Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN6314:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6314:2013 (ISO 2004:2010) về Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Các loại ly tâm hoặc kem hóa được bảo quản bằng ammoniac – Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6314:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6314:2013

ISO 2004:2010

LATEX CAO SU THIÊN NHIÊN CÔ ĐẶC – CÁC LOẠI LY TÂM HOẶC KEM HÓA ĐƯỢC BẢO QUẢN BẰNG AMONIAC – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Natural rubber latex concentrate – Centrifuged or creamed, ammonia – preserved types – Specifications

Lời nói đầu

TCVN 6314:2013 thay thế TCVN 6314:2007.

TCVN 6314:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 2004:2010.

TCVN 6314:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su thiên nhiên biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

LATEX CAO SU THIÊN NHIÊN CÔ ĐẶC – CÁC LOẠI LY TÂM HOẶC KEM HÓA ĐƯỢC BẢO QUẢN BẰNG AMONIAC – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Natural rubber latex concentrate – Centrifuged or creamed, ammonia – preserved types – Specifications

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra yêu cầu kỹ thuật đối với các loại latex cao su thiên nhiên cô đặc được bảo quản toàn phần hay từng phần bằng amoniac và được chế biến bằng phương pháp ly tâm hay kem hóa.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4856 (ISO 127), Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định trị số KOH.

TCVN 4857 (ISO 125), Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định độ kiềm.

TCVN 4858 (ISO 126), Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định hàm lượng cao su khô.

TCVN 5598 (ISO 123), Latex cao su – Lấy mẫu.

TCVN 6315 (ISO 124), Latex, cao su – Xác định tổng hàm lượng chất rắn.

TCVN 6316 (ISO 35), Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định độ ổn định cơ học.

TCVN 6317 (ISO 706), Latex cao su – Xác định hàm lượng chất đông kết (chất còn lại trên rây).

TCVN 6318 (ISO 8053), Cao su và latex – Xác định hàm lượng đồng – Phương pháp quang phổ.

TCVN 6319 (ISO 7780), Cao su và các loại latex cao su – Xác định hàm lượng mangan – Phương pháp phổ quang sử dụng natri periodat.

TCVN 6320 (ISO 2005), Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định hàm lượng cặn.

TCVN 6321 (ISO 506), Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định trị số axit béo bay hơi.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1. Latex cao su thiên nhiên cô đặc (natural rubber latex concentrate)

Latex cao su thiên nhiên có chứa amoniac và/hoặc các chất bảo quản khác và được chế biến bằng phương pháp cô đặc.

3.2. Latex cao su thiên nhiên cô đặc loại HA (type HA natural rubber latex concentrate)

Latex ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac với độ kiềm không nhỏ hơn 0,60% tính theo khối lượng latex.

3.3. Latex cao su thiên nhiên cô đặc loại LA (Type LA natural rubber latex concentrate)

Latex ly tâm sau khi cô đặc được bảo quản bằng amoniac cùng với các chất bảo quản khác, với độ kiềm không lớn hơn 0,29% tính theo khối lượng latex.

3.4. Latex cao su thiên nhiên cô đặc loại XA (Type XA natural rubber latex concentrate)

Latex ly tâm sau khi cô đặc được bảo quản bằng amoniac cùng với các chất bảo quản khác, với độ kiềm từ 0,30% đến 0,59% tính theo khối lượng latex.

3.5. Latex cao su thiên nhiên cô đặc loại kem hóa HA (Creamed type A natural rubber latex concentrate)

Latex kem hóa sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac với độ kiềm không nhỏ hơn 0,55% tính theo khối lượng latex.

3.6. Latex cao su thiên nhiên cô đặc loại kem hóa LA (Creamed type LA natural rubber latex concentrate)

Latex kem hóa sau khi cô đặc được bảo quản bằng amoniac cùng với một hoặc nhiều chất bảo quản khác, với độ kiềm không lớn hơn 0,35% tính theo khối lượng latex.

4. Yêu cầu kỹ thuật

Latex cô đặc phải phù hợp với tất cả các yêu cầu trong Bảng 1.

Nếu bổ sung các chất bảo quản khác ngoài amoniac vào latex cô đặc thì tính chất hóa học và lượng dùng chất bảo quản đó phải được công bố. Latex cô đặc phải không được chứa các chất kiềm dùng để cố định được thêm vào ở bất cứ giai đoạn nào trong quá trình sản xuất.

Bảng 1 – Yêu cầu kỹ thuật

Tên chỉ tiêu

Loại HA

Loại LA

Loại XAc

Loại HA kem hóa

Loại LA kem hóa

Phương pháp thử

Tổng hàm lượng chất rắn, % (khối lượng), không nhỏ hơn

61,0 hoặc theo thỏa thuận giữa hai bên

65,0

65,0

TCVN 6315 (ISO 124)

Hàm lượng cao su khô, % (khối lượng), không nhỏ hơn

60

60

60

64,0

64,0

TCVN 4858 (ISO 126)

Chất rắn không phải cao su, % (khối lượng), không lớn hơn a

1,7

1,7

1,7

1,7

1,7

-

Kiềm (quy đổi ra NH3), tính theo khối lượng latex cô đặc, % (khối lượng)

Không nhỏ hơn 0,60

Không lớn hơn 0,29

Từ 0,30 đến 0,59

Không nhỏ hơn 0,55

Không lớn hơn 0,35

TCVN 4857 (ISO 125)

Độ ổn định cơ học, min, không nhỏ hơnb

650

650

650

650

650

TCVN 6316 (ISO 35)

Hàm lượng chất đông kết, % (khối lượng), không lớn hơn

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

TCVN 6317 (ISO 706)

Hàm lượng đồng, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn

8

8

8

8

8

TCVN 6318 (ISO 8053)

Hàm lượng mangan, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn

8

8

8

8

8

TCVN 6319 (ISO 7780)

Hàm lượng cặn, % (khối lượng), không lớn hơn

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

TCVN 6320 (ISO 2005)

Trị số axit béo bay hơi (VFA), không lớn hơn

0,06 hoặc theo thỏa thuận giữa hai bên

TCVN 6321 (ISO 506)

Trị số KOH, không lớn hơn

0,70 hoặc theo thỏa thuận giữa hai bên

TCVN 4856 (ISO 127)

a Hiệu số giữa tổng hàm lượng chất rắn và hàm lượng cao su khô.

b Thời gian ổn định cơ học thông thường ổn định trong vòng 21 ngày.

c XA tương đương với latex amoniac trung bình (MA).

5. Lấy mẫu

Latex cô đặc phải được lấy mẫu theo một trong các phương pháp quy định trong TCVN 5598 (ISO 123).

Từ khóa:
TCVN6314:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6314:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6314:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6314:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6314:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6314:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6314:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6314:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan