Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN7197:2002

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7197:2002 về Thuốc nổ nhũ tương P113 L dùng cho mỏ lộ thiên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7197:2002
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 31/12/2002
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2002 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7197 : 2002

THUỐC NỔ NHŨ TƯƠNG P113 L DÙNG CHO MỎ LỘ THIÊN

Emulsion explosive P113 L for use in opencast mine

Lời nói đầu

TCVN 7197 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật TCVN/TC 27/SC1 Vật liệu nổ công nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

THUỐC NỔ NHŨ TƯƠNG P113L DÙNG CHO MỎ LỘ THIÊN

Emulsion explosive P113 L for use in opencast mine

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 4586 : 1997          Vật liệu nổ công nghiệp ư

Yêu cầu an toàn trong vận chuyển, bảo quản và sử dụng.

TCVN 6421 : 1998          Vật liệu nổ công nghiệp -

Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì.

TCVN 6422 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ.

TCVN 6423 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng bom chì.

TCVN 6425 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khoảng cách truyền nổ.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Kích thước và khối lượng thỏi thuốc quy định ở bảng 1.

Bảng 1 - Kích thước và khối lượng thỏi thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên

Loại thuốc

Đường kính, mm

Chiều dài, mm

Khối lượng, g

D 80

80 ± 2

205 ¸ 240

1200 ± 30

D 90

90 ± 2

205 ¸ 240

1500 ± 30

D 120

120 ± 3

190 ¸ 230

2500 ± 50

D 150

150 ± 3

200 ¸ 235

4000 ± 50

D 180

180 ± 3

210 ¸ 242

6000 ± 50

Chú thích - Theo đơn đặt hàng, có thể sản xuất thỏi thuốc có kích thước khác.

3.2. Thành phần nguyên liệu của thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên nêu ở bảng 2.

Bảng 2 - Thành phần nguyên liệu thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên

Thành phần nguyên liệu

Tỷ lệ khối lượng, %

1. Amôn nitrat (NH4NO3)

74 ± 0,2

2. Natri nitrat (NaNO3) 

10 ± 0,1

3. Nước

8 ± 0,1

4. Urê (NH2CONH2)

3 ± 0,05

5. Sáp phức hợp

3 ± 0,05

6. Chất nhũ hóa (LPE)

1,5 ± 0,01

7. Span 80 

0,5 ± 0,01

8. Chất tạo bọt

0,4 ¸ 0,6

3.3. Đặc tính kỹ thuật của thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên nêu ở bảng 3.

Bảng 3 - Đặc tính kỹ thuật của thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên

Chỉ tiêu

Mức

1. Khối lượng riêng, g/cm3

1,10 ¸ 1,25

2. Công dẫn bom chì, ml, không nhỏ hơn 

320

3. Công nén trụ chì, mm

14 ¸ 16

4. Tốc độ nổ, m/s 

4200 ¸ 4500

5. Khoảng cách truyền nổ, cm, không nhỏ hơn 

6

6. Khả năng chịu nước (ngâm nước ở độ sâu 1 mét, trong 1 giờ)

nổ tốt khi kích nổ bằng kíp nổ số 8

4. Phương pháp thử

4.1. Xác định khối lượng riêng

4.1.1. Nguyên tắc

Xác định khối lượng và kích thước của thỏi thuốc rồi tính khối lượng riêng (r) của thỏi thuốc theo công thức:

trong đó:

G          là khối lượng của thuốc, tính bằng gam;

V          là thể tích của thuốc, tính bằng centimét khối.

4.1.2. Dụng cụ:

– thước kẹp và thước đo chiều dài, chính xác đến milimét;

– cân kỹ thuật, chính xác đến 10-2 gam.

4.1.3. Cách tiến hành

Cân chính xác khối lượng của thỏi thuốc trên cân kỹ thuật.

Dùng thước đo chính xác chiều dài, đường kính thỏi thuốc và chiều dày của giấy bao gói. Khi đo các kích thước, với mỗi thông số phải đo ở ba vị trí khác nhau, rồi lấy giá trị trung bình cộng của ba lần đo.

Cân chính xác khối lượng vỏ bọc của thỏi thuốc trên cân kỹ thuật .

4.1.4 .Tính kết quả

Khối lượng riêng của thỏi thuốc (ủ) biểu thị bằng gam trên centimét khối, được tính theo công thức:

trong đó:

G1         là khối lượng của thỏi thuốc, tính bằng gam;

G2         là khối lượng của vỏ bọc của thỏi thuốc, tính bằng gam;

L          là chiều dài của thỏi thuốc, tính bằng centimét;

f          là đường kính của thỏi thuốc, tính bằng centimét;

s          là chiều dày của vỏ bọc thỏi thuốc, tính bằng centimét.

4.2. Xác định công dãn bom chì theo TCVN 6423 : 1998.

4.3. Xác định công nén trụ chì theo TCVN 6421 : 1998.

4.4. Xác định tốc độ nổ theo TCVN 6422 : 1998.

4.5. Xác định khoảng cách truyền nổ theo TCVN 6425 : 1998.

4.6. Xác định khả năng chịu nước

4.6.1. Nguyên tắc

Ngâm khối thuốc nổ vào nước ở độ sâu và thời gian nhất định. Sau đó khởi nổ thuốc bằng kíp nổ số 6. Khả năng chịu nước của khối thuốc được đánh giá là thời gian ngâm nước lớn nhất mà sau đó khối thuốc nổ vẫn nổ hoàn toàn với kíp nổ số 8. Với khối thuốc nổ P113 L, khả năng chịu nước được xác định là thời gian ngâm nước không nhỏ hơn 6 giờ.

4.6.2. Dụng cụ và phụ kiện nổ:

– túi nilon hình trụ có kích thước f250 x 1500 mm, hàn kín một đầu;

– thước dài 1 500 mm;

– dụng cụ đào hố và lấy nước;

– kíp điện số 8 và máy khởi nổ.

4.6.3. Cách tiến hành

Đào hố kích thước f250 m sâu 1200 mm. Thả túi nilon đã buộc kín một dầu và đổ nước vào đến độ sâu 1100 mm ± 50 mm. Thả khối thuốc nổ P 113 L (có buộc dây để vớt ra) và ghi thời gian ngâm.

Sau thời gian ngâm đã định, vớt thỏi thuốc ra để kích nổ bằng kíp nổ số 8. Quan sát khả năng nổ của từng khối thuốc.

4.6.4. Đánh giá kết quả thử

Khối thuốc nổ P113 L được đánh giá là nổ hoàn toàn khi không tìm được phần thuốc chưa nổ tại khu vực nổ (ở đáy phễu, xung quanh phễu nổ).

5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

5.1. Thỏi thuốc nổ P113L dùng cho mỏ lộ thiên được bao gói bằng giấy tẩm parafin hoặc bao PE. Trên mỗi thỏi thuốc nổ có ghi nhãn:

– tên cơ sở sản xuất;

– tên sản phẩm;

– khối lượng;

– ngày sản xuất.

5.2. Các thỏi thuốc được bảo quản trong thùng giấy cáctông chắc chắn. Khối lượng các thỏi thuốc trong mỗi thùng không lớn hơn 20 kg.

Thời hạn sử dụng thuốc nổ: không lớn hơn 6 tháng, tính từ ngày sản xuất.

5.3. Bảo quản và vận chuyển thuốc nổ P113L dùng cho mỏ lộ thiên theo TCVN 4586 : 1997.

Từ khóa:
TCVN7197:2002 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7197:2002 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7197:2002 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7197:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7197:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7197:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7197:2002
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 31/12/2002
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7197:2002
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 31/12/2002
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan