, gia cầm, các cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi, cơ sở truyền giống gia súc và cơ quan quản lý Nhà nước ở địa phương về chăn nuôi.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu.
- Thời gian khoá học: 03 năm
- Thời gian học tập: 131 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ.
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/ mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp 120 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu.
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
- Thời gian học các môn học/ mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ.
+ Thời gian học bắt buộc: 2600 giờ; Thời gian tự chọn: 700 giờ.
+ Thời gian học lý thuyết: 1285 giờ; Thời gian học thực hành: 2015 giờ
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH 01 | Chính trị. | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH 02 | Pháp luật. | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH 03 | Giáo dục thể chất. | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng- An ninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học. | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH 06 | Ngoại ngữ. | 120 | 60 | 50 | 10 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 2600 | 958 | 1545 | 97 |
II.1 | Các môn học cơ sở. | 660 | 402 | 220 | 38 |
MH 07 | Giải phẫu gia súc- gia cầm. | 90 | 55 | 30 | 5 |
MH 08 | Sinh lý gia súc. | 90 | 55 | 30 | 5 |
MH 09 | Di truyền động vật. | 75 | 45 | 25 | 5 |
MH 10 | Sinh hoá động vật. | 75 | 45 | 25 | 5 |
MH 11 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi. | 90 | 55 | 30 | 5 |
MH 12 | Giống và kỹ thuật truyền giống. | 90 | 55 | 30 | 5 |
MH 13 | Dược lý thú y. | 90 | 55 | 30 | 5 |
MH 14 | Vi sinh vật chăn nuôi. | 60 | 37 | 20 | 3 |
II.2. | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề. | 1940 | 556 | 1325 | 59 |
MH 15 | Nội chẩn gia súc. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MH 16 | Chăn nuôi lợn. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MH 17 | Chăn nuôi trâu bò. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MH 18 | Chăn nuôi gia cầm. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MH 19 | Vi sinh vật truyền nhiễm . | 100 | 27 | 70 | 3 |
MH 20 | Ký sinh trùng. | 100 | 27 | 70 | 3 |
MH 21 | Ngoại sản gia súc. | 100 | 27 | 70 | 3 |
MĐ 22 | Kiểm tra chuồng trại. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MĐ 23 | Lập kế hoạch thức ăn. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MĐ 24 | Chuẩn bị nước uống. | 90 | 27 | 60 | 3 |
MĐ 25 | Bố trí dụng cụ, thiết bị chăn nuôi. | 100 | 27 | 70 | 3 |
MĐ 26 | Thực hiện công tác giống. | 100 | 27 | 70 | 3 |
MĐ 27 | Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm. | 130 | 37 | 90 | 3 |
MĐ 28 | Chăm sóc gia súc, gia cầm. | 130 | 37 | 90 | 3 |
MĐ 29 | Vệ sinh thú y. | 80 | 23 | 55 | 2 |
MĐ 30 | Phòng bệnh gia súc, gia cầm. | 100 | 27 | 70 | 3 |
MĐ 31 | Điều trị gia súc, gia cầm. | 100 | 27 | 70 | 3 |
MĐ 32 | Tiêu thụ sản phẩm . | 90 | 27 | 60 | 3 |
| Tổng cộng: | 3050 | 1186 | 1752 | 112 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
- Các môn học/ mô đun tự chọn được gợi ý đưa vào khung chương trình là 06 môn học/ mô đun với tổng số thời gian học là 700 giờ, trong đó lý thuyết 230 giờ, thực hành là 470 giờ;
- Các Trường/ cơ sở dạy nghề có thể tham khảo trong số các môn học/ mô đun ở bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MH 33 | Kỹ thuật nuôi ong. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MH 34 | Chăn nuôi dê. | 100 | 28 | 70 | 2 |
MH 35 | Chăn nuôi thỏ. | 100 | 28 | 70 | 2 |
MH 36 | Chăn nuôi cá nước ngọt. | 100 | 28 | 70 | 2 |
MH 37 | Chăn nuôi chim cút. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 38 | Phối giống nhân tạo lợn. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 39 | Phối giống nhân tạo bò. | 120 | 37 | 80 | 3 |
MĐ 40 | Ấp trứng gia cầm. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 41 | Mổ lấy thai gia súc. | 100 | 28 | 70 | 2 |
MĐ 42 | Hoạn gia súc cái. | 100 | 28 | 70 | 2 |
- Ví dụ có thể lựa chọn các môn học và mô đun tự chọn như bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MH 33 | Kỹ thuật nuôi ong. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MH 34 | Chăn nuôi dê. | 100 | 28 | 70 | 2 |
MH 37 | Chăn nuôi chim cút. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 38 | Phối giống nhân tạo lợn. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 39 | Phối giống nhân tạo bò. | 120 | 37 | 80 | 3 |
MĐ 40 | Ấp trứng gia cầm. | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 41 | Mổ lấy thai gia súc. | 100 | 28 | 70 | 2 |
| Tổng cộng: | 720 | 273 | 430 | 27 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Môn học/ mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng trong từng ngành cụ thể hoặc tính đặc thù của từng vùng, miền, từng địa phương;
- Ngoài các môn học/ mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trong mục III các Trường/ Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc lựa chọn một số môn học/ mô đun đào tạo nghề tự chọn được giới thiệu trong chương trình khung này (mang tính tham khảo) để áp dụng cho Trường/ Cơ sở mình;
- Việc xác định các môn học/ mô đun tự chọn dựa vào tiêu chí cơ bản sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng điạ phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo quy định;
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian giữa lý thuyết và thực hành theo quy định.
- Thời gian đào tạo các môn học/ mô đun tự chọn chiếm khoảng 20-30% tổng số thời gian học tập các môn học đào tạo nghề. Trong đó thực hành chiếm 65 – 85 % và lý thuyết từ 15 -35 %.
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp;
- Học sinh phải đạt yêu cầu tất cả các môn học/ mô đun trong chương trình sẽ được dự thi tốt nghiệp để cấp bằng cao đẳng nghề:
+ Chính trị: Theo quy định hiện hành;
+ Lý thuyết nghề: kết hợp giữa kiến thức của các môn học cơ sở với các môn học chuyên môn nghề bao gồm:
Kiểm tra kiến thức cơ sở liên quan đến nghề: Giải phẫu gia súc – gia cầm; Sinh lý gia súc; Di truyền động vật; Sinh hoá động vật; Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôI; Giống và kỹ thuật truyền giống; Dược lý thú y và Vi sinh vật chăn nuôi; Kiểm tra kiến thức chuyên môn nghề: Nội chẩn; Chăn nuôi lợn; Chăn nuôi trâu bò; Chăn nuôi gia cầm; Vi sinh vật truyền nhiễm; Ký sinh trùng, Ngoại sản gia súc.
+ Thực hành nghề: Đánh giá kỹ năng nghề về:
Kiểm tra chuồng trại, Lập kế hoạch thức ăn; Chuẩn bị nước uống; Bố trí dụng cụ, thiết bị chăn nuôi; Thực hiện công tác giống; Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm, Chăm sóc gia súc, gia cầm, Vệ sinh thú y, Phòng bệnh gia súc, gia cầm; Điều trị gia súc, gia cầm.
- Thời gian làm bài, cách thức tiến hành thi và điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành.
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết, trắc nghiệm | Không quá 120 phút. |
2 | Kiến thức, kỹ năng nghề |
|
|
- Lý thuyết nghề: | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm . | Không quá 180 phút. | |
| - Kỹ năng nghề: | Thực hiện kỹ năng nghề: - Thực hiện công tác giống, nuôi dưỡng gia súc, gia cầm, chăm sóc gia súc, gia cầm. - Vệ sinh thú y. - Phòng bệnh gia súc, gia cầm. - Điều trị bệnh gia súc, gia cầm. | Không quá 8 giờ. |
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện
- Nhằm mục đích đào tạo toàn diện để người học có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học. Trường/ Cơ sở dạy nghề có thể bố trí tham quan, học tập dã ngoại tại một số vùng danh lam thắng cảnh, các viện bảo tàng, khu du lịch sinh thái;
- Thời gian hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm thích hợp.
4. Các chú ý khác
- Bảo đảm tính logic, hệ thống của chương trình đào tạo cao đẳng nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm tạo điều kiện thuận lợi để người học có cơ hội học tập ở cấp độ cao hơn;
- Cần chú ý đến nhu cầu thị trường lao động phù hợp với từng vùng, miền, địa phương và lãnh thổ khác nhau;
- Thường xuyên cập nhật những tiến bộ khoa học, kỹ thuật về chăn nuôi gia súc, gia cầm để kịp thời bổ sung vào chương trình giảng dạy đáp ứng nhu cầu thực tế của sản xuất;
- Chương trình cao đẳng nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm nên được đánh giá, xem xét qua từng khóa học, nhằm phát hiện những hạn chế để kịp thời bổ sung, chỉnh sửa phù hợp thực tiễn sản xuất của ngành./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “ BẢO VỆ THỰC VẬT”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tên nghề: Bảo vệ thực vật
Mã nghề: 40620201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 35
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1- Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức
+ Biết điều tra, phát hiện và xây dựng qui trình phòng trừ các loài sinh vật hại trên các loại cây trồng phổ biến trong khu vực;
+ Biết tổ chức, chỉ đạo sản xuất các loại cây trồng trong hợp tác xã,trang trại, và nông hộ;
+ Đủ điều kiện tổ chức kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật;
- Kỹ năng
+ Thực hiện được được những kiến thức cơ sở và chuyên môn của nghề bảo vệ thực vật, thực hiện thành thạo các công việc bảo vệ thực vật trên cơ sở hiệu quả cao thông qua nâng cao năng suất, phẩm chất cây trồng và nông sản;
+ Thực hiện được toàn bộ các công đoạn trong quy trình phòng trừ sâu bệnh trên các cây trồng phổ biến;
+ Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chuyên môn cho các cán bộ có chuyên môn thấp hơn, hoặc nông dân;
+ Thực hiện quá trình kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường.
2- Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác- Lê Nin, Hiến pháp, Pháp luật và Luật lao động, đường lối phát triển ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, lao động có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp, trách nhiệm đối với công việc được giao, có ý thức bảo vệ của công, và bảo vệ sản xuất;
+ Có lối sống lành mạnh, có trách nhiệm với bản thân, với gia đình và xã hội, sống và làm việc theo Luật pháp.
+ Yêu nghề, có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Có kỹ năng lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh, phù hợp với phong tục tập quán, truyền thống văn hoá dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn lịch sử.
- Thể chất và quốc phòng:
+ Rèn luyện thân thể bảo đảm sức khoẻ học tập và công tác khi ra trường, phù hợp với lao động nghề nghiệp;
+ Thực hiện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường;
+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình giáo dục quốc phòng;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng. Có kiến thức và kỹ năng về quân sự phổ thông để thực hiện nghĩa vụ quốc phòng toàn dân.
3- Cơ hội việc làm.
Sau khi tốt nghiệp đạt trình độ trung cấp nghề bảo vệ thực vật, người học có những năng lực chuyên môn và làm việc theo chức năng tại các cơ sở, cơ quan chuyên ngành Nông nghiệp, bảo vệ thực vật hoặc các hợp tác xã, trang trạii, tại các hộ gia đình, tham gia phục vụ nghiên cứu trong các cơ sở nghiên cứu và có thể tổ chức kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật ở qui mô hợp lý.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian đào tạo: 02 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 210 giờ (trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian học các môn chung bắt buộc: 210 giờ.
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1680 giờ; Thời gian học tự chọn: 660 giờ.
+ Thời gian học lý thuyết: 659 giờ; Thời gian học thực hành: 1681 giờ.
III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN.
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH 01 | Chính trị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH 02 | Pháp luật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng- An ninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH 06 | Ngoại ngữ | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 1680 | 420 | 1205 | 55 |
II.1 | Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở bắt buộc | 585 | 242 | 315 | 28 |
MH 07 | Sinh lý thực vật | 60 | 26 | 30 | 4 |
MH 08 | Giống cây trồng | 60 | 26 | 30 | 4 |
MH 09 | Khí tượng nông nghiệp | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 10 | Đất trồng - Phân bón | 120 | 58 | 58 | 4 |
MH 11 | Phương pháp thí nghiệm | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 12 | Khuyến nông | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 13 | Cơ khí nông nghiệp | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 14 | Hệ thống nông nghiệp | 60 | 26 | 31 | 3 |
MH 15 | Quản trị doanh nghiệp | 60 | 26 | 31 | 3 |
MH 16 | Bảo vệ môi trường | 45 | 16 | 27 | 2 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề bắt buộc | 1105 | 178 | 890 | 27 |
MH 17 | Côn trùng đại cương | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH 18 | Bệnh cây đại cương | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ 19 | Quản lý cỏ dại | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ 20 | Động vật hại cây trồng và nông sản | 60 | 15 | 42 | 3 |
MH 21 | Thuốc bảo vệ thực vật | 120 | 42 | 74 | 4 |
MĐ 22 | Kiểm dịch thực vật | 30 | 9 | 19 | 2 |
MĐ 23 | Kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | 30 | 9 | 19 | 2 |
MĐ 24 | Điều tra phát hiện dịch hại | 60 | 15 | 42 | 3 |
MH 25 | Pháp luật chuyên ngành | 30 | 17 | 11 | 2 |
MĐ 26 | Thực tập ngoại khoá | 75 | 0 | 75 | 0 |
MĐ 27 | Thực tập cuối khoá | 450 | 0 | 450 | 0 |
| Tổng cộng | 1890 | 526 | 1292 | 72 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ.
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Các môn học, mô đun tự chọn được gợi ý đưa vào chương trình khung là 08 mô đun, với tổng số thời gian học là 660 giờ; trong đó 196 giờ lý thuyết và 430 giờ thực hành và 32 giờ kiểm tra;
- Các trường căn cứ vào 08 mô đun cơ bản sau đây để xây dựng chương trình đào tạo trung cấp nghề của trường mình dựa trên các trên cây trồng và đối tượng dịch hại phù hợp theo vùng miền.
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 28 | Kỹ thuật canh tác cây lương thực | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ 29 | Kỹ thuật canh tác cây ăn quả | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ 30 | Kỹ thuật canh tác cây công nghiệp | 75 | 21 | 50 | 4 |
MĐ 31 | Kỹ thuật canh tác cây rau - hoa | 75 | 21 | 50 | 4 |
MĐ 32 | Quản lý dịch hại trên cây lương thực | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ 33 | Quản lý dịch hại trên cây ăn quả | 90 | 28 | 58 | 4 |
MĐ 34 | Quản lý dịch hại trên cây công nghiệp | 75 | 21 | 50 | 4 |
MĐ 35 | Quản lý dịch hại trên cây rau-hoa | 75 | 21 | 50 | 4 |
| Tổng cộng | 660 | 196 | 430 | 32 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
- Môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng trong từng ngành cụ thể hoặc của từng vùng miền, từng địa phương;
- Việc xác định nội dung các mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản như sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo quy định;
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian (lý thuyết, thực hành) theo quy định;
- Về thời gian đào tạo các mô đun tự chọn; các trường/cơ sở dạy nghề tự bố trí cân đối vào các học kỳ cho phù hợp với tiến độ và tính chất môn học (có thể bố trí vào năm học 1 hoặc năm học thứ 2 tuỳ theo tính chất của mô đun);
- Về thời lượng của từng môn đun, các trường/cơ sở dạy nghề có thể tự cân đối, thay đổi sao cho phù hợp với nội dung yêu cầu, nhưng đảm bảo không vượt quá qui định chung;
- Các trường/cơ sở dạy nghề tiến hành xây dựng đề cương chi tiết cho từng mô đun cụ thể theo mẫu định dạng của Tổng cục Dạy nghề. Sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môđun đào tạo nghề tự chọn cho trường/cơ sở của mình.
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp.
- Học sinh phải đạt yêu cầu tất cả các môn học, mô đun trong chương trình sẽ được dự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Trung cấp nghề;
- Các môn thi tốt nghiệp:
+ Chính trị: Theo quy định hiện hành;
+ Lý thuyết nghề: Các kiến thức trọng tâm về sinh trưởng, phát triển của các loại cây trồng. Triệu chứng, tác nhân, qui luật phát sinh phát triển và biện pháp phòng các loại dịch hại trên cây trồng;
+ Thực hành nghề: Các kỹ năng về xử lý tất cả các trường hợp để cây trồng khỏe chống lại dịch hại, khắc phục các trường hợp cây trồng đã nhiễm dịch hại, đảm bảo cây trồng sinh trưởng phát triển tốt, đảm bảo chất lượng nông sản và vệ sinh môi trường;
- Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành.
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 120 phút |
2 | Văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh THCS | - Viết, trắc nghiệm | - Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo |
3 | Kiến thức kỹ năng nghề |
|
|
| - Lý thuyết | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 180 phút |
| -Thực hành nghề | Bài thi thực hành | Không quá 24 giờ |
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoaì thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện.
Hoạt động ngoại khóa nhằm mục đích giáo dục toàn diện để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học; trường/cơ sở dạy nghề có thể bố trí thời gian cho hoạt động ngoại khoá ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp theo các nội dung sau đây:
Nội dung | Thời gian |
1. Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2. Văn hoá, văn nghệ - Qua các phương tiện thông tin đại chúng - Sinh hoạt tập thể |
- Ngoài giờ học hàng ngày - 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3. Hoạt động thư viện Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu |
Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4. Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức cácbuổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật |
4. Các chú ý khác:
- Chương trình khung xây dựng có định hướng liên thông lên cao đẳng nghề;
- Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho hoạt động thực hành, thực tập.
+ Thực hành, thực tập nghề bảo vệ thực vật: Thời gian và nội dung theo chương trình khung. Nội dung tùy các trường/cơ sở dạy nghề căn cứ vào chương trình khung, xây dựng nội dung thực hành, thực tập phù hợp theo cơ sở vật chất và đặc tính vùng miền;
+ Thực tập tốt nghiệp cuối khoá: Thời gian theo đề cương chương trình khung. Nội dung các trường/cơ sở dạy nghề căn cứ vào chương trình khung, xây dựng nội dung thực tập tốt nghiệp cuối khoá phù hợp theo cơ sở vật chất và đặc tính vùng miền.
- Đào tạo nghề bảo vệ thực vật đòi hỏi phải có cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồng ruộng phù hợp. Vì vậy để thực hiện tốt chương trình đào tạo này các trường phải có sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ sở đào tạo và cơ sở nghiên cứu, cơ quan chuyên ngành để đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho xã hội./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tên nghề: Bảo vệ thực vật
Mã nghề: 50620201
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 43
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1- Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức
+ Vận dụng được kiến thức trong việc điều tra, phát hiện, dự tính dự báo và xây dựng qui trình phòng trừ các loài sinh vật hại trên các loại cây trồng phổ biến;
+ Hổ trợ công việc nghiên cứu khoa học trong ngành nghề;
+ Biết tổ chức, chỉ đạo sản xuất các loại cây trồng trong hợp tác xã trang trại, và nông hộ;
+ Tổ chức kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả.
- Kỹ năng
+ Thực hiện được được những kiến thức cơ sở và chuyên môn của nghề Bảo vệ thực vật, thực hiện thành thạo các công việc bảo vệ thực nhằm nâng cao năng suất, phẩm chất cây trồng và nông sản;
+ Thực hiện được toàn bộ các công đoạn trong việc xây dựng và thực hiện quy trình phòng trừ sâu bệnh;
+ Thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chuyên môn cho các cán bộ có chuyên môn thấp hơn, hoặc nông dân;
+ Quản lý hiệu quả hoạt động kinh doanh thuốc bảo vệ thực đảm bảo tuân thủ pháp luật, an toàn và vệ sinh môi trường.
2- Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác- Lê nin, Hiến pháp, Pháp luật và Luật Lao động, đường lối phát triển ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp, trách nhiệm đối với công việc được giao, có ý thức bảo vệ của công;
+ Có lối sống lành mạnh, có trách nhiệm với bản thân, với gia đình và xã hội, sống và làm việc theo Luật pháp;
+ Yêu nghề, có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Có kỹ năng lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh, phù hợp với phong tục tập quán, truyền thống văn hoá dân tộc.
- Thể chất và quốc phòng:
+ Hiểu biết một số phương pháp tập luyện phù hợp với nghề, rèn luyện thân thể bảo đảm sức khoẻ học tập và công tác khi ra trường, phù hợp với lao động nghề nghiệp, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường;
+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình giáo dục quốc phòng;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng. Có kiến thức và kỹ năng về quân sự phổ thông để thực hiện nghĩa vụ quốc phòng toàn dân.
3. Cơ hội việc làm.
Sau khi tốt nghiệp đạt trình độ Cao đẳng nghề Bảo vệ thực vật, người học có đủ năng lực chuyên môn để làm việc tại các cơ sở, cơ quan chuyên ngành Nông nghiệp, bảo vệ thực vật hoặc các hợp tác xã, trang trại, các Công ty và các hộ gia đình. Tham gia phục vụ trong các cơ sở nghiên cứu và có thể tổ chức được một cửa hàng kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật ở qui mô Xã và Huyện.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Thời gian học tập: 131 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô-đun và thi tốt nghiệp: 270 giờ (trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian học các môn chung bắt buộc: 450 giờ.
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 2320 giờ; Thời gian học tự chọn: 980 giờ.
+ Thời gian học lý thuyết: 1004 giờ; Thời gian học thực hành: 2296 giờ.
III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN.
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH 01 | Chính trị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH 02 | Pháp luật | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng- An ninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH 06 | Ngoại ngữ | 120 | 60 | 50 | 10 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 2320 | 650 | 1594 | 76 |
II.1 | Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở bắt buộc | 900 | 390 | 470 | 40 |
MH 07 | Sinh lý thực vật | 90 | 44 | 42 | 4 |
MH 08 | Hoá sinh thực vật | 90 | 44 | 42 | 4 |
MH 09 | Giống cây trồng | 90 | 44 | 42 | 4 |
MH 10 | Khí tượng nông nghiệp | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 11 | Vi sinh vật đại cương | 60 | 26 | 31 | 3 |
MH 12 | Đất trồng - Phân bón | 120 | 58 | 58 | 4 |
MH 13 | Phương pháp thí nghiệm | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 14 | Khuyến nông | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 15 | Tin học ứng dụng | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 16 | Cơ khí nông nghiệp | 45 | 16 | 27 | 2 |
MH 17 | Công nghệ sinh học đại cương | 60 | 26 | 31 | 3 |
MH 18 | Hệ thống nông nghiệp | 60 | 26 | 31 | 3 |
MH 19 | Quản trị doanh nghiệp | 60 | 26 | 31 | 3 |
MH 20 | Bảo vệ môi trường | 45 | 16 | 27 | 2 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề bắt buộc | 1420 | 260 | 1124 | 36 |
MH 21 | Côn trùng đại cương | 140 | 42 | 93 | 5 |
MH 22 | Bệnh cây đại cương | 140 | 42 | 93 | 5 |
MĐ 23 | Quản lý cỏ dại | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ 24 | Quản lý động vật hại cây trồng và nông sản | 60 | 15 | 42 | 3 |
MH 25 | Thuốc bảo vệ thực vật | 120 | 42 | 74 | 4 |
MĐ 26 | Kiểm dịch thực vật | 30 | 9 | 19 | 2 |
MĐ 27 | Kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | 30 | 9 | 19 | 2 |
MĐ 28 | Điều tra dự tính dự báo dịch hại | 90 | 28 | 58 | 4 |
MH 29 | Pháp luật chuyên ngành | 30 | 17 | 11 | 2 |
MĐ 30 | Đấu tranh sinh học | 60 | 15 | 42 | 3 |
MH 31 | Ngoại ngữ chuyên ngành | 60 | 26 | 31 | 3 |
MĐ 32 | Thực tập ngoại khoá | 120 | 0 | 120 | 0 |
MĐ 33 | Thực tập cuối khoá | 480 | 0 | 480 | 0 |
Tổng cộng | 2770 | 870 | 1794 | 106 | |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Các môn học, mô đun tự chọn được gợi ý đưa vào chương trình khung là 10 mô đun, với tổng số thời gian học là 980 giờ; trong đó 300 giờ lý thuyết và 642 giờ thực hành và 38 giờ kiểm tra;
- Các trường/cơ sở dạy nghề căn cứ vào 10 mô đun cơ bản sau đây để xây dựng chương trình đào tạo Cao đẳng nghề của trường mình dựa trên các cây trồng và đối tượng dịch hại phù hợp theo vùng, miền.
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 34 | Kỹ thuật canh tác cây lương thực | 140 | 42 | 93 | 5 |
MĐ 35 | Kỹ thuật canh tác cây ăn quả | 140 | 42 | 93 | 5 |
MĐ 36 | Kỹ thuật canh tác cây công nghiệp | 120 | 42 | 74 | 4 |
MĐ 37 | Kỹ thuật canh tác cây rau | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ 38 | Kỹ thuật canh tác cây hoa | 30 | 9 | 19 | 2 |
MĐ 39 | Quản lý dịch hại trên cây lương thực | 140 | 42 | 93 | 5 |
MĐ 40 | Quản lý dịch hại trên cây ăn quả | 140 | 42 | 93 | 5 |
MĐ 41 | Quản lý dịch hại trên cây công nghiệp | 120 | 42 | 74 | 4 |
MĐ 42 | Quản lý dịch hại trên cây rau | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ 43 | Quản lý dịch hại trên cây hoa | 30 | 9 | 19 | 2 |
Tổng cộng | 980 | 300 | 642 | 38 | |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
- Môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng trong từng ngành cụ thể hoặc của từng vùng, miền, từng địa phương;
- Việc xác định nội dung các mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản như sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương (vùng, lãnh thổ) hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo quy định;
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian (lý thuyết, thực hành) theo quy định.
- Về thời gian đào tạo các mô đun tự chọn; các trường/ cơ sở dạy nghề tự bố trí cân đối vào các học kỳ cho phù hợp với tiến độ và tính chất môn học (có thể bố trí vào năm học thứ 2 hoặc năm học thứ 3 tuỳ theo tính chất của mô đun);
- Về thời lượng của từng môn đun, các trường/ cơ sở dạy nghề có thể tự cân đối, thay đổi sao cho phù hợp với nội dung yêu cầu, nhưng đảm bảo không vượt quá số giờ tổng cộng chung;
- Các trường/ cơ sở dạy nghề tiến hành xây dựng đề cương chi tiết cho từng mô đun cụ thể theo mẫu định dạng của Tổng cục Dạy nghề. Sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môđun đào tạo nghề tự chọn cho trường/ cơ sở của mình
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp.
- Sinh viên phải đạt yêu cầu tất cả các môn học, mô đun trong chương trình sẽ được dự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Cao đẳng nghề.
- Các môn thi tốt nghiệp:
+ Chính trị: Theo quy định hiện hành;
+ Lý thuyết nghề: Các kiến thức trọng tâm về sinh trưởng, phát triển của các loại cây trồng. Triệu chứng, tác nhân, qui luật phát sinh phát triển và biện pháp phòng các loại dịch hại trên cây trồng;
+ Thực hành nghề: Các kỹ năng về xử lý tất cả các trường hợp để cây trồng khỏe, chống lại dịch hại, khắc phục các trường hợp cây trồng đã nhiễm dịch hại, đảm bảo cây trồng sinh trưởng phát triển tốt, đảm bảo chất lượng nông sản và vệ sinh môi trường.
- Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành.
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 120 phút |
2 | Kiến thức kỹ năng nghề |
|
|
- Lý thuyết | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 180 phút | |
-Thực hành nghề | Thi thực hành | Không quá 24 giờ |
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện.
Hoạt động ngoại khóa nhằm mục đích giáo dục toàn diện để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học; trường/ cơ sở dạy nghề có thể bố trí thời gian cho hoạt động ngoại khoá ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp theo các nội dung sau đây:
Nội dung | Thời gian |
1. Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2. Văn hoá, văn nghệ - Qua các phương tiện thông tin đại chúng - Sinh hoạt tập thể | - Ngoài giờ học hàng ngày - 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/ tuần) |
3. Hoạt động thư viện Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu |
Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4. Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật |
4. Các chú ý khác:
- Chương trình khung được xây dựng đảm bảo có thể liên thông của các cấp trình độ đào tạo nghề;
- Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho hoạt động thực hành, thực tập:
+ Thực hành, thực tập nghề bảo vệ thực vật: Thời gian và nội dung theo chương trình khung. Nội dung tùy các trường/cơ sở dạy nghề căn cứ vào chương trình khung, xây dựng nội dung thực hành, thực tập phù hợp theo cơ sở vật chất và đặc tính vùng, miền;
+ Thực tập tốt nghiệp cuối khoá: Thời gian theo đề cương chương trình khung. Nội dung các trường/ cơ sở dạy nghề căn cứ vào chương trình khung, xây dựng nội dung thực tập tốt nghiệp cuối khoá phù hợp theo cơ sở vật chất và đặc tính vùng miền.
- Đào tạo nghề bảo vệ thực vật đòi hỏi phải có cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồng ruộng phù hợp. Vì vậy để thực hiện tốt chương trình đào tạo này các trường phải có sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ sở đào tạo và cơ sở nghiên cứu, cơ quan chuyên ngành để đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho xã hội./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ ‘ LÂM SINH”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tên nghề: Lâm sinh
Mã nghề: 40620501
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề;
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề
- Kiến thức:
+ Trình bày được những kiến thức cơ bản về thực vật và cây rừng, đất và phân bón, sinh thái rừng và môi trường, đo đạc lâm nghiệp để làm cơ sở tiếp thu kiến thức chuyên môn và phát triển nghề nghiệp sau này;
+ Trình bày được những kiến thức cơ bản về vườn ươm; kỹ thuật tạo cây giống bằng hạt, bằng giâm, chiết, ghép, bằng nuôi cấy mô; kỹ thuật trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng rừng; nông lâm kết hợp và khuyến nông lâm.
- Kỹ năng:
+ Xây dựng được vườn ươm loại nhỏ và lập được kế hoạch sản xuất, tiêu thụ cây giống; thành thạo các công việc sản xuất cây giống lâm nghiệp bằng phương pháp gieo hạt, chiết cành, ghép cây, giâm hom và ứng dụng để sản xuất cây ăn quả, cây công nghiệp một số loài cây trồng khác;
+ Thực hiện được một số công việc trong kỹ thuật vi nhân giống cây trồng như cấy nhân chồi, cấy tạo rễ, huấn luyện cây, ra cây và chăm sóc cây ở vườn ươm;
+ Thành thạo các công việc trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng rừng, phòng trừ sâu bệnh hại, phòng chữa cháy rừng, phòng chống người và gia súc phá hại rừng;
+ Sử dụng được địa bàn 3 chân, địa bàn cầm tay, máy định vị GPS phục vụ thiết kế trồng, thiết kế khai thác rừng và một số công việc khác;
+ Nhận biết được 70-80 loài cây rừng chủ yếu trong khu vực; xây dựng được mô hình nông lâm kết hợp quy mô hộ gia đình và làm khuyến lâm viên tại thôn bản;
+ Thực hiện được công việc chặt hạ, vận xuất gỗ và tre nứa trong khai thác rừng.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có khả năng tìm việc làm và tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.
- Thể chất, quốc phòng:
Có sức khoẻ tốt để học tập và công tác; có ý thức cơ bản về quốc phòng, an ninh và thực hiện tốt nhiệm vụ quốc phòng toàn dân.
3. Cơ hội việc làm:
Sau khi tốt nghiệp học sinh sẽ làm việc tại các Nông lâm trường, Ban quản lý rừng, Đoàn điều tra quy hoạch rừng, các Cơ sở sản xuất giống cây lâm nghiệp (vườn ươm, phòng nuôi cấy mô); tại các trang trại nông lâm nghiệp; làm kỹ thuật viên, khuyến lâm viên thôn bản hoặc tự tạo việc làm theo nghề đào tạo.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian khoá học: 1,5 năm (78 tuần)
- Thời gian học tập tối thiểu: 63,5 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 1980 giờ
- Thời gian kiểm tra hết môn học/mô đun, ôn và thi tốt nghiệp: 160 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp 13 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 1770 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1240 giờ; Thời gian học tự chọn: 530 giờ
+ Thời gian học lý thuyết 548 giờ; Thời gian học thực hành 1222 giờ
3. Thời gian học văn hoá Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ
(Danh mục các môn học văn hoá Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo lo gic sư phạm đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức ,kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả)
III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC/MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, môđun | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH 01 | Chính trị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH 02 | Pháp luật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 30 | 3 | 24 | 2 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng- An ninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH 06 | Ngoại ngữ | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 1240 | 365 | 819 | 56 |
II.1 | Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở | 260 | 131 | 114 | 15 |
MH 07 | An toàn lao động | 30 | 20 | 8 | 2 |
MH 08 | Thực vật-cây rừng | 70 | 32 | 35 | 3 |
MH 09 | Sinh thái và môi trường | 50 | 32 | 15 | 3 |
MH 10 | Đất và phân bón | 50 | 21 | 26 | 3 |
MH 11 | Đo đạc | 60 | 26 | 30 | 4 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề | 980 | 234 | 705 | 41 |
MĐ 12 | Vườn ươm cây giống | 40 | 15 | 23 | 2 |
MĐ 13 | Tạo cây giống từ hạt | 150 | 32 | 111 | 7 |
MĐ 14 | Tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép | 160 | 25 | 129 | 6 |
MĐ 15 | Vi nhân giống cây trồng | 80 | 18 | 58 | 4 |
MĐ 16 | Trồng và chăm sóc rừng | 250 | 30 | 213 | 7 |
MĐ 17 | Nuôi dưỡng rừng | 60 | 27 | 30 | 3 |
MĐ 18 | Bảo vệ rừng | 60 | 23 | 34 | 3 |
MĐ 19 | Khai thác gỗ, tre nứa | 80 | 19 | 57 | 4 |
MH 20 | Nông lâm kết hợp | 40 | 19 | 19 | 2 |
MH 21 | Khuyến nông lâm | 60 | 26 | 31 | 3 |
| Tổng cộng: | 1450 | 471 | 910 | 69 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRINH FKHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và chưuơng trình cho môn họ, mô đun đào tạo nghề tự chọn
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun tự chọn:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, môđun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 22 | Trồng cây công nghiệp | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 23 | Trồng cây ăn quả | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 24 | Trồng cây lương thực | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 25 | Trồng nấm | 120 | 20 | 95 | 5 |
MĐ 26 | Trồng hoa, cây cảnh | 70 | 13 | 54 | 3 |
MĐ 27 | Trồng cây dược liệu dưới tán rừng | 60 | 16 | 41 | 3 |
MĐ 28 | Sản xuất rau an toàn | 80 | 19 | 58 | 3 |
MĐ 29 | Nuôi ong và khai thác mật ong | 50 | 17 | 31 | 2 |
MĐ 30 | Chăn nuôi, thú y | 80 | 30 | 46 | 4 |
MĐ 31 | Sử dụng một số máy công cụ | 45 | 8 | 35 | 2 |
MĐ 32 | Khởi nghiệp kinh doanh | 30 | 23 | 5 | 2 |
Với Khu vực phía Bắc có thể lựa chọn các Môn học, mô đun tự chọn theo bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, môđun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 23 | Trồng cây ăn quả | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 24 | Trồng cây lương thực | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 25 | Trồng nấm | 120 | 20 | 95 | 5 |
MĐ 27 | Trồng cây dược liệu dưới tán rừng | 60 | 16 | 41 | 3 |
MĐ 28 | Sản xuất rau an toàn | 80 | 19 | 58 | 3 |
MĐ 29 | Nuôi ong và khai thác mật ong | 50 | 17 | 31 | 2 |
MĐ 30 | Chăn nuôi, thú y | 80 | 30 | 46 | 4 |
MĐ 32 | Khởi nghiệp kinh doanh | 30 | 23 | 5 | 2 |
Tổng cộng: | 590 | 155 | 410 | 25 | |
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Với Khu vực phía Nam có thể lựa chọn các Môn học, mô đun tự chọn theo bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, môđun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 22 | Trồng cây công nghiệp | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 23 | Trồng cây ăn quả | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 24 | Trồng cây lương thực | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 25 | Trồng nấm | 120 | 20 | 95 | 5 |
MĐ 26 | Trồng hoa, cây cảnh | 70 | 13 | 54 | 3 |
MĐ 28 | Sản xuất rau an toàn | 80 | 19 | 58 | 3 |
MĐ 31 | Sử dụng một số máy công cụ | 45 | 8 | 35 | 2 |
MĐ 32 | Khởi nghiệp kinh doanh | 30 | 23 | 5 | 2 |
| Tổng cộng: | 585 | 123 | 438 | 24 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:
- Tùy theo điều kiện đất đai, khí hậu vùng miền và nhu cầu của học sinh. Các trường lựa chọn một số mô đun trong số các mô đun trên hoặc xây dựng bổ sung môn học/mô đun khác. Việc xây dựng chương trình môn học, mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng vùng, miền;
+ Thời gian cho các môn học, mô đun tự chọn là 530 giờ (30% tổng thời gian học tập các môn học đào tạo nghề);
+ Tỷ lệ thời gian giữa lý thuyết và thực hành: lý thuyết 15-30%; thực hành 70-85%,
+ Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn được xây dựng theo mẫu định dạng tại phụ lục 11, ban hành kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội.
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp:
Áp dụng theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, về việc ban hành Qui chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề chính qui dài hạn:
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết, trắc nghiệm | Không quá 120 phút |
2 | Văn hoá THPT (đối với hệ tuyển sinh THCS) | Viết, trắc nghiệm | Không quá 180 phút/môn |
3 | Kiến thức, kỹ năng nghề Lý thuyết nghề |
Viết, Vấn đáp, Trắc nghiệm |
Không quá 180, Không quá phút 60 phút Không quá 90 phút |
4 | Thực hành nghề | Bài tập thực hành | Không quá 8 giờ |
- Thi lý thuyết nghề được tổ chức theo hình thức thi viết, trắc nghiệm hoặc vấn đáp. Nội dung thi lý thuyết chủ yếu tập trung vào các môn học/mô đun chuyên môn như Tạo cây giống từ hạt; Tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép; Vi nhân giống cây trồng; Trồng và chăm sóc rừng; Nuôi dưỡng rừng; Bảo vệ rừng;
- Thi thực hành nghề bao gồm các công việc: tạo luống, đóng bầu, xử lý hạt giống, gieo hạt, cấy cây, pha phun thuốc trừ sâu, giâm hom, chiết cành, ghép cây, cuốc hố, trồng cây, chăm sóc rừng, luỗng phát, bài cây trong nuôi dưỡng rừng;
- Môn chính trị thi viết hoặc trắc nghiệm. Nội dung chủ yếu về Tư tưởng Hồ Chí Minh, Chủ nghĩa Xã hội và quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đường lối phát triển kinh tế của Đảng, Giai cấp công nhân và Công đoàn Việt Nam;
- Thi các môn văn hoá thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa(được bố trí ngoài thời gianđào tạo)nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:
- Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, các trường cần tổ chức các hoạt động giáo dục ngoại khoá với một số nội dung và thời gian cụ thể sau:
+ Học tập chính trị đầu khoá: 3 ngày;
+ Học tập về Tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: 2 ngày;
+ Tham gia phong trào Thanh niên tình nguyện: 4 ngày;
+ Tổ chức các diễn đàn Thanh niên lập nghiệp, Phát triển kinh tế hộ gia đình, Giáo dục an toàn giao thông, Giáo dục sức khoẻ giới tính: 3 ngày.
- Thời gian hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp.
4. Các chú ý khác:
- Thực tập sản xuất: Để nâng cao tay nghề và tiếp cận việc làm các trường cần bố trí kế hoạch thực tập sản xuất tại cơ sở:
+ Các mô đun có thực tập sản xuất bao gồm: Tạo cây giống từ hạt; Tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép; Vi nhân giống cây trồng; Trồng và chăm sóc rừng; Nuôi dưỡng rừng;
+ Nội dung thực tập căn cứ vào chương trình đào tạo của mỗi mô đun;
+ Thời gian thực tập sản xuất chiểm 60-70% thời gian thực hành của mô đun đó;
+ Mỗi mô đun có thể tổ chức thực tập riêng hoặc ghép các mô đun với nhau để thực tập vào cuối học kỳ hoặc cuối khoá học.
- Thứ tự thực hiện chương trình: Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các trường có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo theo trình tự lô gíc;
- Phạm vị áp dụng chương trình: Chương trình đào tạo trung cấp nghề Lâm sinh được thực hiện theo hình thức đào tạo nghề chính qui, tập trung. Tuy nhiên chương trình này cũng có thể lựa chọn các một số môn học/mô đun để đào tạo cho các lớp không tập trung, đào tạo ngắn hạn và bồi dưỡng nâng bậc thợ;
- Học liên thông cao đẳng nghề: Sau khi tốt nghiệp học sinh có thể học liên thông lên cao đẳng nghề Lâm sinh bằng cách học bổ sung một số môn học/mô đun của chương trình cao đẳng nghề./
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tên nghề: Lâm sinh
Mã nghề: 50620501
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 38
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về thực vật và sinh lý thực vật, đất đai và phân bón, sinh thái rừng và môi trường, đo đạc lâm nghiệp, nông lâm kết hợp, khuyến nông lâm và lâm nghiệp xã hội;
+ Trình bày được kiến thức cơ bản về xây dựng vườn uơm và lập kế hoạch sản xuất, tiêu thụ cây giống; thiết kế trồng và khai thác rừng; tạo cây giống từ hạt; tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép, bằng nuôi cấy mô; kỹ thuật trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng và phục hồi rừng; khai thác gỗ, tre nứa; quản lý bảo vệ rừng;
+Trình bày được một số chủ trương, chính sách cơ bản của Đảng và Nhà nước về nông thôn, nông dân, nông lâm nghiệp.
- Kỹ năng:
+ Xây dựng được vườn ươm loại nhỏ và lập được kế hoạch sản xuất, tiêu thụ cây giống; thành thạo các công việc sản xuất cây giống lâm nghiệp bằng phương pháp gieo hạt, giâm hom, chiết cành, ghép cây và ứng dụng để sản xuất một số loài cây ăn quả, cây công nghiệp, cây cảnh; thực hiện được kỹ thuật vi nhân giống cây trồng, bao gồm công việc: pha môi trường, vào mẫu, cấy nhân chồi, cấy tạo rễ, huấn luyện cây, ra cây và chăm sóc cây ở vườn ươm;
+ Thành thạo các công việc trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi rừng; phòng trừ sâu bệnh hại, phòng chữa cháy rừng, phòng chống người và gia súc phá hại rừng;
+ Sử dụng thành thạo địa bàn 3 chân, địa bàn cầm tay, máy định vị GPS để thiết kế trồng rừng, thiết kế khai thác rừng; sử dụng được cưa xăng và công cụ thủ công trong khai thác gỗ và tre nứa;
+ Nhận biết được 100-120 loài cây rừng chủ yếu trong khu vực; thành thạo việc kiểm nghiệm, đánh giá phẩm chất hạt giống của 20 loài cây chủ yếu ở địa phương;
+ Tổ chức sản xuất kinh doanh lâm nghiệp trang trại quy mô vừa và nhỏ; điều hành được hoạt động sản xuất ở mức độ nhóm, tổ, đội; giám sát kỹ thuật lâm sinh, làm các công việc của khuyến lâm viên cơ sở; vận dụng được các kiến thức cơ sở và chuyên môn để ứng dụng trong khởi nghiệp kinh doanh.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, yêu ngành nghề, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có tác phong công nghiệp giúp sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm kiếm việc làm và tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.
- Thể chất và quốc phòng:
Có đủ sức khoẻ để học tập và công tác; có kiến thức cơ bản về an ninh, quốc phòng; sẵn sàng tham gia các hoạt động bảo vệ trật tự an toàn xã hội và quốc phòng toàn dân.
3. Cơ hội việc làm:
Sau khi tốt nghiệp học sinh sẽ làm kỹ thuật viên lâm sinh, khuyến lâm viên cơ sở, nhân viên bảo vệ rừng hoặc trực tiếp sản xuất tại các Nông lâm trường, Ban quản lý rừng, Đoàn điều tra thiết kế lâm nghiệp, các đơn vị sản xuất cây giống(vườn ươm, phòng nuôi cấy mô); trang trại nông lâm nghiệp hoặc tự tạo việc làm theo nghề đào tạo.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu
1.1. Thời gian của khoá học:
- Thời gian của khoá học: 2,5 năm (130 tuần)
- Thời gian học tập tối thiểu: 102 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3200 giờ
- Thời gian kiểm tra hết môn học/mô đun, ôn và thi tốt nghiệp: 272 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp 13-21 giờ)
1.2. Thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2750 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 1930 giờ; Thời gian học tự chọn: 820 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 919 giờ; Thời gian học thực hành: 1831 giờ
III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH 01 | Chính trị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH 02 | Pháp luật | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng- An ninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH05 | Tin học | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH06 | Ngoại ngữ | 120 | 60 | 50 | 4 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 1930 | 583 | 1274 | 73 |
II.1 | Các môn học/mô đun kỹ thuật cơ sở | 550 | 260 | 263 | 27 |
MH07 | An toàn lao động | 30 | 20 | 8 | 2 |
MH08 | Sinh lý thực vật | 80 | 53 | 23 | 4 |
MH09 | Thực vật-cây rừng | 80 | 30 | 46 | 4 |
MH10 | Sinh thái rừng và môi trường | 50 | 32 | 15 | 3 |
MH11 | Đất và phân bón | 50 | 20 | 27 | 3 |
MH12 | Đo đạc | 100 | 25 | 71 | 4 |
MH13 | Pháp chế lâm nghiệp | 40 | 31 | 7 | 2 |
MH14 | Quản lý kinh tế hộ trang trại | 80 | 30 | 47 | 3 |
MH15 | Lâm nghiệp xã hội | 60 | 40 | 19 | 2 |
II.2 | Các môn học/mô đun chuyên môn nghề | 1380 | 320 | 1011 | 46 |
MĐ16 | Vườn ươm cây giống | 40 | 11 | 27 | 2 |
MĐ17 | Hạt giống cây rừng | 100 | 30 | 66 | 4 |
MĐ18 | Tạo cây giống từ hạt | 150 | 28 | 116 | 6 |
MĐ19 | Tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép | 160 | 34 | 121 | 5 |
MĐ20 | Vi nhân giống cây trồng | 180 | 23 | 152 | 5 |
MĐ21 | Thiết kế trồng và khai thác rừng | 120 | 20 | 96 | 4 |
MĐ22 | Trồng và chăm sóc rừng | 250 | 40 | 204 | 6 |
MĐ23 | Nuôi dưỡng, phục hồi rừng | 80 | 23 | 54 | 3 |
MĐ24 | Quản lý bảo vệ rừng | 80 | 35 | 42 | 3 |
MĐ25 | Khai thác gỗ, tre nứa | 80 | 19 | 58 | 3 |
MĐ26 | Nông lâm kết hợp | 60 | 26 | 32 | 2 |
MH27 | Khuyến nông lâm | 80 | 34 | 43 | 3 |
Tổng cộng | 2380 | 859 | 1424 | 97 | |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và chưuơng trình cho môn họ, mô đun đào tạo nghề tự chọn
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 28 | Trồng cây công nghiệp | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 29 | Trồng cây ăn quả | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 30 | Trồng cây lương thực | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 31 | Trồng nấm | 120 | 20 | 95 | 5 |
MĐ 32 | Trồng hoa, cây cảnh | 70 | 13 | 54 | 3 |
MĐ 33 | Trồng cây lâm sản ngoài gỗ | 190 | 52 | 131 | 7 |
MĐ 34 | Sản xuất rau an toàn | 80 | 19 | 58 | 3 |
MĐ 35 | Nuôi ong và khai thác mật ong | 50 | 17 | 31 | 2 |
MĐ 36 | Chăn nuôi, thú y | 80 | 30 | 46 | 4 |
MĐ 37 | Sử dụng một số máy công cụ | 45 | 8 | 35 | 2 |
MĐ 38 | Khởi nghiệp kinh doanh | 30 | 23 | 5 | 2 |
Với khu vực phía Bắc có thể lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn theo bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 29 | Trồng cây ăn quả | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 30 | Trồng cây lương thực | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 31 | Trồng nấm | 120 | 20 | 95 | 5 |
MĐ 32 | Trồng hoa, cây cảnh | 70 | 13 | 54 | 3 |
MĐ 33 | Trồng cây lâm sản ngoài gỗ | 190 | 52 | 131 | 7 |
MĐ 34 | Sản xuất rau an toàn | 80 | 19 | 58 | 3 |
MĐ 35 | Nuôi ong và khai thác mật ong | 50 | 17 | 31 | 2 |
MĐ 36 | Chăn nuôi, thú y | 80 | 30 | 46 | 4 |
MĐ 37 | Sử dụng một số máy công cụ | 45 | 8 | 35 | 2 |
MĐ 38 | Khởi nghiệp kinh doanh | 30 | 23 | 5 | 2 |
| Tổng cộng: | 815 | 212 | 579 | 34 |
(Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo)
Với khu vực phía Nam có thể lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn theo bảng sau:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun tự chọn | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý Thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 28 | Trồng cây công nghiệp | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 29 | Trồng cây ăn quả | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 30 | Trồng cây lương thực | 80 | 15 | 62 | 3 |
MĐ 31 | Trồng nấm | 120 | 20 | 95 | 5 |
MĐ 32 | Trồng hoa, cây cảnh | 70 | 13 | 54 | 3 |
MĐ 33 | Trồng cây lâm sản ngoài gỗ | 190 | 52 | 131 | 7 |
MĐ 35 | Nuôi ong và khai thác mật ong | 50 | 17 | 31 | 2 |
MĐ 36 | Chăn nuôi, thú y | 80 | 30 | 46 | 4 |
MĐ 37 | Sử dụng một số máy công cụ | 45 | 8 | 35 | 2 |
MĐ 38 | Khởi nghiệp kinh doanh | 30 | 23 | 5 | 2 |
| Tổng cộng | 815 | 208 | 583 | 34 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:
- Tùy theo điều kiện đất đai, khí hậu vùng miền và nhu cầu của học sinh. Các trường lựa chọn một số mô đun trong số các mô đun trên hoặc xây dựng bổ sung môn học/mô đun khác. Việc xây dựng chương trình môn học, mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng vùng, miền;
+ Thời gian cho các môn học, mô đun tự chọn là 820 giờ (30% tổng thời gian học tập các môn học đào tạo nghề);
+ Tỷ lệ thời gian giữa lý thuyết và thực hành: lý thuyết 25-35%; thực hành 65-75%,
+ Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn được xây dựng theo mẫu định dạng tại phụ lục 11, ban hành kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội.
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp:
Áp dụng theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, về việc ban hành Qui chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề chính qui dài hạn:
- Môn thi, hình thức và thời gian:
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Thi viết Trắc nghiệm Vấn đáp | Không quá 120 phút Không quá 90 phút 60 phút |
2 | Kiến thức, kỹ năng nghề - Kiến thức
- Kỹ năng nghề |
Thi viết Trắc nghiệm Vấn đáp Bài tập thực hành |
Không quá 180 phút Không quá 90 phút Không quá 60 phút 8-16 giờ |
- Nội dung thi:
+ Môn chính trị: Tập trung chủ yếu về Tư tưởng và tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, Chủ nghĩa Xã hội và quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đường lối phát triển kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam, Giai cấp công nhân và công đoàn Việt Nam, Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam;
+ Lý thuyết nghề: Tập trung chủ yếu các môn học/mô đun chuyên môn Tạo cây giống từ hạt; Tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép; Vi nhân giống cây trồng; Trồng và chăm sóc rừng; Nuôi dưỡng và phục hồi rừng; Quản lý bảo vệ rừng; Thiết kế trồng và khai thác rừng;
+ Thực hành nghề: nội dung chủ yếu tạo luống, đóng bầu, xử lý hạt giống, gieo hạt, vào mẫu, cấy nhân chồi, cấy tạo rễ, pha phun thuốc bảo vệ thực vật, giâm hom, chiết cành, ghép cây, thiết kế trồng rừng; cuốc hố, trồng cây, chăm sóc rừng, luỗng phát thực bì, bài cây trong nuôi dưỡng và khai thác gỗ.
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo)nhằm đạt mục tiêu giáo dục toàn diện:
- Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, các trường cần tổ chức các hoạt động giáo dục ngoại khoá với một số nội dung và thời gian cụ thể sau:
+ Học tập chính trị đầu khoá: 3 ngày;
+ Học tập về Tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: 2 ngày;
+ Tham gia phong trào Thanh niên tình nguyện: 4 ngày;
+ Tổ chức các diễn đàn Thanh niên lập nghiệp, Phát triển kinh tế hộ gia đình, Giáo dục an toàn giao thông, Giáo dục sức khoẻ giới tính: 3 ngày.
- Thời gian hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp.
4. Các chú ý khác:
- Thực tập sản xuất: Để nâng cao tay nghề và tiếp cận việc làm các trường cần bố trí kế hoạch thực tập sản xuất tại cơ sở:
+ Các mô đun có thực tập sản xuất bao gồm: Tạo cây giống từ hạt; Tạo cây giống bằng giâm, chiết, ghép; Vi nhân giống cây trồng; Thiết kế trồng và khai thác rừng; Trồng và chăm sóc rừng; Nuôi dưỡng, phục hồi rừng;
+ Nội dung thực tập căn cứ vào chương trình đào tạo của mỗi mô đun;
+ Mỗi mô đun có thể tổ chức thực tập riêng hoặc ghép các mô đun với nhau để thực tập vào cuối học kỳ hoặc cuối khoá học.
- Thứ tự thực hiện chương trình: Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các trường có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô-đun trong chương trình đào tạo theo trình tự lô gíc.
- Phạm vi áp dụng chương trình: Chương trình đào tạo trung cấp nghề Lâm sinh được thực hiện theo hình thức đào tạo nghề chính qui, tập trung. Tuy nhiên chương trình này cũng có thể lựa chọn các một số môn học/mô đun để đào tạo cho các lớp không tập trung, đào tạo ngắn hạn và bồi dưỡng nâng bậc thợ./.
