Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 993/QĐ-UBND

Quyết định 993/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 993/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 02/08/2025
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 02/08/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 993/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 02 tháng 08 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 129/TTr-SNV ngày 25 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.

Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nội vụ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, C1, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính (TTHC)

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan

Quy trình các bước giải quyết TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Thủ tục thi tuyển công chức

1.014111.H21

30 ngày kể từ ngày thông báo công khai theo quy định

Chậm nhất là 15 ngày hoặc chậm nhất là 30 ngày đối với trường hợp số lượng người đăng ký dự tuyển từ 500 người trở lên, kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển

0,5 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển, chuyển đến Sở Nội vụ.

44,5 ngày

Bước 2. Sở Nội vụ giải quyết 39,5 ngày

- Lãnh đạo Phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 37,5 ngày.

- Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 01 ngày.

- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dụng (lãnh đạo Sở Nội vụ) ký duyệt: 01 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

Bước 3.

3.1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký duyệt: 3,5 ngày.

3.2. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội đồng tuyển dụng (Sở Nội vụ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.

 

 

Bước 4. Tổ chức thi tuyển công chức

Không quy định

20 ngày

4.1. Thông báo triệu tập thí sinh dự tuyển

25 ngày

4.2. Tổ chức thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp lương ngạch nhân viên/ Tổ chức thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp lương ngạch chuyên viên và tương đương, cán sự và tương đương (thực hiện theo 2 vòng thi)/ Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương (thi môn nghiệp vụ chuyên ngành)/ Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, chuyên gia cao cấp (thi môn nghiệp vụ chuyên ngành): 25 ngày

Sau khi hoàn thành việc chấm thi vòng 2 theo quy định, chậm nhất 05 ngày làm việc, Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức xem xét, phê duyệt kết quả tuyển dụng.

5 ngày

Bước 5. Phê duyệt và thông báo kết quả tuyển dụng công chức Hội đồng tuyển dụng báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả tuyển dụng. Trong đó:

- Lãnh đạo phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày.

- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dụng (Lãnh đạo Sở Nội vụ) ký duyệt: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

Không quy định

3 ngày

Bước 6:

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ký duyệt: 1 ngày.

- Văn thư của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội đồng tuyển dụng (Sở Nội vụ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.

Chậm nhất 2 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng

4 ngày

Bước 7. Hội đồng tuyển dụng (Sở Nội vụ) thông báo công khai trên Cổng Thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng và gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển tới người trúng tuyển.

20 ngày

20 ngày

Bước 8. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

Người trúng tuyển phải hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

5 ngày làm việc

5 ngày

Bước 9. Sở Nội vụ giải quyết:

Phòng Công chức - Viên chức thẩm định hồ sơ trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định tuyển dụng đối với người trúng tuyển. Trong đó:

- Lãnh đạo Phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày.

- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, phát hành quyết định đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi đến người trúng tuyển và cơ quan đăng ký tuyển dụng: 0,5 ngày.

2

Thủ tục xét tuyển công chức

1.014113

Chậm nhất là 15 ngày hoặc chậm nhất là 30 ngày đối với trường hợp số lượng người đăng ký dự tuyển từ 500 người trở lên, kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển

0,5 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển kể từ ngày thông báo công khai theo quy định, chuyển đến Sở Nội vụ.

39,5 ngày

Bước 2. Sở Nội vụ giải quyết 36 ngày

- Lãnh đạo phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 33 ngày.

- Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 01 ngày.

- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dụng (lãnh đạo Sở Nội vụ) ký duyệt: 01 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

Bước 3.

3.1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký duyệt: 03 ngày.

3.2. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội đồng tuyển dụng (Sở Nội vụ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.

 

 

Bước 4. Tổ chức xét tuyển

Không quy định

05 ngày

4.1. Thông báo triệu tập thí sinh dự tuyến

05 ngày

4.2. Tổ chức xét tuyển công chức

 

 

Bước 5. Phê duyệt và thông báo kết quả xét tuyển công chức

Chậm nhất 5 ngày làm việc sau khi hoàn thành việc chấm thi vòng 2 theo quy định

5 ngày

Hội đồng tuyển dụng báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả xét tuyển công chức, trong đó:

- Lãnh đạo phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 3 ngày.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày.

- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dụng (Lãnh đạo Sở Nội vụ) ký duyệt: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

Không quy định

03 ngày

Bước 6.

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký duyệt: 2,5 ngày.

- Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội đồng tuyển dụng để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.

2 ngày làm việc

2 ngày

Bước 7. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng thông báo công khai trên Cổng Thông tin điện tử Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử Sở Nội vụ; gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển tới người trúng tuyển.

20 ngày

20 ngày

Bước 8. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

Người trúng tuyển phải hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

05 ngày làm việc

5 ngày

Bước 9. Quyết định tuyển dụng

Phòng Công chức - Viên chức thẩm định hồ sơ trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định tuyển dụng đối với người trúng tuyển. Trong đó:

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 3,5 ngày.

- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, phát hành quyết định đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi đến người trúng tuyển và cơ quan đăng ký tuyển dụng: 0,5 ngày.

3

Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

1.014116

 

a) Trường hợp không thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch

Không quy định

1 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng Công chức - Viên chức thuộc Sở Nội vụ.

5 ngày

Bước 2. Phòng Công chức - Viên chức tiếp nhận, phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 3 ngày

- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.

- Lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

3 ngày

- Bước 3:

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký duyệt: 2,5 ngày.

- Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.

 

b) Trường hợp thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch

Không quy định

0,5 ngày

Bước 1. Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ

5 ngày

Bước 2. Phòng Công chức - Viên chức tiếp nhận, phân loại hồ sơ, tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch. Trong đó:

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày

- Chuyên viên thụ lý: 03 ngày

- Lãnh đạo phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày.

- Lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

3 ngày

Bước 3.

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký: 2,5 ngày.

- Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội đồng Hội đồng kiểm tra, sát hạch (Sở Nội vụ): 0,5 ngày.

10 ngày

Bước 4. Tổ chức kiểm tra, sát hạch: 10 ngày

4 ngày

Bước 5. Hội đồng kiểm tra, sát hạch họp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả kiểm tra, sát hạch, trong đó:

- Lãnh đạo Phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 2 ngày

- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.

- Lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.

4 ngày

Bước 6.

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký: 3,5 ngày.

- Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội đồng tuyển dụng (Sở Nội vụ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.

3 ngày

Bước 7. Phòng Công chức - Viên chức tham mưu, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ban hành Quyết định tiếp nhận vào làm công chức.

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên thụ lý: 0,5 ngày.

- Chuyên viên thụ lý: 01 ngày.

- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.

- Lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt: 0,5 ngày.

- Văn thư vào sổ, phát hành quyết định đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi đến người trúng tuyển và cơ quan đăng ký tuyển dụng.

4

Công nhận tài liệu Lưu trữ có giá trị đặc biệt

1.013937.H21

60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Sở Nội vụ.

44,5 ngày

Bước 2. Sở Nội vụ xử lý hồ sơ, giải quyết: 44,5 ngày, cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ phân công công chức thụ lý: 01 ngày.

2.2. Chuyên viên Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ giải quyết: 35 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ kiểm tra/duyệt hồ sơ kết quả: 4,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ: 03 ngày.

2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản trình UBND tỉnh: 01 ngày.

15 ngày

Bước 3.

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký: 14,5 ngày.

- Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.

Tổng cộng: 04 TTHC

 

 

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH/TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH

STT

(1)

Tên thủ tục hành chính

(2)

Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

(3A)

Trung tâm PVHCC cấp tỉnh

(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)

Bộ phận chuyên môn

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)

Lãnh đạo cơ quan

(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)

Văn thư

(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả)

1

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

1.013934.H21

Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày

Sở Nội vụ xử lý hồ sơ, giải quyết: 08 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ phân công công chức thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ giải quyết: 6,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ kiểm tra/duyệt hồ sơ kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày

0,5 ngày

Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Sở Nội vụ xử lý hồ sơ, giải quyết: 1,75 ngày làm việc, cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ phân công công chức thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ giải quyết: 01 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ kiểm tra/duyệt hồ sơ kết quả: 0,5 ngày làm việc.

Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

2

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

1.013932.H21

Trường hợp yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ

01 ngày

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh: 01 giờ

(Bước 1: tiếp nhận hồ sơ)

Viên chức Phòng đọc giải quyết: 05 giờ

Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh: 01 giờ

01 giờ

Trường hợp yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ

02 ngày (16 giờ)

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh: 01 giờ

(Bước 1: tiếp nhận hồ sơ)

Viên chức Phòng đọc giải quyết: 13 giờ

Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh: 01 giờ

01 giờ

Trường hợp yêu cầu đọc, sao và xác thực tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện

07 ngày làm việc

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh: ½ ngày làm việc

(Bước 1: tiếp nhận hồ sơ)

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh giải quyết:

1.1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận và phân công thụ lý: ½ ngày làm việc.

1.2. Viên chức Phòng đọc giải quyết: 03 ngày làm việc.

1.3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: ½ ngày làm việc

1.4. Lãnh đạo Trung tâm hình phê duyệt kết quả: ½ ngày làm việc.

1.5 Văn thư Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh gửi kết quả đến Sở Nội vụ: : ½ ngày làm việc.

Lãnh đạo Sở duyệt kết quả: 01 ngày làm việc

Văn thư Sở vào sổ trả kết quả đến Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh để trả công dân 1/2 ngày làm việc

Tổng cộng: 02 TTHC

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
993/QĐ-UBND Quyết định 993/QĐ-UBND Quyết định số 993/QĐ-UBND Quyết định 993/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 993/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 993 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 993/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 02/08/2025
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 993/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 02/08/2025
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
  • Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan