Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hóa chất ›TCVN7158:2002

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7158:2002 (ISO 4800:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Phễu chiết và phễu chiết nhỏ giọt

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7158:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành22/11/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/11/2002Tình trạng:Còn hiệu lực

TCVN 7158:2002

ISO 4800:1998

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - PHỄU CHIẾT VÀ PHỄU CHIẾT NHỎ GIỌT

Laboratory glassware - Separating funnels and dropping funnels

 

Lời nói đầu

TCVN 7158:2002 hoàn toàn tương đương với ISO 4800:1998.

TCVN 4800:2002 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

Lời giới thiệu

Phễu chiết/lọc được sử dụng trong các phòng thí nghiệm đối với các dịch lỏng và các phễu này được dùng với mục đích tạo thuận lợi cho việc tách thành các lớp của hai lỏng có tỷ trọng khác nhau và không thể hòa trộn với nhau.

Các phễu nhỏ giọt có dạng hình trụ và được sử dụng để thêm các dung dịch thuốc thử vào bình phản ứng. Do vậy, các phễu nhỏ giọt này thường có hình côn mài ở đáy phễu để nối bình có cổ mài hình côn.

 

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - PHỄU CHIẾT VÀ PHỄU NHỎ GIỌT

Laboratory glassware - Separating funnels and dropping funnels

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các chi tiết của một loạt các phễu chiết và phễu nhỏ giọt làm bằng thủy tinh được chấp nhận trong phạm vi quốc tế và phù hợp với mục đích sử dụng chung trong thí nghiệm.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

ISO 383, Laboratory glassware - Interchangeable conical grount joints (Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh- Nút côn mài có thể lắp lẫn);

ISO 384, Laboratory glassware - Principles of design and construction of volumetric glassware (Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Các nguyên tắc đối với thiết kế và kết cấu của dụng cụ đo dung tích bằng thủy tinh);

ISO 3585, Borosilicate glass 3.3 - Properties (Thủy tinh borosilicat 3.3 - Tính chất);

ISO 4803, Laboratory glassware - Borosilicate glass tubing (Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Ống thủy tinh borosilicate);

ISO 4785:1997, Laboratory glassware - Straight - bore glass stopcocks general purposes (Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Các khóa bằng thủy tinh lỗ thẳng dùng cho các mục đích thông thường).

3. Kiểu và cỡ

Có bốn kiểu phễu được quy định với các cỡ sau đây:

Kiểu 1: phễu chiết (hình nón) (xem 7.1), dung tích danh định (theo mililít)

50 - 100 - 250 - 500 - 1 000 và 2 000;

Kiểu 2: phễu chiết (hình quả lê) (xem 7.2), dung tích danh định (theo mililít)

50 - 100 - 250 - 500 - 1 000 và 2 000;

Kiểu 3: phễu nhỏ giọt (hình trụ) (xem 7.3), dung tích danh định (theo mililít)

50 - 100 - 250 - 500 và 1 000;

Kiểu 3: phễu nhỏ giọt, được chia độ (hình trụ) (xem 7.4), dung tích danh định (theo mililít)

50 - 100 - 250 - 500 và 1 000.

Nếu dung tích được yêu cầu khác với các cỡ đã nêu trên đây thì khuyến cáo rằng chúng nên phù hợp với các yêu cầu đã quy định trong tiêu chuẩn này.

4. Vật liệu

4.1. Phễu chiết và phễu nhỏ giọt phải được làm bằng thủy tinh borosilicat 3.3 phù hợp với ISO 3585. Phải giảm đến mức vừa đủ nhỏ ứng suất nội và các khuyết tật nhìn thấy được của thủy tinh nhằm giảm thiểu khả năng nứt vỡ khi bị sốc nhiệt hoặc khi bị va đập cơ học.

4.2. Khóa của phễu chiết và phễu nhỏ giọt phải được sản xuất bằng thủy tinh borosilicat 3.3 phù hợp với ISO 3585 hoặc được sản xuất từ các nguyên liệu chất dẻo có các tính chất nhiệt và hóa phù hợp, như polytetrafluoroetylen. Các khóa này phải lắp vừa khít với một dụng cụ nối phù hợp.

5. Kết cấu

5.1. Kết cấu của phễu phải đủ bền chắc trong điều kiện sử dụng thông thường.

5.2. Các phễu nhỏ giọt có nút côn mài được gắn khít phía dưới khóa, phù hợp với các yêu cầu của ISO 383.

Trong trường hợp sử dụng thông thường, phễu nhỏ giọt có nút côn mài ở phía dưới khóa có thể được gắn với một ống cân bằng áp suất được đặt ở phần cuối của phễu thì núm khóa sẽ nằm ở bên phải.

Phễu nhỏ giọt có thể có một đầu nhỏ giọt nhọn Walt (xem hình 3d) để điều chỉnh tốc độ của giọt.

5.3. Vạch chia độ của phễu nhỏ giọt phải được đặt ở phần thân giữa ống hình trụ của phễu, trong trường hợp sử dụng thông thường, núm khóa sẽ nằm ở bên phải (xem ISO 384 về chia độ và hình dạng).

5.3.1. Đánh dấu vạch chia độ bằng số (xem 7.4.1)

- theo thứ tự tăng dần, hoặc

- theo cả thứ tự tăng dần và giảm dần (xem 7.4.3)

5.3.2. Vạch chia độ phải được đánh dấu bằng một đường chuẩn dọc chạy qua điểm giữa của các đường chia độ để dễ dàng đọc số khi các phễu nhỏ giọt ở vị trí nghiêng.

CHÚ THÍCH Vạch chia độ của phễu nhỏ giọt chỉ cho thể tích gần đúng của chất lỏng có trong phễu.

6. Ghi nhãn

Phải ghi trên tất cả các phễu chiết và phễu nhỏ giọt các thông tin dưới đây:

- dung tích danh định, trừ các phễu nhỏ giọt có chia độ;

- ký hiệu cm3hoặc ml;

- tên hoặc thương hiệu của nhà sản xuất hoặc người bán.

7. Kích thước

7.1. Kiểu 1 - Phễu chiết (hình nón)

Các kích thước như mô tả ở Hình 1 và được quy định trong Bảng 1.

ak6 series

Hình 1 - Phễu chiết hình nón

Bảng 1 - Kích thước của các phễu chiết hình nón

Kích thước tính theo milimét

Dung tích danh định, ml

50

100

250

500

1000

2000

Chiều cao thân phễu, h1

max.

120

145

190

230

300

350

Đường kính thân phễu, d1

max.

50

65

85

100

135

155

Độ dày thành thân phễu, s

min.

1

1,2

1,5

Đường kính cuống phễu a), d2

min.

9

10

13

Chiều dài cuống phễu, h2

max.

70

Kích thước danh định của lỗ khóa b)

max.

1,5

2,5

4

Cỡ nút (xem ISO 383)

 

14/23 hoặc 19/26

24/29 hoặc 29/32

29/32

Chiều dài của ống giữa bầu phễu và khóa

max.

15

Chiều dày của thành ống giữa bầu phễu và khóa

min.

1,2

1,5

2

a) Độ dày trung bình của ống phù hợp với ISO 4803.

b) Khóa phù hợp với ISO 4785, seri I.

7. 2. Kiểu 2 - Phễu chiết (hình quả lê)

Các kích thước như mô tả ở Hình 2 và được quy định trong Bảng 2.

ak6 series

Hình 2 - Phễu chiết hình quả lê

Bảng 2 - Kích thước của phễu chiết hình quả lê

Kích thước tính theo milimét

Dung tích danh định, ml

50

100

250

500

1000

2000

Chiều cao thân phễu, h1

max.

95

120

160

200

250

295

Đường kính thân phễu, d1

max.

53

66

87

107

134

169

Độ dày thành thân phễu, s

min.

0,8

0,9

1,3

1,5

Đường kính cuống phễu a), d2

min.

9

10 13

Chiều dài cuống phễu, h2

max.

100

Kích thước danh định của lỗ khóa b)

min.

1,5

2,5 4

Cỡ nút (xem ISO 383)

 

14/23 hoặc 19/26

24/29 hoặc 29/32

29/32

a) Độ dày trung bình của ống phù hợp với ISO 4803.

b) Khóa phù hợp với ISO 4785, seri I.

7.3. Kiểu 3 - Phễu nhỏ giọt

Các kích thước như mô tả ở Hình 3 và được quy định trong Bảng 3.

ak6 series

Hình 3 - Phễu nhỏ giọt

Bảng 3 - Kích thước của phễu nhỏ giọt

Kích thước tính theo milimét

Dung tích danh định, ml

50

100

250

500

1000

Chiều cao thân phễu, h1

min.

120

140

210

260

330

Đường kính thân phễu, d1

max.

34

44

54

67

88

Độ dày thành thân phễu, s

min.

0,8

0,9

1,3

Đường kính cuống phễu a), d2

min.

10

13

Chiều dài cuống phễu, h2

max.

100

Kích thước danh định của lỗ khóab)

min.

1,5

2,5

4

Cỡ nút (xem ISO 383)

 

14/23 hoặc 19/26

24/29 hoặc 29/32

29/32

Chiều dài của ống giữa bầu phễu và khóa

max.

15

Chiều dầy của ống giữa bầu phễu và khóa

min.

2

a) Độ dày trung bình của ống phù hợp với tiêu chuẩn ISO 4803.

b) Khóa phù hợp với ISO 4785, seri I.

7.4. Kiểu 4 - Phễu nhỏ giọt chia độ

Các kích thước như mô tả ở hình 4 và được quy định trong Bảng 4.

7.4.1. Chia độ

Xem Bảng 4

Bảng 4 - Chia độ của phễu nhỏ giọt

Dung tích theo mililít

Dung tích danh định

50

100

250

500

1000

Được chia nhỏ thành mililít

1 hoặc 2

2

5

10

20

Được đánh số từng mililít

10

20

50

100

200

Vạch chia thấp nhất

5 hoặc 6

10

25

50

100

7.4.2. Tổng dung tích trên cơ sở độ dày trung bình của thành phễu

Xem Bảng 5

Bảng 5 - Tổng dung tích của phễu nhỏ giọt

Dung tích danh định, ml

50

100

250

500

1000

Tổng dung tích, ml

60

118

288

562

1100

Phần trăm trên danh nghĩa

20

18

15

13

10

7.4.3. Thang đo

Xem hình 4.

Hình 4 - Thang đo của phễu nhỏ giọt

 

Phụ lục A
(tham khảo)

Tài liệu tham khảo

[1] ISO 383:1976, Laboratory glassware - Interchangeable conical ground joints.

[2] ISO 384:1978, Laboratory glassware - Principles of design and construction of volumetric.

[3] ISO 641:1975, Laboratory glassware - Interchangeable spherical ground joints.

[4] ISO 1773:1997, Laboratory glassware - Narrow- necked boiling flasks.

[5] TCVN 7154:2002 (ISO 3819:1985), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Cốc thí nghiệm có mỏ (Laboratory glassware - Beakers).

[6] ISO 4142:1997, Laboratory glassware - Test tubes and culture tubes.

[7] ISO 4785:1997, Laboratory glassware - Genaral- purpose glass stopcocks.

[8] ISO 4796:1977, Laboratory glassware - Bottles.

[9] ISO 4797:1981, Laboratory glassware - Flasks with conical ground joints.

[10] TCVN 7156:2002 (ISO 4798:1997), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Phễu lọc (Filter funnels).

[11] TCVN 7157:2002 (ISO 4799:1978), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bộ ngưng tụ (Laboratory glassware - Condensers).

[12] TCVN 7158:2002 (ISO 4800:1977), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Phễu lọc và phễu nhỏ giọt (Laboratory glassware - Separating funnels and dropping funnels).

[13] ISO 4803:1981, Laboratory glassware - Borosilicate glass tubing.

[14] ISO 6556:1981, Laboratory glassware - Filter flasks.

Từ khóa:
TCVN7158:2002Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7158:2002Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7158:2002Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7158:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7158:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7158:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7158:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành22/11/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7158:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành22/11/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan