| Số hiệu |
2081/LĐTBXH-LĐTL |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Ngày ban hành |
02/06/2015 |
| Người ký |
Tống Thị Minh |
| Ngày hiệu lực |
02/06/2015
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
02/06/2015
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 2081/LĐTBXH-LĐTL V/v hướng dẫn tính chi phí tiền lương trong giá nước sạch sinh hoạt | Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2015 |
Kính gửi: Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông
Trả lời công văn số 670/STC-CSVG của quý Sở về việc hướng dẫn tính chi phí tiền lương trong giá nước sạch sinh hoạt, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có ý kiến như sau:
Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động, mức lương tối thiểu vùng quy định tại Nghị định này là mức lương thấp nhất làm cơ sở để doanh nghiệp và người lao động thỏa thuận và trả lương. Nghị định nêu trên không quy định mức lương tối thiểu vùng dùng để xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền định giá quy định tại Luật Giá (trong đó có giá nước sạch sinh hoạt).
Theo quy định tại Điểm đ, Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá thì Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền và trách nhiệm định giá nước sạch sinh hoạt (trong đó có chi phí tiền lương).
Vì vậy, đề nghị Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: - Như trên; - TT Phạm Minh Huân (để b/c); - Lưu: VT, Vụ LĐTL | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG Tống Thị Minh |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
2081/LĐTBXH-LĐTL |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Ngày ban hành |
02/06/2015 |
| Người ký |
Tống Thị Minh |
| Ngày hiệu lực |
02/06/2015
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật