Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động - Tiền lương ›48/2021/QĐ-UBND

Quyết định 48/2021/QĐ-UBND về bộ Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu48/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành10/12/2021
Người kýHoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 20/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/12/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2021/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/N Đ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành bộ Đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Bộ Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, gồm:

- Bảng tổng hợp đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực việc làm.

- Phụ lục I: Đơn giá Tư vấn.

- Phụ lục II: Đơn giá Giới thiệu việc làm.

- Phụ lục III: Đơn giá Cung ứng lao động.

- Phụ lục: IV: Đơn giá Thu thập thông tin người tìm việc.

- Phụ lục V: Đơn giá thu thập thông tin việc làm trống.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các Trung tâm Dịch vụ việc làm được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định 196/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm.

b) Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm.

3. Bộ Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm căn cứ để lập, thẩm định, đặt hàng cung cấp dịch vụ công, giao dự toán và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.

Điều 3.Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ LĐTB và XH;
- Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Báo Cao Bằng, Đài PTTH Cao Bằng;
- VP: các PCVP, CVNCTH;
- Trang tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH (HT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ TƯ VẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung

Tiền lương phút/ca

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân công/ca Tư vấn

A

B

C=A*B

D=C*23,5%

E= C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

 

- Nội dung: (1) Tư vấn việc làm; (2) Tư vấn chính sách lao động việc làm; (3) Tư vấn học nghề;

- Đối tượng: (1) Người lao động; (2) Người dân tộc thiểu số; (3) Người sử dụng lao động.

 

- HSL, PCL lao động công nghệ: 3,2

- Các khoản đóng góp: 23,5%

- HSL, PCL lao động phục vụ: 2,9

- Thời gian làm việc 22 ngày/tháng

- HSL, PCCV BQ lao động quản lý: 4,1

- Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày

- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ

 

1

Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

a

Định mức lao động công nghệ (Ten)

3,20

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

30

1,70

28.439

 

 

b

Định mức lao động phục vụ (Tpv)

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

10

1,70

8.591

 

 

c

Định mức lao động quản lý (Tql)

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

5

1,70

6.073

 

 

2

Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Nội dung tư vấn việc làm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.102

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,0

28.439

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,0

8.591

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,0

6.073

2.1.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.654

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,5

42.658

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,5

12.886

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,5

9.109

2.1.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.033

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,3

36.970

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,3

11.168

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,3

7.895

2.1.4

Đối tượng người sử dụng lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.205

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

2,0

56.877

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

2,0

17.182

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

2,0

12.146

2.2

Nội dung tư vấn chính sách lao động việc làm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.792

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

0,9

25.595

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

0,9

7.732

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

0,9

5.466

2.2.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.188

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,35

38392

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,35

11.598

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,35

8.198

2.2.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.430

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,17

33.273

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,17

10.051

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,17

7.105

2.2.4

Đối tượng người sử dụng lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.584

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,8

51.190

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,8

15.464

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,8

10.931

2.3

Nội dung tư vấn học nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.482

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

0,8

22.751

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

0,8

6.873

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

0,8

4.858

2.3.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.723

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,2

34.126

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,2

10.309

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,2

7.287

2.3.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.826

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,04

29.576

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,04

8.934

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,04

6.316

2.3.4

Đối tượng người sử dụng lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.964

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,6

45.502

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,6

13.745

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,6

9.717

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 48/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp 23,5%

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung (1,7 lần)

Tiền lương phút/ca GTVL

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân  công/ca GTVL

A

B

C=A*B

D=C*23,5 %

E= C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

 

- HSL, PCCVBQ lao động công nghệ: 3,2

- Các khoản đóng góp: 23,5%

- HSL, PCL lao động phục vụ, phụ trợ: 2,9

- Thời gian làm việc 22 ngày/tháng

- HSL, PCCVBQ lao động quản lý: 4,1

- Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày

- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ

 

1

Định mức lao động giới thiệu việc làm

 

 

 

 

 

110

 

 

 

 

1.1

Định mức lao động công nghệ ( Hệ số 3,2/định mức 80phút/ca)- Tcn

3,20

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

80

1,70

75.836

 

 

1.2

Định mức lao động phục vụ, phụ trợ (Hệ số 2,9/định mức 20 phút/ca) - Tpv

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

20

1,70

17.182

 

 

1.3

Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 10 phút/ca)-Tql

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

10

1,70

12.146

 

 

2.

Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới thiệu việc làm

2.1

Nội dung giới thiệu việc làm trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105.164

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,0

75.836

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

1,0

17.182

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

1,0

12.146

2.1.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

157.746

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,5

113.755

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

1,5

25.773

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

1,5

18.219

2.1.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

168.262

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,6

121.338

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

1,6

27.491

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

1,6

19.433

2.2

Nội dung giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

189.295

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,8

136.506

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

1,8

30.927

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

1,8

21.862

2.2.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

 

0

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

 

0

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

 

0

2.2.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

304.975

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

2,9

219.926

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

2,9

49.827

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

2,9

35.222

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 48/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp 23,5%

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung 1,7 lần

Tiền lương phút/ca cung ứng

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân công/ca cung ứng

A

B

C=A*B

D=C*23,5%

E= C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

1

Định mức lao động cung ứng lao động

 

 

 

 

 

145

 

 

 

 

1.1

Định mức lao động công nghệ (Hệ số 3,2/định mức 104 phút/ca cung ứng)- Tcn

3,2

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

104

1,7

98.587

 

 

1.2

Định mức lao động phục vụ (Hệ số 2,9/định mức 27 phút/ca cung ứng)- Tpv

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

27

1,7

23.195

 

 

1.3

Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 14 phút/ca cung ứng)- Tql

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

14

1,7

17.004

 

 

2.

Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung cung ứng lao động

2.1

Nội dung cung ứng lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138.787

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

98.587

1,0

98.587

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

23.195

1,0

23.195

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

17.004

1,0

17.004

2.1.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

208.180

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

98.587

1,5

147.881

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

23.195

1,5

34.793

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

17.004

1,5

25.506

2.1.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

222.059

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

98.587

1,6

157.740

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

23.195

1,6

37.112

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

17.004

1,6

27.206

2.2

Nội dung Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

235.937

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

98.587

1,7

167.599

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

23.195

1,7

39.432

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

17.004

1,7

28.907

2.2.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

98.587

 

0

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

23.195

 

0

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

17.004

 

0

2.2.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

374.724

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

98.587

2,7

266.186

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

23.195

2,7

62.627

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

17.004

2,7

45.911

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 48/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp 23,5%

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung 1,7 lần

Tiền lương phút/ca TT NTV

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân công/ca người tìm việc

A

B

C=A*B

D=C*23,5%

E=C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

1

Định mức lao động thu thập thông tin người tìm việc

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

1.1

Định mức lao động công nghệ (Hệ số 3,2/định mức 15 phút/ca TT người tìm việc)- Tcn

3,2

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

15

1,70

14.219

 

 

1.2

Định mức lao động phục vụ (Hệ số 2,9/định mức 7 phút/ca TT người tìm việc)- Tpv

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

7

1,70

6.014

 

 

1.3

Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 3 phút/ca TT người tìm việc)- Tql

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

3

1,70

3.644

 

 

2.

Hệ số định mức theo đối tượng, hình thức thu thập thông tin

2.1

Nội dung Người tìm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng trực tiếp tại Trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.877

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

14.219

1,0

14.219

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

6.014

1,0

6.014

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

3.644

1,0

3.644

2.1.2

Đối tượng qua website, trang mạng xã hội của Trung Tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.652

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

14.219

1,2

17.063

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

6.014

1,2

7.216

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

3.644

1,2

4.372

2.1.3

Đối tượng tại các phiên Giao dịch việc làm (Tổ chức ngoài Trung tâm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.264

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

14.219

1,1

15.641

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

6.014

1,1

6.615

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

3.644

1,1

4.008

2.1.4

Đối tượng tại doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

14.219

 

0

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

6.014

 

0

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

3.644

 

0

2.2.5

Đối tượng tại hộ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.978

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

14.219

1,8

25.595

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

6.014

1,8

10.824

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

3.644

1,8

6.559

 

PHỤ LỤC V

ĐƠN GIÁ THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 48/QĐ-UBND ngày 10  tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp 23,5%

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung 1,7 lần

Tiền lương phút/ca TT NTV

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân công/ca việc làm trống

A

B

C=A*B

D=C*23,5%

E= C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

1

Định mức lao động thu thập thông tin việc làm trống

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

1.1

Định mức lao động công nghệ (Hệ số 3,2/định mức 18 phút/ca TT người tìm việc)- Tcn

3,2

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

18

1,70

17.063

 

 

1.2

Định mức lao động phục vụ (Hệ số 2,9/định mức 710phút/ca TT người tìm việc)- Tpv

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

10

1,70

8.591

 

 

1.3

Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 2 phút/ca TT người tìm việc)- Tql

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

2

1,70

2.429

 

 

2.

Hệ số định mức theo đối tượng, hình thức thu thập thông tin

2.1

Nội dung Việc làm trống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng trực tiếp tại Trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.083

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

17.063

1,0

17.063

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,0

8.591

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

2.429

1,0

2.429

2.1.2

Đối tượng qua website, trang mạng xã hội của Trung Tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.508

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

17.063

1,3

22.182

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,3

11.168

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

2.429

1,3

3.158

2.1.3

Đối tượng tại các phiên Giao dịch việc làm ( Tổ chức ngoài Trung tâm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.700

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

17.063

1,2

20.476

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,2

10.309

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

2.429

1,2

2.915

2.1.4

Đối tượng tại doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.208

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

17.063

2,5

42.658

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

2,5

21.477

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

2.429

2,5

6.073

2.2.5

Đối tượng tại hộ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

17.063

 

0

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

 

0

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

2.429

 

0

 

 

 

 

Từ khóa:
48/2021/QĐ-UBNDQuyết định 48/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 48/2021/QĐ-UBNDQuyết định 48/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 48/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 48 2021 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu48/2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành10/12/2021
                            Người kýHoàng Xuân Ánh
                            Ngày hiệu lực 20/12/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu48/2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành10/12/2021
                                                  Người kýHoàng Xuân Ánh
                                                  Ngày hiệu lực 20/12/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành bộ Đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.
                                                  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan