Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›04/2006/QĐ-UBND

Quyết định 04/2006/QĐ-UBND quy định một số chế độ đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, thị xã và Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu04/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành23/01/2006
Người kýNguyễn Xuân Phúc
Ngày hiệu lực 02/02/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/01/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2006/QĐ-UBND

Tam kỳ, ngày 23 tháng 01 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU HĐND CẤP HUYỆN, THỊ XÃ VÀ ĐẠI BIỂU HĐND CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí và chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trong cả nước;

Căn cứ Nghị quyết số 50/2005/NQ-HĐND ngày 14/12/2005 của HĐND tỉnh Quảng Nam, khóa VII, kỳ họp lần thứ 7;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 80/TTr/STC-NS ngày 12/01/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định một số chế độ đối với Đại biểu HĐND cấp huyện, thị xã và Đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn (được gọi tắt là đại biểu HĐND cấp huyện, xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, ngoài các quy định tại Thông tư số: 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính, với những nội dung sau:.

1. Các khoản phụ cấp:

a) Phụ cấp kiêm nhiệm:

- Đối tượng: Đại biểu HĐND cấp huyện, xã hoạt động không chuyên trách, đang công tác tại các cơ quan, đơn vị mà làm việc theo chế độ kiêm nhiệm các chức danh như: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Uỷ viên Thường trực, Trưởng Ban, Phó trưởng Ban HĐND cấp huyện và Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cấp xã.

- Mức phụ cấp: 10% mức lương chức vụ hoặc hệ số lương chuyên môn, nghiệp vụ cộng với hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hiện hưởng của người giữ chức vụ lãnh đạo kiêm nhiệm (Theo qui định tại Thông tư số 78/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005) .

b) Phụ cấp hoạt động không chuyên trách:

- Đối tượng: Đại biểu HĐND cấp huyện là thành viên của các Ban HĐND hoạt động không chuyên trách;

- Mức phụ cấp HĐND huyện : 50.000đồng/người/tháng .

c) Phụ cấp trách nhiệm:

- Đối tượng: Đại biểu HĐND cấp huyện, xã phụ trách Tổ trưởng, Tổ phó tổ Đại biểu HĐND;

- Mức phụ cấp:

+ Đối với cấp huyện:

Tổ trưởng:

40.000đồng/người/tháng

 

Tổ phó:

30.000đồng/người/tháng

+ Đối với cấp xã:

Tổ trưởng:

30.000đồng/người/tháng

 

Tổ phó:

20.000đồng/người/tháng

2. Hỗ trợ công tác phí:

Đại biểu HĐND cấp huyện, xã hoạt động không chuyên trách làm nhiệm vụ đại biểu HĐND được hỗ trợ công tác phí :

- Cấp huyện: 30.000 đồng/ người/ tháng

- Cấp xã: 20.000 đồng/ người/ tháng

3. Văn phòng phẩm, cước phí bưu điện:

Đại biểu HĐND cấp huyện, xã hoạt động không chuyên trách làm nhiệm vụ đại biểu HĐND cấp huyện, xã được hỗ trợ tiền mua văn phòng phẩm, cước phí bưu điện :

- Cấp huyện: 50.000đồng/người/năm

- Cấp xã: 30.000 đồng/ người/ năm

4. Chi phí hỗ trợ tiếp xúc cử tri, tiếp dân:

- Chi cho trang trí, âm thanh , nước uống :

+ Cấp huyện: 50.000 đồng/ điểm/lần

+ Cấp xã: 30.000 đồng/điểm/lần

Điều 2. Ngoài các nội dung nêu trên, thực hiện theo đúng các quy định tại Thông tư số: 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện một số chế độ đối với Đại biểu HĐND cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được cân đối vào dự toán chi thường xuyên hằng năm của địa phương. Đối với các huyện miền núi gồm: Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Tiên Phước và Hiệp Đức ngân sách tỉnh bổ sung cân đối 100% kinh phí thực hiện chế độ trên thông qua ngân sách huyện. Đối với các huyện, thị đồng bằng (các huyện còn lại) ngân sách tỉnh bổ sung cân đối 50% thông qua ngân sách huyện; ngân sách huyện, thị xã tự cân đối 50% kinh phí thực hiện chế độ trên.

Điều 4. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã, Chủ tịch UBND xã - phường - thị trấn và thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Phúc

 

Từ khóa:
04/2006/QĐ-UBNDQuyết định 04/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 04/2006/QĐ-UBNDQuyết định 04/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 04/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 04 2006 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu04/2006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành23/01/2006
                            Người kýNguyễn Xuân Phúc
                            Ngày hiệu lực 02/02/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu04/2006/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành23/01/2006
                                                  Người kýNguyễn Xuân Phúc
                                                  Ngày hiệu lực 02/02/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay quy định một số chế độ đối với Đại biểu HĐND cấp huyện, thị xã và Đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn (được gọi tắt là đại biểu HĐND cấp huyện, xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, ngoài các quy định tại Thông tư số: 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính, với những nội dung sau:.
                                                  • Điều 2. Ngoài các nội dung nêu trên, thực hiện theo đúng các quy định tại Thông tư số: 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính.
                                                  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện một số chế độ đối với Đại biểu HĐND cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được cân đối vào dự toán chi thường xuyên hằng năm của địa phương. Đối với các huyện miền núi gồm: Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Tiên Phước và Hiệp Đức ngân sách tỉnh bổ sung cân đối 100% kinh phí thực hiện chế độ trên thông qua ngân sách huyện. Đối với các huyện, thị đồng bằng (các huyện còn lại) ngân sách tỉnh bổ sung cân đối 50% thông qua ngân sách huyện; ngân sách huyện, thị xã tự cân đối 50% kinh phí thực hiện chế độ trên.
                                                  • Điều 4. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã, Chủ tịch UBND xã - phường - thị trấn và thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan