ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:21/2007/QĐ-UBND | QuảngNgãi,ngày30tháng7năm2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG CHỨC DANH VÀ MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ DÂN PHỐ Ở PHƯỜNG, THỊ TRẤN NƠI CÓ BỐ TRÍ LỰC LƯỢNG CÔNG AN CHÍNH QUY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căncứ LuậtTổchứcHĐNDvà UBNDngày26 tháng11năm2003;
CăncứNghịđịnhsố38/2006/NĐ-CPngày17tháng4năm 2006củaChínhphủ vềBảovệdân phố;Thông tư liêntịchsố02/2007/TTLT-BCA-BLĐTB&XH-BTC ngày01tháng03năm2007củaBộCôngan,BộLaođộng-ThươngbinhvàXãhội vàBộTàichínhhướngdẫnthực hiệnNghịđịnhsố38/2006/NĐ-CPngày 17tháng4 năm2006của Chínhphủvề Bảo vệdân phố;
CăncứNghịđịnhsố60/2003/NĐ-CPngày06tháng6năm 2003củaChínhphủ quyđịnhchitiếtvàhướngdẫnthihànhLuật Ngânsáchnhà nước.
CăncứNghịquyếtsố06/2007/NQ-HĐNDngày16/7/2007củaHộiđồngnhân dântỉnhQuảngNgãikhoáX-Kỳhọpthứ12thôngquaquyđịnhvềsốlượngchức danhvàmứcphụcấpđốivớilựclượngBảovệdânphốởphường,thịtrấnnơicóbố trílực lượngcônganchínhquy;
XétđềnghịcủaGiámđốcSởNộivụtạiCôngvănsố717/SNV-XDCQngày25 tháng7năm2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.Quy địnhvềsốlượngchứcdanhvàmứcphụcấpđốivớilựclượngBảo vệ dânphốởphường,thịtrấn nơicóbố trí lựclượngcônganchínhquy.Cụthểnhư sau:
1.Sốlượngchức danhđốivớiBảo vệdânphố:
a)BanBảovệdânphố:đượctổchứcởcấpphườngvàthịtrấnnơicóbốtrílực lượngcônganchínhquy:
-Phườngcódưới12.000nhânkhẩu,đượcbốtrí1TrưởngBan,1PhóTrưởng Ban.
-Phườngcótừ12.000nhânkhẩutrởlên,đượcbốtrí1TrưởngBan,2Phó TrưởngBan.
-SốlượngỦyviênBanBảovệdânphốtheosốlượngTổBảovệdânphốcủa phường, thịtrấn.
b)TổBảo vệ dânphố: đượctổchức ởTổ dânphốthuộc các phường và thị trấn nơicóbốtrí lực lượngcônganchínhquy:
- Tổ dân phốcódưới700nhânkhẩu,được bốtrí1Tổtrưởngvà2Tổviên.
- Tổ dân phốcótừ 700nhânkhẩu trở lên, được bốtrí1Tổtrưởng và3Tổviên.
c)Quy trìnhthànhlập,bầucử,côngnhậnBanbảovệdânphốvàTổBảovệdân
phốthựchiệntheoĐiều7,Nghịđịnhsố38/2006/NĐ-CPngày17tháng4năm2006 của Chính phủvề Bảo vệdân phố.
2.Mức phụcấphàngthángđối vớiBảo vệdân phố:
a) Mức phụcấpđốivớiBanBảo vệdân phố:
-TrưởngBan:405.000đ/tháng,tươngđươngvớihệsố0,9củamứclươngtối thiểu.
-PhóTrưởngBan:360.000đ/tháng,tươngđươngvớihệsố0,8củamứclương tốithiểu.
b) Mức phụcấpđốivớiTổBảovệ dânphố:
-Tổtrưởng(ỦyviênBanBảovệdânphố):270.000đ/tháng,tươngđươngvới hệ số 0,6của mức lươngtốithiểu.
- Tổ viên:180.000đ/tháng,tương đươngvớihệ số 0,4của mứclươngtốithiểu.
c)ThànhviênBanBảovệdânphố,TổBảovệ dânphố làngười đanghưởngchế độhưutrí,mấtsứclaođộnghàngthángđượchưởng90%mứcphụcấpcủachức danhđangđảmnhiệm.
Điều2.Lựclượng bảovệdân phố trongthời gian tập trung bồi dưỡng kiến thức phápluậtvànghiệpvụvềcôngtácbảovệanninh,trậttự,đượchưởngchếđộphụ cấpđilại,ăn,ở như quyđịnhđốivớicônganxã.
Điều 3.
1.Mứcphụcấphàngthángđượchưởngtừngày01/8/2007doỦybannhândân phường, thịtrấnchi trả.
Nguồnkinh phí bảođảm:
- Năm2007:ngânsáchtỉnhbổsungchongân sáchhuyện, thành phố.
-Từnăm2008đếnnăm 2010(thờikỳ ổnđịnhngânsách)dongânsáchhuyện, thành phố tựbố trítrong dựtoánchihàng năm.
2.KhiChínhphủ điềuchỉnhmứclươngtốithiểu, thìmứcphụcấpđối với lực lượngBảovệdânphốởphường,thịtrấnđượcthựchiệntươngứngvớitỷlệđiều chỉnhcủa mức lương tốithiểu.
Điều4.ChánhVănphòngUBNDtỉnh,Giám đốccácSở:Nộivụ,Tàichính,Tư pháp;Côngantỉnh; ThủtrưởngcácSở, BanngànhcóliênquanvàChủtịchUBND các huyện,thành phốchịutráchnhiệmthi hànhQuyếtđịnh.
Quyết địnhnàycó hiệu lựcsau10ngàykể từngàyký./.
| TM.UỶBANNHÂNDÂN |
