Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 7499/QĐ-UBND

Quyết định 7499/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2017-2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 7499/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 27/10/2017
Người ký Ngô Văn Quý
Ngày hiệu lực 27/10/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 27/10/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7499/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1956/QĐ-TTG NGÀY 27/11/2009 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 01/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNN&PTNT-BCT-BTTTT ngày 12/12/2012 của liên Bộ: Lao động Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Kế hoạch số 73/KH-UBND ngày 30/3/2017 của UBND Thành phố về đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 3755/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND Thành phố phê duyệt chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp;

Xét đề nghị của Liên Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính tại Tờ trình liên Sở số 2644/TTr-LS:LĐTBXH-NNPTNT-TC ngày 01/9/2017 về việc phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2017 - 2020; Tờ trình số 3090/TTr-SLĐTBXH ngày 17/10/2017 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2017-2020 cho 33 nghề (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Định mức chi phí đào tạo nghề quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức chi phí cao nhất cho từng nghề. Trường hợp chế độ, chính sách của nhà nước liên quan chi phí đào tạo nghề thay đổi thì định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn sẽ điều chỉnh phù hợp quy định hiện hành. Trên cơ sở định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, đơn vị tổ chức đào tạo thực hiện hỗ trợ cho lao động nông thôn, đảm bảo không vượt quá mức hỗ trợ cho từng đối tượng, từng nghề theo quy định.

Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Các nội dung quy định trước đây trái với Quyết định này chấm dứt hiệu lực.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện; các quận: Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm; thị xã Sơn Tây và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Đ/c Bí thư Thành ủy;
- Bộ LĐTB&XH;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Phó Chủ tịch UBND Thành phố: Ngô Văn Quý, Nguyễn Doãn Toản;
- VPUB: PCVP N.N.Kỳ, T.V.Dũng, KGVX, KT, TKBT, TH;
- Lưu: VT, KGVX(Tue)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Văn Quý

 

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2017-2020

(Kèm theo Quyết định số 7499/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND Thành phố)

TT

Tên nghề

Thời gian đào tạo (tháng)

Định mức chi phí đào tạo nghề cho 01 học viên (1000đ/người/nghề)

I

Phi nông nghiệp

 

 

1

Hàn điện

3

3,300

2

Sửa chữa điện thoại di động

3

3,150

3

Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí

3

2,250

4

Điện dân dụng

3

3,450

5

Sửa chữa xe gắn máy

3

3,050

6

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

3

3,350

7

Kỹ thuật sơn mài

3

3,050

8

Thêu, ren mỹ thuật

3

2,850

9

Kỹ thuật khảm trai

3

3,250

10

Sản xuất hàng mây tre, giang đan

3

2,950

11

Xây trát dân dụng

3

2,650

12

Thiết kế tạo mẫu tóc

6

4,300

13

May công nghiệp

3

2,650

14

Mộc dân dụng

3

2,700

15

Mộc mỹ nghệ

3

2,600

16

Dịch vụ nhà hàng

3

2,500

17

Pha chế đồ uống

3

3,100

II

Nông nghiệp

 

 

18

Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn

3

2,100

19

Nuôi trồng và chế biến nấm ăn, nấm dược liệu

3

2,450

20

Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm

3

1,850

21

Chăn nuôi thú y

3

2,050

22

Kỹ thuật trồng chè

3

2,150

23

Kỹ thuật nuôi cá thương phẩm nước ngọt

3

2,100

24

Kỹ thuật chăn nuôi lợn

3

2,050

25

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

3

2,000

26

Trồng lúa chất lượng cao

3

1,700

27

Trồng cây ăn quả

3

1,900

28

Kỹ thuật trồng hoa

3

2,150

29

Trồng hoa lily, hoa loa kèn

3

2,050

30

Trồng đào, quất cảnh

3

2,150

31

Trồng và sơ chế gừng, nghệ

3

2,150

32

Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ

3

2,300

33

Kỹ thuật trồng và chế biến thuốc nam

3

2,050

 

Từ khóa:
7499/QĐ-UBND Quyết định 7499/QĐ-UBND Quyết định số 7499/QĐ-UBND Quyết định 7499/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 7499/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 7499 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 7499/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 27/10/2017
Người ký Ngô Văn Quý
Ngày hiệu lực 27/10/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 7499/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 27/10/2017
Người ký Ngô Văn Quý
Ngày hiệu lực 27/10/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan