Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN10242:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10242:2013 (ISO 2481:1973) về Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định các halogen tính theo clo – Phương pháp đo thủy ngân

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10242:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10242:2013

ISO 2481:1973

MUỐI (NATRI CLORUA) DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP – XÁC ĐỊNH CÁC HALOGEN TÍNH THEO CLO – PHƯƠNG PHÁP ĐO THỦY NGÂN

Sodium chloride for industrial use – Determination of halogens, expressed as chlorine – Mercurimetric method

Lời nói đầu

TCVN 10242:2013 hoàn toàn tương đương ISO 2481:1973;

TCVN 10242:2013 do Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MUỐI (NATRI CLORUA) DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP – XÁC ĐỊNH CÁC HALOGEN TÍNH THEO CLO – PHƯƠNG PHÁP ĐO THỦY NGÂN

Sodium chloride for industrial use – Determination of halogens, expressed as chlorine – Mercurimetric method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo thủy ngân để xác định các halogen tính theo clo có trong muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 10240 (ISO 2479), Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định chất không tan trong nước hoặc trong axit và chuẩn bị các dung dịch chính dùng cho các phép xác định khác

3. Nguyên tắc

Chuẩn độ các ion halogen bằng thủy ngân (II) nitrat với chất chỉ thị diphenylcarbazone.

4. Thuốc thử

Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử cấp tinh khiết phân tích và chỉ sử dụng nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.

4.1. Dung dịch axit nitric, r 1,40 g/ml, khoảng 68 % (khối lượng) hoặc khoảng 14 N (14 M).

4.2. Dung dịch axit nitric, khoảng 2 N (2 M).

4.3. Dung dịch so sánh chuẩn natri clorua, 0,1 N (0,1 M).

Cân 5,844 3 g natri clorua, chính xác đến 0,1 mg, đã được làm khô 1 h ở 500 oC và được làm nguội trong bình hút ẩm. Hòa tan trong nước đựng trong bình định mức một vạch dung tích 1 000 ml, thêm nước đến vạch và trộn.

4.4. Dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối

Chuẩn bị dung dịch này ngay trước khi sử dụng. Rót 200 ml nước vào bình nón dung tích 500 ml, sau đó thêm ba giọt dung dịch xanh bromophenol (4.6) và thêm từng giọt dung dịch axit nitric (4.2) cho đến khi màu của dung dịch chuyển từ xanh sang vàng. Thêm tiếp ba giọt dung dịch axit này, thêm từ 0,5 ml đến 1,0 ml dung dịch diphenylcarbazone (4.7) và dùng buret thêm dung dịch thủy ngân (II) nitrat (4.5) đến khi dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu tím hoa cà (khoảng 1 giọt).

4.5. Dung dịch chuẩn độ chuẩn axit thủy ngân (II) nitrat, 0,05 M.

4.5.1. Chuẩn bị dung dịch

Cân 10,85 g ± 0,01 g thủy ngân (II) oxit (HgO) và hòa tan trong 10 ml dung dịch axit nitric (4.1) trong bình định mức một vạch dung tích 1 000 ml, pha loãng đến vạch rồi trộn.

Chuẩn hóa dung dịch này theo 4.5.2, chỉnh nồng độ chính xác, nếu cần.

4.5.2. Chuẩn hóa dung dịch

Chuyển 40,0 ml dung dịch so sánh chuẩn natri clorua (4.3) vào bình nón dung tích 500 ml, thêm 160 ml nước và ba giọt dung dịch xanh bromophenol (4.6). Thêm từng giọt dung dịch axit nitric (4.2) cho đến khi màu của chất chỉ thị chuyển từ xanh sang vàng. Thêm tiếp ba giọt axit này và thêm cùng thể tích dung dịch diphenylcarbazone (4.7) như trong dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối (4.4). Chuẩn độ clorua bằng dung dịch thủy ngân (II) nitrat cần chuẩn hóa (4.5.1) cho đến khi đạt được màu tím hoa cà như dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối (4.4) và trừ đi thể tích của dung dịch thủy ngân (II) nitrat (4.5.1) được bổ sung trong quá trình chuẩn bị dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối (khoảng 1 giọt).

Thể tích chuẩn độ chính xác là 40,00 ml.

4.6. Xanh bromophenol, dung dịch 1 g/l trong etanol 95 % (thể tích).

4.7. Diphenylcarbazone, dung dịch 5 g/l trong etanol 95 % (thể tích).

Bảo quản dung dịch này trong tủ lạnh và thay dung dịch mới khi đổi màu không rõ ràng.

5. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm.

6. Cách tiến hành

6.1. Phần mẫu thử

Lấy 50,0 ml dung dịch chính A được quy định trong 7.3 của TCVN 10240 (ISO 2479), dung dịch này chứa 100 g mẫu thử trong 1 000 ml.

6.2. Phép xác định

6.2.1. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử

Chuyển phần mẫu thử (6.1) vào bình định mức một vạch dung tích 500 ml và thêm nước đến vạch rồi trộn.

6.2.2. Chuẩn độ

Cho 25,0 ml dung dịch mẫu thử (6.2.1) vào bình nón dung tích 500 ml. Pha loãng đến 200 ml, sau đó thêm ba giọt dung dịch xanh bromophenol (4.6) và từng giọt dung dịch axit nitric (4.2) cho đến khi màu của dung dịch chuyển từ xanh sang vàng. Thêm tiếp ba giọt dung dịch axit này và cùng một thể tích dung dịch diphenylcarbazone (4.7) như đã sử dụng trong dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối (4.4).

Chuẩn độ bằng dung dịch thủy ngân (II) nitrat (4.5) cho đến khi đạt được màu tím hoa cà như dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối (4.4).

7. Biểu thị kết quả

7.1. Phương pháp tính và công thức

Hàm lượng halogen, tính theo clo (Cl), bằng phần trăm khối lượng, theo công thức sau:

(V – V1 ) x x x x 0,003545 =

Trong đó:

m là khối lượng phần mẫu thử được dùng để chuẩn bị dung dịch chính A, tính bằng gam (g);

V là thể tích dung dịch chuẩn độ chuẩn thủy ngân (II) nitrat (4.5) được dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);

V1 là thể tích dung dịch chuẩn độ chuẩn thủy ngân (II) nitrat (4.5) được dùng để chuẩn bị dung dịch đối chứng chuẩn điểm cuối, tính bằng mililit (ml);

0,003 545 là khối lượng clo tương ứng với 1 ml dung dịch chuẩn độ chuẩn thủy ngân (II) nitrat (4.5), tính bằng gam (g).

7.2. Độ lặp lại và độ tái lập

Phân tích so sánh trên hai mẫu từ mười chín phòng thử nghiệm thu được kết quả thống kê sau đây:

 

Muối được sản xuất bằng phương pháp công nghiệp

Muối được sản xuất bằng phương pháp truyền thống (phơi nắng)

Giá trị trung bình (phần trăm khối lượng)

60,60

59,73

Độ lệch chuẩn

đối với độ lặp lại (sr)

0,06

0,06

đối với độ tái lập (sR)

0,26

0,28

8. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) viện dẫn phương pháp đã sử dụng;

b) các kết quả và phương pháp biểu thị kết quả;

c) mọi tình huống bất thường ghi nhận được trong phép xác định;

d) mọi chi tiết thao tác không đề cập trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy chọn.

Từ khóa:
TCVN10242:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10242:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10242:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10242:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10242:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10242:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10242:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10242:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan