Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 6666/BLĐTBXH-TCGDNN

Công văn 6666/BLÐTBXH-TCGDNN năm 2024 công bố lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia năm 2025 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 6666/BLĐTBXH-TCGDNN
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành 30/12/2024
Người ký Trương Anh Dũng
Ngày hiệu lực 30/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/12/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6666/BLĐTBXH-TCGDNN
V/v công bố lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia năm 2025

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2024

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Nhằm tăng cường đánh giá, công nhận, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (sau đây được viết là KNNQG) theo khung trình độ KNNQG, giúp người lao động hoàn thiện năng lực nghề nghiệp của bản thân, hướng nghiệp và tìm công việc phù hợp hoặc công việc yêu cầu phải có chứng chỉ KNNQG; căn cứ các quy định của Luật Việc làm và các văn bản hướng dẫn; căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH[1]; trên cơ sở đề xuất của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố về lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá KNNQG năm 2025 đối với 05 nghề đã được ban hành Thông tư quy định danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị đánh giá KNNQG (Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò - Bậc 1, 2, 3; Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò - Bậc 1, 2, 3; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò - Bậc 1, 2, 3; Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) - Bậc 2, 3; Điện tử công nghiệp - Bậc 1, 2, 3) (Phụ lục kèm theo) và đề nghị một số nội dung nhằm tăng cường thực hiện việc đánh giá KNNQG theo lịch trình này như sau:

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG giúp các doanh nghiệp, người lao động nâng cao nhận thức về lợi ích của công tác đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG; tham gia đánh giá KNNQG theo lịch trình tổ chức các kỳ đánh giá KNNQG công bố ở trên.

- Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý xem xét, đề xuất thay đổi, bổ sung các công việc phải có chứng chỉ KNNQG, đặc biệt là các công việc ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn và sức khỏe của cá nhân người lao động và cộng đồng gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp) để tổng hợp trình Chính phủ xem xét phê duyệt theo quy định hiện hành.

- Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện kiểm tra, giám sát việc thực hiện đánh giá, công nhận trình độ KNNQG cho người lao động tại các tổ chức đánh giá KNNQG hoạt động trên địa bàn do địa phương quản lý.

2. Đối với các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề:

- Thực hiện chỉ đạo của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan chủ quản, chủ động thực hiện theo thẩm quyền các nội dung ở điểm 1 nêu trên và tổ chức thực hiện đánh giá, công nhận trình độ KNNQG theo lịch trình đã công bố, bảo đảm chất lượng, hiệu quả và đúng quy định.

- Tiếp tục rà soát công tác tổ chức, quản trị tổ chức đánh giá của đơn vị mình theo hướng tinh gọn, chuyên nghiệp, tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị; đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ để nâng cao năng lực tổ chức hoạt động đánh giá KNNQG; nghiêm túc thực hiện các quy định về đánh giá, công nhận trình độ KNNQG./.

 


Nơi nhận:

- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Lê Tấn Dũng (để b/c):
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các hiệp hội nghề nghiệp;
- Các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Website Tổng cục GDNN;
- Lưu: VT. TCGDNN.

TL. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG
TỔNG CỤC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP




Trương Anh Dũng

 

PHỤ LỤC

LỊCH TRÌNH TỔ CHỨC CÁC KỲ ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo công văn số 6666/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ lao động - Thương binh và xã hội)

I. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia I

Thời gian: từ ngày 03 tháng 01 đến ngày 23 tháng 01

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Tỉnh Khánh Hòa

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

B. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

C. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

D. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

II. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia II

Thời gian: từ ngày 08 tháng 02 đến ngày 28 tháng 02

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

B. Tỉnh Khánh Hòa

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

C. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

D. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

E. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Tong

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

III. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia III

Thời gian: từ ngày 08 tháng 03 đến ngày 24 tháng 03

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

2

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

3

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

4

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

5

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

B. Tỉnh Nam Định

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học SPKT Nam Định

C. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2,3

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

D. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2,3

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2,3

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2,3

E. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

G. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Tp. Hồ Chí Minh

2

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

H. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

IV. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia IV

Thời gian: từ ngày 05 tháng 04 đến ngày 23 tháng 04

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Tỉnh Khánh Hoà

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

B. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2

3

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

C. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

D. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

E. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

G. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

V. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia V

Thời gian: từ ngày 09 tháng 05 đến ngày 27 tháng 05

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

B. Tỉnh Khánh Hoà

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

C. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2

3

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

D. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

E. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

G. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

H. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

VI. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia VI

Thời gian: từ ngày 06 tháng 06 đến ngày 25 tháng 06

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

2

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

3

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

4

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

5

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

6

Điện tử Công nghiệp

3

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc TP. Hà Nội

B. Tỉnh Khánh Hoà

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

C. Tỉnh Nam Định

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học SPKT Nam Định

D. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2,3

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

E. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2,3

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2,3

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2,3

G. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

H. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Tp. Hồ Chí Minh

2

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng nghề Tp. Hồ Chí Minh

4

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

5

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

K. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

 

 

 

 

 

VII. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia VII

Thời gian: từ ngày 11 tháng 07 đến ngày 27 tháng 07

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

B. Tỉnh Nam Định

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Đại học SPKT Nam Định

C. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2

D. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

E. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

G. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

H. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

VIII. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia VIII

Thời gian: từ ngày 08 tháng 08 đến ngày 25 tháng 08

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

B. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2

3

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

C. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

D. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

E. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

G. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

IX. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia IX

Thời gian: từ ngày 05 tháng 09 đến ngày 23 tháng 09

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

2

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

B. Tỉnh Nam Định

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học SPKT Nam Định

C. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2,3

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

D. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2,3

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2,3

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2,3

E. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

G. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Tp. Hồ Chí Minh

2

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng nghề Tp. Hồ Chí Minh

4

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

5

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

H. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

X. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia X

Thời gian: từ ngày 09 tháng 10 đến ngày 26 tháng 10

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Tỉnh Nghệ An

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vinh

2

Điện tử Công nghiệp

2

3

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

B. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

C. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

D. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

E. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

XI. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia XI.

Thời gian: từ ngày 07 tháng 11 đến ngày 23 tháng 11

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Thành phố Hà Nội

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

2

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

3

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

4

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ

5

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

6

Điện tử Công nghiệp

3

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc TP. Hà Nội

B. Tỉnh Nam Định

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Đại học SPKT Nam Định

C. Tỉnh Nghệ An

1

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

D. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

E. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

G. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Cao đẳng nghề Tp. Hồ Chí Minh

2

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

3

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

H. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2,3

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2,3

 

 

 

 

 

XII. Kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia XII

Thời gian: từ ngày 05 tháng 12 đến ngày 24 tháng 12

STT

Tên nghề

Các bậc trình độ kỹ năng

Tên của các tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có tổ chức đánh giá kỹ năng nghề đối với bậc trình độ kỹ năng này

A. Tỉnh Nam Định

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Đại học SPKT Nam Định

B. Tỉnh Nghệ An

 

 

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn quốc

C. Tỉnh Quảng Ninh

1

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam

2

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

1,2

3

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

1,2

4

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

1,2

D. Thành phố Hải Phòng

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

E. Thành phố Hồ Chí Minh

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

3

Điện tử Công nghiệp

1,2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

G. Tỉnh Vĩnh Long

1

Công nghệ thông tin (UDPM)

2

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

2

Điện tử Công nghiệp

1,2

 



[1] Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ KNNQG.

Từ khóa:
6666/BLĐTBXH-TCGDNN Công văn 6666/BLĐTBXH-TCGDNN Công văn số 6666/BLĐTBXH-TCGDNN Công văn 6666/BLĐTBXH-TCGDNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Công văn số 6666/BLĐTBXH-TCGDNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Công văn 6666 BLĐTBXH TCGDNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 6666/BLĐTBXH-TCGDNN
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành 30/12/2024
Người ký Trương Anh Dũng
Ngày hiệu lực 30/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 6666/BLĐTBXH-TCGDNN
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành 30/12/2024
Người ký Trương Anh Dũng
Ngày hiệu lực 30/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan