Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 43/2026/QĐ-CTUBND

Quyết định 43/2026/QĐ-CTUBND quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 43/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 13/07/2026
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Ngày hiệu lực 24/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2026/QĐ-CTUBND

Nghệ An, ngày 13 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ THỰC HIỆN GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết một số Điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/NĐ-CP ngày 01/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7897/TTr-SNNMT ngày 25/6/2026;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí: tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2); chi phí công làm lán trại (P3); tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5); chi phí phục vụ (P6); chi phí quản lý của đơn vị thực hiện (P7); chi phí máy móc, thiết bị (P8); chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc (P9); thu nhập chịu thuế tính trước (P11) khi thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật

1. Nội dung xây dựng kế hoạch: Áp dụng mức cấp bậc kỹ thuật, hệ số lương thấp nhất tương ứng với từng hạng mục công việc quy định tại Mục A trong Bảng - Định mức giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Nội dung công việc ngoại nghiệp: Áp dụng mức cấp bậc kỹ thuật, hệ số lương thấp nhất tương ứng với từng hạng mục công việc quy định tại Mục I trong Bảng - Định mức giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3. Nội dung công việc nội nghiệp: Áp dụng mức cấp bậc kỹ thuật, hệ số lương thấp nhất tương ứng với từng hạng mục công việc quy định tại Mục II trong Bảng - Định mức giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 4. Các chi phí

Áp dụng mức bằng mức tối đa của từng chi phí (P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11) quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Cụ thể:

1. Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2)

P2 = P1 * 7%

2. Chi phí công làm lán trại (P3)

P3 = P1 * 2%

3. Tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5)

P5 = P4 * 15%

4. Chi phí phục vụ (P6)

P6 = (P1+P2+P3+P4+P5) * 6,7%

5. Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện (P7)

P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%

6. Chi phí máy móc, thiết bị (P8)

P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)* 5%

7. Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc (P9)

P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%

8. Thu nhập chịu thuế tính trước (P11)

P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) * 5,5%

(Các chi phí: Tiền công cho công tác thực địa (P1), Tiền công cho công tác nội nghiệp (P4), Các chi phí khác để thực hiện dự án (nếu có) (P10) được quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/09/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm tra VB & TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, N.Toàn).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

PHỤ LỤC

ÁP DỤNG CỤ THỂ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT

Mục

Tên công việc

Đơn vị tính

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)

A

Xây dựng kế hoạch

 

 

 

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

 

 

 

1.1

Dưới 500 ha

Xã

3,99

Bậc 6

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

1.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

3,99

Bậc 6

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

3,99

Bậc 6

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

3,99

Bậc 6

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

 

 

 

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

3,99

Bậc 6

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

3,99

Bậc 6

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

3,99

Bậc 6

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

3,99

Bậc 6

4

Tổ chức họp cấp thôn

 

 

 

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

 

 

 

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

3,99

Bậc 6

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

3,99

Bậc 6

4.2

Cộng đồng

 

 

 

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

Cộng đồng

3,99

Bậc 6

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

Cộng đồng

3,99

Bậc 6

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

Cộng đồng

3,99

Bậc 6

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

Cộng đồng

3,99

Bậc 6

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

Cộng đồng

3,99

Bậc 6

4.3

Chủ rừng là tổ chức

 

 

 

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

Chủ rừng

3,99

Bậc 6

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

-

Họp cấp xã

Xã

3,99

Bậc 6

-

Họp cấp thôn liền kề

Thôn

3,99

Bậc 6

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

5.1

Dưới 500 ha

Xã

3,99

Bậc 6

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

3,99

Bậc 6

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

Xã

3,99

Bậc 6

7

In ấn, giao nộp tài liệu

Xã

3,0

Bậc 3

B

Giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

2,34

Bậc 1

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

 

 

 

9.1

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m², 2%

ÔTC

3,00

Bậc 3

9.2

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích OTC 1.000 m²

ÔTC

3,00

Bậc 3

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m²

ÔTC

2,67

Bậc 2

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m²

ÔTC

2,67

Bậc 2

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m² đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ÔTC

3,00

Bậc 3

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m²

ÔTC

3,00

Bậc 3

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m²

ÔTC

3,00

Bậc 3

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m²

ÔTC

3,00

Bậc 3

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1000m²

ÔTC

3,00

Bậc 3

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.

thôn

3,99

Bậc 6

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.

 

 

 

10.2.1

Dưới 500 ha

Xã

3,99

Bậc 6

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

10.2.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

3,99

Bậc 6

11

Bàn giao rừng tại thực địa

 

 

 

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

3,00

Bậc 3

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

3,00

Bậc 3

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

3,00

Bậc 3

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

3,00

Bậc 3

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

3,00

Bậc 3

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

11.2.1

Dưới 1ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

11 2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

11.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

11.2.7

Từ 20 đến dưới 30 ha

Chủ rừng

3,00

Bậc 3

II

Nội nghiệp

 

 

 

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

 

 

 

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m²

ÔTC

3,33

Bậc 4

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m²

ÔTC

3,333

Bậc 4

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m²

ÔTC

3,333

Bậc 4

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m²

ÔTC

3,333

Bậc 4

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

 

 

 

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

3,99

Bậc 6

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

3,99

Bậc 6

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

3,99

Bậc 6

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

3,99

Bậc 6

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

 

 

 

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

3,00

Bậc 3

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

3,00

Bậc 3

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

3,00

Bậc 3

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

3,00

Bậc 3

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

14.2.1

Dưới 1ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.7

Từ 20 đến dưới 25 ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

14.2.8

Từ 25 đến dưới 30 ha

chủ rừng

3,00

Bậc 3

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ (25% số công của mục 14)

%

3,00

Bậc 3

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

16.1

Dưới 500 ha

Xã

3,99

Bậc 6

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

3,99

Bậc 6

16.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

3,99

Bậc 6

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

Xã

3,99

Bậc 6

18

In và bàn giao tài liệu

Xã

3,00

Bậc 3

 

Từ khóa:
43/2026/QĐ-CTUBND Quyết định 43/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 43/2026/QĐ-CTUBND Quyết định 43/2026/QĐ-CTUBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 43/2026/QĐ-CTUBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 43 2026 QĐ CTUBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 43/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 13/07/2026
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Ngày hiệu lực 24/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 43/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 13/07/2026
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Ngày hiệu lực 24/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật
  • Điều 4. Các chi phí
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan