Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN8490:2010

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8490:2010 (ISO 24450:2005) về dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình đun cổ rộng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8490:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2010 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8490:2010

ISO 24450:2005

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - BÌNH ĐUN CỔ RỘNG

Laboratory glassware - Wide-necked boilling flasks

Lời nói đầu

TCVN 8490:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 24450:2005.

TCVN 8490:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - BÌNH ĐUN CỔ RỘNG

Laboratory glassware - Wide-necked boilling flasks

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và kích thước đối với các loại bình nón, bình đáy phẳng và bình cầu cổ rộng được chấp nhận trong phạm vi quốc tế và phù hợp với mục đích sử dụng chung trong phòng thí nghiệm. Các loại bình trên được sử dụng cho:

- Sử dụng trực tiếp trong phòng thí nghiệm, phù hợp với các thiết bị khác để sử dụng chung trong thí nghiệm.

- Nghiên cứu các sản phẩm khác.

CHÚ THÍCH: Đối với bình đun cổ hẹp áp dụng ISO 1773. Đối với bình đun có khớp nối nhám hình côn, xem TCVN 8489 (ISO 4797).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 3585, Borosilicate glass 3.3 - Properties (Thủy tinh borosilicat 3.3 - Các tính chất)

3. Dãy và dung tích

3.1. Dãy dung tích danh nghĩa

Dãy dung tích danh nghĩa của bình nón cổ rộng được quy định như sau (theo mililit):

50 - 100 - 250 - 500 - 1 000

Dãy dung tích danh nghĩa của bình cầu cổ rộng được quy định như sau (theo mililit):

50 - 100 - 250 - 500 - 1 000 - 2 000 - 4 000 - 6 000 - 10 000

Dãy dung tích danh nghĩa của bình đáy phẳng cổ rộng được quy định như sau (theo mililít):

50 - 100 - 250 - 500 - 1 000 - 2 000

3.2. Dung tích danh nghĩa

Dung tích danh nghĩa của bình là giá trị gần nhất nhưng không lớn hơn thể tích thực tính đến đáy cổ bình, được lựa chọn từ dãy cho trong 3.1.

CHÚ THÍCH: Kích thước thân bình được khuyến nghị trong Bảng 1 và 2 đã tính đến yêu cầu này.

4. Vật liệu

Bình phải được làm từ thủy tinh borosilicat 3.3 phù hợp với ISO 3585, không được có khuyết tật nhìn thấy được có thể ảnh hưởng đến tính năng, và không có ứng suất nội làm giảm tính năng của bình.

5. Kết cấu và kích thước

5.1. Kết cấu

5.1.1. Cân bằng

Bình nón và bình đáy phẳng phải đứng thẳng, không lắc hoặc xoay khi được đặt trên một mặt phẳng ngang.

5.1.2. Cổ bình

Cổ bình phải có tiết diện tròn, và miệng của cổ bình không được loe quá so với đính. Đỉnh của cổ bình phải được gia cường phù hợp.

5.2. Kích thước

5.2.1. Kích thước khuyến nghị

Kích thước bình nón cổ rộng được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Kích thước của bình nón cổ rộng

Kích thước tính bằng milimet

Thể tích danh nghĩa
ml

Đường kính ngoài của thân bình tại điểm rộng nhất

Đường kính ngoài của cổ bình

Tổng chiều cao

Độ dày thành bình

min.

max.

50

51 ± 1

34 ± 1,5

85 ± 3

0,8

2,5

100

64 ± 1,5

34 ± 1,5

105 ± 3

0,8

2,5

250

85 ± 2

50 ± 2

140 ± 3

0,9

3,3

500

105 ± 2

50 ± 2

175 ± 4

0,9

3,3

1 000

131 ± 3

50 ± 2

220 ± 4

1,3

3,6

Kích thước của bình đáy phẳng cổ rộng và bình cầu cổ rộng được cho trong Bảng 2.

Bảng 2 - Kích thước của bình đáy phẳng cổ rộng và bình cầu cổ rộng

Kích thước tính bằng milimet

Thể tích danh nghĩa
ml

Đường kính ngoài của thân bình tại điểm rộng nhất

Đường kính ngoài của cổ bình

Tổng chiều cao

Độ dày thành bình

Bình đáy phẳng

Bình cầu

min.

max.

50

51 ± 1

34 ± 1,5

90 ± 2

95 ± 2

0,8

2,5

100

64 ± 1,5

34 ± 1,5

105 ± 2

110 ± 2

0,8

2,5

250

85 ± 2

50 ± 2

138 ± 2

143 ± 2

0,9

3,3

500

105 ± 2

50 ± 2

163 ± 2

168 ± 2

0,9

3,3

1 000

131 ± 3

50 ± 2

190 ± 3

200 ± 3

1,3

3,6

2 000

166 ± 3

76 ± 2

230 ± 3

240 ± 3

1,5

4,0

4 000

207 ± 3

76 ± 2

-

290 ± 3

1,8

5,0

6 000

236 ± 3

89 ± 3

-

330 ± 3

1,8

5,5

10 000

279 ± 4

89 ± 3

-

380 ± 4

2,0

5,5

5.2.2. Chiều dài cổ bình

Chiều dài của cổ bình nón phải gấp từ 1 đến 1,25 lần đường kính ngoài của cổ bình.

5.2.3. Kích thước đáy bình

Bán kính tại phần tiếp giáp giữa đáy và thành bình nón phải nằm trong khoảng 15% đến 20% đường kính ngoài lớn nhất.

Đường kính đáy của bình đáy phẳng phải xấp xỉ bằng 50% đường kính ngoài lớn nhất của bình.

5.2.4. Độ dày thành

Các giá trị của độ dày thành được cho trong Bảng 1 và 2, tránh không làm chênh lệch quá nhiều. Nhà sản xuất cần phải lưu ý rằng độ dày thành tối thiểu phải phù hợp với các yêu cầu về độ an toàn.

5.3. Chia độ

Bình nón cổ rộng có thể có một thang chia độ biểu thị gần đúng thể tích chất lỏng chứa trong bình.

6. Ghi nhãn

Những nội dung sau phải được ghi nhãn bền và rõ ràng trên tất cả các bình nón, bình đáy phẳng, và bình cầu:

a) dung tích danh nghĩa của bình, ví dụ: "100 ml".

b) tên và/hoặc thương hiệu của nhà sản xuất và/hoặc nhà cung cấp;

c) một khoảng diện tích có bề mặt phù hợp để đánh dấu bằng bút chì.

Đối với bình đun phù hợp với tiêu chuẩn này thì nên ghi nhãn số hiệu tiêu chuẩn lên mỗi bình, ví dụ chữ "TCVN 8490 (ISO 24450)".

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 1773, Laboratory glassware - Narrow-necked boilling flasks.

[2] TCVN 8489 (ISO 4797), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình đun có khớp nối nhám hình côn.

Từ khóa:
TCVN8490:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8490:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8490:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8490:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8490:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8490:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8490:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8490:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan