Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›03/2011/QĐ-UBND

Quyết định 03/2011/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn thuộc Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Nam Định đến năm 2020” do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành10/03/2011
Người kýBùi Đức Long
Ngày hiệu lực 20/03/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:10/03/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 03/2011/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 10 tháng 03 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC NGHỀ NGẮN HẠN CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN THUỘC ĐỀ ÁN “ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH ĐẾN NĂM 2020”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của liên Bộ Tài chính – Lao động – Thương binh và Xã hội về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 1220/QĐ-UBND ngày 24/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Nam Định đến năm 2020”;
Xét đề nghị của liên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính tại Tờ trình số 11/TrLS-LĐTBXH-TC ngày 09/3/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Mức hỗ trợ:

Số TT

Tên nghề đào tạo

Quy mô lớp học (số học viên/lớp)

Mức hỗ trợ trợ/tháng (đồng/người)

Mức hỗ trợ trợ/cả khóa học (đồng/người)

A

Nhóm nghề đào tạo 02 tháng

 

 

 

1

Móc sợi

20 - 35

600.000

1.200.000

2

Đan bẹ chuối, bèo tây

20 - 35

600.000

1.200.000

3

Nghiệp vụ lễ tân

20 - 35

600.000

1.200.000

4

Dịch vụ nhà hàng

20 - 35

600.000

1.200.000

5

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

20 - 35

600.000

1.200.000

6

Chăn nuôi gà, ngan, vịt, ngỗng

20 - 35

600.000

1.200.000

7

Nuôi cá nước lợ

20 - 35

600.000

1.200.000

8

Nuôi cá nước ngọt, ba ba, ếch...

20 - 35

600.000

1.200.000

9

Nuôi tôm, cua

20 - 35

600.000

1.200.000

10

Thú y

20 - 35

600.000

1.200.000

11

Trồng hoa

20 - 35

600.000

1.200.000

12

Nuôi ngao, tu hài

20 - 35

600.000

1.200.000

13

Sản xuất muối sạch

20 - 35

600.000

1.200.000

14

Các nghề khác tương tự

20 - 35

600.000

1.200.000

B

Nhóm nghề đào tạo 3 tháng và trên 3 tháng

I

CƠ KHÍ – XÂY DỰNG

 

 

 

1

Cắt, gọn kim loại

20 - 35

700.000

2.000.000

2

Hàn

20 - 35

700.000

2.000.000

3

Đúc kim loại

20 - 35

700.000

2.000.000

4

Tiện, nguội

20 - 35

700.000

2.000.000

5

Lắp đặt đường ống nước

20 - 35

700.000

2.000.000

6

Cốt thép – Hàn

20 - 35

700.000

2.000.000

7

Mộc dân dụng

20 - 35

700.000

2.000.000

8

Cốt pha xây dựng

20 - 35

600.000

1.800.000

9

Các nghề khác tương tự

20 - 35

700.000

2.000.000

II

KỸ THUẬT ĐIỆN

 

 

 

1

Điện dân dụng

20 - 35

700.000

2.000.000

2

Điện công nghiệp

20 - 35

700.000

2.000.000

3

Điện tử công nghiệp

20 - 35

700.000

2.000.000

4

Các nghề khác tương tự

20 - 35

700.000

2.000.000

III

NHÓM NGHỀ DỆT MAY

 

 

 

1

May

20 - 35

700.000

2000.000

2

Thiết kế thời trang

20 - 35

700.000

2.000.000

3

Thêu ren

20 - 35

600.000

1.800.000

4

Dệt tiểu thủ công nghiệp

20 - 35

600.000

1.800.000

IV

NHÓM NGHỀ VẬN HÀNH VÀ SỬA CHỮA

 

 

1

Sửa chữa Ôtô

20 - 35

700.000

2.000.000

2

Sửa chữa xe máy

20 - 35

700.000

2.000.000

3

Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp

20 - 35

600.000

1.800.000

4

Lái ôtô hạng B2 (theo đơn đặt hàng của doanh nghiệp)

20 - 35

700.000

2.000.000

5

Các nghề khác tương tự

20 - 35

700.000

2.000.000

V

NHÓM NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1

Vẽ và thiết kế trên máy tính

20 - 35

600.000

1.800.000

2

Sửa chữa máy tính

20 - 35

600.000

1.800.000

3

Các nghề khác tương tự

20 - 35

600.000

1.800.000

VI

NHÓM NGHỀ DỊCH VỤ VÀ NÔNG NGHIỆP

 

 

1

Kỹ thuật chế biến món ăn

20 - 35

700.000

2.000.000

2

Chăm sóc, cắt tỉa, uốn cây cảnh

20 - 35

700.000

2.000.000

3

Xoa bóp, bấm huyệt

20 - 35

700.000

2.000.000

4

Mây tre đan, cói

20 - 35

600.000

1.800.000

5

Trồng Nấm

20 - 35

600.000

1.800.000

6

Các nghề khác tương tự

20 - 35

700.000

2.000.000

2. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm để thực hiện đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ cho lao động nông thôn học nghề.

3. Nội dung chi: Theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính:

- Hướng dẫn cụ thể quy trình, thủ tục quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ cho người học nghề theo quy định hiện hành của Nhà nước.

- Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Lưu VP1, VP6, VP7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Bùi Đức Long

 

Từ khóa:
03/2011/QĐ-UBNDQuyết định 03/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 03/2011/QĐ-UBNDQuyết định 03/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 03/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 03 2011 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu03/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành10/03/2011
                            Người kýBùi Đức Long
                            Ngày hiệu lực 20/03/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu03/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành10/03/2011
                                                  Người kýBùi Đức Long
                                                  Ngày hiệu lực 20/03/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan