Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›988/QĐ-UBND

Quyết định 988/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu988/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành28/04/2025
Người kýLê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 988/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 28 tháng 04 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 35/TTr-SDTTG ngày 25 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 60 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 51 dịch vụ công trực tuyến toàn trình và 09 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo.

(Có phụ lục danh mục ban hành kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm như sau:

1. Sở Dân tộc và Tôn giáo: tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo Danh mục được phê duyệt. Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định. Đẩy mạnh công tác phổ biến, thông tin, tuyên truyền, khuyến khích,thúc đẩy doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

2. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai, thực hiện dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan, đơn vị trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan quản lý, vận hành Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo hoạt động thông suốt và đáp ứng các yêu cầu về chức năng, kỹ thuật, an toàn, an ninh thông tin. Tích hợp, cung cấp Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được phê duyệt trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; phối hợp với các cơ quan, đơn vị cập nhật, hiệu chỉnh, bổ sung nội dung thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

3. Sở Khoa học và Công nghệ: phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, đảm bảo các điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin; tiêu chuẩn kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của tỉnh được thuận lợi, hiệu quả. Tham mưu, đề xuất UBND tỉnh các giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh, chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông về ý nghĩa, tầm quan trọng, các quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến; truyền thông các mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả trong triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ KHCN (Cục Chuyển đổi số) (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

 


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

STT

Tên TTHC công bố

Mã số TTHC

Cấp thực hiện

Cách thức thực hiện TTHC hiện nay

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

Đề xuấtnâng lêntoàn trình

Không xácđịnh làDVCtrực tuyến

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012672.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

2

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012664.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

3

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức Tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012661.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

4

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích

1.012659.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

5

Thủ tục đề nghị sinh hoạt Tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

1.012658.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

6

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

1.012657.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

7

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

1.012656.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

8

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

1.012653.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

9

Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

1.012651.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

10

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

1.012648.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

11

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012646.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

12

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức Tôn giáo, tổ chức Tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012645.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

13

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức Tôn giáo, tổ chức Tôn giáo trực thuộc

1.012644.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

14

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.012642.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

15

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức Tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012641.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

16

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

1.012639.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

17

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức Tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

1.012637.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

18

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức Tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

1.012635.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

19

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP

1.012634.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

20

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận Đăng ký hoạt động Tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012632.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

21

Thủ tục Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 33 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

1.012631.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

22

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012630.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

23

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012629.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

24

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012628.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

25

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012626.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

26

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012625.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

27

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012624.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

28

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012622.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

29

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012621.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

30

Thủ tục Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

1.012620.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

31

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012619.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

32

Thủ tục Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012617.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

33

Thủ tục Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về Tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

1.012616.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

34

Thủ tục Thông báo Danh mục hoạt động Tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động Tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

1.012615.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

35

Thủ tục Thông báo Danh mục hoạt động Tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động Tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

1.012613.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

36

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

1.012608.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

37

Thủ tục đề nghị tổ chức Đại hội của tổ chức Tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

1.012607.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

38

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở Tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

1.012606.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

39

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở Tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

1.012605.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

40

Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.012604.000.00.00.H52

Cấp tỉnh

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.012223.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

2

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.012222.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

3

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.012603.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

4

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

1.012602.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

5

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

1.012601.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

6

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

1.012600.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

7

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.012593.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

8

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

1.012599.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

9

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

1.012598.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

10

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

1.012596.000.00.00.H52

Cấp huyện

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.012588.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

2

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.012586.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

3

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.012580.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

4

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.012579.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

x

 

 

 

5

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

1.012592.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

6

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

1.012591.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

7

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.012590.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

8

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.012585.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

9

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

1.012584.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

10

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

1.012582.000.00.00.H52

Cấp xã

Trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích

 

x

 

 

 

Tổng số: 60 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
988/QĐ-UBNDQuyết định 988/QĐ-UBNDQuyết định số 988/QĐ-UBNDQuyết định 988/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 988/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 988 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu988/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành28/04/2025
                            Người kýLê Hồng Minh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu988/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành28/04/2025
                                                  Người kýLê Hồng Minh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 60 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 51 dịch vụ công trực tuyến toàn trình và 09 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm như sau:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan