Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN11648:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11648:2016 (ISO 6122:1978) về Chất hoạt động bề mặt - Alkan sulfonat kỹ thuật - Xác định tổng hàm lượng alkan monusulfonat

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11648:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11648:2016

ISO 6122:1978

CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - ALKAN SULFONAT KỸ THUẬT - XÁC ĐỊNH TỔNG HÀM LƯỢNG ALKAN MONUSULFONAT

Surface active agents - Technical alkane sulphonates - Determination of total alkane sulphonates content

Lời nói đầu

TCVN 11648:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6122:1978.

TCVN 11648:2016 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC91 Chất hoạt động bề mặt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - ALKAN SULFONAT KỸ THUẬT - XÁC ĐỊNH TỔNG HÀM LƯỢNG ALKAN MONUSULFONAT

Surface active agents - Technical alkane sulphonates - Determination of total alkane sulphonates content

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tổng hàm lượng alkan sulfonat (mono- +di-) của các alkan sulfonat kỹ thuật chứa lượng nhỏ paratin.

Phương pháp này áp dụng cho tất cả các muối kim loại kiềm của sản phẩm của quá trình sulfoclo hóa và sulfooxy hóa các parafin.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5454 (ISO 607), Chất hoạt động bề mặt và chất tẩy rửa - Các phương pháp phân chia mẫu.

ISO 894, Surface active agents - Technical sodium primary alkylsulphates - Methods of analysis (Chất hoạt động bề mặt - Natri ankylsulfat kỹ thuật - Các phương pháp phân tích)

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ, định nghĩa sau.

3.1

Alkan sulfonat (alkane sulfonate)

Muối kim loại kiềm của axit sulfonic có trong các sản phẩm của quá trình sulfoclo hóa và sulfooxy hóa các parafin mạch thẳng có từ 12 đến 20 nguyên tử cacbon.

4  Nguyên tắc

Phân tán phần mẫu thử alkan sulfonat kỹ thuật trong dung dịch natri sulfat, thêm hỗn hợp butan-1-ol và axeton để kết tủa natri sulfat decahydrat và natri clorua.

Lọc thu được hỗn hợp các alkan sulfonat (mono- +di-), trong đó có thể còn lẫn một ít natri clorua.

Cho bay hơi dung môi để loại bỏ lượng nhỏ các parafin, sử dụng phương pháp phân tích khối lượng để xác định hàm lượng alkan sulfonat và phương pháp điện thế để xác định bất kỳ natri clorua nào có mặt.

5  Thuốc thử

Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử có cấp độ tinh khiết phân tích và chỉ sử dụng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.

5.1  Axeton

5.2  Hỗn hợp của butan-1-ol và axeton (60 + 40) (V1 + V2).

5.3  Natri sulfat, khan, nồng độ dung dịch 200 g/L.

6  Thiết bị, dụng cụ

Thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau

6.1  Bình cầu cổ dài hoặc đĩa kết tinh, bằng thủy tinh, dung tích 250 mL.

6.2  Tủ sấy, có khả năng kiểm soát được nhiệt độ tại 120 °C ± 2 °C.

6.3  Máy khuấy từ.

7  Lấy mẫu

Mẫu phòng thử nghiệm được chuẩn bị và bảo quản theo TCVN 5454 (ISO 607).

8  Cách tiến hành

8.1  Phần mẫu thử

Cân một lượng phần mẫu thử có chứa khoảng 0,5 g đến 1 g tổng alkan sulfonat, chính xác đến 0,001 g, cho vào bình tam giác dung tích 250 mL.

8.2  Phép xác định

Thêm vào phần mẫu thử (8.1) 15 mL dung dịch natri sulfat (5.3) và gia nhiệt hỗn hợp đến 50 °C, khuấy bằng máy khuấy từ (6.3).

Khi huyền phù đồng nhất, ngừng gia nhiệt và vừa khuấy vừa thêm từng giọt 150 mL hỗn hợp butan-1-ol và axeton (5.2). Đậy nút bình tam giác và để nguội đến nhiệt độ phòng.

Gạn phần trong qua giấy lọc nhanh và thu gom phần lọc vào trong đĩa kết tinh hoặc bình cầu cổ dài (6.1), đã được cân trước chính xác đến 0,001 g.

Rửa kết tủa dạng hạt lớn và thành bình tam giác bốn lần, mỗi lần bằng 15 mL hỗn hợp butan-1-ol và axeton (5.3).

Bay hơi phần lọc và dung dịch rửa bổ sung đến khô trong bồn cách thủy đang sôi, và trong dòng khí nitơ hoặc không khí khô lạnh chảy chậm.

Để loại bỏ vết nước cuối cùng và chất không được sulfat hóa, hòa tan phần cặn trong 10 mL axeton (5.1) trong bình cầu cổ dài hoặc đĩa kết tinh (6.1) và để bay hơi đến khô trong bồn cách thủy trong dòng không khí hoặc nitơ khô không gia nhiệt. Lặp lại quy trình này hai lần nữa.

Sấy phần cặn trong tủ sấy (6.2), kiểm soát nhiệt độ tại 120 °C ± 2 °C trong 1 h, để nguội bình hút ẩm đến nhiệt độ phòng và cân chính xác đến 0,001 g.

Để xác định sự có mặt natri clorua, hòa tan phần cặn thu được sau khi cân trong 80 mL nước và 20 mL axeton (5.1) và xác định hàm lượng natri clorua bằng phương pháp quy định trong 6.8 của ISO 894.

CHÚ THÍCH: Trong trường hợp alkan sulfonat có chứa 20 nguyên tử cacbon trong mạch alkan, quy trình loại bỏ chất không được sulfonat hóa không có hiệu quả hoàn toàn.

9  Biểu thị kết quả

9.1  Tính kết quả

Tổng hàm lượng alkan sulfonat, tính bằng phần trăm theo khối lượng, theo công thức

trong đó

mo là khối lượng phần mẫu thử (8.1), tính bằng gam;

m1 là khối lượng cặn thu được, tính bằng gam;

V4 là giá trị của VE Q tương ứng với phép xác định trong 6.8 của ISO 894, tính bằng mililit;

T là nồng độ đương lượng chính xác của dung dịch bạc nitrat được sử dụng cho phép xác định trong 6.8 của ISO 894;

9.2  Độ chụm

Phân tích so sánh trên mẫu dung dịch dạng nước đồng nhất có chứa khoảng 25 % khối lượng của tổng chất hòa tan bao gồm alkan monosulfonat, disulfonat và polysulfonat ở dạng muối natri, natri sulfat và lượng nhỏ các parafin, được thực hiện tại 18 phòng thử nghiệm, các kết quả thống kê như sau:

- Giá trị trung bình [Phần trăm theo khối lượng] là 24,10;

- Độ lệch chuẩn của độ lặp lại (σr) là 0,45;

- Độ lệch chuẩn của độ tái lập (σR) là 0,93;

10  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) Tất cả các thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ mẫu;

b) Viện dẫn phương pháp được sử dụng (viện dẫn tiêu chuẩn này);

c) Kết quả thử nghiệm và đơn vị tính được sử dụng;

d) Các điều kiện thử nghiệm;

e) Chi tiết thao tác bất kỳ không được quy định trong tiêu chuẩn này hoặc trong tiêu chuẩn viện dẫn, và bất kỳ thao tác nào được coi là tùy chọn cũng như bất kỳ sự cố nào ảnh hưởng đến các kết quả.

Từ khóa:
TCVN11648:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11648:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11648:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11648:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11648:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11648:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11648:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11648:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan