BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 91/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC BỘ Y TẾ NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 17/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022-2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC BỘ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 91/QĐ-BYT ngày 10 tháng 01 năm 2026)
STT | Tên đơn vị | Biên chế đã giao 2025 | Biên chế giao 2026 | Ghi chú |
1 | Vụ Bảo hiểm y tế | 19 | 19 |
|
2 | Vụ Hợp tác quốc tế | 15 | 15 |
|
3 | Vụ Kế hoạch Tài chính | 53 | 53 |
|
4 | Vụ Pháp chế | 18 | 18 |
|
5 | Vụ Tổ chức cán bộ | 26 | 25 |
|
6 | Văn phòng Bộ | 74 | 75 |
|
7 | Cục Quản lý Khám, chữa bệnh | 50 | 50 |
|
8 | Cục Hạ tầng và thiết bị y tế | 33 | 33 |
|
9 | Cục An toàn thực phẩm | 76 | 72 |
|
10 | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 32 | 32 |
|
11 | Cục Phòng bệnh | 115 | 107 |
|
12 | Cục Bà mẹ và Trẻ em | 47 | 46 |
|
13 | Cục Bảo trợ xã hội | 66 | 62 |
|
14 | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền | 31 | 31 |
|
15 | Cục Quản lý Dược | 91 | 91 |
|
16 | Cục Dân số | 92 | 90 |
|
18 | Các cơ quan tham mưu giúp việc của Đảng ủy Bộ | 12 | 14 |
|
| Tổng cộng | 850 | 833 |
|
