Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 1096/QĐ-UBND

Quyết định 1096/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lao động tiền lương thực hiện tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1096/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 05/05/2021
Người ký Trần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 05/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/05/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1096/QĐ-UBND

 Lâm Đồng, ngày 05 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lao động tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lao động tiền lương thực hiện tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1096/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

1. Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH: 12,5 ngày; UBND tỉnh: 07 ngày).

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

11,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

 Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

2. Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH: 3,5 ngày; UBND tỉnh: 03 ngày).

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

2,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

 Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

3. Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Tổng thời gian thực hiện: 27 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH: 19,5 ngày; UBND tỉnh: 07 ngày).

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

18,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

4. Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Tổng thời gian: 22 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH:14,5 ngày; UBND tỉnh: 07 ngày)

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ

HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

13,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

5. Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

5.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép; người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); cấp giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép.

Tổng thời gian thực hiện: 22 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH: 14,5 ngày, UBND tỉnh: 07 ngày )

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ

 HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

13,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

 Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

5.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép.

Tổng thời gian thực hiện 27 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới:15,5 ngày, Sở Lao Động - TB&XH nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép: 07 ngày, UBND tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới: 04 ngày )

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B11

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

0,5 ngày

B2

Kiểm tra và gửi văn bản đề nghị cung cấp bản sao hồ sơ, xác nhận về các điều kiện đến Sở Lao động–TB&XH nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép

Sở Lao động – TB&XH nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

09 ngày

B3

Kiểm tra thông tin và gửi kết quả bằng văn bản(kèm bản sao hồ sơ)về Sở Lao động – TB&XH nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

Sở Lao động – TB&XH nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp phép

07 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả và Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

06 ngày

B5

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

0,5 ngày

B6

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

02 ngày

B7

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

0,5 ngày

B8

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

0,5 ngày

B9

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

0,5 ngày

B10

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới

0,5 ngày

6. Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Tổng thời gian thực hiện: 17 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH: 9,5 ngày, UBND tỉnh: 07 ngày )

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

8,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

7. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc

(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh: 0,5 ngày; Sở Lao Động-TB&XH: 4,5 ngày; UBND tỉnh: 05 ngày )

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Lao động – TB&XH

3,5 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Lao động - TB&XH

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP. UBND tỉnh

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B7

Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

Sở Lao động – TB&XH

0,5 ngày

8. Đăng ký nội quy lao động

Tổng thời gian thực hiện: Không quy định.

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Không quy định

B2

Thẩm định, lưu hồ sơ

Sở Lao động – TB&XH

Không quy định

 

Từ khóa:
1096/QĐ-UBND Quyết định 1096/QĐ-UBND Quyết định số 1096/QĐ-UBND Quyết định 1096/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định số 1096/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định 1096 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1096/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 05/05/2021
Người ký Trần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 05/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1096/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 05/05/2021
Người ký Trần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 05/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan