Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 96/QĐ-UBND

Quyết định 96/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính liên thông được cắt giảm thời gian giải quyết trong lĩnh vực Thủy lợi, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 96/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 22/01/2019
Người ký Lê Văn Sử
Ngày hiệu lực 22/01/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/01/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 96/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 22 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI, NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tính ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2019 của tỉnh Cà Mau;

Căn cứ Kế hoạch số 03/KH-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP, Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ, Nghị quyết số 09/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019; về cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 10/TTr-SNN ngày 11/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính liên thông được cắt giảm thời gian giải quyết trong lĩnh vực Thủy lợi, 03 thủ tục hành chính liên thông được cắt giảm thời gian giải quyết trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CSDLQGTTHC);
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCTUBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh (VIC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (VIC);
- NNTN, CCHC (Đ
ời06) (VIC);
- Lưu: VT, M.A101/1.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 96/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

I. Lĩnh vực Thủy lợi

1. Thủ tục: cấp lại giấy phép bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288337)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 03 ngày làm việc, không cắt giảm (vì thời gian giải quyết ngắn).

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại giấy phép.

2. Thủ tục: cấp lại giấy phép tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288338)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 03 ngày làm việc, không cắt giảm (vì thời gian giải quyết ngắn).

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại giấy phép.

3. Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý (số hồ sơ: BNN-CMU-288339)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 30 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nêu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt.

4. Thủ tục: Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý (số hồ sơ: BNN-CMU-288340)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 30 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án.

5. Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288341)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 25 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 20 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

6. Thủ tục: Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288342)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 30 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

7. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288343)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

8. Thủ tục: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288344)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

9. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288345)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 05 ngày làm việc, không cắt giảm (vì thời gian giải quyết ngắn), thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

10. Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288346)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 05 ngày làm việc, không cắt giảm (vì thời gian giải quyết ngắn), thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

11. Thủ tục: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288347)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày (tỷ lệ cắt giảm 10%), thực hiện 09 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

12. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288348)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

13. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288349)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 05 ngày làm việc, không cắt giảm (vì thời gian giải quyết ngắn), thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

14. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288350)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định là 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày (tỷ lệ cắt giảm 20%), thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tình thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

15. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288351)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày (tỷ lệ cắt giảm 10%), thực hiện 09 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

16. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (số hồ sơ: BNN-CMU-288352)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày (tỷ lệ cắt giảm 10%), thực hiện 09 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

II. Lĩnh vực Phát triển nông thôn

1. Thủ tục: Công nhận làng nghề (số hồ sơ: CMU-291123)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 28 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày (tỷ lệ cắt giảm 21,43%), thực hiện 22 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và cấp bằng công nhận làng nghề.

2. Thủ tục: Công nhận nghề truyền thống (số hồ sơ: CMU-291124)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 28 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày (tỷ lệ cắt giảm 21,43%), thực hiện 22 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và cấp bằng công nhận nghề truyền thống.

3. Thủ tục: Công nhận làng nghề truyền thống (số hồ sơ: CMU-291125)

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 28 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày (tỷ lệ cắt giảm 21,43%), thực hiện 22 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ để tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra, nếu đủ điều kiện theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và cấp bằng công nhận làng nghề truyền thống.

* Ghi chú: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Phòng Cải cách hành chính, Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh) có trách nhiệm cập nhật, đăng tải, niêm yết công khai lại thời gian giải quyết đối với từng thủ tục hành chính để triển khai thực hiện thống nhất.

Từ khóa:
96/QĐ-UBND Quyết định 96/QĐ-UBND Quyết định số 96/QĐ-UBND Quyết định 96/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định số 96/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định 96 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 96/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 22/01/2019
Người ký Lê Văn Sử
Ngày hiệu lực 22/01/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 96/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 22/01/2019
Người ký Lê Văn Sử
Ngày hiệu lực 22/01/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan