Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 1891/QĐ-UBND

Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1891/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 16/06/2026
Người ký Phạm Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 16/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/06/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1891/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 16 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Nghị quyết số 696/NQ-HĐND ngày 01/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026 về thành lập Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, tuyển dụng và sử dụng cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan hành chính của tỉnh Hưng Yên.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 532/TTr-SNV ngày 22/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

1. Vị trí việc làm

Tổng số vị trí việc làm là: 22 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí (từ mã VPĐĐBQH&HĐND-01 đến mã VPĐĐBQH&HĐND-04).

- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 16 vị trí (từ mã VPĐĐBQH&HĐND-05 đến mã VPĐĐBQH&HĐND-20).

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí (từ mã VPĐĐBQH&HĐND-21 đến mã VPĐĐBQH&HĐND-22).

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng

a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm

Tổng số biên chế công chức tối đa theo vị trí việc làm là 42 biên chế (không bao gồm biên chế Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; Phó Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy viên chuyên trách Ban Hội đồng nhân dân tỉnh) và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định, trong đó tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được xác định như sau:

- Ngạch chuyên viên cao cấp: 02 người, chiếm tỷ lệ 4,76%.

- Ngạch chuyên viên chính và tương đương: 21 người, chiếm tỷ lệ 50%.

- Ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: 19 người, chiếm tỷ lệ 45,24%.

b) Số lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách nhà nước tối đa là 22 người.

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh:

a) Căn cứ vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Văn phòng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện các nội dung sau:

- Quyết định phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức; hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể từ khi có Quyết định phê duyệt vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi Sở Nội vụ để theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định.

- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức hằng năm để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức, người lao động của Văn phòng.

- Thực hiện việc bố trí công chức và người lao động vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và bố trí công chức đảm nhiệm tại các vị trí việc làm kiêm nhiệm.

- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.

- Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và vị trí việc làm của Văn phòng khi có thay đổi bảo đảm theo đúng quy định.

b) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Văn phòng khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức hoặc có điều chỉnh về biên chế theo quy định.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, giai đoạn 2025-2026.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nghiêm

 

PHỤ LỤC

VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh)

TT

Mã VTVL

Tên vị trí việc làm

Biên chế công chức

Ngạch công chức tương ứng

Hợp đồng lao động

Ghi chú

 

TỔNG

 

42

 

22

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

14

 

 

 

1

VPĐĐBQH &HĐND-01

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

01

Chuyên viên cao cấp

 

 

2

VPĐĐBQH &HĐND-02

Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

01

Chuyên viên cao cấp

 

 

02

Chuyên viên chính

 

 

3

VPĐĐBQH &HĐND-03

Trưởng phòng

04

Chuyên viên chính

 

 

4

VPĐĐBQH &HĐND-04

Phó Trưởng phòng

06

Chuyên viên chính

 

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

28

 

 

 

1

VPĐĐBQH &HĐND-05

Chuyên viên chính về Công tác Quốc hội

02

Chuyên viên chính

 

 

2

VPĐĐBQH &HĐND-06

Chuyên viên chính về Công tác Hội đồng nhân dân

04

Chuyên viên chính

 

 

3

VPĐĐBQH &HĐND-07

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

01

Chuyên viên chính

 

 

4

VPĐĐBQH &HĐND-8

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

01

Chuyên viên chính

 

 

5

VPĐĐBQH &HĐND-9

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

01

Chuyên viên chính

 

 

6

VPĐĐBQH &HĐND-10

Chuyên viên về Công tác Quốc hội

05

Chuyên viên

 

 

7

VPĐĐBQH &HĐND-11

Chuyên viên về Công tác Hội đồng nhân dân

06

Chuyên viên

 

 

8

VPĐĐBQH &HĐND-12

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

01

Chuyên viên

 

 

9

VPĐĐBQH &HĐND-13

Chuyên viên về tổng hợp

01

Chuyên viên

 

 

10

VPĐĐBQH &HĐND-14

Chuyên viên về quản trị công sở

01

Chuyên viên

 

 

11

VPĐĐBQH &HĐND-15

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

01

Chuyên viên

 

 

12

VPĐĐBQH &HĐND-16

Chuyên viên về lưu trữ

01

Chuyên viên

 

 

13

VPĐĐBQH &HĐND-17

Văn thư viên

01

Văn thư viên

 

 

14

VPĐĐBQH &HĐND-18

Phụ trách kế toán

01

Kế toán viên

 

 

15

VPĐĐBQH &HĐND-19

Cán sự về hành chính - văn phòng

01

Cán sự

 

 

16

VPĐĐBQH &HĐND-20

Cán sự về thủ quỹ

Kiêm nhiệm

Cán sự

 

Vị trí việc làm Văn thư viên kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

 

22

 

1

VPĐĐBQH &HĐND-21

Nhân viên phục vụ

 

 

10

 

2

VPĐĐBQH &HĐND-22

Nhân viên lái xe

 

 

12

 

 

Từ khóa:
1891/QĐ-UBND Quyết định 1891/QĐ-UBND Quyết định số 1891/QĐ-UBND Quyết định 1891/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng Yên Quyết định số 1891/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng Yên Quyết định 1891 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1891/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 16/06/2026
Người ký Phạm Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 16/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1891/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 16/06/2026
Người ký Phạm Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 16/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan