Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động - Tiền lương › 102/NQ-HĐND

Nghị quyết 102/NQ-HĐND giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP và biên chế Hội của tỉnh Vĩnh Long năm 2023

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 102/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 23/03/2023
Người ký Bùi Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 23/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/03/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 102/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 23 tháng 3 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC; PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP; CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NGÀY 30/12/2022 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ BIÊN CHẾ HỘI CỦA TỈNH VĨNH LONG NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008; Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế của các cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở Trung ương, các Tỉnh ủy, Thành ủy và các Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 79-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 162-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Vĩnh Long năm 2022;

Thực hiện Kết luận số 1659-KL/TU ngày 13/3/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ và biên chế Hội năm 2023;

Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 14/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ và biên chế Hội của tỉnh Vĩnh Long năm 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua nội dung về biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập, chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ và số lượng người để làm cơ sở cấp kinh phí tại các Hội năm 2023 của tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Giao biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố là: 1.655 biên chế (Đính kèm Phụ lục 1).

2. Tạm giao 15 biên chế công chức năm 2023 cho Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh để giao cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh.

3. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập: 18.215 chỉ tiêu. (Đính kèm Phụ lục 2).

4. Xác định chỉ tiêu hợp đồng lao động làm cơ sở bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP năm 2023. (Đính kèm Phụ lục 3).

a) Trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố: 56 chỉ tiêu.

b) Trong đơn vị sự nghiệp công lập: 113 chỉ tiêu.

5. Phê duyệt tổng số lượng người làm cơ sở cấp kinh phí tại các Hội theo quy định tại Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội: 103 người. (Đính kèm Phụ lục 4).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết:

a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này về phân bổ biên chế công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ cho các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Giao số lượng người đối với từng Hội trong tổng số lượng quy định tại Khoản 5, Điều 1 Nghị quyết này. Giữ ổn định và triển khai thực hiện cơ chế giao khoán hoặc hỗ trợ kinh phí đối với các Hội thực hiện nhiệm vụ được Đảng, Nhà nước giao theo Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17 tháng 4 năm 2015 của Ban Chấp hành Trung ương về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức;

c) Xây dựng Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn 2022 - 2026 theo chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương;

d) Đẩy mạnh chuyển đổi cơ chế tự chủ tài chính của một số đơn vị sự nghiệp công lập từ cơ chế ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ sang tự chủ một phần và tự chủ hoàn toàn hoặc chuyển sang cơ chế đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ.

2. Trường hợp Ban Tổ chức Trung ương có quyết định phân bổ chỉ tiêu biên chế chính thức năm 2023 thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp gần nhất để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua ngày 23 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
- UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp, Hội;
- Cấp ủy, HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh, Trang tin Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm

 

PHỤ LỤC 1

BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên đơn vị

Biên chế công chức năm 2023

A

CẤP TỈNH

928

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

29

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

62

3

Ban Dân tộc tỉnh

10

4

Ban Quản lý các khu Công nghiệp tỉnh

21

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

40

6

Thanh tra tỉnh

34

7

Sở Tư pháp

33

8

Sở Công Thương

49

9

Sở Xây dựng

49

10

Sở Khoa học và Công nghệ

35

11

Sở Giao thông vận tải

61

12

Văn phòng Ban An toàn giao thông

2

13

Sở Tài chính

56

14

Sở Nội vụ

56

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

42

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

49

17

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

52

18

Sở Y tế

55

19

Sở Giáo dục và Đào tạo

49

20

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

116

21

Sở Thông tin và Truyền thông

28

B

CẤP HUYỆN

727

1

Huyện Long Hồ

91

2

Huyện Mang Thít

90

3

Huyện Trà Ôn

95

4

Thị xã Bình Minh

70

5

Huyện Bình Tân

85

6

Huyện Tam Bình

96

7

Huyện Vũng Liêm

96

8

Thành phố Vĩnh Long

104

Cộng A + B

1.655

TỔNG CỘNG

1.655

 

PHỤ LỤC 2

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được phân bổ

Tổng số

Chia ra

GD

Y tế

VH-TT

Khác

(01)

(02)

(03)

(04)

(05)

(06)

(07)

A

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC

 

 

 

 

 

 

CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

34

 

 

 

34

2

Sở Nội vụ

15

 

 

 

15

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

16

 

 

 

16

4

Sở Tư pháp

15

 

 

 

15

5

Sở Xây dựng

24

 

 

 

24

6

Sở Khoa học và Công nghệ

38

 

 

 

38

7

Sở Giao thông vận tải

20

 

 

 

20

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

228

 

 

228

 

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

149

 

 

 

149

10

Sở Y tế

2.484

 

2.484

 

 

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.681

2.681

 

 

 

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

221

 

 

 

221

13

Sở Thông tin và Truyền thông

28

 

 

 

28

14

Sở Công Thương

34

 

 

 

34

15

Trường Cao đẳng Vĩnh Long

150

150

 

 

 

 

Cộng (Khối HCSN tỉnh)

6.137

2.831

2.484

228

594

 

CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

1

Huyện Long Hồ

1.728

1.710

 

18

 

2

Huyện Mang Thít

1.246

1.226

 

20

 

3

Huyện Trà Ôn

1.900

1.876

 

24

 

4

Thị xã Bình Minh

1.030

1.006

 

24

 

5

Huyện Bình Tân

1.145

1.125

 

20

 

6

Huyện Tam Bình

1.695

1.674

 

21

 

7

Huyện Vũng Liêm

1.850

1.825

 

25

 

8

Thành phố Vĩnh Long

1.484

1.456

 

28

 

 

Cộng (Cấp huyện)

12.078

11.898

 

180

 

 

Tổng số lượng người làm việc

18.215

14.729

2.484

408

594

 

PHỤ LỤC 3

CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu hợp đồng theo NĐ 111/2022/NĐ-CP trong cơ quan của HĐND, UBND tỉnh, huyện, thị xã, thành phố

Chỉ tiêu hợp đồng theo NĐ 111/2022/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập

A

CẤP TỈNH

40

113

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

6

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

9

 

3

Ban Dân tộc tỉnh

1

 

4

Ban Quản lý các khu Công nghiệp tỉnh

1

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

1

 

6

Thanh tra tỉnh

1

 

7

Sở Tư pháp

1

 

8

Sở Công Thương

2

 

9

Sở Xây dựng

1

 

10

Sở Khoa học và Công nghệ

1

 

11

Sở Giao thông vận tải

4

 

12

Văn phòng Ban An toàn giao thông

1

 

13

Sở Tài chính

1

 

14

Sở Nội vụ

1

 

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2

32

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

 

17

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1

10

18

Sở Y tế

1

71

19

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

 

20

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2

 

21

Sở Thông tin và Truyền thông

1

 

B

CẤP HUYỆN

14

 

1

Huyện Long Hồ

2

 

2

Huyện Mang Thít

2

 

3

Huyện Trà Ôn

2

 

4

Thị xã Bình Minh

2

 

5

Huyện Bình Tân

2

 

6

Huyện Tam Bình

2

 

7

Huyện Vũng Liêm

2

 

8

Thành phố Vĩnh Long

2

 

Cộng A + B

56

 

TỔNG CỘNG

56

113

 

PHỤ LỤC 4

BIÊN CHẾ HỘI CỦA TỈNH VĨNH LONG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng số

I

CẤP TỈNH

74

1

Hội Văn học nghệ thuật

13

2

Hội Chữ Thập đỏ

15

3

Liên Minh Các Hợp tác xã

15

4

Hội Liên hiệp Các Tổ Chức Hữu Nghị

10

5

Hội Nhà Báo

4

6

Hội Đông y

6

7

Liên hiệp Hội Khoa học kỹ thuật

5

8

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin, Người khuyết tật và Bảo trợ xã hội

6

II

CẤP HUYỆN

29

1

Hội Chữ Thập đỏ huyện Trà Ôn

3

2

Hội Đông y huyện Trà Ôn

1

3

Hội Chữ Thập đỏ huyện Tam Bình

3

4

Hội Đông y huyện Tam Bình

1

5

Hội Chữ Thập đỏ thị xã Bình Minh

2

6

Hội Đông y thị xã Bình Minh

1

7

Hội Chữ Thập đỏ huyện Bình Tân

2

8

Hội Đông y huyện Bình Tân

1

9

Hội Chữ Thập đỏ huyện Long Hồ

3

10

Hội Đông y huyện Long Hồ

1

11

Hội Chữ Thập đỏ huyện Mang Thít

3

12

Hội Đông y huyện Mang Thít

1

13

Hội Chữ Thập đỏ huyện Vũng Liêm

3

14

Hội Chữ Thập đỏ thành phố Vĩnh Long

4

 

Tổng số biên chế hội

103

 

Từ khóa:
102/NQ-HĐND Nghị quyết 102/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/NQ-HĐND Nghị quyết 102/NQ-HĐND của Tỉnh Vĩnh Long Nghị quyết số 102/NQ-HĐND của Tỉnh Vĩnh Long Nghị quyết 102 NQ HĐND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 102/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 23/03/2023
Người ký Bùi Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 23/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 102/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 23/03/2023
Người ký Bùi Văn Nghiêm
Ngày hiệu lực 23/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thông qua nội dung về biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập, chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ và số lượng người để làm cơ sở cấp kinh phí tại các Hội năm 2023 của tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan