Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN11089:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11089:2015 (ISO 13132:2011) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Đĩa petri

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11089:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11089:2015

ISO 13132:2011

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - ĐĨA PETRI

Laboratory glassware - Petri dishes

Lời nói đầu

TCVN 11089:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 13132:2011;

TCVN 11089:2015 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - ĐĨA PETRI

Laboratory glassware - Petri dishes

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu và phương pháp thử cho đĩa petri bằng thủy tinh cho mục đích sử dụng chung trong phòng thí nghiệm và cho thực hành vi sinh.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 1046 (ISO 719) Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 98°C - Phương pháp thử và phân cấp.

3. Kiểu

Có hai kiểu đĩa Petri được sử dụng trong tiêu chuẩn này

Kiểu 1 - Đĩa Petri thành dày

Kiểu 2 - Đĩa Petri thành mỏng

4. Cỡ danh định và dãy

4.1. Cỡ danh định

Đĩa Petri phải có các cỡ danh định như sau:

50, 60, 80, 100, 120, 150 và 200 milimét.

CHÚ THÍCH: Đối với đĩa Dãy B, cỡ danh định dựa trên đường kính ngoài của đĩa dưới.

4.2. Dãy

Đĩa Petri phải phù hợp với các yêu cầu về kích thước như sau:

Dãy A - Kích thước theo Bảng 1.

Dãy B - Kích thước theo Bảng 2.

5. Ký hiệu

Đĩa Petri phù hợp với tiêu chuẩn này phải có cỡ danh định được ký hiệu theo kiểu và dãy.

Ký hiệu của đĩa Petri thành dày có cỡ danh định 120 mm, Kiểu 1, Dãy A:

Đĩa Petri TCVN 11089 (ISO 13132) - 120 x 20 - 1A

Nếu đĩa dưới (2) và đĩa trên (1) tách rời, ký hiệu phải như sau.

Ký hiệu của đĩa dưới có thành dày (2), cỡ danh định 120 mm, Kiểu 1, Dãy A:

Đĩa Petri dưới TCVN 11089 (ISO 13132) -120 x 20 - 1A - 2

Ký hiệu của đĩa trên có thành dày, cỡ danh định 120 mm, Kiểu 1, Dãy A:

Đĩa Petri trên TCVN 11089 (ISO 13132) - 120 x 20 - 1A- 1

6. Vật liệu

Đĩa Petri phải được làm bằng thủy tinh trong suốt có độ bền nước Loại HBG 1, Loại HBG 2 hoặc HGB 3 theo TCVN 1046 (ISO 719). Thủy tinh không được có ứng suất và khuyết tật có thể ảnh hưởng đến sự an toàn, độ bền hoặc ngoại quan như đường gờ và lượn sóng do khuôn đúc.

Thủy tinh phải đồng đều về màu sắc.

7. Kích thước

7.1. Đĩa Petri Dãy A

Đĩa Petri Dãy A phải phù hợp với kích thước được qui định trong Bảng 1.

CHÚ DẪN

1. đĩa trên

2. đĩa dưới

Hình 1- Đĩa Petri thành dày

CHÚ DẪN

1. đĩa trên

2. đĩa dưới

Hình 2- Đĩa Petri thành mỏng

Bảng 1- Kích thước của đĩa Petri Dãy A

Kích thước tính bằng milimét

Cỡ danh định

Kiểu 1 - Thành dày (xem Hình 1)

Kiểu 2 - Thành mỏng (xem Hình 2)

d1

h1

h2

s

d1

d2

h1

h2

s

 

 

 

 »

,5

,5

50 x 12

—

—

—

—

—

47

45

9

14

1,3

60 x 20

54

15

20

2,5

56

53

15

20

1,8

80 x 15

—

—

—

—

—

77

74

11

15

1,3

80 x 20

70

15

20

2,5

76

73

15

20

1,8

100 x 15

90

13

15

3

96

93

11,5

15

1,8

100 x 20

 

 

 

20

 

 

 

 

20

 

120 x 20

110

15

20

3,5

116

113

15

20

1,8

150 x 30

139

15

30

4

146

142

18

27

1,8

200 x 30

—

—

—

—

—

197

193

23

29

1,6

7.2. Đĩa Petri Dãy B

Đĩa Petri Dãy B phải phù hợp với các kích thước được qui định trong Bảng 2. Đối với bất kỳ cặp đĩa Petri Dãy B nào, chênh lệch giữa đường kính trong của đĩa trên và đường kính ngoài của đĩa dưới phải nằm trong khoảng từ 2 mm đến 4 mm.

Bảng 2 - Kích thước đối với đĩa Petri Dãy B

Kích thước tính bằng milimét

Cỡ danh định

Kiểu 2 - Thành mỏng (xem Hình 2)

d1

d2

h1

h2

s

 

min.

50 x 17

53

50

15

17

1,0

80 x 17

83

80

15

17

1,0

100 x 17

103

100

15

17

1,5

150 x 20

153

150

17

20

1,5

200 x 20

203

200

20

20

1,5

8. Kết cấu

8.1. Yêu cầu cơ bản

Đĩa Petri phải có hình dạng đều (xem Hình 1) và được làm nhẵn. Các đĩa phải đối xứng qua trục vuông góc với mặt phẳng đáy.

8.2. Đáy và thành

Đáy của cả đĩa dưới và đĩa trên tốt nhất phải phẳng và các thành phải vuông góc với đế với độ lệch tối đa là 3°. Đáy đĩa có thể được làm hơi lõm vào để tránh bị lắc.

8.3. Mép

Mép của thành bên của cả đĩa dưới và đĩa trên phải được mài nhẵn, được đánh bóng bằng hơ lửa hoặc được ép mịn. Các mép phải nằm trong mặt phẳng song song với đế. Nếu mép được hoàn thiện bằng hơ lửa, thì không được có bất kỳ vết gợn nào trên mặt phẳng giới hạn của đĩa dưới. Trong đĩa trên cho phép có chỗ lồi đến 1 mm.

8.4. Độ phẳng của dĩa dưới

Độ sâu bên trong tại hai điểm bất kỳ trên đế của đĩa dưới không được chênh lệch quá 1,2 mm khi được đo theo Phụ lục A.

8.5. Yêu cầu về tính năng

Đĩa Petri không được giảm độ trong suốt, chuyển màu trắng đục, tán sắc, mờ bề mặt hoặc rạn nứt sau khi thử theo các qui trình sau:

— khử trùng ướt ít nhất 15 min tại nhiệt độ tối thiểu 120 °C;

— khử trùng khô ít nhất 1 h tại nhiệt độ tối thiểu 160 °C

9. Ghi nhãn

Đĩa Petri phải được ghi nhãn bền và rõ ràng trên thành bên với các thông tin sau:

a) tên và/hoặc thương hiệu nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;

b) viện dẫn tiêu chuẩn này.

 

PHỤ LỤC A

(qui định)

PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỘ PHẲNG

Qui trình thử nghiệm mẫu để xác định độ phẳng bề mặt bên trong của đĩa Petri như sau:

a) Lắp đồng hồ so vào thiết bị đo.

b) Đặt thiết bị đo và đĩa Petri cần thử trên bàn phẳng và vững chắc.

c) Hạ thấp đồng hồ so bằng cách ấn kim chỉ áp sát vào mặt trong của đĩa Petri sao cho có thể thấy kim chỉ bị võng xuống.

d) Sau đó dùng đồng hồ so để đo độ lệch giữa điểm thấp nhất và điểm cao nhất của bề mặt bên trong, độ lệch này không được vượt quá giá trị được qui định trong 8.4.

Từ khóa:
TCVN11089:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11089:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11089:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11089:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11089:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11089:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11089:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11089:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan