Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 26/2017/QĐ-UBND

Quyết định 26/2017/QĐ-UBND về danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 26/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 16/08/2017
Người ký Cầm Ngọc Minh
Ngày hiệu lực 01/09/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/08/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2017/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 16 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ VÀ QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014;

Căn cứ Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 01/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 222/TTr-SLĐTBXH ngày 04/8/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

1. Danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo (có phụ lục kèm theo).

2. Nội dung chi: Thực hiện theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

3. Nguồn kinh phí

a) Ngân sách Trung ương thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

b) Ngân sách địa phương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các doanh nghiệp hỗ trợ và người học tham gia đóng góp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2017 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo nghề đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND (b/c);
- Chủ tịch, các PC
T UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Như điều 3;
- Lưu: VT, SN50b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

DANH MỤC

NGHỀ VÀ QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La)

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (Tháng)

Quy mô lớp học

Mức chi phí (đồng/người/
khóa học)

A

Đào tạo nghề sơ cấp

 

 

 

I

Lĩnh vực nông nghiệp

 

 

 

1

Kỹ thuật trồng và chế biến nấm

3

25 - 35

3.000.000

2

Kỹ thuật trồng rau an toàn

3

25 - 35

3.000.000

3

Kỹ thuật trồng rừng

3

25 - 35

3.000.000

4

Kỹ thuật trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng

3

25 - 35

3.000.000

5

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

3

25 - 35

3.000.000

6

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

3

25 - 35

3.000.000

7

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ

3

25 - 35

3.000.000

8

Kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh

3

25 - 35

3.000.000

9

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

3

25 - 35

3.000.000

10

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm

3

25 - 35

3.000.000

11

Kỹ thuật trồng ngô

3

25 - 35

3.000.000

12

Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo quản cà phê

3

25 - 35

3.000.000

13

Kỹ thuật chăm sóc và khai thác mủ cao su

3

25 - 35

3.000.000

14

Kỹ thuật nuôi ong mật

3

25 - 35

3.000.000

15

Kỹ thuật nhân giống cây ăn quả

3

25 - 35

2.900.000

16

Kỹ thuật trồng, chăm sóc và chế biến chè

3

25 - 35

3.000.000

17

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản

3

25 - 35

3.000.000

18

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả

3

25 - 35

2.900.000

II

Lĩnh vực phi nông nghiệp

 

 

 

1

Kỹ thuật sửa chữa xe máy

3

25 - 35

3.000.000

2

Kỹ thuật gò hàn

3

25 - 35

3.000.000

3

May công nghiệp

3

25 - 35

3.000.000

4

May dân dụng

3

25 - 35

3.000.000

5

Lắp đặt điện nội thất

3

25 - 35

3.000.000

6

Nề xây dựng

3

25 - 35

2.900.000

7

Tin học văn phòng

3

25 - 35

2.800.000

8

Sửa chữa máy nông nghiệp

3

25 - 35

2.800.000

9

Kỹ thuật sửa chữa điện thoại

3

25 - 35

2.900.000

10

Sản xuất chổi chít

3

25 - 35

2.800.000

11

Sửa chữa điện dân dụng

3

25 - 35

2.700.000

B

Đào tạo nghề thường xuyên

 

 

 

1

May Công nghiệp

1,5

25 - 35

1.800.000

2

Sơ chế và bảo quản cà phê

1,5

25 - 35

2.000.000

3

Kỹ thuật trồng ngô thương phẩm

1,5

25 - 35

1.900.000

4

Kỹ thuật dệt thổ cẩm

1,5

25 - 35

2.000.000

5

Kỹ thuật đan lát thủ công

1,5

25 - 35

2.000.000

6

Kỹ thuật trồng gừng

1,5

25 - 35

1.800.000

I. Đối với người học nghề là người khuyết tật

1

Đan lát thủ công

3

10 - 20

5.800.000

2

Làm nón lá

3

10 - 20

5.800.000

3

May dân dụng

3

10 - 20

5.800.000

4

Kỹ thuật thêu ren

3

10 - 20

5.800.000

5

Sản xuất chổi chít

3

10 - 20

6.000.000

6

Làm tăm tre

3

10 - 20

6.000.000

7

Làm hương

3

10 - 20

6.000.000

8

Dệt thổ cẩm

3

10 - 20

5.800.000

9

Tin học văn phòng

3

10 - 20

6.000.000

10

Sửa chữa điện dân dụng

3

10 - 20

6.000.000

11

Tẩm quất cổ truyền

3

10 - 20

6.000.000

12

Nhạc

3

10 - 20

6.000.000

13

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

3

10 - 20

5.000.000

14

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

3

10 - 20

5.000.000

15

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

3

10 - 20

5.000.000

16

Kỹ thuật trồng và chế biến nấm

3

10 - 20

5.000.000

17

Chạm khắc gỗ

6

10 - 20

5.900.000

II. Ngoài danh mục nghề được hỗ trợ như trên, nếu có nghề đào tạo phát sinh, áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học.

Mức hỗ trợ từng nhóm đối tượng:

- Người khuyết tật: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 6 triệu đồng/người/khóa học;

- Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 4 triệu đồng/người/khóa học;

- Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh, lao động nữ bị mất việc làm: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học;

- Người thuộc hộ cận nghèo: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 2,5 triệu đồng/người/khóa học;

- Người học là phụ nữ, lao động nông thôn không thuộc các đối tượng quy định tại các khoản trên: Mức tối đa 02 triệu đồng/người/khóa học;

Trường hợp người học đồng thời thuộc các đối tượng nêu tại mục này thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo cao nhất./.

 

Từ khóa:
26/2017/QĐ-UBND Quyết định 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quyết định 26/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 26 2017 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 26/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 16/08/2017
Người ký Cầm Ngọc Minh
Ngày hiệu lực 01/09/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 26/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 16/08/2017
Người ký Cầm Ngọc Minh
Ngày hiệu lực 01/09/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan